Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn NN ngoài đầu tư công dành cho mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:33:00 đến ngày 2021-10-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,883,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt Ngân hàng số - Agribank Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NN ngoài đầu tư công dành cho mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 1,08 | m3 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 18 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2 | m3 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,263 | m3 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,085 | m3 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 6 | Tháo dỡ hàng rào song sắt; Tháo dỡ trụ tường rào | 2 | công | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 7 | Lắp đặt 01 trụ hàng rào + sơn hoàn thiện (tận dụng) | 1 | công | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,085 | m3 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,159 | m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,159 | m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,428 | m3 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,428 | m3 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,929 | m3 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,893 | m3 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,119 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,112 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 18 | Lắp cột thép các loại | 0,112 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 24 | lỗ | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 20 | Bu lông hóa chất M12 | 24 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 21 | Keo Ramset | 3 | Lọ | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,074 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,074 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,067 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,067 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 26 | Gia công giằng mái thép | 0,071 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 27 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 0,071 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 28 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | 0,027 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 29 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,027 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 30 | Gia công hệ khung dàn | 0,103 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn | 0,103 | tấn | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,2 | m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 33 | Lát nền tiết diện gạch (0,6*0,6)m2, XM PCB40 | 23,636 | m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 16,2 | m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 35 | Hệ khung thép hộp 30x60x1.4 đỡ mặt lạnh điều hòa | 1 | bộ | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 36 | Khuôn Aluminium 50x100 | 6,08 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 37 | Khuôn Aluminium 20x130 | 4,88 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 38 | Ốp aluminium quanh trần thả | 16,6 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 39 | Thi công ốp aluminium dày 3mm | 27,711 | m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 40 | Logo nhận diện thương hiệu + biển tên (Chữ mica có chân ) | 1 | bộ | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,194 | 100m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 42 | Tôn úp nóc | 13,802 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 43 | Máng thu nước 160x300 | 3,92 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 44 | Kính cường lực cho cửa mở đẩy 2 chiều, kính cường lực dầy 12mm | 17,568 | m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 45 | Kính cường lực dầy 12mm | 27,426 | m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 27,426 | m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,568 | m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 48 | Dán đề cal màu đỏ dày 0.76mm | 18,458 | m2 | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 49 | Bàn lề sàn cửa thuỷ lực (TĐ hãng ADLER) | 2 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 50 | Tay nắm cửa Inox (TĐ hãng ADLER) | 4 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 51 | Kẹp kính trên (TĐ hãng ADLER) cửa thủy lực | 2 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 52 | Kẹp kính dưới (TĐ hãng ADLER) cửa thủy lực | 2 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 53 | Kẹp L inox trên (TĐ hãng ADLER) cửa thủy lực | 4 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 54 | Khóa cửa thủy lực sàn | 2 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 55 | Gioăng cao su chống nước | 5,76 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 56 | Kẹp cố định vách kinh inox | 72,84 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 57 | Bơm keo silicon cố định vị trí kính | 144,67 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 58 | Lắp đặt đèn LED thanh 10W/1m | 4,8 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 59 | Bộ đèn led phát sáng biển tên | 1 | bộ | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 60 | Đèn led panel, KT 600x600-40w | 2 | bộ | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 61 | Đèn downight - D120 18W | 2 | bộ | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 64 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc và ổ cắm âm tường | 3 | hộp | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 65 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm, KT 300x300x100 | 1 | hộp | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 7 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 70 | Chống sét lan truyền 1P+N, Imax=40kA | 1 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 70 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 72 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 105 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 73 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 30 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 5 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 75 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 5 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 12 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 77 | Khớp nối ống nhựa D20 Sino, đi ngầm | 6 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | 25 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 79 | Khớp nối ống nhựa D20 Sino, đi nổi | 13 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 80 | Nẹp inox 20x20mm | 4 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 10 | hộp | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 83 | Cầu chắn rác D90 | 2 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D90 | 0,08 | 100m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | 8 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 86 | Lắp đặt giắc RJ45 | 14 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 87 | Lắp đặt dây CAT 6 | 30 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 88 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng lan RJ45 CAT6 | 1 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 2 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 1 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | 4 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 92 | Khớp nối ống nhựa D32 Sino, đi ngầm | 2 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 93 | Hộp chia ngã | 2 | hộp | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 94 | Hệ thống Camera TĐ Hikvision IP FULL HD lắp đặt bảo vệ cabin DIGITAL. Bao gồm đầu ghi, 03 Camera hồng ngoại bán cầu ip POE, ổ cứng 16T và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện (Phần lắp đặt) | 4 | 1 thiết bị | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 95 | Adapter 220V/12V | 4 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 96 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng lan RJ45 CAT6 | 4 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 97 | Giắc RJ45 | 10 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 98 | Lắp đặt dây CAT 6 | 26 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 2 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | 8 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 101 | Khớp nối ống nhựa D20 Sino, đi nổi | 4 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 2 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 6 | hộp | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 104 | Quạt hút gió gắn trần 150m3/h | 1 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 105 | Ống mềm D100 | 1 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 106 | Ống chụp thông hơi D100 TĐ Ventcap | 1 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 107 | Ống đồng bảo ôn D6,4 dày 0,8mm | 0,16 | 100m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 108 | Ống đồng 12,7 dày 0,8mm | 0,16 | 100m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 109 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 0,16 | 100m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 110 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 0,16 | 100m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 111 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng u.PVC D21 | 0,16 | 100m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 112 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | 0,16 | 100m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 0,16 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 23 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 16 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 8 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 117 | Khớp nối ống nhựa D20, đi nổi | 4 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 7 | m | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 120 | Khớp nối ống nhựa D25, đi nổi | 4 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 121 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần (Phần lắp đặt) | 1 | máy | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường (Phần lắp đặt) | 1 | máy | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 123 | Hệ thống báo động, báo cháy trung tâm LightSYS 8 Zone có dây bàn phím LCD, báo cháy (TĐ mã RM432PK-8Zone hãng Risco) (Phần lắp đặt) | 1 | 1 trung tâm | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 124 | Vật tư phụ | 1 | t. bộ | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 125 | Điều hòa âm trần 1 chiều 13000 BTU lắp phòng máy (TĐ hãng Đaikin mã FCNQ13MV1/RNQ13MV1) | 1 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 126 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000 BTU lắp phòng điều khiển (TĐ hãng Đaikin mã FFQ35BV1B9) | 1 | cái | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 127 | Hệ thống Camera (TĐ hãng Hikvision IP FULL HD) lắp đặt bảo vệ cabin DIGITAL bao gồm: Đầu ghi, 03 Camera hồng ngoại bán cầu IP POE, ổ cứng 16T và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | 1 | bộ | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" | ||
| 128 | Hệ thống báo động, báo cháy trung tâm LightSYS 8 Zone có dây bàn phím LCD (TĐ mã RM432PK-8Zone hãng Risco) | 1 | bộ | Theo chỉ dẫn đính kèm tại Mục "File khác" |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi