Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883951-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh và Vốn Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 10:54:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,488,362,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 614,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (14.342.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe đào gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 5,2 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng) Dự án 1: Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng); Dự án 2: Ngầm hóa tuyến Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng) – Hạng mục: hầm cống 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh và Vốn Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chuyên ngành (Còn hiệu lực) được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp, với phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật)… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 614.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư lô 01 (hạng mục dự án điện): Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99.
+ Chủ đầu tư lô 02 (hạng mục dự án viễn thông): Ban Quản lý dự án Tây thành phố-Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-Viễn Thông Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 01, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38672443; Fax: 028 3868 7740 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.387,75 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77,244 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 310,42 | m3 |
| 4 | Phá vỡ kết cấu nền mặt mương BTXM, gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 353,22 | m3 |
| 5 | Đào nền đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,46 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,75 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 840,69 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt đường ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.850,56 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,42 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,162 | 100m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.096 | Cái |
| 12 | Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công ( | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| 13 | SXLD ván khuôn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,949 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3763 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1126 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0439 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59,5 | m3 |
| 18 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.503,28 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này | 80,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150 (chỉ tính chi phí lắp đặt ống dự phòng - không tính giá vật liệu do vật liệu ống dự phòng này Điện lực cấp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,21 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này | 98,82 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này | 47,11 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE thẳng d63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này | 32,26 | 100m |
| 24 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14.594 | m |
| 25 | Lắp phụ kiện gối cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.299 | Cái |
| B | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,256 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,144 | 100m3 |
| 3 | Đổ bêtông đá 1x2 M300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,57 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154,04 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,82 | m3 |
| 6 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,17 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch Terazzo 40x40cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96,15 | m2 |
| 8 | Tưới lớp nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,36 | 100m2 |
| 9 | Trải cán BTNN C9.5 dầy 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,47 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN C12.5 dầy 0,05m (tái lập tạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,43 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN C19 dầy 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,29 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp nhựa dích bám 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70,37 | 100m2 |
| 13 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 419 | Cái |
| C | Phần xây lắp-hạng mục móng tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,058 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,716 | m3 |
| 3 | Đào đất móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,574 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,3984 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,5028 | m3 |
| 6 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,318 | Tấn |
| 7 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép L50x50x5) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,349 | Tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,652 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0155 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0323 | 100m3 |
| 11 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,0355 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,29 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,29 | m2 |
| 14 | ốp chân tường 70x220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,29 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong móng M12-200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| D | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm thân trụ thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,04 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,278 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5134 | 100m³ |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,636 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,72 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,252 | 100m² |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,243 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,205 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | Tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2598 | 100m³ |
| 11 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114,77 | m² |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,477 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE d160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần G, không chào trong giá tổng hợp này | 0,825 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bulong móng M18-500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Bộ |
| E | Phần xây lắp-hạng mục Đế móng thép tủ RMU trong trạm phỏng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,418 | tấn |
| 2 | Lắp dựng tấm Bakelite | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,116 | 100m2 |
| F | Phần xây lắp-hạng mục móng tủ phân phối hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép bệ tủ HT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,4 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,32 | m3 |
| 3 | Đào đất bệ tủ HT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,088 | m3 |
| 4 | Đổ BT lót bệ tủ HT đá 4x6 vữa XM mác150, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,88 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông bệ tủ HT đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,384 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,699 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép bệ tủ HT (thép hình) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,353 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,216 | Tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ tủ HT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Lấp cát tưới nước xung quanh móng tủ HT, độ chặt K= 0,9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,16 | 100m3 |
| 11 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,98 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bệ tủ điện (trọng lượng > 50kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt bulong móng M12-150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | cái |
| G | Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Ống HDPE d160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.014,3225 | m |
| 2 | Ống HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.120,4 | m |
| 3 | Ống HDPE d65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.734,555 | m |
| 4 | Ống HDPE thẳng d63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.258,26 | m |
| H | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| I | Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên đường Nơ Trang Long (Từ Cầu Băng Ky đến Phạm Văn Đồng)”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H ) | 1 | khoán |
| J | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Cắt phá mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,04 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71,69 | 100m |
| K | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Hầm bê tông cốt thép phối 360x660mm trên lề | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bể cáp |
| 2 | Hầm bê tông cốt thép 1 nắp trên lề | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | bể cáp |
| 3 | Hầm bê tông cốt thép 2 nắp trên lề | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bể cáp |
| 4 | Hầm bê tông cốt thép 1 nắp ngang dưới đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bể cáp |
| 5 | Hầm bê tông cốt thép 2 nắp ngang dưới đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bể cáp |
| 6 | Bệ tủ 192FO (tương đương POSTEF 1200 x 2 hoặc 1600 x 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bệ tủ |
| L | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | 8 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | m |
| 2 | 6 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| 3 | 6 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | m |
| 4 | 5 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | m |
| 5 | 4 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | m |
| 6 | 4 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | m |
| 7 | 4 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 246 | m |
| 8 | 2 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 189 | m |
| 9 | 1 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | m |
| M | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | 10 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m |
| 2 | 8 Pi110 + 4 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | m |
| 3 | 8 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | m |
| 4 | 8 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | m |
| 5 | 8 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | m |
| 6 | 7 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | m |
| 7 | 7 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | m |
| 8 | 6 Pi110 + 5 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m |
| 9 | 6 Pi110 + 4 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| 10 | 6 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 11 | 6 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | m |
| 12 | 6 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | m |
| 13 | 6 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 14 | 5 Pi110 + 5 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 15 | 5 Pi110 + 4 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 16 | 5 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | m |
| 17 | 5 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | m |
| 18 | 5 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | m |
| 19 | 5 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | m |
| 20 | 4 Pi110 + 5 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | m |
| 21 | 4 Pi110 + 4 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | m |
| 22 | 4 Pi110 + 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | m |
| 23 | 4 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 364 | m |
| 24 | 4 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 539 | m |
| 25 | 4 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 545 | m |
| 26 | 3 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | m |
| 27 | 3 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | m |
| 28 | 2 Pi110 + 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | m |
| 29 | 2 Pi110 + 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 30 | 2 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 277 | m |
| 31 | 1 Pi110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 427 | m |
| 32 | 3 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m |
| 33 | 2 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 34 | 1 Pi56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 520 | m |
| N | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4974 | 100m2 |
| 2 | Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0864 | 100m2 |
| 3 | Tái lập bê tông xi măng dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,816 | 100m2 |
| 4 | Tái lập vỉa hè gạch Terrazo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4176 | 100m2 |
| O | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt Pi ngoi 56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 346 | m |
| 2 | Lắp đặt Pi ngoi 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135 | m |
| P | Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công cào bóc và tái lập hoàn trả mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm… và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,15 | 100m2 |
| 2 | Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,15 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm {Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng bản chất, cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng mương cáp, tuy nen, hào kỹ thuật, hầm cống hoặc hệ thống cấp/thoát nước, đường giao thông), và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (14.342.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét}, hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng); + Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét {Trường hợp nhà thầu trúng thầu 01 gói thầu tương tự (thi công mương cáp, móng tủ, hầm cống cho 02 dự án điện và viễn thông,...) nhưng ký nhiều hợp đồng, chấp thuận cộng giá trị tất cả các hợp đồng này thành 01 hợp đồng tương tự và phải đảm bảo các hợp đồng này đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn(4)}. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Trong trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung cung cấp để đối chiếu: Bản chính hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu; cung cấp tờ khai thuế, giấy xác nhận chuyển tiền cho hợp đồng do ngân hàng phát hành… .+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | ( cái) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | ( cái) | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23kW | ( cái) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ( cái) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,5kW | ( cái) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | ( cái) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn ≥ 5 kW | ( cái) | 2 |
| 8 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | ( xe) | 2 |
| 9 | Xe đào gàu | ( xe) | 1 |
| 10 | Xe cào bóc mặt đường | ( xe) | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 5,2 kVA | ( cái) | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | ( cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi