Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969034-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Số hiệu KHLCNT 20210961708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 11:12:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,921,228,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1881843311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.860.212 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.089.720.424 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện, tự động hóa: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Xây dựng mới xuất tuyến 22kV lộ 471 và 472 E14.7
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN
C PHẦN DÂY DẪN
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC150/24-XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V18.960m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC150/24-XLPE2,5/HDPE thí nghiệm mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Dây thép TK(GSW)-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.208m
D PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Sứ đứng gốm 24kV, SĐ-24Mô tả kỹ thuật theo chương V403Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V132Chuỗi
3Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V114Chuỗi
E PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
2Khóa đỡ cho dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
3Khóa néo cho dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
F THIẾT BỊ TRUNG ÁP
1Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Vận chuyển vật tư thiết bị A cấp phần trung thế trên khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
G PHẦN CÁP NGẦM
1Cáp Cu/PVC 1x50 nối trung tính chống sét van và đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
2Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12/20/(24)kV 3x300sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V399m
3Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12/20/(24)kV 3x300sqmm thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
H MUA SẮM CÁCH ĐIỆN
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
I MUA SẮM PHỤ KIỆN
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Hộp nối cáp 22kV 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Đầu cốt đồng: M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm 2 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 300 mm 2 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
J THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1Chống sét van: ZnO-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Vận chuyển vật tư thiết bị A cấp phần cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
K PHẦN RECLOSER
L Vật tư mua sắm
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V60Quả
M Vật liệu khai thác trong nước
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - SứMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC-150/24-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V108m
3Cáp Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV M2*4mm2 để cấp nguồn ĐK Recloser/đấu nối công tơMô tả kỹ thuật theo chương V48m
4Dây đồng mềm bọc M1x50 (bắt chống sét van) AC-150/24-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
N Mua sắm thiết bị
1Recloser 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
O Phần chống sét van
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ (3pha)
2Vận chuyển vật tư thiết bị A cấp phần RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V1 ca
P Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
R Phần móng
1Móng cột MT-4 đào tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột MT-5 đào tayMô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
3Móng cột MT-5 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V40Móng
4Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột BTLT đơn MT-5 đào bằng máy, xử lý đất thừa, hoàn trả mbMô tả kỹ thuật theo chương V34Móng
5Móng cột đôi, MT-4Đ đào tayMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột đôi, MT-5Đ đào tayMô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
7Móng cột đôi, MT-5Đ đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
8Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột BTLT đôi MT-5Đ đào bằng máy, xử lý đất thừa, hoàn trả mbMô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
9Tiếp địa RC-2 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23Vị trí
10Tiếp địa RG-1 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V64Vị trí
11Tiếp địa RG-2 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
S Phần cột, xà, dây néo
1Cột BTLT NPC-I-18-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT NPC-I-20-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V37Cột
3Cột BTLT NPC-I-20-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cột
4Cột BTLT NPC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Cột BTLT NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
6Cột BTLT NPC-I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
7Cột BTLT NPC-I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
8Cột BTLT NPC-I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
T Phần xà, dây néo
1Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 22kV XĐV-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN-22NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà néo 2 mạch cột đúp dọc XNCĐ22-2MMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Xà néo 2 mạch cột đúp ngang XNGĐ22B-2MMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
7Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
8Xà cầu dao, đầu cáp, chống sét van trên 1 cột đôi dọc tuyến XCD-ĐC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà đỡ tay thao tác cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22N-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
11Xà đỡ 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
12Chụp đầu cột 2m CĐC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Chụp đầu cột 3,5m CĐC-3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà phụ đỡ lèo XPL-1-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà phụ đỡ lèo XPL-2-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà phụ đỡ lèo XPL-3-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Giằng cột 1 GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
18Giằng cột 2 GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
19Giằng cột 3 GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
20Giằng cột 4 GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V37Bộ
21Giằng cột 5 GC-5Mô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
22Giằng cột 6 GC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
23Cổ dề néo sét cột đúp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
24Cổ dề néo sét cột đúp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
25Cổ dề đỡ sét cột đỡ thẳng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
26Dây leo tiếp địa cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
U Dây dẫn
1Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V240Cái
2dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
3dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V183Cái
4Biển báo, BBMô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
V Thiết bị
1Kéo dây vượt đường giao thông >=10m, VTTMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
W PHẦN THU HỒI
1Ghụp đầu cột, CĐC-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà néo góc 3 pha bằng, XN-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-95(TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V369m
4Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
X THÍ NGHIỆM
Y Thí nghiệm Phần vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V90Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V403Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V246chuỗi
Z Thí nghiệm Phần thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AA PHẦN CÁP NGẦM
AB PHẦN CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG - CÁP NGẦM
1Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Ф 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V367m
3Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van trên 1 cột đôi XCD-ĐC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Cổ dề bắt cáp (Ngọn cột 190): GĐC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Cổ dề bắt cáp (Ngọn cột 190): GĐC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Cổ dề bắt cáp (Ngọn cột 190): GĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Cổ dề bắt cáp (Ngọn cột 190): GĐC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Cổ dề bắt cáp (Ngọn cột 190): GĐC-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Giá đỡ ghế và ghế cách điện trên 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XPL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XPL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V20Mét
15Hào cáp đơn đi dưới nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V320Mét
16Hào cáp đơn đi dưới nền đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21Mét
17Hào cáp đơn qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
18Hào cáp đơn qua đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
19Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
AC THÍ NGHIỆM
AD Phần vật liệu
1Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
AE Phần thiết bị
1Thí nghiệm chống sét van, pha thứ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (1 pha)
2Thí nghiệm chống sét van, từ pha thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ (1 pha)
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AF PHẦN RECLOSER
1Giá đỡ SI-CSV trên 1 cột đôi GĐSI-CSV-2NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà phụ đỡ lèo XPL-1-2DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà phụ đỡ lèo XPL-2-2DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà phụ đỡ lèo XPL-3-2DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Giá đỡ thiết bị RECLOSER, LBS trên 1 cột đôi GRC-LBSMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Giá đỡ cầu dao trên 1 cột đôi GDC-1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Ghế thao tác GTT-1-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Dây leo tiếp địa xà, cột BTLT 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Giá đỡ BU trên 1 cột đôi GĐ1BU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Giá đỡ tay thao tác CDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
AG Sứ phụ kiện
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
2Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Khóa tủ điện hạ áp, KTMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V60m
AH THÍ NGHIỆM
AI Thí nghiệm Phần vật liệu
1Thí nghiệm dàn thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2Phân đoạn
2Thí nghiệm cáp nhôm trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
3TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V60Quả
AJ Thí nghiệm Phần thiết bị
1Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha ( kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 24kV, từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
5Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
AK MUA SẮM VTTB PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
AL Vật tư thiết bị thông tin
1Module quang FE (Switch Moxa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600cMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
4Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
5Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
6Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
7Dây nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Lạt sắt 400x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AM Vật liệu thông tin
1Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V3.596m
2Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Hộp phân phối sợi quang ODF in door 12FO (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Măng sông cáp quang 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ néo cáp quang ADSS KV 200mMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
6Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200mMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
7Gông treo cột LT G0Mô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
8Giá cuốn cáp GCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
10Biển báo độ cao cáp quang vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AN CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 1 RECLOSER
AO PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ
AP Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
AQ Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
AR Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
AT Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
AU Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLCMô tả kỹ thuật theo chương V4Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V4Hệ thống
AV CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
AW Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V62ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V62ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V62ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
14Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V62ngăn
AX Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
AY Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
AZ Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BA Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BB Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V67hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V67hàm
BC Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
BD Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
BE Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1881843311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.544.860.212 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.089.720.424 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện, tự động hóa: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->