Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968999-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210907537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:32:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,427,534,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0028260334E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên tương tự về điều kiện địa lý.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: làm móng mặt đường đá dăm nước, láng nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên tương tự về điều kiện địa lý.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: làm móng mặt đường đá dăm nước, láng nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 9T – 16T
- Số lượng tối thiểu 15
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5 m3
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥500L
- Số lượng tối thiểu 3
12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, gia cố lề và công trình đoạn Km433 – Km446, Quốc lộ 6, tỉnh Điện Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên. - Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 184/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV: + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục đường bộ Việt Nam, ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1. Nền đường
1Đào nền đất C2Chương V - HSMT2.086,18m3
2Đào nền đất C3nt15.939,11m3
3Đào nền đất C4nt18.330,75m3
4Đào nền đá C4nt3.998,42m3
5Đào nền đá C3nt1.699,42m3
6Đào rãnh đất C2nt18,4m3
7Đào rãnh đất C3nt1.272,04m3
8Đào rãnh đất C4nt2.010,13m3
9Đào rãnh đá C4nt274,41m3
10Đào rãnh đá C3nt48,55m3
11Đánh cấpnt138,29m3
12Đắp đất K95nt6.060,85m3
13Đắp đất K98nt622,07m3
14Cày xới lu lèn K98nt8.954,57m3
B HM2. Mặt đường
C Mặt đường BTXM (KC4)
1Móng ĐDN lớp trên dày 20cmChương V - HSMT285,86m2
2Lót bạt dứant285,86m2
3BTXM M300 dày 24cmnt68,61m3
D Tăng cường trên mặt đường cũ (KC1)
1Đào KC mặt đường cũChương V - HSMT1.481,39m3
2Bù vênh bằng ĐDNnt1.254,53m3
3Móng ĐDN lớp trên dày 12cmnt32.303,45m2
4Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2nt32.303,45m2
E Gia cố lề, mở rộng bụng đường cong (KC2, KC3)
1Đào khuôn đất C3Chương V - HSMT2.323,73m3
2Đào khuôn đất C4nt3.549,03m3
3Đào khuôn đá C4nt481,28m3
4Đào khuôn đá C3nt125,74m3
5Móng ĐDN lớp dưới dày 15cmnt34.614,65m2
6Móng ĐDN lớp trên dày 15cmnt34.614,65m2
7Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2nt34.614,65m2
F Mặt đường vị trí đường giao, nút giao
1Móng ĐDN lớp trên dày 10cmChương V - HSMT218,34m2
2Lót bạt dứant218,34m2
3BTXM M250 dày 18cmnt39,3m3
G HM3. Rãnh dọc
H Di chuyển rãnh cũ
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V - HSMT240,54m2
2Lắp đặt tấm đan rãnhnt590tấm
3BTXM đáy rãnh M150nt4,13m3
4VXM M100 miết mạchnt0,3m3
5Lót bạt dứant75,96m2
I Rãnh hình thang KT(0,4+1,0)x0,4m làm mới
1Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵnChương V - HSMT10.348tấm
2BTXM tấm đan M200nt219,9m3
3BTXM đáy rãnh M150nt72,44m3
4VXM M100 miết mạchnt5,17m3
5Lót bạt dứant1.332,31m2
J Rãnh hộp KT(40x60)cm
1Lắp đặt đốt rãnh đúc sẵnChương V - HSMT457đốt
2BTXM lót móng M150nt73,12m3
3BTXM thân rãnh M250nt131,62m3
4Cốt thép thân rãnh Dnt7.296,28kg
5Cốt thép thân rãnh D>10mmnt9.593,34kg
6VXM M100 mối nốint3,2m3
7Quét nhựa đường chống thấmnt703,78m2
8Lắp đặt tấm nắp rãnhnt457tấm
9BTXM tấm nắp M250nt45,24m3
10Cốt thép tấm nắp Dnt4.784,79kg
11Cốt thép tấm nắp D>10mmnt2.329,33kg
K Rãnh chịu lực qua nút giao
1Lắp đặt tấm đậyChương V - HSMT77Cái
2Bê tông tấm đậynt7,62m3
3Cốt thép tấm đan Dnt806,19kg
4Cốt thép tấm đan D>10mmnt392,47kg
5Bê tông lớp phủ M150nt2,63m3
6Bê tông móng M150nt12,32m3
7Bê tông móng M250nt5,67m3
8Bê tông thân rãnh M250nt27,24m3
9Vữa xi măng M100nt0,54m3
10Quét nhựa đường chống thấmnt118,58m2
11Cốt thép rãnh Dnt1.228,46kg
12Cốt thép rãnh D>10mmnt1.616,07kg
13Đào đất C3nt130,84m3
14Đắp đất K95nt78,78m3
L HM4. Công trình thoát nước, phòng hộ
M Cống bản
1Lắp đặt đốt cống hộp BxH=0.75x0.75(m)Chương V - HSMT31Đốt
2Lắp đặt đốt cống hộp BxH=1x1(m)nt12Đốt
3Cốt thép ống cống Dnt28,23Kg
4Cốt thép ống cống D nt5.451,56Kg
5Bê tông ống cống M300nt28,35m3
6Cốt thép móng Dnt1.715,02Kg
7Cốt thép móng Dnt1.791,73Kg
8Cốt thép tường Dnt1.119,28Kg
9Cốt thép tường Dnt405,94Kg
10BT móng cống + móng TC + HT M250nt43,34m3
11BT thân cống + TC + HT M250nt54,1m3
12BT chân khay + sân gia cố + gờ GT M250nt15,28m3
13Rọ đá bọc nhựa KT (2x1x1)mnt4Rọ
14Lớp đệm dăm sạnnt12,55m3
15Phá dỡ khối xây cũnt36,82m3
16Đào đất C3nt262,55m3
17Đào đất C4nt212,75m3
18Đắp đất K95nt209,33m3
19Sơn tường đầu cống màu trắngnt14,18m2
20Sơn tường đầu cống màu đỏnt14,18m2
N Nối dài cống bản Lo=3m
1Bê tông bản mặt cống M350Chương V - HSMT6,64m3
2Cốt thép bản mặt cống đường kính: 10nt700,77Kg
3Bê tông tường thân cống M350nt16,78m3
4Cốt thép tường thân cống đường kính: Dnt12,24Kg
5Cốt thép tường thân cống đường kính: 10nt2.044,61Kg
6Bê tông bản đáy cống M350nt6,64m3
7Cốt thép bản đáy cống đường kính: 10nt700,77Kg
8Bê tông móng cống M250nt3,26m3
9Cốt thép bản giảm tải D nt16,25Kg
10Cốt thép bản giảm tải D nt569,24Kg
11Bê tông bản giảm tải M250nt8,62m3
12Cốt thép móng Dnt759,26Kg
13Cốt thép móng Dnt1.192,56Kg
14Cốt thép tường Dnt878,85Kg
15BT móng cống + móng TC + HT M250nt15,8m3
16BT thân cống + TC + HT M250nt15,11m3
17BT chân khay + sân gia cố + gờ GT M250nt23,52m3
18Đá dăm đệmnt36,71m3
19Lớp đệm dăm sạnnt9,84m3
20BT Hộ lan M250nt1,48m3
21Cốt thép hộ lan Dnt136,23Kg
22Cốt thép hộ lan D>18mmnt94,81Kg
23Sơn tường hộ lan màu trắngnt3,27m2
24Sơn tường hộ lan màu đỏnt3,27m2
25Phá dỡ khối xây cũnt43,88m3
26Đào đất C4nt260,52m3
27Đắp đất K95nt78,15m3
O Cống tròn
1Mối nối cống D100Chương V - HSMT70mối nối
2Mối nối cống D150nt30mối nối
3Lắp đặt đốt cống D100nt78Đốt
4Lắp đặt đốt cống D150nt33Đốt
5Cốt thép D nt5.074,95Kg
6Bê tông ống cống M300nt51,06m3
7Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT Dnt4.196,88Kg
8Cốt thép móng cống+TĐ + TC + HT 10mmnt1.184,67Kg
9Cốt thép thân TĐ + TC + HT Dnt1.121,74Kg
10Cốt thép thân TĐ + TC + HT 10mmnt1.357,5Kg
11Bê tông móng cống + TĐ + TC + HT M250nt143,78m3
12Bê tông tường đầu + TC + HT M250nt73,21m3
13Bê tông chân khay + sân gia cố M250nt47,72m3
14Bê tông chèn ống cống M100nt28,4m3
15Rọ đá bọc nhựa KT (2x1x1)mnt43Rọ
16Đá hộc xếp khannt7,45m3
17Lớp đệm dăm sạnnt54,92m3
18Phá dỡ khối xây cũnt49,66m3
19Đào đất C2nt17,66m3
20Đào đất C3nt885,47m3
21Đào đất C4nt477,94m3
22Đào đá C4nt433,41m3
23Đào KC cũnt121,42m3
24Đắp đất K98nt36,43m3
25Móng DDN lớp dưới dày 15cmnt121,42m2
26Sơn tường đầu cống màu trắngnt11,72m2
27Sơn tường đầu cống màu đỏnt11,72m2
28Đắp đất K95nt823,73m3
P Cơi tường đầu cống
1Lỗ khoan D10mm dài 20cmChương V - HSMT203Lỗ
2Thép chờ D10mmnt84,96Kg
3Đào móng đất C3nt10,19m3
4Đao móng đất C4nt0,63m3
5BTXM M200nt22,48m3
6Lót bạt dứant32,96m2
7Đắp đấtnt1,18m3
8Sơn tường đầu cống màu trắngnt10,97m2
9Sơn tường đầu cống màu đỏnt10,97m2
Q Công trình phòng hộ
1Rọ đá bọc nhựa KT(2x1x1)mChương V - HSMT335rọ
2Đá hộc xếp khannt6,01m3
3Đào móng đất C2nt12,59m3
4Đào móng đất C3nt541,42m3
5Đào móng đất C4nt7,55m3
6Đắp đất K95nt160,51m3
R Sửa chữa hộ lan BTCT (Km439+940.6m -:- Km439+948.6m)
1Mũ kè BT M200Chương V - HSMT1,26m3
2Tường hộ lan BT M200nt4m3
3Cốt thép hộ lan ĐK nt17,42kg
4Sơn phản quangnt32,96m2
5Lỗ khoan Đk=14mm, H=15cmnt48Lỗ
S HM5. Hệ thống an toàn giao thông
T Di chuyển hộ lan cũ
1Di chuyển, lắp đặt hộ lan mềm cũ (cột có móng)Chương V - HSMT18m
2Đào móng cột đất C3nt1,01m3
3Đắp đất K95nt1,01m3
4Nâng cao hộ lan tròn cũ (cột không móng)nt1.604m
U Hộ lan mềm làm mới
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - HSMT938m
2Tấm sóng 2320x310x3mmnt469tấm
3Cột ống thép D113,5x4x1320mm (có nắp bịt)nt489cột
4Tấm thép đệm 300x60x5mmnt489cái
5Tấm đầu, tấm cuốint40tấm
6Tiêu phản quang (tam giác-Film 3M-3900)nt244chiếc
7Bu lông M16x35nt2.934cái
8Bu lông M16x150nt489cái
9Thép râu liên kết cột hộ lannt65,04kg
10Bê tông móng cột M200nt54,77m3
11Đào móng cột đất C3nt54,77m3
V Lắp đặt mới tiêu phản quang mũi tên
1Tiêu phản quang dẫn hướng (đảm bảo quy cách theo thiết kế)Chương V - HSMT83cái
2Đào móng cột đất C3nt6,64m3
3Bê tông móng cột M200nt6,64m3
W Bổ sung cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu đảm bảo quy cách thiết kếChương V - HSMT24cái
2Bê tông móng cọc tiêu M150nt0,84m3
3Thi công tôn + dán phản quang cọc tiêunt24cái
X Bổ sung cọc tiêu vị trí Ngầm tràn
1Thi công cọc tiêu đảm bảo quy cách thiết kếChương V - HSMT40cái
2Thi công tôn + dán phản quang cọc tiêunt40Cái
Y Sơn kẻ đường
1Sơn phân làn tim đườngChương V - HSMT580,23m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 4mmnt132m2
Z Biển báo giao nhau với đường không ưu tiên
1Biển báoChương V - HSMT14cái
AA Tấm đan qua rãnh
1Lắp đặt tấm đan KT(1,4x0,75x0,1)mChương V - HSMT81cái
2BTXM tấm đan M250nt8,1m3
3Cốt thép tấm đan Dnt377,87kg
4Cốt thép tấm đan D>10mmnt569,67kg
5VXM M100 đệmnt0,41m3
AB HM6. Đảm bảo ATGT trong thi công
AC Thi công mặt đường
1Cột rào chắn thi côngChương V - HSMT228cọc
2Dây nhựa PVCnt680m
3Đèn chiếu sáng sử dụng bình Acquynt58cái
4Nhân công điều tiếtnt232công
5Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cmnt4cái
6Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cmnt4cái
7Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cmnt4cái
8Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cmnt4cái
9Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cmnt4cái
10Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9mnt53,14kg
11Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cmnt4cái
AD Thi công công trình thoát nước
1Biển số W.203B;W203C (tam giác) KT: 90x90x90cmChương V - HSMT4cái
2Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cmnt4cái
3Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cmnt4cái
4Biển số I.441C (chữ nhật) KT: 135x195cmnt4cái
5Cột rào chắn thi côngnt48cọc
6Dây nhựa PVCnt140m
7Đèn báo ban đêmnt14cái
8Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1.5mm, L=11.9mnt53,14kg
9Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cmnt4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,6%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0028260334E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng móng mặt đường đá dăm nước, láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên tương tự về điều kiện địa lý.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: làm móng mặt đường đá dăm nước, láng nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên tương tự về điều kiện địa lý.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: làm móng mặt đường đá dăm nước, láng nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
4 Đội trưởng đội thi công 1 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
6 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
7 Công nhân kỹ thuật 30 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥6T2
2 Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm Thể tích gầu ≥1,25 m33
3 Máy đào một gầu, bánh xích Thể tích gầu ≥0,8 m36
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng 9T – 16T15
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190 CV3
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L2
7 Máy ủi Công suất ≥110CV3
8 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10T4
9 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5 m33
10 Ô tô vận tải thùng Trọng tải ≥2,5T2
11 Thiết bị nấu nhựa Dung tích ≥500L3
12 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt1
13 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt1
14 Phòng thí nghiệm Hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->