Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:24:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,987,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:+Nền đường đất cấp phối- Mặt đường bê tông xi măng - Cống thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.200.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Cầu đường.- Văn bản chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1104 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình Đường giao thông lâm sinh phục vụ phát triển rừng sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng cây ăn quả khu vực Độn Muồng, xã Phong Sơn, huyện Phong Điền. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
Số điện thoại: 0234 3551 326
Số fax: 0234 3551 326
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đường giao thông lâm sinh phục vụ phát triển rừng sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng cây ăn quả khu vực Độn Muồng, xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,82 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,83 | 1 m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.815,28 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | 1 m2 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.019,162 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,85 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.266,015 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.555,634 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,84 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,16 | 1 m3 |
| 7 | Đào nền đường = máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.325,53 | 1 m3 |
| 8 | Đào khuôn đường = máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,16 | 1 m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước = máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,93 | 1 m3 |
| 10 | Xúc đất đá lên phương tiện vchuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.162,62 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.632,525 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.417,026 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào để đắp CL bq | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.417,026 | 1 m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.875,19 | 1 m2 |
| C | *\3- Nút giao : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,25 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,25 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,23 | 1 m3 |
| 4 | Đào mái taluy bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,51 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1 m3 |
| 6 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,11 | 1 m2 |
| D | *\4- Cống tròn D1000mm (Km1+ 571.16; Km1+ 854.21; Km1+ 897.41; Km1+ 972.98; Km2+ 184.5) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng PP xảm vữa Đkính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,11 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,46 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,63 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,66 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,69 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,29 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,04 | 1 m2 |
| 11 | Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | 1 m3 |
| 12 | Xây đá hộc sân gia cố, chân khay Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,75 | 1 m3 |
| 13 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,81 | 1 m3 |
| 14 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1 m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,75 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng công trình = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,02 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,91 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,01 | 1 m3 |
| E | *\5- Cống tròn D1500mm : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 1 m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng PP xảm Đkính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,71 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,13 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,78 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,12 | 1 m2 |
| 9 | Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,08 | 1 m3 |
| 10 | Xây đá hộc sân gia cố, chân khay Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,15 | 1 m3 |
| 11 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,66 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,59 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,68 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,683 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,067 | 1 m3 |
| F | *\6- Cống hộp 2x(2.5x2.5)m : | |||
| 1 | Bê tông cống hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,17 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,18 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa đường thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,5 | 1 m2 |
| 6 | CPĐD Dmax37.5mm đệm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,18 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,83 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,71 | 1 m2 |
| 12 | Xây đá hộc sân gia cố, chân khay Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,59 | 1 m3 |
| 13 | Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,16 | 1 m3 |
| 14 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông bản mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông gờ lan can Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn BT gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông trụ lan can Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép trụ lan can Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép trụ lan can Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn BT trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 22 | LĐ ống thép mạ kẽm D60mm dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 23 | Sơn trụ lan can 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,56 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,56 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,34 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,31 | 1 m3 |
| G | *\7- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 Cái |
| 2 | Gia công cốt thép móng biển báo Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 3 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | 1 Cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | 1 m3 |
| 5 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:+Nền đường đất cấp phối- Mặt đường bê tông xi măng - Cống thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.200.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Cầu đường.- Văn bản chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1104 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu | Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 13 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi