Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp thay cách điện và phụ kiện các đường dây 500kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp thay cách điện và phụ kiện các đường dây 500kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:58:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 857,458,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng: 02 Hợp đồng thi công kéo dây đường dây trên không, hoặc thay sứ có cấp điện áp ≥ 220kV có cột đi chung mạch với đường dây đang mang điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 đồng. (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự kê khai với tư cách là nhà thầu phụ, yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận là nhà thầu phụ.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản chụp có công chứng Hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất công trình và chứng minh công trình, tiến độ đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại Học trở lên thuộc chuyên ngành điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm hợp đồng lao động, Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp);d-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).e-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)f- Có kinh nghiệm từng là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình thi công kéo dây đường dây trên không, hoặc thay sứ có cấp điện áp ≥ 220kV có cột đi chung mạch với đường dây đang mang điện đã đưa vào vận hành (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a-Phải có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b-Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm hợp đồng lao động, Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c-Có kinh nghiệm từng là đội trưởng thi công: Ít nhất 01 công trình thi công kéo dây đường dây trên không, hoặc thay sứ có cấp điện áp ≥ 220kV có cột đi chung mạch với đường dây đang mang điện đã đưa vào vận hành (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau: a-Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b-Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm hợp đồng lao động, Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e-Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát Ít nhất 01 công trình thi công kéo dây đường dây trên không, hoặc thay sứ có cấp điện áp ≥ 220kV có cột đi chung mạch với đường dây đang mang điện đã đưa vào vận hành (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào tiếp địa lưu động 500kV + dây tiếp địa (chống ngắn mạch, chống cảm ứng). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa lưu động 500kV + dây tiếp địa (chống ngắn mạch, chống cảm ứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Găng cách điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Găng cách điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-Dây đai an toàn 02 đầu móc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn 02 đầu móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Kẹp (Chicago) dùng cho cỡ dây ACSR 666MCM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kẹp (Chicago) dùng cho cỡ dây ACSR 666MCM |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Kẹp (Chicago) dùng cho cỡ dây ACSR 795MCM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kẹp (Chicago) dùng cho cỡ dây ACSR 795MCM |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Bộ cờlê, kềm, vít mở chốt pi và maní… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ cờlê, kềm, vít mở chốt pi và maní… |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 8-Puly kéo đồ nghề… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly kéo đồ nghề… |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 9-Nài cáp các loại, dây thừng kéo đồ nghề, cáp lụa… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nài cáp các loại, dây thừng kéo đồ nghề, cáp lụa… |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 10-Kích 1.5T, 3T (02 cây). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích 1.5T, 3T (02 cây). |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 11-Kích 6T (02 cây). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích 6T (02 cây). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy bộ đàm cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp thay cách điện và phụ kiện các đường dây 500kV Thi công xây lắp thay cách điện và phụ kiện các đường dây 500kV, 220kV thuộc kế hoạch SCL 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | theo yêu cầu tại chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 4 - Số 7 Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. - Điện Thoại: (84-28) 22180807 Fax:(84-28)38961191/37283179; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024 2220 4444 - Fax: 024 2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 4 - Số 7 Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. - Điện Thoại: (84-28) 22180807 Fax:(84-28)38961191/37283179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 16 vị trí ĐD 500kV Đắc Nông - Cầu Bông | |||
| 1 | Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 16 vị trí ĐD 500kV Đắc Nông - Cầu Bông | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| B | Thay chuỗi cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 07 vị trí từ cột 5 đến 11 ĐD 500kV Nhà Bè-Phú Lâm | |||
| 1 | Thay chuỗi cách điện dây dẫn bị rỉ sét không đảm bảo vận hành tại 07 vị trí từ cột 5 đến 11 ĐD 500kV Nhà Bè-Phú Lâm | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| C | Thay chuỗi cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí cột:1096, 1097. ĐD 500kV Tân Định - Cầu Bông | |||
| 1 | Thay chuỗi cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 02 vị trí cột:1096, 1097. ĐD 500kV Tân Định - Cầu Bông | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| D | Thay chuỗi cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí từ trụ 3425 đến 3434 ĐD 500kV Cầu Bông-Phú Lâm mạch 1 | |||
| 1 | Thay chuỗi cách điện dây dẫn bị rỉ sét tại 10 vị trí từ trụ 3425 đến 3434 ĐD 500kV Cầu Bông-Phú Lâm mạch 1 | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| E | Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 không đảm bảo vận hành ĐD 500kV Phú Mỹ 2.2 – Phú Mỹ | |||
| 1 | Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí gồm trụ cổng trạm 500kV Phú Mỹ và trụ 02 không đảm bảo vận hành ĐD 500kV Phú Mỹ 2.2 – Phú Mỹ | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| F | Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 không đảm bảo vận hành ĐD 500kV Phú Mỹ 3 – Phú Mỹ | |||
| 1 | Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động của môi trường tại 02 vị trí trụ 03, 04 không đảm bảo vận hành ĐD 500kV Phú Mỹ 3 – Phú Mỹ | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| G | Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động môi trường tại 02 vị trí cột 02, 03 không đảm bảo vận hành ĐD 500kV Phú Mỹ 4 – Phú Mỹ | |||
| 1 | Thay cách điện dây dẫn bị rỉ sét do tác động môi trường tại 02 vị trí cột 02, 03 không đảm bảo vận hành ĐD 500kV Phú Mỹ 4 – Phú Mỹ | Dẫn chiếu Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng: 02 Hợp đồng thi công kéo dây đường dây trên không, hoặc thay sứ có cấp điện áp ≥ 220kV có cột đi chung mạch với đường dây đang mang điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 đồng. (ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự kê khai với tư cách là nhà thầu phụ, yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận là nhà thầu phụ.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản chụp có công chứng Hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất công trình và chứng minh công trình, tiến độ đã hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại Học trở lên thuộc chuyên ngành điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm hợp đồng lao động, Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp);d-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).e-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)f- Có kinh nghiệm từng là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình thi công kéo dây đường dây trên không, hoặc thay sứ có cấp điện áp ≥ 220kV có cột đi chung mạch với đường dây đang mang điện đã đưa vào vận hành (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a-Phải có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b-Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm hợp đồng lao động, Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c-Có kinh nghiệm từng là đội trưởng thi công: Ít nhất 01 công trình thi công kéo dây đường dây trên không, hoặc thay sứ có cấp điện áp ≥ 220kV có cột đi chung mạch với đường dây đang mang điện đã đưa vào vận hành (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau: a-Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b-Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm hợp đồng lao động, Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e-Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát Ít nhất 01 công trình thi công kéo dây đường dây trên không, hoặc thay sứ có cấp điện áp ≥ 220kV có cột đi chung mạch với đường dây đang mang điện đã đưa vào vận hành (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào tiếp địa lưu động 500kV + dây tiếp địa (chống ngắn mạch, chống cảm ứng). | Sào tiếp địa lưu động 500kV + dây tiếp địa (chống ngắn mạch, chống cảm ứng). | 10 |
| 2 | Găng cách điện. | Găng cách điện. | 50 |
| 3 | Dây đai an toàn 02 đầu móc. | Dây đai an toàn 02 đầu móc. | 50 |
| 4 | Puly | Puly | 10 |
| 5 | Kẹp (Chicago) dùng cho cỡ dây ACSR 666MCM | Kẹp (Chicago) dùng cho cỡ dây ACSR 666MCM | 10 |
| 6 | Kẹp (Chicago) dùng cho cỡ dây ACSR 795MCM | Kẹp (Chicago) dùng cho cỡ dây ACSR 795MCM | 10 |
| 7 | Bộ cờlê, kềm, vít mở chốt pi và maní… | Bộ cờlê, kềm, vít mở chốt pi và maní… | 50 |
| 8 | Puly kéo đồ nghề… | Puly kéo đồ nghề… | 14 |
| 9 | Nài cáp các loại, dây thừng kéo đồ nghề, cáp lụa… | Nài cáp các loại, dây thừng kéo đồ nghề, cáp lụa… | 14 |
| 10 | Kích 1.5T, 3T (02 cây). | Kích 1.5T, 3T (02 cây). | 14 |
| 11 | Kích 6T (02 cây). | Kích 6T (02 cây). | 10 |
| 12 | Máy bộ đàm cầm tay. | Máy bộ đàm cầm tay. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi