Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Thảm nhựa đường Mai Anh Đào (đoạn từ Nguyên Tử Lực đến Trần Đại Nghĩa), phường 8, thành phố Đà Lạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966379-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Thảm nhựa đường Mai Anh Đào (đoạn từ Nguyên Tử Lực đến Trần Đại Nghĩa), phường 8, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20210966337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Đà Lạt (Phân bổ đợt 1 theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND thành phố).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 10:35:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,283,133,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HOẶC SAU ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG - CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HOẶC SAU ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CÓ CHUYÊN NGÀNH PHÙ HỢP- CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN/CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH MÔI TRƯỜNG; CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN PCCC DO CƠ QUAN CHUYÊN NGHÀNH CẤP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 68kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung ≥14Tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải tự đổ ≥10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cẩu ≥ 7Tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp ≥ 15Tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu tĩnh ≥ 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc lật ≥ 2 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san ≥ 110kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Thảm nhựa đường Mai Anh Đào (đoạn từ Nguyên Tử Lực đến Trần Đại Nghĩa), phường 8, thành phố Đà Lạt
Thảm nhựa đường Mai Anh Đào (đoạn từ Nguyên Tử Lực đến Trần Đại Nghĩa), phường 8, thành phố Đà Lạt
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố Đà Lạt (Phân bổ đợt 1 theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND thành phố).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3755.566
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Phương Nam Group. Địa chỉ: Số 77 Hùng Vương, phường 9, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh , địa chỉ: Lô B4 KQH Nguyễn Khuyến, phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3755.566


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). 2. Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3755.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 2 Đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 2 Đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 2 Đường Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Bóc phong hóa đất cấp ITheo Chương V_E-HSMT5,592100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo Chương V_E-HSMT5,592100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(x5)Theo Chương V_E-HSMT5,592100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT6,477100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V_E-HSMT2,679100 m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V_E-HSMT0,19100 m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT2,345100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(x5)Theo Chương V_E-HSMT2,345100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Xào xới lu nguyên thổ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V_E-HSMT3,086100 m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo Chương V_E-HSMT1,964100 m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cmTheo Chương V_E-HSMT1,964100 m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2Theo Chương V_E-HSMT27,644100 m2
13Bù vênh bê tông nhưaTheo Chương V_E-HSMT10,784100 m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V_E-HSMT27,644100 m2
15Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo Chương V_E-HSMT6,387100 Tấn
16Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấnTheo Chương V_E-HSMT6,387100 Tấn
17Vận chuyển tiếp BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 41km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn (x41km)Theo Chương V_E-HSMT6,387100 Tấn
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mmTheo Chương V_E-HSMT189,21m2
19Biển tam giác, 70cmTheo Chương V_E-HSMT7Cái
20Cột đỡ biển báo D80, L=3.3mTheo Chương V_E-HSMT23,1Cột
21Lắp đặt cột đỡ biển báoTheo Chương V_E-HSMT7cái
22Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cmTheo Chương V_E-HSMT20gốc cây
23Di chuyển câyTheo Chương V_E-HSMT20Cây
24Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cmTheo Chương V_E-HSMT14cây
25Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cmTheo Chương V_E-HSMT14gốc cây
B PHẦN BÓ VỈA-LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT51,03m3
2Đệm đá dăm dày 10cmTheo Chương V_E-HSMT27,14m3
3Ván khuôn bê tôngTheo Chương V_E-HSMT2,563100 m2
4Lát gạch Tazzerro (40x40x3) cm, vữa XM Mác 100 XMPC40Theo Chương V_E-HSMT861,69m2
5Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT47,86m3
6Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo Chương V_E-HSMT5,3861000 viên
7Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT6,43m3
C PHẦN MƯƠNG DỌC
1Đào đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT8,326100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT4,383100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT3,373100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(x5)Theo Chương V_E-HSMT3,373100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT86,47m3
6Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT141,68m3
7Đệm đá dămTheo Chương V_E-HSMT41,41m3
8Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT27,2m3
9Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT3,86m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V_E-HSMT7,384tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúcTheo Chương V_E-HSMT838cấu kiện
12Ván khuôn tấm đanTheo Chương V_E-HSMT1,932100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Chương V_E-HSMT2,652100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo Chương V_E-HSMT13,854100 m2
15Lưới chắn rácTheo Chương V_E-HSMT3,399tấn
16Lắp lưới chắn rácTheo Chương V_E-HSMT20cái
17Bản lềTheo Chương V_E-HSMT40Bộ
D CÂY XANH
1Trồng cây xanh(cây mai anh đào gốc 7-8cm, cao 3-4m)Theo Chương V_E-HSMT51cây
2Duy trì, chăm sóc cây Mai Anh Đào 1 nămTheo Chương V_E-HSMT51cây
E PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất đặt cống - đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT1,781100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất thân cống - đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT0,316100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT1,424100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(x5)Theo Chương V_E-HSMT1,424100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đệm đá dămTheo Chương V_E-HSMT57,9m3
6Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT12,22m3
7Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT0,56m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT25,39m3
9Bê tông bản vượt vữa Mác 250 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT11,2m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo Chương V_E-HSMT2,167tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo Chương V_E-HSMT0,093tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cốngTheo Chương V_E-HSMT3,126100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản vượt, bê tôngTheo Chương V_E-HSMT0,661100 m2
14Trám mối nốiTheo Chương V_E-HSMT44,1m2
15Lắp đặt bản vượtTheo Chương V_E-HSMT56cấu kiện
16Lắp đặt cống , cống hộpTheo Chương V_E-HSMT37cấu kiện
F PHẦN XÂY DỰNG MÓNG TRỤ ĐÈN
1Hố móng trụ đèn chiếu sángTheo Chương V_E-HSMT8móng
2Móng bê tông trụ đèn cao 8mTheo Chương V_E-HSMT8móng
G PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP ĐIỆN
1Mương cáp ngầm chiếu sáng trên vỉa hèTheo Chương V_E-HSMT188m
2Mương cáp ngầm chiếu sáng băng đườngTheo Chương V_E-HSMT19m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc)Theo Chương V_E-HSMT11mốc
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Trụ đèn STK tròn cao 8m, dày 3mm. Đường kính đầu/đáy trụ ɸ60/190. Đế dập vuông 375x375x10mm. Tâm boulon 300x300, hàn 4 gân tăng cường dày 6mmTheo Chương V_E-HSMT8trụ
2Khung boulon móng trụ: M24x1000Theo Chương V_E-HSMT8bộ
3Cần đèn đơn D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m)Theo Chương V_E-HSMT8cần
4Đèn CARINA LED SMD công suất 165W - 3000K (dimming 5 cấp, hiệu suất quang bộ đèn ≥130lm/W, Độ kín khối quang học IP66, ngăn linh kiện IP66, Độ chịu va đập của kính đèn IK08. Cấp độ an toàn điện cấp 1. Thân đèn bằng nhôm đúc áp lực cao, sơn tĩnh điện Polyester ngoài trời. Bộ phận quang học bằng thấu kính chuyên dụng, góc chiếu bán rộng. Chỉ số hiển thị màu (Ra): > 70 CRI, 80 CRI, 90 CRI. Kính đèn bằng thủy tinh trong suốt cường lực, chịu nhiệt, Sử dụng chíp LED hiệu PHILIPS. Bộ nguồn Driver hiệu PHILIPS . Bộ chống sét 10KV hiệu PHILIPS). Điện áp đầu vào: 165 ÷ 275VAC / 50-60Hz (họat động 90÷305V). Có thể điều chỉnh Dimming tiết giảm công suất từ 2 đến 5 mức tại đèn (tuỳ chọn) .Tuổi thọ ≥50.000 giờTheo Chương V_E-HSMT8bộ
5Cáp điện đồng bọc CVV 2x2,5mm²Theo Chương V_E-HSMT80m
6Bảng điện + Đomino 2P-60ATheo Chương V_E-HSMT8cái
7MCB 2P-6A - 4,5kA - 230VTheo Chương V_E-HSMT8cái
8Đầu Cosse ép Cu-6mm²Theo Chương V_E-HSMT30cái
I PHẦN LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA
1Bộ tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V_E-HSMT8bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT MƯƠNG CÁP NGẦM
1Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x6 (x1,01)Theo Chương V_E-HSMT254m
2Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo Chương V_E-HSMT247m
3Ống thép mạ kẽm - D60 (4,21kg/1m)Theo Chương V_E-HSMT80kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HOẶC SAU ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG - CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HOẶC SAU ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG.55
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CÓ CHUYÊN NGÀNH PHÙ HỢP- CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN/CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH MÔI TRƯỜNG; CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN PCCC DO CƠ QUAN CHUYÊN NGHÀNH CẤP.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)2
2 Máy ủi ≥ 68kW Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
3 Lu rung ≥14Tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
4 Xe tải tự đổ ≥10Tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)2
5 Máy trộn bê tông ≥250l Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)3
6 Cẩu ≥ 7Tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
7 Xe rải BTN Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
8 Lu bánh lốp ≥ 15Tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
9 Lu tĩnh ≥ 8 Tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
10 Máy xúc lật ≥ 2 m3 Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
11 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80Tấn/h Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
12 Máy san ≥ 110kW Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
13 Máy toàn đạc Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
14 Máy thủy bình Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
15 Máy sơn kẻ vạch Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng cònhiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->