Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971461-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210970810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:24:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,987,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:+Nền đường đất cấp phối- Mặt đường bê tông xi măng - Cống thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.200.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Cầu đường.- Văn bản chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1104 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình
Đường giao thông lâm sinh phục vụ phát triển rừng sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng cây ăn quả khu vực Độn Muồng, xã Phong Sơn, huyện Phong Điền.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế -Thẩm hồ sơ thiết kế, dự toán:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng -Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đường giao thông lâm sinh phục vụ phát triển rừng sản xuất, phòng chống cháy rừng và phát triển trồng cây ăn quả khu vực Độn Muồng, xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường, Dày 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V703,821 m3
2Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V337,831 m3
3Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.815,281 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4621 m2
B *\2- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.019,1621 m3
2Đào bậc cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,851 m3
3Vận chuyển đất đào đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3.266,0151 m3
4Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.555,6341 m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,841 m3
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,161 m3
7Đào nền đường = máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.325,531 m3
8Đào khuôn đường = máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V600,161 m3
9Đào rãnh thoát nước = máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,931 m3
10Xúc đất đá lên phương tiện vchuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V13.162,621 m3
11Vận chuyển đất đá đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2.632,5251 m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.417,0261 m3
13Vận chuyển đất đào để đắp CL bq Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.417,0261 m3
14Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5.875,191 m2
C *\3- Nút giao :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,251 m3
2Vận chuyển đất đào đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V23,251 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,231 m3
4Đào mái taluy bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,511 m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,41 m3
6Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V193,111 m2
D *\4- Cống tròn D1000mm (Km1+ 571.16; Km1+ 854.21; Km1+ 897.41; Km1+ 972.98; Km2+ 184.5)
1Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,91 m
2Nối ống bê tông bằng PP xảm vữa Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141mối nối
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,111 m3
4Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,461 m2
5Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,631 m3
6Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V130,661 m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,11 m3
8Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V92,691 m2
9Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,291 m3
10Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V127,041 m2
11Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,91 m3
12Xây đá hộc sân gia cố, chân khay Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,751 m3
13CPĐD Dmax37.5mm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,811 m3
14Đệm vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 m2
15Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,751 m3
16Đào móng công trình = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V214,021 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,911 m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,011 m3
E *\5- Cống tròn D1500mm :
1Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,61 m
2Nối ống bê tông bằng PP xảm Đkính ống 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71mối nối
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,061 m3
4Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,711 m2
5Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,11 m3
6Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V97,131 m2
7Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,781 m3
8Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V125,121 m2
9Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,081 m3
10Xây đá hộc sân gia cố, chân khay Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,151 m3
11CPĐD Dmax37.5mm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,661 m3
12Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,591 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,681 m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,6831 m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,0671 m3
F *\6- Cống hộp 2x(2.5x2.5)m :
1Bê tông cống hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,171 m3
2Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107Tấn
3Gia công cốt thép cống hộp Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,396Tấn
4Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V196,181 m2
5Quét nhựa đường thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V164,51 m2
6CPĐD Dmax37.5mm đệm bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,751 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,841 m3
8Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,561 m3
9Ván khuôn BT tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V52,181 m2
10Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,831 m3
11Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V58,711 m2
12Xây đá hộc sân gia cố, chân khay Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,591 m3
13Xây đá hộc gia cố mái taluy Vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,161 m3
14CPĐD Dmax37.5mm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,211 m3
15Bê tông bản mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,471 m3
16Bê tông gờ lan can Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
17Ván khuôn BT gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,641 m2
18Bê tông trụ lan can Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141 m3
19Gia công cốt thép trụ lan can Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051Tấn
20Gia công cốt thép trụ lan can Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016Tấn
21Ván khuôn BT trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3,841 m2
22LĐ ống thép mạ kẽm D60mm dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V241 m
23Sơn trụ lan can 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,841 m2
24Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,561 m3
25Vận chuyển đất đào đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V162,561 m3
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,341 m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,311 m3
G *\7- An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 Cái
2Gia công cốt thép móng biển báo Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004Tấn
3Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2101 Cái
4Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,691 m3
5Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,21 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:+Nền đường đất cấp phối- Mặt đường bê tông xi măng - Cống thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.200.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Cầu đường.- Văn bản chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1104 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 6 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực4
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
9 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
10 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW3
11 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
12 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5 KW1
13 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->