Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên quý IV phần điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên quý IV phần điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:00:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,373,060 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị sửa chữa thường xuyên quý IV phần điện Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên quý 4 năm 2021 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình xịt chống gỉ | 10 | Bình | Lọ RP7 (do hãng Selleys sản xuất) hoặc tương đương, dung tích 300ml, Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 2 | Chổi quét sơn 1inch | 60 | Cái | - 1" loại chổi cước cán gỗ; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 3 | Chổi quét sơn 2 inch | 40 | Cái | - 2" loại chổi cước cán gỗ; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 4 | Dây thít nhựa L150 | 3 | Túi | - Loại L=150mm; Túi/500 cái; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 5 | Dây thít nhựa L200 | 5 | Túi | - Loại L=200mm; Túi/100 cái; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 6 | Dây thít nhựa L300 | 10 | Túi | - Loại L=300mm; Túi/100 cái; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 7 | Giẻ lau loại cotton | 100 | Kg | - Loại tấm, kích thước tấm nhỏ nhất là 300 x 300 mm; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 8 | Cồn Ethanol 90 độ | 30 | Kg | - Dung tích 500ml/chai; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 9 | Đĩa CD Norton Ghost 15.0 key bản quyền | 2 | Cái | - Norton Ghost 15.0 .+ Boot trực tiếp vào hệ thống mà không cần cài đặt.+ Nhanh chóng khôi phục sau lỗi hệ thống và khôi phục các tệp bị mất hoặc bị hỏng.+ Khôi phục từ các lỗi hệ thống với khôi phục hoàn toàn, ngay cả khi hệ điều hành của bạn không khởi động+ Sao lưu ngoại vi sao lưu các điểm khôi phục vào một trang FTP để quản lý sao lưu ngoại vi dễ dàng hơn.+ Sao lưu dựa trên lịch biểu và sự kiện - tùy chỉnh sao lưu theo cách bạn sử dụng máy tính của mìnTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 10 | Keo silicon | 3 | Lọ | - Dạng chai nhựa;- Màu trắng sữa;- Chịu nhiệt: -50-150 độ C;- Dung tích 300ml.- Loại thích hợp với súng phun keo.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 11 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | 2 | Hộp | - Màu đen;- Kích thước: 19mmx20.4mmx0.177mm; - Chống chịu kiềm, axit, bào mòn, ăn mòn; - Chịu nhiệt ≥105 độ C; - Chịu điện ≥ 600V; - Quy cách đóng gói: 10 cuộn/ hộpTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 12 | Rơ le giám sát điện áp 1 | 3 | Cái | - Giám sát điện áp 380-480VAC;- Loại 3 pha;- 2NO+2NC;- Tiếp điểm 2000VA- Có các chức năng: Phát hiện quá/kém áp; lỗi pha, thứ tự pha.- Thời gian tác động: 0,1-30s (Có điều chỉnh)- Có đèn báo trạng thái: Màu vàng- relay ON, Màu xanh Power ON.- Nhiệt độ vận hành: -20- 50 °C;- Loại gài then;- Rộng: 22,9mm;- Cao: 79,5mm.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 13 | Module hiển thị Rơle REB670 | 1 | Bộ | - Mã: 1MRK000008-MBr02 hoặc tương đương- Ver: 2.21- Gồm các đèn led báo trạng thái (Ready, Start, Trip, đèn chỉ báo cổng kết nối RJ45, chế độ điều khiển L/R); 15 đèn cảnh báo (6 màu đỏ, 9 màu vàng)- Kiểu hiển thị: Large Integrated- Các phím bấm chức năng di chuyển, điều khiển, cổng kết nối với máy tính qua phần mềm PCM600 (RJ45)- Kích thước: 265,9x448,3mm- Phù hợp bới rơ le REB670, Ver 1.2.4 đang sử dụng- Màn hình kèm dây nối RJ45Tiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 14 | Bộ biến đổi nguồn | 1 | Bộ | - Công suất 100W; - Điện áp đầu vào: 100-240Vac; 50/60Hz; 2.2A; - Điện áp đầu ra: 5Vdc/10A; 15Vdc/3A; -15Vdc/0,8A; - J1 có 2 chân; J2 có 12 chân. - Kích thước main114.3x63.5x30.5mm; - Kích thước cả vỏ 126.5 x 76.4 x 39.0mm. Lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện hữu.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 15 | Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây MBA | 1 | Bộ | + Dải đo: (0~150)℃ + Điều kiện làm việc: (-40~+55)℃ + Sai số chỉ thị: ±3℃ + Sai số cài đặt: ±3℃ + Sai số giữa giá trị tác động/ trở về của tiếp điểm tác động: 6 ± 2 độ + Thông số làm việc của tiếp điểm: AC250V/15A + Nguồn cấp cho bộ biến đổi tín hiệu (4-20)mA bên trong bộ chỉ thị: 250VAC/15A + Đầu ra tín hiệu: 1 đầu ra tín hiệu (4-20)mA + Tích hợp 4 tiếp điếm phụ bên trong tương ứng cho 4 mức cài đặt: 2 mức dùng cho điều khiển; 1 mức cảnh báo (Alarm); 1 mức cắt (Trip) + Cấp bảo vệ: IP55- Bộ chỉ thị kèm cảm biến nhiệt điện trở, kết hợp với thiết bị bù nhiệt độ bằng dòngTiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 16 | Bản lề của các tủ điều khiển, bảo vệ TPP 220kV NMTĐ HQ | 30 | Bộ | - Bản lề âm có 2 chốt giữ cánh- Chất liệu: Kẽm đúc sơn tĩnh điện màu đen- Góc mở: 90°- Dài: 75mm; - Khoảng cách giữa 2 tâm lỗ bắt vít vào thành tủ: 50mm- Chiều rộng thanh bắt vào thành tủ: 11mm (B); đường kính lỗ bắt vít: 6mm (M)- Chiều rộng khoảng hỏ bắt với chốt gắn trên cửa tủ: 33,6mm (A)- Đường kính ngoài lỗ gắn chốt: 12mm (ФD); đường kính trong: 7mm (ФE)- Khoảng cách giữa tâm lỗ chốt và tâm lỗ vít: 20,5mm (H1); tâm lỗ chốt và cạnh trên cùng: 28mm (H2); chiều dài cạnh bắt vào cửa: 23,5mm (H3) Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 17 | Bộ chuyển đổi quang điện có điều khiển | 1 | Bộ | - Cáp quang Single-mode / Multi-mode- Kết nối 2 kênh video AHD/ HD-CVI/ HD-TVI không nén dạng kỹ thuật số ≤ 10bit khoảng cách truyền tối đa 20km- Đầu nối giao tiếp quang: loại chuẩn FC / SC / ST - Bước sóng : 1310/1550 nm- Hỗ trợ chức năng Plug and Play - Nguồn cấp: Sử dụng nguồn 5V1A, 2A - 1 bộ gồm 1 cái RX, 1 cái TXTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 18 | Bộ nguồn camera | 2 | cái | - Adapter 12V-2A;- Chân cắm: 5,5x2,1mm. | ||
| 19 | Module AI bộ AVR hệ thống Kích từ Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 2 | Cái | - Kiểu loại: X20 AI 4632-1 ( hãng B&R sản xuất) hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: + Nguồn nuôi: 24VDC+ 4 kênh đầu vào Analog ±11V hoặc 0-22 mA+ Điện áp ngõ vào lớn nhất: ±30V+ Dòng điện ngõ vào lớn nhất ±50 mATiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 20 | Đồng hồ áp lực | 1 | Cái | - Kiểu loại: Y100, có mặt bích;- Bước ren: M16 x 1.5;- Có dầu giảm trấn bên trong;- Dải hiển thị: (0-6000)Psi/(0-400)kg/cm2;- Đầu bắt ren ở trung tâm mặt sau đồng hồ;Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 21 | Rơ le áp lực | 1 | Bộ | - Kiểu loại: K54P hoặc tương đương- Dải áp lực: (5÷100)bar; Áp lực lớn nhất: 300bar- Tiếp điểm: 1NO+1NC; 250VAC/5A, 30VDC/5A- Cấp bảo vệ: IP65- Kiểu nối: BSP Female or Cetop 3/5- Chất liệu: AluminiumTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 22 | Động cơ điện 3 pha di chuyển cẩu trục (bao gồm cả phanh điện từ đi kèm) | 1 | Bộ | Phần động cơ điện- Công suất: 3,7kW- Điện áp: 220/380V- Dòng điện: 14,5/8,4A- Tốc độ: 30 vòng/phút- Vòng bi trước: 6207 ZZ- Vòng bi sau: 6205 ZZPhần truyền động- Bánh răng truyền động: Số răng 9- Độ rộng chân răng: 5mm- Độ rộng đỉnh răng: 2mm- Độ sâu răng: 4,6mm- Chiều dài thân răng chính: 47,1mm- Chiều dài thân răng đến vòng bi trên: 61mm- Đường kính đầu răng trên: 31mm- Đường kính chân răng dưới: 31,5mmTiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 23 | Ắc quy 12V 200Ah | 2 | cái | - Dung lượng: 200Ah;- Điện áp: 12V;- Kích thước: Dài x Rộng x Cao: 522 x238x218 mm;- Vỏ nhựa chống cháy ABS- Đầu bắt bu lông M5;- Loại kín, không bảo dưỡng.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 24 | Vòng bi 6211-2Z | 2 | Cái | - Loại 6211-2Z- Đường kính ngoài: 100mm; - Đường kính trong: 55mm, dày 21mm.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 25 | Vòng bi 6311-2Z | 2 | Cái | - Loại 6311/2Z- Đường kính ngoài: 120mm; - Đường kính trong: 55mm, dày 29mm.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 26 | Động cơ điện đóng mở meo gió | 1 | Cái | - Kiểu loại: NACA2-05- Điện áp: 230VAC- Công suất: 12VA- Mô men lực: 5NmTiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 27 | Cảm biến độ ẩm | 2 | Cái | - CH-07J-3D0A Tiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 28 | Bộ điều khiển sấy | 2 | Cái | - Kiểu loại: CSH-003-TRE- Điện áp: 220VAC- Đầu vào loại cảm biến nhiệt độ Pt100Tiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 29 | Biến áp điều khiển | 1 | Cái | - Điện áp đầu vào: 110v; 220VAC- Điện áp đầu ra: 12VAC- Kích thước: Cao x dài x rộng: 50x60x46mmTiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 30 | Rơ le giám sát điện áp | 1 | Cái | - Loại: RM4TR32; - Thông số: + Nguồn đầu vào: (380÷440) Vac, 3P+ Dải thời gian cài đặt: (0.1÷10)s Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 31 | Tủ điện chống nước IP66 | 1 | Cái | Kích thước 600x400x300mm (loại tủ có cút xiết cáp đi kèm) Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 32 | Quạt tủ điện | 1 | Cái | - Kích thước: 120x120x38mm- Điện áp: 220V AC- Công suất: 4W- Tốc độ: 2600 vòng/ phút- Nhiệt độ làm việc: 50 - 95 độ C;Bao gồm lưới nhựa lọc bụiTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 33 | Hộp nối | 12 | Cái | - Hộp nối dây điện;- Kích thước 150x110x70mm;- Bằng nhựa ABS;- IP65; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 34 | Đèn chống cháy nổ 50W | 14 | Cái | Đèn chống cháy nổ BKT-EPL-50W-A hoặc tương đương;Công suất: 50W;Chip LED: Epi-starĐiện áp: 165-265VAC, DC12/24V;Tần số: 50/60Hz;Nhiệt độ màu: 4500K;Quang thông: 5000Lm;Tuổi thọ: 50000h;Màu ánh sáng: vàng;Tiêu chuẩn chống nước: IP67;Kích thước: Ø241xH126mm;Độ chống cháy nổ: Cấp độ III;Tản nhiệt: Đế nhômTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 35 | Ổn áp | 1 | Cái | - Điện áp vào: 220VAC- Điện áp ra: 90v ~250VAC;- Số pha: 1 pha- Công suất: 2KVA;- Kích thước: 285×208× 218mmTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 36 | Mũi khoan bê tông Ø8 | 3 | Cái | Ø8, Khoan bê tông; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 37 | Vít + nở nhựa Ø8 | 100 | Bộ | Ø8, Bộ vít và nở nhựa; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 38 | Vít nở sắt Ø10 | 8 | Cái | Ø10, Bộ vít nở sắt; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 39 | Bộ chia tín hiệu dòng điện | 4 | Cái | - Model: Z170REG-1 hoặc tương đương- Nguồn cấp : 10 .. 40Vdc hoặc 19 … 28Vac- Công suất tiêu thụ điện năng : 0.5 … 2W- Input: 1 kênh: điện áp (0-10)V/ dòng (0-20)mA, trở kháng (1-100)kΩ- Đầu ra: 2 kênh: điện áp (0-10)V/ dòng (0-20)mA- Cáp bảo vệ : IP20- Giao tiếp bằng cổng micro USB- Sai số chung : 0.1%- Cài đặt bằng DIP Switch và phần mềm EASY SETUP qua cable usb- Nhiệt độ làm việc : -10 … 65°C- Kích thước chuẩn: 17.5 x 100 x 112 mm- Lắp đặt trên DIL RAILTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 40 | Đèn led nhà xưởng | 13 | Bộ | - Điện áp: 165-265VAC- Công suất: 200W- Nhiệt độ màu: 5500- Chỉ số hoàn màu: 85- Cấp bảo vệ: IP54- Kích thước: Ø460 x H500mmTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 41 | Bóng đèn cao áp | 20 | Cái | - Điện áp: 220VAC- Công suất: 250W- Kiểu dáng: Hình trụ tròn- Quang thông: 20000 lm- Nhiệt độ màu: 5500K- Đường kính: 46mm- Chiều dài: 226mm- Đui đèn: E40Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 42 | Kích điện | 20 | Cái | - Điện áp: 220-240VVAC- Công suất sử dụng: 70-400W- Sử dụng phù hợp với bóng muc 14Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 43 | Chấn lưu | 20 | Cái | - Điện áp: 220VVAC- Công suất sử dụng: 250W- Dòng điện: 3A- Lắp cùng mục 14,15Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 44 | Bóng đèn compact 15W | 50 | Cái | - Điện áp: 220VAC- Đui xoáy E27- Quang thông 800lm; Nhiệt độ màu: 6500K; - Kích thước: (60x112)mmTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 45 | Bóng đèn Led T8 | 100 | Cái | - Kích thước (26x 1213)mm; Chất liệu: Nhôm nhựa. Công suất 18W; Điện áp 170-250V/50-60Hz; Ánh sáng trắng; Quang thông 1700lm; Tuổi thọ 25000 giờ; Hệ số trả màu (CRI >= 80); - Tiêu chuẩn đui đèn: G13Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 46 | Bộ biến đổi nguồn đèn LED | 25 | Bộ | - Công suất: 8-12W- Điện áp vào: 110-240VAC- Điện áp ra: 24-50VDC- Dòng điện: 300mA ± 5%- Giắc đấu nối: Hình chữ nhậtTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 47 | Bộ công tắc | 12 | Bộ | Bộ gồm:- Hạt công tắc 3 cực 2 chiều;- Phím lớn;- Loại 10A-250VAC;- Màu trắng;(Gốm đế nổi, mặt che công tắc) Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 48 | Ống nhựa chống cháy Ø25 | 216 | Cây | - Ống nhựa chống cháy Ø25- Luồn dây điện;- Chiều dày: 1,80mm- Dài 2,92m/câyTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 49 | Càng cua kẹp ống Ø25 | 350 | Cái | - Càng cua kẹp ống Ø25;- Loại dùng cho ống luồn dây điện.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 50 | Cút nối thẳng Ø25 | 250 | Cái | - Cút nối thẳng Ø25;- Loại dùng cho ống luồn dây điệnTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 51 | Cút nối góc Ø25 90 độ | 20 | Cái | - Cút nối góc Ø25 90 độ;- Loại dùng cho ống luồn dây điệnTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 52 | Hộp nối chống cháy | 15 | Cái | - Hộp nối chống cháy- Kích thước: 160x160x80mmTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 53 | Vít + nở nhựa Ø6 | 400 | Bộ | Vít + nở nhựa Ø6Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 54 | Mũi khoan bê tông Ø6 | 5 | Cái | - Mũi khoan bê tông Ø6Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 55 | Lưỡi cưa sắt | 3 | Cái | - Lưỡi cưa sắt;- Hai mặt cưa;- Kích thước: 300x20x0,5mm.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 56 | Vỏ tủ điện | 4 | Cái | - Kích thước 200x300x150mm;- Sơn tĩnh điện, màu ghi;- IP55.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 57 | Đèn LED cao áp | 6 | Cái | - Cấp bảo vệ: IP66;- Công suất: 100W;- Kích thước: 275*250*70mm;- Ánh sáng: Vàng;- Vật liệu: Nhôm đúc nguyên khối, sơn mạ tĩnh điện nhiệt, kính cường lực chịu nhiệt;- Điện áp: 220V/50Hz;Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 58 | Công tắc tơ | 6 | Chiếc | - Dòng điện: 10A, 3P- Điện áp cuộn dây AC220VTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 59 | Cảm biến ánh sáng | 6 | Cái | - Cảm biến ánh sáng Kawasan LS10A hoặc tương đương- Điện áp hoạt động: 220-240VAC/50-60Hz;- Công suất ra tải: 300W(led), 1000W(compact);- Chuẩn kín nước: IP44Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 60 | Dây điện mềm | 150 | Mét | - Loại mềm, nhiều sợi;- Tiết diện: 2x1.5mm2Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 61 | Áp tô mát | 4 | Cái | - Áp tô mát 1 pha 2 cực 6ATiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 62 | Đèn tuýp LED 1500mm | 50 | Cái | - Điện áp: 85-265 VAC- Công suất:24W- Quang thông: 2100Lm- Nhiệt độ màu: 6500K- Chiều dài: 1500mm- Đui đèn tiêu chuẩn: G13Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 63 | Găng tay cách điện hạ áp | 2 | Đôi | Găng tay cách điện hạ áp+ Mầu sắc: vàng+ Vật liệu chính : Cao su thiên nhiên+ Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN5586 - 1991+ Điện áp kiểm tra : 3,5 KV+ Thời gian kiểm tra : 1 phút+ Dòng dò đạt : ≤ 9mA+ Nước sản xuất: Việt Nam(có đầy đủ tem kiểm định, theo quy định)Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 64 | Camera giám sát 1 | 1 | Bộ | - Model: DS-2CE16D1T-IT hoặc tương đươngCamera thân hồng ngoại lắp ngoài trời, cáp biến 3.0 Megapixel Image CMOSĐường kính 2.8/[email protected], Tầm xa hồng ngoại lên tới 20mmKèm đầy đủ phụ kiệnTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 65 | Camera giám sát | 1 | Cái | - Model: DS-2CE16D9T-AIRAZH hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật: DC 12V/ AC 24V; 20WTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 66 | Chân đế bắt cột + đai | 1 | Cái | Chân đế bắt cột lắp camera.Vật liệu: Thép sơn tĩnh điễnKích thước: 150x210 đường kính đai 200mmTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 67 | Hộp nối liền nguồn | 1 | Cái | Vật liệu: Nhựa ABSKích thước: 120x120x50Điện áp đầu vào: 180-240VACĐiện áp ra: 12V/2ATiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 68 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video sang quang | 1 | Bộ | Video converter 01 Camera sử dụng Chipset TAIWANFiber Optic Video Transceivers Single Mode 20Km (01 Channel = 01 Camera)Sử dụng cho camera AHD/CVI/TVI 720P (1.0MP)/960P (1.3MP) 1080P (2.0MP... 5.0MP)Bộ thu-phát giải mã tín hiệu Video sang quang sử dụng 1 sợi cáp quang single mode cự ly lên đến 20km, multi mode 2kmĐơn vị tính : 01 bộ (Bao gồm 1 bộ thu & 1 bộ phát)Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 69 | Đầu BNC | 10 | Cái | BNC; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 70 | Dây nhẩy quang SingleMode FC-FC | 2 | Sợi | Chủng loại FC-FCKiểu sợi quang: Đơn modeĐộ suy giảm tín hiệu: 0,2dbBước sóng: 1310, 1550Chiều dài: 3m; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 71 | Ống nung hàn cáp quang | 5 | Túi | Chiều dài 6mm, 02 ống thép (100 cái /túi); Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 72 | Chân đế bắt cột + đai của camera PTZ | 1 | Cái | Kích thước 70.4x84x200Chất liệu: Hợp kim nhôm; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 73 | Cáp tín hiệu camera | 200 | m | - Dây anten bằng Đồng. Tiết diện 0.8mm.- Bên trong có 80 sợi chống nhiễu.- Dây dẫn điện= hợp kim đồng. 2x0.5- Có dầu chống ẩm; Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 74 | Ống nhựa gân xoắn HDPE | 0 | m | Ø25mmĐường kính trong: 25mmĐường kính ngoài 32mmBước ren: 8 (mm)Vật liệu: Nhự HDPE;Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 75 | Màn hình HMI | 1 | Cái | - Mã: DOP-B07E415 hoặc tương đương- Kích thước: 7 inch (800*600 Pixels) màn hình TFT LCD 65.536 màu- 3 cổng COM hỗ trợ truyền thông RS232/RS485/RS422- Hỗ trợ kết nối truyền thông theo chuẩn Ethernet- Hỗ trợ USB host, nối trực tiếp đến ổ USB, máy in và chuột- Hỗ trợ SD Card - Nguồn: 24VDC (-10% ÷ +15%); 7.5WTiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 76 | Camera hành trình | 9 | Bộ | Loại camera hình trình đảm bảo Nghị định 10 đúng tiêu chuẩn bộ giao thông quy định'Sản phẩm gồm:01 Thiết bị đầu ghi Video01 thẻ nhớ : 64G02 Camera ghi hình trong xe01 bảng LED trạng thái thiết bị01 Angten GPS, 01 angten 4G, 01 angten wifi01 dây nguồn, 01 hộp bảo vệ đầu ghi, 01 sim 4GTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 77 | Máy cắt cỏ | 1 | Cái | Kiểu máy: 4 thì, 1 xilanh, cam treoDung tích xi lanh: 35.8 ccĐường kính x hành trình piston: 39.0 x 30.0 mmCông suất cực đại: 1.2 kW (1.6 mã lực) / 7000 v/pTỉ số nén: 8.0 : 1Kiểu đánh lửa: Transito từ tính ( IC )Loại bugi: CMR5H (NGK)Góc đánh lửa27 ± 2° BTDCBộ chế hòa kh: íKiểu màng chắnLọc gió: Lọc khôKiểu bôi trơn: Bơm phun sươngKiểu khởi động: Bằng tayLoại nhiên liệu: Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lênDung tích bình nhiên liệu: 0.63 lítDung tích nhớt (máy cắt cỏ): 0.1 lítKiểu liên kết truyền động: Bố ly hợp khôTruyền lực chính: Trục cứngKiểu điều chỉnh: Kiểu bóp còĐường kính lưỡi cắt: 305 mmVòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p (Khi động ở 7000 v/p)Kiểu cần cắt cỏ: Mang vaiTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 78 | Bơm chìm cột áp cap 3 pha | 1 | Cái | Công suất 7HP-5.5KWĐiện áp 380V-3phaCột áp 45 mLưu lượng 45 m3/hHọng xả 50 mmHãng sản xuất DaphovinaXuất xứ Việt NamTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 79 | Cút 90 độ | 2 | Cái | DN50 đồng bộ vói bơm, một đầu lắp vào bơm, 1 đầu lắp vào ống mềmTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 80 | Bơm chìm hỏa tiễn | 2 | Bộ | Qmax: 24m3/hHmax=110mVật liệu chế tạo bơm: thép không gỉ En 1.4301 AISI304Công suất động cơ: 5,5kWĐiện áp: 380V-50HzCấp bảo vệ (IEC34-5): IP68Trọng lượng: 35,5kgĐường kính họng xả: 50mmKèm đầy đủ phụ kiện đấu nốiTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 81 | Đai thép xiết ống | 20 | Cái | Kích thước Ø60-83mm, bản rộng 12mm, độ dày ≥0,68mmSư dụng xiết ống cao su có đườn kính trong DN65x5mm. Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 82 | Tăng âm truyền thanh | 1 | Bộ | Công suất: 200WDải tần số: 80-800HzNguồn điện: 180-240VACTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 83 | Rơ le hòa đồng bộ Nhà máy thủy điện Huội Quảng | 0 | Bộ | Model: SPM-D1010B/YBNguồn: 24VDC/0,3AĐiện áp đo lường:57/100 (120)VAC; Max: 150Vac, F=50/60HzTín hiệu đầu vào: 18-250VĐầu ra role: 250VACNhiệ độ làm việc: (20-70)oC Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 84 | Hóa chất tẩy rửa đường ống | 20 | lít | Gồm các thành phần chính là EDTA, Citric, muối HEC, tinh chất từ chè xanh, tinh chất chanh, Lauryl Sunphate, chất hoạt động bề mặt, chất thụ động hoá và ức chế ăn mòn bề mặt kim loại. Không chứa acid Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 85 | Dây hơi áp lực Ponaflex | 20 | m | Áp lực 14kg/cm3Kích thước D10Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 86 | Đầu nối nhanh ống hơi khí nén bằng thép | 2 | Bộ | Kiểu: Khớp nối nhanhChất liêu: Thép mạ chromexKích thước 8mmTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 87 | Camera PTZ Quay 360 | 1 | Bộ | Camera Speed dome TVI quay quét 2MP ngoài trời - 1/2.8"" HD progressive scan CMOS- Độ phân giải 25fps @(1920 × 1080)- Độ nhạy sáng: Ultra-low light Power By DarkFighter- Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON)- B/W: 0.001 Lux @(F1.6, AGC ON)- 32× Zoom quang (4.8 mm to 153 mm).- Zoom KTS: 16× - Chống ngược sáng thực 120 dB true WDR- Hồng ngoại 150m- Hỗ trợ 3D zoom- Chuyển đổi chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS video out- Sử dụng cáp đồng trục BNC.- Nguồn 24 VAC, Max. 30 W (IR:10 W).- Tiêu chuẩn IP 66.Tiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 88 | Hộp nối tiếp nguồn | 1 | Cái | - Kích thước 120x120x50- Điện áp vào: 180-240- Điện áp ra 24V/2A- Vật liệu: Nhựa ABS- Tiêu chuẩn IP 66.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 89 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video sang quang | 1 | Bộ | - HDTVI hoặc HDCVI hoặc AHD - 1.3 - 2.0 Megapixel.- Sử dụng tất cả Camera Analog.- 01 cổng giao tiếp RS-485 để điều khiển camera.- Môi trường truyền: Cáp quang Single-mode/Multi-mode.- Truyền dẫn dữ liệu 1 kênh video không nén dạng kỹ thuật số ≤ 10bit khoảng cách truyền tối đa 80km- Đầu nối giao tiếp quang: loại chuẩn FC.- Bước sóng làm việc: 1310/1550 nm- Hỗ trợ Plug and Play có thể hoạt động ngay mà không cần phải cấu hình thêm- Đèn LED báo tín hiệu nguồn và tín hiệu video.- Nguồn cấp: DC5V.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 90 | Đầu Jack BNC | 15 | Cái | - Jack BNC là đầu nối tín hiệu bao gồm BNC (Bayonet Neill Concelman) và Jack F5.- Chất liệu Inox + Lõi đồng.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 91 | Dây nhảy quang Single Mode FC-FC | 8 | Sợi | - Chủng loại : FC/FC- Kiểu sợi quang : Đơn mode- Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB.- Bước sóng: 1310 và 1550nm- Chiều dài: 3mTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 92 | Ống co nhiệt 60mm hàn cáp quang | 50 | Cái | - Nhiệt độ co (°C): 90 ~ 120 - Tỷ lệ co tỏa tròn(%): > 50- Tỷ lệ co quanh trục (%): | ||
| 93 | Dây điện | 290 | Mét | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Kích thước: 2 x 2.5 - Số ruột: 2 ruột- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 94 | Cáp tín hiệu camera | 90 | Mét | Loại cáp: Dây cáp đồng trục, liền nguồn, có dầu;- Lõi đồng: Đồng pha, đường kính lõi đồng 1.02 mm;- Lớp cách điện: PE 3.6mm;- Lớp vỏ bện kim loại: 80 sợi, 0.12mm;- Vỏ nhựa bọc bên ngoài: PVC nguyên chất, đường kính 6.1 mm;- Chiều dài/Cuộn: 200m;- Dây nguồn đi kèm: 24 sợi đồng pha, đường kính 0.2mm/Vỏ bọc cách điện 1.8mm (Đỏ & Đen) / Vỏ nhựa bọc ngoài PVC đường kính 5.0 mm;Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 95 | Cáp quang | 200 | Mét | - Loại cáp: singlemode (SM) - Tên sản phẩm: cáp quang 4FO - Bước sóng: 1310nm-1550 nm- Số sợi quang: 4 sợi/FO/core- Khoảng cách truyền: 120 km- Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 96 | Cáp tín hiệu loa | 30 | Mét | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.0mm2, chuẩn tín hiệu 17 đến 18 AWG sử dụng cho hệ thống âm thanh, kết nối tín hiệu từ Ampli đến loa.- Độ bền cách điện: Chịu được 1KV- Điện trở cách điện ở 20℃: > 20MΩ/km- Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 97 | Aptomat 2 cực 6A | 2 | Cái | - Dòng điện danh định: 6A- Điện áp danh định: 230/400V- Khả năng ngắn mạch danh định: 4.5kA- Đặc tính cắt: loại C (dòng ngắt từ 5-10 dòng định mức)Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 98 | Tủ điện ngoài trời | 2 | Cái | - Chất liệu: Tủ điện được làm bằng tôn 0.8-1 Ly, sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện đảm bảo tủ điện bền, đẹp và chắc chắn. - Kích thước: (Cao) 60cm x (Rộng) 40cm x (Sâu) 23cm.- Tiêu chuẩn IP 66.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 99 | Ống sắt mạ kẽm Ꝋ27 | 20 | Mét | - Chất liệu: Mạ kẽm- Đường kính : 27.2- Màu sắc: trắng bạc- Độ dày của ống: 0.8mmTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 100 | Cút nối thẳng Ꝋ27 | 6 | Cái | Sử dụng cho ống sắt mạ kẽm Ꝋ27Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 101 | Cút nối 90 độ Ꝋ27 | 3 | Cái | Sử dụng cho ống sắt mạ kẽm Ꝋ27Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 102 | Cút chếch 120 độ Ꝋ27 | 3 | Cái | Sử dụng cho ống sắt mạ kẽm Ꝋ27Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 103 | Ống nhựa chống cháy | 60 | Mét | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D25- Kích thước: D25x1.70mm- Lực nén: 750N - Chiều dài: 2,92m/câyTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 104 | Cút nối thẳng | 20 | Cái | Sử dụng cho ống nhựa chống cháy D25Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 105 | Cút 90 độ | 5 | Cái | Sử dụng cho ống nhựa chống cháy D25Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 106 | Càng cua | 60 | Cái | Sử dụng cho ống nhựa chống cháy D25Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 107 | Vít kèm nở 6 | 100 | Bộ | Vít kèm nở 6 | ||
| 108 | Đai xiết Inox 304 | 60 | Cái | Kích thước: (302-358)mmSố inch: 14Bản rộng: 12mmĐộ dầy: 0,68mmTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 109 | Hộp ODF 4 FO | 4 | Cái | Thiết kế nhỏ gon, tính thẩm mỹ caoGiá cả phải chăng, phù hợp cho cáp quang, dây thuê bao quang FTTHTùy chọn adapter SC, FC, LC, ST…Vỏ nhựa ABS độ bền caoKích thước: 150x110x30 mm hoặc lựu chọn khácHỗ trợ đường cáp vào raTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 110 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 3 | Cái | Thông số 16A/250VacMàu trắng | ||
| 111 | Phích cắm | 3 | Cái | Chất liệu: Đồng đúc bề bỉ chống hoen gỉNhựa ABS dẻo dai bền đẹp.Công suất: 3000WNguồn điện: 220 V – 250 V - 10AChân cắm trònDễ dàng sử dụng, An toàn và có độ ổn định cao.Tiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 112 | Tăng âm truyền thanh 480W | 1 | Bộ | - Đa chức năng: Truyền thanh, âm thanh nhạc nền, âm thanh thông báo, hội nghị hội thảo. - Công suất danh định: 480W- Ba đầu vào microphone. Hai đầu vào tín hiệu, và một đầu ra tín hiệu.- Các đầu ra loa 100V, 70V và 4-16 Ohms.- 5 mức LED được cung cấp để giám sát trực quan mức độ âm thanh nhanh chóng và dễ dàng- Chức năng tắt tiếng.- Điều chỉnh âm lượng và bass, treble- Bảo vệ ngắn mạch và báo động- Có thể kết nối USB, thẻ SD, FM, có Bluetooth, Line - Độ nhạy đầu vào Mic 1.2Mv- Độ nhạy đầu vào tiếp âm | ||
| 113 | Loa nén cảnh báo | 5 | Bộ | Loa nén liền biến áp- Công suất danh định 50W.- Cường độ âm thanh 108 - 113 dB.- Rated Input 50 W.- Line Voltage 100 V line or 70 V line- Rated Impedance 100 V line: 200 Ω (50 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W).- 70 V line: 100 Ω (50 W), 200 Ω (25 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7.5 W).- Đáp tuyến tần số 150 - 6000 Hz- Vật liệu chế tạo Vành nhôm chống rung, nhựa ABS nguyên sinh.- Tiêu chuẩn kín nước IP-65Tiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 114 | Bộ chuyển đổi Audio sang quang | 4 | Bộ | Bộ kéo dài audio qua cáp quang, với khoảng cách truyền tín hiệu 25KM- Singlemode.- Thông số Bit: 16 bit (24 bit) - Cổng Audio In: RCA - Cổng Audio OUT : RCA - Điện áp đầu vào/đầu ra âm thanh: Băng thông âm thanh 2VP-P - Trở kháng đầu vào S/N288dB: (Đầu vào) 600/47K, - Ngưỡng đầu ra cân bằng / không cân bằng: (Ngõ ra) 600/10K, cân bằng / không cân bằng- Tần số: 50KHz - Xác suất suy hao: 0,1% - Tách kênh: 90 dB tại 1KHz báo quang - Cổng kết nối: FC- Bước sóng: (Mono-mode 1310/1550um (9 /125um) - Công suất đầu ra: Mono- chế độ - 6dB (+/- 5dB) DFB2-3dB - Phạm vi truyền: 0-25KM - Sử dụng cáp: Single Model 1Fo- Ngõ vào âm thanh truyền đi: 2 Cổng AV- Ngõ nhận âm thanh nhận lại: 2 cổng AV- Bao gồm cả nguồn.Tiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 115 | Đầu jack hàn cáp AV/RCA | 15 | Cái | - Màu sắc: Màu đen + đỏ- Vật liệu: Kim loại, hợp kim, mạ vàng đầu giao tiếp.- Giao diện: AV/RCA Male- Đường kính lỗ: 6.5mmTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 116 | Dây loa 8 lõi | 200 | Mét | - Cáp tín hiệu cao su 8 lõi đồng 8 x 2.5 mm . - Vỏ bọc ngoài: PVC. Vật liệu cách điện : XLPE.- Cấu tạo: PVC chịu lực ngoài trời. vỏ giấy cacbon, sợi phủ ngăn 2 tác dụng, boc loại PVC (phân biệt 8 màu )- Dạng sợi: Sợi trònTiến độ cấp hàng 30 ngày | ||
| 117 | Thanh nguồn PDU | 2 | Cái | - Kích thước: chuẩn 19 inch- 06 ổ cắm 3 chấu chuẩn đa dụng- Có MCB 2P 32A 4.5-6kA- Công suất max 20ATiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 118 | Dây cáp Audio Loa | 4 | Cái | - Kết nối âm thanh từ thiết bị phát đến loa qua cổng audio 3.5mm- Chiều dài cáp: 3M- Input: Audio 3.5mm- Output: Audio 3.5mm- Chất liệu lõi: Lõi đồng nguyên chất mạ bạc chống oxy hoá và tăng khả năng dẫn truyền tín hiệu.- Chât liệu vỏ: Bọc dù cao cấp chống gập, chống co dãn. Tiến độ cấp hàng 50 ngày | ||
| 119 | Dây cáp chia cổng âm thanh 3.5 mm | 1 | Cái | Dây cáp chia cổng âm thanh 3.5 mm Từ 1 từ 1 đầu đực sang 2 đầu cái chuyên dụng.Tiến độ cấp hàng 30 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi