Gói thầu: thi công xây dựng Kè chống xói lở suối Bình Trị (đoạn từ cầu Bình Trị đến cầu suối Bình Trị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944815-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu thi công xây dựng Kè chống xói lở suối Bình Trị (đoạn từ cầu Bình Trị đến cầu suối Bình Trị)
Số hiệu KHLCNT 20210918045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 09:32:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,387,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình đê hoặc kè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi. Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thuỷ lợi cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm:+ Đã thực hiện tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi, cấp III hoặc 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV.+ Hoặc làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư về công trình đã phụ trách, thực hiện (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề. Số lượng:+ Lái xe, lái máy các loại: tối thiểu 08 người;+ Công nhân các loại, gồm: Nề, Mộc, Bê tông: Tối thiểu 10 người.
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Các công nhân, thợ lành nghề phải qua lớp đào tạo có chuyên môn công tác thi công xây dựng, (Chứng thực tất cả Giấy phép lái xe, lái máy và các Chứng chỉ nghề có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng Kè chống xói lở suối Bình Trị (đoạn từ cầu Bình Trị đến cầu suối Bình Trị)
Kè chống xói lở suối Bình Trị (đoạn từ cầu Bình Trị đến cầu suối Bình Trị)
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Mỹ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành; + Tư vấn thẩm tra Thiết kế xây dựng và dự toán: Viện Đào tạo Khoa học và ứng dụng Miền Trung. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Phù Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trường Thành; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Mỹ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 file excel giá dự thầu chi tiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Mỹ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Phù Mỹ + Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256 3 586 878. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A: KÈ BỜ HỮU
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V9100m2
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (hố đào: D=1m; H=1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,768100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,768100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6810m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V3,768100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, (K95; đất mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,768100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (Đất đắp khai thác tại mỏ đất Núi Nhông, xã Mỹ Trinh huyện Phù Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,956100m3
8Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V395,64m3
9Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,53810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,53810m³/1km
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V75,04m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
13Vận chuyển đá, bê tông tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,50410m³/1km
15San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
16Trồng vầng cỏ liền mái kè, đêMô tả kỹ thuật theo chương V15,895100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (cỏ dày 8cm, đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m3
18Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả kỹ thuật theo chương V15,895100m2
19Đào phong hóa bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,052100m3
20Đào giật cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,41m3
21Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,205100m3
22Đào móng phần dầm kè bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V139,931m3
23Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,052100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,449100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V645,01510m³/1km
26San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V64,502100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,983100m3
28Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, K95; đất mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V32,542100m3
29Đắp đất đỉnh đê, đất sỏi đồi bằng máy lu bánh thép 9T, K98; đất mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V12,262100m3
30Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V5.078,914m3
31Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (Đất đắp khai thác tại mỏ đất Núi Nhông, xã Mỹ Trinh huyện Phù Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,789100m3
32Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V507,8910m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V507,8910m³/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,835100m3
35Đào xúc đất lấp hố xói (từ cọc B10 đến B18) bằng máy đào - Cấp đất II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,629100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,629100m3
37Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V48,733100m2
38Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V702,55m3
39Rải dăm lót mái kè, dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V396,19m3
40Bê tông bó đỉnh và bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,93m3
41Bê tông dầm chân và dầm đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,91m3
42Bê tông dầm mái kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,96m3
43Bê tông tường chắn cuối kè - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
44Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
45Ván khuôn dầm dọc mái và dầm đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V12,549100m2
46Ván khuôn dầm xiên mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,938100m2
47Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
48Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
49Ván khuôn gỗ bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
50Xếp đá hộc chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1.484,05m3
51Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,384100m2
52Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V111,6m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,142tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,289tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
B B: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,085100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
4Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,55m2
C C: CỐNG D1000 TẠI CỌC B21 (LÝ TRÌNH KO+281M)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,784100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2781m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806100m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,806100m3
5Bê tông móng tường của vào, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
6Bê tông tường - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,92m3
7Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
8Bê tông mặt đê vị trí gia cố cống, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
10Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
11Ván khuôn móng và bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
20Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100kg
22Gia công các kết cấu thép viền nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
23Lắp đặt kết cấu thép viền nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
24Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m
25Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
26Xây gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
27Sản xuất các kết cấu thép khung cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
28Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
29Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
30Bu lông D12-80Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
31Bu lông D14-30Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m
33Lắp đặt Máy đóng mở V1.5+ Ty van D42mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,5331m2
35Sản xuất, lắp dựng gỗ phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
D A: BỜ TẢ
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m2
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II (hố đào: D=1m; H=1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,826100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,826100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,2610m³/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V2,826100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, (K95; đất mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,826100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (Đất đắp khai thác tại mỏ đất Núi Nhông, xã Mỹ Trinh huyện Phù Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,967100m3
8Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V296,73m3
9Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V296,7310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V29,67310m³/1km
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V96,62m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m3
13Vận chuyển đá, bê tông tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,66210m³/1km
15San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m3
16Trồng vầng cỏ liền mái kè, đêMô tả kỹ thuật theo chương V23,49100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I (cỏ dày 8cm, đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,879100m3
18Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả kỹ thuật theo chương V23,49100m2
19Đào phong hóa bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,093100m3
20Đào giật cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,81m3
21Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V132,703100m3
22Đào móng phần dầm kè bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V156,471m3
23Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,093100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V134,945100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.460,38610m³/1km
26San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V146,039100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,186100m3
28Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, (K95; đất mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,028100m3
29Đắp đất đỉnh đê, đất sỏi đồi bằng máy lu bánh thép 9T, (K98; đất mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,428100m3
30Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V9.274,455m3
31Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (Đất đắp khai thác tại mỏ đất Núi Nhông, xã Mỹ Trinh huyện Phù Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,745100m3
32Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V927,4510m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V927,4510m³/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m3
35Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V54,132100m2
36Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V768,86m3
37Rải dăm lót mái kè, dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V433,59m3
38Bê tông bó đỉnh và bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,84m3
39Bê tông dầm chân và dầm đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,58m3
40Bê tông dầm mái kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,66m3
41Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
42Bê tông tường chắn cuối kè, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
43Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
44Ván khuôn dầm dọc mái và dầm đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V14,947100m2
45Ván khuôn dầm xiên mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V5,537100m2
46Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
47Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m2
48Ván khuôn gỗ bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
49Xếp đá hộc chân kèMô tả kỹ thuật theo chương V1.568,16m3
50Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,968100m2
51Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V125,21m2
52Lắp dựng cốt thép móng, dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,888tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,422tấn
54Lắp dựng cốt thép móng tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,662tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
E B: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,247100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
4Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,1m2
F C: KHÓA CUỐI TUYẾN KÈ
1Bê tông chân tường chắn đất, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,91m3
2Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,37m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,979100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,991tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,985tấn
8Rải vải địa kỹ thuật VNT22 hoặc tương đương, dùng để làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
9Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
10Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =49mm; dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m
12Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (K95; đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,723100m3
13Đào phá đê quây bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,723100m3
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 113.5mm, day 4.5mm (72.57kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 59.9mm, dày 3.6mm (29.99kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m
16Lắp đặt kết cấu thép, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,663tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
18Gia công các kết cấu thép bản mã đế trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
19Lắp đặt kết cấu thép bản mã đế trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
G C: CỐNG D600 TẠI CỌC A54 (LÝ TRÌNH KO+82M)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5351m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,62100m3
5Bê tông móng tường của vào, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
6Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
7Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,26m3
8Bê tông mặt đê vị trí gia cố cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
10Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m2
11Ván khuôn móng và bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
16Sản xuất các kết cấu thép khung cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
17Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
18Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
19Bu lông D12-80Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Bu lông D14-30Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
22Lắp đặt Máy đóng mở V1.5+ Ty van D42mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,521m2
24Sản xuất, lắp dựng gỗ phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
H C: CỐNG D1000 TẠI CỌC A13 (LÝ TRÌNH KO+195M)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,491m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,427100m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,427100m3
5Bê tông móng tường của vào, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,07m3
6Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
7Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,63m3
8Bê tông mặt đê vị trí gia cố cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
10Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
11Ván khuôn móng và bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,16100m
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
22Sản xuất các kết cấu thép khung cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
23Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
24Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
25Bu lông D12-80Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
26Bu lông D14-30Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m
28Lắp đặt Máy đóng mở V1.5+ Ty van D42mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,181m2
30Sản xuất, lắp dựng gỗ phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
I C: CỐNG D1000 TẠI CỌC A29 (LÝ TRÌNH KO+400M)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,328100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5351m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,185100m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,185100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,185100m3
6Bê tông móng tường của vào, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,07m3
7Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
8Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,63m3
9Bê tông mặt đê vị trí gia cố cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
10Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
11Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
12Ván khuôn móng và bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
21Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,16100m
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
23Sản xuất các kết cấu thép khung cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
24Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
25Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
26Bu lông D12-80Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
27Bu lông D14-30Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m
29Lắp đặt Máy đóng mở V1.5+ Ty van D42mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,181m2
31Sản xuất, lắp dựng gỗ phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.116E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình đê hoặc kè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi. Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thuỷ lợi cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng và quản lý chất lượng 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (thuỷ lợi); Hạng III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng; có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm:+ Đã thực hiện tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi, cấp III hoặc 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV.+ Hoặc làm cán bộ chuyên trách về An toàn lao động ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp III hoặc ≥ 02 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận Chủ đầu tư về công trình đã phụ trách, thực hiện (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình thuỷ lợi, cấp IV. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về công trình phụ trách (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
5 Công nhân, thợ lành nghề. Số lượng:+ Lái xe, lái máy các loại: tối thiểu 08 người;+ Công nhân các loại, gồm: Nề, Mộc, Bê tông: Tối thiểu 10 người. 18 Các công nhân, thợ lành nghề phải qua lớp đào tạo có chuyên môn công tác thi công xây dựng, (Chứng thực tất cả Giấy phép lái xe, lái máy và các Chứng chỉ nghề có liên quan).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực4
2 Máy đào ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy ủi ≥ 110 CVPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9TPhải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Cần cẩu trục ô tô ≥ 6T1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
11 Máy hàn điện ≥ 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->