Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Thảm nhựa đường Mai Anh Đào (đoạn từ Nguyên Tử Lực đến Trần Đại Nghĩa), phường 8, thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Thảm nhựa đường Mai Anh Đào (đoạn từ Nguyên Tử Lực đến Trần Đại Nghĩa), phường 8, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Đà Lạt (Phân bổ đợt 1 theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND thành phố). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 10:35:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,283,133,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HOẶC SAU ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG - CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HOẶC SAU ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CÓ CHUYÊN NGÀNH PHÙ HỢP- CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN/CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH MÔI TRƯỜNG; CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN PCCC DO CƠ QUAN CHUYÊN NGHÀNH CẤP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 68kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung ≥14Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cẩu ≥ 7Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp ≥ 15Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu tĩnh ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc lật ≥ 2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san ≥ 110kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Thảm nhựa đường Mai Anh Đào (đoạn từ Nguyên Tử Lực đến Trần Đại Nghĩa), phường 8, thành phố Đà Lạt Thảm nhựa đường Mai Anh Đào (đoạn từ Nguyên Tử Lực đến Trần Đại Nghĩa), phường 8, thành phố Đà Lạt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố Đà Lạt (Phân bổ đợt 1 theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND thành phố). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3755.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 2 Đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 2 Đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 2 Đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất cấp I | Theo Chương V_E-HSMT | 5,592 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V_E-HSMT | 5,592 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(x5) | Theo Chương V_E-HSMT | 5,592 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 6,477 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,679 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,19 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 2,345 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(x5) | Theo Chương V_E-HSMT | 2,345 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Xào xới lu nguyên thổ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V_E-HSMT | 3,086 | 100 m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,964 | 100 m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,964 | 100 m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Theo Chương V_E-HSMT | 27,644 | 100 m2 |
| 13 | Bù vênh bê tông nhưa | Theo Chương V_E-HSMT | 10,784 | 100 m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V_E-HSMT | 27,644 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo Chương V_E-HSMT | 6,387 | 100 Tấn |
| 16 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Theo Chương V_E-HSMT | 6,387 | 100 Tấn |
| 17 | Vận chuyển tiếp BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 41km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn (x41km) | Theo Chương V_E-HSMT | 6,387 | 100 Tấn |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm | Theo Chương V_E-HSMT | 189,21 | m2 |
| 19 | Biển tam giác, 70cm | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | Cái |
| 20 | Cột đỡ biển báo D80, L=3.3m | Theo Chương V_E-HSMT | 23,1 | Cột |
| 21 | Lắp đặt cột đỡ biển báo | Theo Chương V_E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | Theo Chương V_E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 23 | Di chuyển cây | Theo Chương V_E-HSMT | 20 | Cây |
| 24 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | Theo Chương V_E-HSMT | 14 | cây |
| 25 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | Theo Chương V_E-HSMT | 14 | gốc cây |
| B | PHẦN BÓ VỈA-LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 51,03 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | Theo Chương V_E-HSMT | 27,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông | Theo Chương V_E-HSMT | 2,563 | 100 m2 |
| 4 | Lát gạch Tazzerro (40x40x3) cm, vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V_E-HSMT | 861,69 | m2 |
| 5 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 47,86 | m3 |
| 6 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo Chương V_E-HSMT | 5,386 | 1000 viên |
| 7 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 6,43 | m3 |
| C | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 8,326 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 4,383 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 3,373 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(x5) | Theo Chương V_E-HSMT | 3,373 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 86,47 | m3 |
| 6 | Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 141,68 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm | Theo Chương V_E-HSMT | 41,41 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V_E-HSMT | 7,384 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Theo Chương V_E-HSMT | 838 | cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V_E-HSMT | 1,932 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V_E-HSMT | 2,652 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo Chương V_E-HSMT | 13,854 | 100 m2 |
| 15 | Lưới chắn rác | Theo Chương V_E-HSMT | 3,399 | tấn |
| 16 | Lắp lưới chắn rác | Theo Chương V_E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Bản lề | Theo Chương V_E-HSMT | 40 | Bộ |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh(cây mai anh đào gốc 7-8cm, cao 3-4m) | Theo Chương V_E-HSMT | 51 | cây |
| 2 | Duy trì, chăm sóc cây Mai Anh Đào 1 năm | Theo Chương V_E-HSMT | 51 | cây |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất đặt cống - đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 1,781 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất thân cống - đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 0,316 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 1,424 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(x5) | Theo Chương V_E-HSMT | 1,424 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đệm đá dăm | Theo Chương V_E-HSMT | 57,9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 7 | Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 25,39 | m3 |
| 9 | Bê tông bản vượt vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 2,167 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo Chương V_E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Theo Chương V_E-HSMT | 3,126 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản vượt, bê tông | Theo Chương V_E-HSMT | 0,661 | 100 m2 |
| 14 | Trám mối nối | Theo Chương V_E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bản vượt | Theo Chương V_E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cống , cống hộp | Theo Chương V_E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| F | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Hố móng trụ đèn chiếu sáng | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | móng |
| 2 | Móng bê tông trụ đèn cao 8m | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | móng |
| G | PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Mương cáp ngầm chiếu sáng trên vỉa hè | Theo Chương V_E-HSMT | 188 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm chiếu sáng băng đường | Theo Chương V_E-HSMT | 19 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) | Theo Chương V_E-HSMT | 11 | mốc |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ đèn STK tròn cao 8m, dày 3mm. Đường kính đầu/đáy trụ ɸ60/190. Đế dập vuông 375x375x10mm. Tâm boulon 300x300, hàn 4 gân tăng cường dày 6mm | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | trụ |
| 2 | Khung boulon móng trụ: M24x1000 | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | cần |
| 4 | Đèn CARINA LED SMD công suất 165W - 3000K (dimming 5 cấp, hiệu suất quang bộ đèn ≥130lm/W, Độ kín khối quang học IP66, ngăn linh kiện IP66, Độ chịu va đập của kính đèn IK08. Cấp độ an toàn điện cấp 1. Thân đèn bằng nhôm đúc áp lực cao, sơn tĩnh điện Polyester ngoài trời. Bộ phận quang học bằng thấu kính chuyên dụng, góc chiếu bán rộng. Chỉ số hiển thị màu (Ra): > 70 CRI, 80 CRI, 90 CRI. Kính đèn bằng thủy tinh trong suốt cường lực, chịu nhiệt, Sử dụng chíp LED hiệu PHILIPS. Bộ nguồn Driver hiệu PHILIPS . Bộ chống sét 10KV hiệu PHILIPS). Điện áp đầu vào: 165 ÷ 275VAC / 50-60Hz (họat động 90÷305V). Có thể điều chỉnh Dimming tiết giảm công suất từ 2 đến 5 mức tại đèn (tuỳ chọn) .Tuổi thọ ≥50.000 giờ | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Cáp điện đồng bọc CVV 2x2,5mm² | Theo Chương V_E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Bảng điện + Đomino 2P-60A | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | MCB 2P-6A - 4,5kA - 230V | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu Cosse ép Cu-6mm² | Theo Chương V_E-HSMT | 30 | cái |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V_E-HSMT | 8 | bộ |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x6 (x1,01) | Theo Chương V_E-HSMT | 254 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo Chương V_E-HSMT | 247 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm - D60 (4,21kg/1m) | Theo Chương V_E-HSMT | 80 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HOẶC SAU ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG - CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HOẶC SAU ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CÓ CHUYÊN NGÀNH PHÙ HỢP- CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN/CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH MÔI TRƯỜNG; CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN PCCC DO CƠ QUAN CHUYÊN NGHÀNH CẤP. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 68kW | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
| 3 | Lu rung ≥14Tấn | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥10Tấn | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 3 |
| 6 | Cẩu ≥ 7Tấn | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
| 7 | Xe rải BTN | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp ≥ 15Tấn | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
| 9 | Lu tĩnh ≥ 8 Tấn | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy xúc lật ≥ 2 m3 | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80Tấn/h | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy san ≥ 110kW | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy sơn kẻ vạch | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi