Gói thầu: thi công xây dựng Kè chống xói lở suối Bình Trị (đoạn từ cầu Bình Trị đến cầu suối Bình Trị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng Kè chống xói lở suối Bình Trị (đoạn từ cầu Bình Trị đến cầu suối Bình Trị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 09:32:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,387,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình đê hoặc kè. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi. Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thuỷ lợi cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm:+ Đã thực hiện tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi, cấp III hoặc 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV.+ Hoặc làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư về công trình đã phụ trách, thực hiện (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề. Số lượng:+ Lái xe, lái máy các loại: tối thiểu 08 người;+ Công nhân các loại, gồm: Nề, Mộc, Bê tông: Tối thiểu 10 người. |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Các công nhân, thợ lành nghề phải qua lớp đào tạo có chuyên môn công tác thi công xây dựng, (Chứng thực tất cả Giấy phép lái xe, lái máy và các Chứng chỉ nghề có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Kè chống xói lở suối Bình Trị (đoạn từ cầu Bình Trị đến cầu suối Bình Trị) Kè chống xói lở suối Bình Trị (đoạn từ cầu Bình Trị đến cầu suối Bình Trị) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 file excel giá dự thầu chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Mỹ
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A: KÈ BỜ HỮU | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (hố đào: D=1m; H=1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | 10m³/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, (K95; đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (Đất đắp khai thác tại mỏ đất Núi Nhông, xã Mỹ Trinh huyện Phù Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,538 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,538 | 10m³/1km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,04 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá, bê tông tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,504 | 10m³/1km |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ liền mái kè, đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,895 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (cỏ dày 8cm, đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,895 | 100m2 |
| 19 | Đào phong hóa bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | 100m3 |
| 20 | Đào giật cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,205 | 100m3 |
| 22 | Đào móng phần dầm kè bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,93 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,449 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,015 | 10m³/1km |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,502 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, K95; đất mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,542 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đỉnh đê, đất sỏi đồi bằng máy lu bánh thép 9T, K98; đất mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,262 | 100m3 |
| 30 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.078,914 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (Đất đắp khai thác tại mỏ đất Núi Nhông, xã Mỹ Trinh huyện Phù Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,789 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,89 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,89 | 10m³/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất lấp hố xói (từ cọc B10 đến B18) bằng máy đào - Cấp đất II (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,629 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,629 | 100m3 |
| 37 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,733 | 100m2 |
| 38 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,55 | m3 |
| 39 | Rải dăm lót mái kè, dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,19 | m3 |
| 40 | Bê tông bó đỉnh và bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,93 | m3 |
| 41 | Bê tông dầm chân và dầm đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,91 | m3 |
| 42 | Bê tông dầm mái kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,96 | m3 |
| 43 | Bê tông tường chắn cuối kè - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 45 | Ván khuôn dầm dọc mái và dầm đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,549 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn dầm xiên mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,938 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 50 | Xếp đá hộc chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.484,05 | m3 |
| 51 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,384 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,289 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| B | B: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,55 | m2 |
| C | C: CỐNG D1000 TẠI CỌC B21 (LÝ TRÌNH KO+281M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,278 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng tường của vào, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m3 |
| 7 | Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đê vị trí gia cố cống, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 10 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng và bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100kg |
| 22 | Gia công các kết cấu thép viền nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép viền nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 24 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 27 | Sản xuất các kết cấu thép khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 28 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 30 | Bu lông D12-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 31 | Bu lông D14-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m |
| 33 | Lắp đặt Máy đóng mở V1.5+ Ty van D42mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,533 | 1m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng gỗ phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1m3 |
| D | A: BỜ TẢ | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (hố đào: D=1m; H=1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | 10m³/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, (K95; đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (Đất đắp khai thác tại mỏ đất Núi Nhông, xã Mỹ Trinh huyện Phù Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,73 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,673 | 10m³/1km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,62 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá, bê tông tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,662 | 10m³/1km |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ liền mái kè, đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I (cỏ dày 8cm, đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | 100m2 |
| 19 | Đào phong hóa bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,093 | 100m3 |
| 20 | Đào giật cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,703 | 100m3 |
| 22 | Đào móng phần dầm kè bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,47 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,093 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,945 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,386 | 10m³/1km |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,039 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,186 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, (K95; đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,028 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đỉnh đê, đất sỏi đồi bằng máy lu bánh thép 9T, (K98; đất mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,428 | 100m3 |
| 30 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.274,455 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (Đất đắp khai thác tại mỏ đất Núi Nhông, xã Mỹ Trinh huyện Phù Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,745 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,45 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,45 | 10m³/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| 35 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,132 | 100m2 |
| 36 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,86 | m3 |
| 37 | Rải dăm lót mái kè, dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,59 | m3 |
| 38 | Bê tông bó đỉnh và bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,84 | m3 |
| 39 | Bê tông dầm chân và dầm đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,58 | m3 |
| 40 | Bê tông dầm mái kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,66 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 42 | Bê tông tường chắn cuối kè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 44 | Ván khuôn dầm dọc mái và dầm đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,947 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn dầm xiên mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,537 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 49 | Xếp đá hộc chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.568,16 | m3 |
| 50 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,968 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,21 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,888 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,422 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| E | B: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m2 |
| F | C: KHÓA CUỐI TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Bê tông chân tường chắn đất, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,37 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật VNT22 hoặc tương đương, dùng để làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =49mm; dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 12 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (K95; đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đê quây bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 113.5mm, day 4.5mm (72.57kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 59.9mm, dày 3.6mm (29.99kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép bản mã đế trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép bản mã đế trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| G | C: CỐNG D600 TẠI CỌC A54 (LÝ TRÌNH KO+82M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,535 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,62 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng tường của vào, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 7 | Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đê vị trí gia cố cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng và bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 17 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 19 | Bu lông D12-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Bu lông D14-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 22 | Lắp đặt Máy đóng mở V1.5+ Ty van D42mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng gỗ phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| H | C: CỐNG D1000 TẠI CỌC A13 (LÝ TRÌNH KO+195M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng tường của vào, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 7 | Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đê vị trí gia cố cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 10 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng và bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 100m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 25 | Bu lông D12-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 26 | Bu lông D14-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m |
| 28 | Lắp đặt Máy đóng mở V1.5+ Ty van D42mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng gỗ phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1m3 |
| I | C: CỐNG D1000 TẠI CỌC A29 (LÝ TRÌNH KO+400M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,535 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng tường của vào, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đê vị trí gia cố cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 11 | Ni lon lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng và bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 24 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 26 | Bu lông D12-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 27 | Bu lông D14-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m |
| 29 | Lắp đặt Máy đóng mở V1.5+ Ty van D42mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng gỗ phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình đê hoặc kè. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi. Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thuỷ lợi cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm:+ Đã thực hiện tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi, cấp III hoặc 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV.+ Hoặc làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư về công trình đã phụ trách, thực hiện (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề. Số lượng:+ Lái xe, lái máy các loại: tối thiểu 08 người;+ Công nhân các loại, gồm: Nề, Mộc, Bê tông: Tối thiểu 10 người. | 18 | Các công nhân, thợ lành nghề phải qua lớp đào tạo có chuyên môn công tác thi công xây dựng, (Chứng thực tất cả Giấy phép lái xe, lái máy và các Chứng chỉ nghề có liên quan). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110 CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 9TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần cẩu trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi