Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc An, huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969488-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc An, huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210200059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 09:36:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,279,854,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc An, huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Trụ sở xã Phúc An, huyện Yên Bình tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng AYB Yên Bái. Địa chỉ: Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Số 389, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Số 389, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng: hạng III theo quy định của pháp luật về xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7399100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1237100m3
3Đầm đất đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5543100m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG:
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,17m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2334m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3873m3
4Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,448m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1763m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0784m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6742m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8453m3
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6268m3
10Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4448m3
11Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0882m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8233m3
D CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3598100m2
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4788100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9866100m2
4Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,2961100m2
5Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737100m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5156100m2
E CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,087tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3073tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0902tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9023tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1931tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6276tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4228tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5679tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4646tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5214tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2478tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,3859tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156tấn
F CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG
1Xây móng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0352m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,921m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V137,9282m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung, Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7719m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2381m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8823m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5043m3
G TRÁT TƯỜNG CỘT
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,15m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V638,7315m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.428,0284m2
4Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V700,49m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V449,1938m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3699m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,28m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,92m
H ỐP LÁT
1Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V612,3862m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,816m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,982m2
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,118m2
5Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V57,5338m2
6Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26,123m2
7Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,996m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
I SƠN + TRẦN + LỢP MÁI
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V699,8815m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.588,7196m2
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0632tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0632tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,8474100m2
6Thi công trần nhôm đục lỗ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V38,816m2
J CỬA VÀ HOA SẮT
1Cửa đi mở 1-4 cánh quay, nhôm hệ 55 kính an toàn 6,38mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V65,64m2
2Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh,Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
4Cửa thủy lực 2 cánh, kính thủy lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
5Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh, kính thủy lực dày 12mm,bản lề âm sàn, phụ kiện trọn bộ: Kẹp trên, kẹp dưới, khóa, kẹp L, tay cầm, sập nhôm a38Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V81,72m2
7Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
8Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
9Vách kính cố định hệ 55 , kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,56m2
10Vách ngăn vệ sinh compact HPLMô tả kỹ thuật theo chương V26,202m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1542tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V81,72m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,61441m2
14Vách kính cố định hệ 100, cửa sổ, độ dày 2mm, kính an toàn 8,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,074m2
15Vách cửa chớp nhôm cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,996m2
K LAN CAN
1Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V215,3324kg
2Trụ cái inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Chụp chân inoxMô tả kỹ thuật theo chương V107Cái
L CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Dán chống thấm mái bằng màng chống thấm gốc bitum, khò nóngMô tả kỹ thuật theo chương V51,118m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,816m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8744m2
4Cung cấp và lắp đặt thang lên mái (loại 2m, nhôm hoặc Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
M SẢNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,58251m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7536m3
3Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7189m3
N RÃNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,07051m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
3Xây móng bằng gạch không nung Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,975m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9329m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
O BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1288100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3253m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6506m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4652m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,46m2
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5414m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
P SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
Q THU SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3ống thép mạ d26,62 dày 1.1mm, ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9413kg
4Sứ nhồi xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,81m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
11Thí nghiệm công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
12Thép hàn bản mã chân kim thu sét, thép bản dày 5mm, rộng 0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V15,3075kg
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,781m2
14Nhồi xi măng xứ cách điện, gia công và hàn bản mã,Mô tả kỹ thuật theo chương V1Công
R CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt van chặn nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van xả đáy uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm x 3/4", bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Tê inox ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Cung cấp lắp đặt máy bơm nước (H=20m,Q= 2m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Khoan giếng (khoán trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
S THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
16Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Cút D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cút D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Cút 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Chếch 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Chếch 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Y trạc 3 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Y trạc 3 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
28Côn thu D110-42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Côn thu D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Xi phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Xi phông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T CỨU HỎA
1Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
2Bình khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
3Tiêu lệnh chữa cháy+ nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Chân đế đôi để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
U ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
13Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V217m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
24Tủ tổng tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tủ tổng tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
27Ống luồn dây d20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người).53
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Đầm bàn ≥ 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy hàn ≥ 23 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->