Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968308-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210918447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2021 (nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 10:20:00 đến ngày 2021-10-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,386,348,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (có cống thoát nước bằng bê tông cốt thép)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 01 người(Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật xây dựng hoặc đội trưởng thi công phụ trách vị trí này)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động trở lên- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng là phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao độngkèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT.
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kwHóa đơn VAT.
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kwHóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kWHóa đơn VAT.
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kWHóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu ≥ 9 tấnHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 9 tấnHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe đào ≥ 0, 5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Xe đào ≥ 0, 5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Hạng mục Đường D15 xã Tiên Thủy
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện năm 2021 (nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753. 894.394
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn – Kiến trúc – Xây dựng An Phú; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Tư vấn và kiểm định xây dựng Bến Tre; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. + Thẩm định HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính và Kế hoạch.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753. 894.394


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có); - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753. 894.394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.02753. 894.394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68100m
2Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56100m
3Cung cấp cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512100Md
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,013100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,201100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,987100m3
10Cung cấp đất dínhThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt159,4m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,087100m3
12Trải nilong nền đườngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,525100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,192100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,771tấn
15Cung cấp thép D= 8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,557Kg
16Cung cấp thép D= 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt757,676Kg
17Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt495,842m3
18Cắt khe khe mặt đườngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,210m
B PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,373100m3
2Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m2
3Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,588m3
4Gia công thép hình khung bao hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,709tấn
5Cung cấp thép hình L80x80Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt517,914Kg
6Cung cấp thép hình L50x50x5Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,116Kg
7Cung cấp thép D= 8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,846Kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,709tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,373tấn
10Cung cấp thép D= 8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,962Kg
11Cung cấp thép D= 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt271,872Kg
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khung bao hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn khung bao hố ga, đá 1x2 (đá xanh) B20, mác 250 ds 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,237m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt hố ga đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,209tấn
15Cung cấp thép D= 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.209Kg
16Ván khuôn thép hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,595100m2
17Đổ bê tông hố ga, đá 1x2 (đá xanh) B20, mác 250 ds 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,982m3
18Gia công vĩ thép hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,156tấn
19Cung cấp thép hình U80x40761,818Kg
20Cung cấp thép tấm 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.394,638Kg
21Mạ kẽm sắt thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,276Tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt68cấu kiện
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào tận dụng)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m3
24Đào đất thi công cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,497100m3
25Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,651100m2
26Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,499m3
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt423cái
28Cung cấp gối cống D400Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt423Cái
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt122đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt19đoạn ống
31Cung cấp cống tròn D400 H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt413,5Md
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt124mối nối
33Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,812m3
34Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,418100m3
36Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
37Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
38Cung cấp cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100Md
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
40Đắp đất đê quayThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
41Đào bỏ đê quayThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
C PHẦN BÓ VỈA
1Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,521100m2
2Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,812m3
3Ván khuôn thép bê tông bó vỉa loại 1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,194100m2
4Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,541m3
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1500
1Đào đất thi công cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94tấn
3Cung cấp thép D= 8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,92Kg
4Cung cấp thép D= 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt901,684Kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,266100m2
6Đổ Bê tông ống cống, đá 1x2 (đá xanh) B20, mác 250Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,394m3
7Xây gạch thẻ 4x8x19 bít đầu cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,283m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
9Lắp đặt ống cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,301100m3
11Cung cấp đất dính (tận dung đất đào: 133,05 m3)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,06m3
12Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16100m
13Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
14Cung cấp cừ dừaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,216100Md
15Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,136100m
16Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,349100m
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=16mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,503tấn
19Cung cấp ốc siết boulonThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt84Bộ
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,149100m2
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,334100m3
22Cung cấp đất dínhThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,74m3
E PHẦN GIA CỐ BỜ KÈ
1Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512100m
2Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308100m
3Cung cấp cừ dừaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100Md
4Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,352100m
5Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,168100m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2100m2
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m3
9Cung cấp đất dínhThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,4m3
F HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
2Cung cấp thép D= 6mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt13Kg
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098tấn
4Cung cấp thép D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt98Kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
6Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54m3
7Đào móng trồng cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
8Lắp dựng cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cấu kiện
9Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,695m3
10Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
11Dán màng phản quang cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65m2
12Đào đất trồng trụ biển báoThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
13Cung cấp biển báo tròn D70 (3M)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Biển
14Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 (3M)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Biển
15Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Biển
16Cung cấp trụ biển báo L=4.0mThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Trụ
17Cung cấp trụ biển báo L=3mThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Trụ
18Lắp đặt trụ biển báoThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
19Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,922m3
20Cung cấp boulon D12x120Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (có cống thoát nước bằng bê tông cốt thép)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.671.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 01 người(Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật xây dựng hoặc đội trưởng thi công phụ trách vị trí này) 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động trở lên- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng là phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao độngkèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT. Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT.2
3 Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT2
4 Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT. Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT.1
5 Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kwHóa đơn VAT. Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kwHóa đơn VAT.2
6 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kWHóa đơn VAT. Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kWHóa đơn VAT.1
7 Xe lu ≥ 9 tấnHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Xe lu ≥ 9 tấnHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Xe đào ≥ 0, 5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Xe đào ≥ 0, 5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->