Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị CT: Mở rộng, nâng cấp trường THCS Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng kết hợp phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971578-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị CT: Mở rộng, nâng cấp trường THCS Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng kết hợp phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210902264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:27:00 đến ngày 2021-10-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,852,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng (Bao gồm hạng mục xây dựng dân dụng và PCCC) tương tự cấp III.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.496.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị CT: Mở rộng, nâng cấp trường THCS Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng kết hợp phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ
Mở rộng, nâng cấp trường THCS Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà đa năng kết hợp phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai, Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Tổ thẩm định thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp..
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế147,863m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,385m3
3Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,167100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,707m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,455100m2
6Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,168m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,27100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,151tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,074tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,685tấn
11Đào giằng móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế60,006m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,205m3
13Ván khuôn lót giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,189100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,912m3
15Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,963100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,845tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế3,583tấn
18Xây móng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,868m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,502m3
20Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,229100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,214tấn
22Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,108100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế15,707m3
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế55,283m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế2,183100m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế194,672m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế194,672m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế2,683100m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế268,259m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế268,259m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,309tấn
32Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,76m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,653100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,511tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,248tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,615m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,445100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế131,06m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế131,06m2
40Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,944100m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế189,013m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế189,013m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,277tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,024tấn
45Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,878m3
46Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,352100m2
47Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,349100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,178tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,548tấn
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,956m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,956m2
52Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,155m3
53Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,007100m2
54Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,806m3
55Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,394100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,556tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,24tấn
58Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,36m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,36m2
60Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế97,071m3
61Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,299m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế141,92m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế141,92m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế617,969m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế617,969m2
66Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,905m3
67Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế98,676m2
68Trát phần xây trên lanh tô, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế36,224m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế134,9m2
70Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế50,148m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế50,148m2
72Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế59,184m2
73Bê tông lót nền nhà, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế22,473m3
74Rải bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế2,247100m2
75Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế416,575m2
76Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,757m2
77Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,226m3
78Trát tường ngoài gạch không nung 2 lỗ, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,695m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,695m2
80Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,466m3
81Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế0,133100m2
82Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,117tấn
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,602m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,636m2
85Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế89,645m2
86Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế32,408m2
87Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,273m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,562m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế60,751m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,678m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế25,353m2
92Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,71m
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế58,96m
94Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15m
95Gia công xà gồ bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1,306tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,306tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế171,5841m2
98Lợp mái bằng tôn múi chống nóng, chống ồnTheo hồ sơ thiết kế2,645100m2
99Tấm tôn che khe nhiệt dày 0.25mmTheo hồ sơ thiết kế1,679m
100Gia công cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
101Gia công thang sắt lên mái bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
102Gia công thang sắt lên mái bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,9281m2
104Bản lềTheo hồ sơ thiết kế2cái
105Khóa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế1cái
106Vít nở D16 L=100Theo hồ sơ thiết kế24cái
107Lắp dựng cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế0,504m2
108Lắp dựng thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế0,024tấn
109Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,044m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,008100m2
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,801m2
112Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,8451m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,151m3
114Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,547m3
115Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,279m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,999m2
117Xây bậc cầu thang bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,065m3
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,831m2
119Gia công lan can bằng thép InoxTheo hồ sơ thiết kế0,092tấn
120Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế10,099m2
121Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,139m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,972m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20,972m2
124Gia công lan can bằng Inox trònTheo hồ sơ thiết kế0,082tấn
125Gia công lan can bằng Inox vuôngTheo hồ sơ thiết kế0,144tấn
126Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế15,098m2
127Gia công khung đỡ bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,106tấn
128Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế105,646kg
129Lắp đặt khung đỡTheo hồ sơ thiết kế0,106tấn
130Vách ngăn + cửa Compact trong nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế11,88m2
131Lắp dựng vách ngăn CompactTheo hồ sơ thiết kế11,88m2
132Trần thạch cao, trần nổi VTC-TopLine, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế23,592m2
133Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế26,52m2
134Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế4,14m2
135Cửa sổ 1-4 cánh mở, quay hoặc hất nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế48,72m2
136Vách kính nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế22,2m2
137Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,809tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế34,3661m2
139Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế63,36m2
140Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế47,762m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế47,762m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế4,226100m2
143Đèn ốp trần bóng compac 1x18wTheo hồ sơ thiết kế16bộ
144Đèn huỳnh quang gắn nổi 1x36WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
145Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W máng phản quangTheo hồ sơ thiết kế24bộ
146Quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế9cái
147Tủ điện kim loại 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
148Hộp lắp aptomat loại 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế5hộp
149Hộp nối dây 80x80x50Theo hồ sơ thiết kế12hộp
150Áptomat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
151Áptomat 1 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế1cái
152Áptomat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế4cái
153Áptomat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế1cái
154Áptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế24cái
155Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế21cái
156Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
157Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế9cái
158Lắp đặt công tắc 1 hạt hai chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
159Dây Cu/PVC/PVC 3x16Theo hồ sơ thiết kế40m
160Dây Cu/XPLE/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế5m
161Dây Cu/PVC/PVC 2x6Theo hồ sơ thiết kế96m
162Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế205m
163Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế240m
164Ống nhựa xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế350m
165Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế4cái
166Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế4cái
167Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế62m
168Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=14mmTheo hồ sơ thiết kế29m
169Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế6cọc
170Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế81m3
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,08100m3
172Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
173Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế3bộ
174Vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế3bộ
175Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế3cái
176Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế3cáI
177Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cáI
179Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
180Lắp đặt chậu tiểu NamTheo hồ sơ thiết kế3bộ
181Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế3bộ
182Lắp đặt phểu thu, đk 100Theo hồ sơ thiết kế6cáI
183Lắp đặt van phao D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
184Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
185Ống cấp nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,45100m
186Ống cấp nước PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,9100m
187Ống cấp nước PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
188Ống cấp nước PPR D32Theo hồ sơ thiết kế0,11100m
189Tê PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế4cái
190Tê PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế9cái
191Tê PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế3cái
192Tê PPR D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
193Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
194Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế24cái
195Tê thép D15Theo hồ sơ thiết kế6cái
196Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
197Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế36cái
198Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế10cái
199Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế16cái
200Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
201Côn PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế1cái
202Côn PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế3cái
203Van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
204Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
205Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế6cái
206Đầu bịt PPR D20Theo hồ sơ thiết kế12cái
207Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
208Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
209Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
210Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
211Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
212Y kiểm tra PVC D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
213Y kiểm tra PVC D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
214Nút bịt nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
215Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
216Tê nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
217Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
218Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế18cái
219Chếch nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế6cái
220Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
221Cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế6cái
222Y 135 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
223Y 135 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
224Y 135 PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
225Côn thu PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
226Côn thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế3cái
227Đào đất chôn ống thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,21m3
228Đắp đất nền móng công trình, nềnTheo hồ sơ thiết kế8,2m3
229Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,86100m
230Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
231Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế18cái
232Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế18cái
233Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
234Phễu thu sàn D90Theo hồ sơ thiết kế10cáI
235Cầu chắn rác Inox D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
236Đào đất bể tự hoại, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế30,6m3
237Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,567m3
238Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,099100m3
239Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,134m3
240Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,001m3
241Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,027100m2
242Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
243Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,819m3
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,034100m2
245Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
246Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế61cấu kiện
247Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế2cái
248Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,224m3
249Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,12100m2
250Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
251Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,169tấn
252Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,185m3
253Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ nhất)Theo hồ sơ thiết kế32,222m2
254Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ hai)Theo hồ sơ thiết kế32,222m2
255Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế32,222m2
256Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,889m2
257Cút sành D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
258Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,4341m3
259Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,112m3
260Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,286m3
261Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,541m2
262Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,677m2
263Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế3,677m2
264Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,073m3
265Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,004100m2
266Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
267Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế2cái
268Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2,497m3
269Đào đất RTN - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế18,4451m3
270Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2,55m3
271Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,635m3
272Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,857m3
273Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế49,9m2
274Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế49,9m2
275Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,5m2
276Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,009m3
277Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,144100m2
278Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,167tấn
279Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế92cái
280Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ thiết kế12,748m3
281Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo hồ sơ thiết kế4,841m3
282Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ thiết kế0,258tấn
283Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ thiết kế4,214tấn
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế806,017m3
2Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế27,6m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế3,807100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,858m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,576m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,516100m2
7Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,47m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,288100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,074tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,77tấn
12Đào giằng móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế9,091m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,305m3
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,398m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,555m3
16Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,991100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,435tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,877tấn
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,912m3
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế22,803m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,515m3
22Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,231100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,19tấn
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế6,28100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế176,635m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,522m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,057100m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế95,045m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế95,045m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,296100m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế112,384m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế112,384m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,544tấn
34Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,035m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,845100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,561tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,416tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,298m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,26100m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế112,6m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế112,6m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,254100m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế122,028m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế122,028m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,155tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,067tấn
47Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,631m3
48Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế1,129100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,222tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,781tấn
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế60,911m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế60,911m2
53Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế114,787m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế379,944m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế379,944m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế482,281m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế583,781m2
58Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế101,5m2
59Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,449m3
60Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế85,21m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế85,21m2
62Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,576m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,576m2
64Bê tông lót nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,086m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế131,959m2
66Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế42,818m3
67Rải bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế4,282100m2
68Sơn lót nền sân ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp)Theo hồ sơ thiết kế428,1821m2
69Bả ma tít tạo phẳng bề mặt bằng SK-6, 1.5kg/1m2 (1 lớp)Theo hồ sơ thiết kế428,182m2
70Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp)Theo hồ sơ thiết kế428,1821m2
71Sơn kẻ vạch sân cầu lông, Sơn phủ CT-08 1kg/5m2/1 lớpTheo hồ sơ thiết kế8,192m2
72Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,875m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,295m2
74Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,381m3
75Ván khuôn gỗ xà giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,14m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế70,418m2
79Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế176,786m2
80Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế58,228m2
81Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,518m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,104m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế88,836m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,265m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế37,505m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế49,3m
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế87,52m
88Gia công vì kèo bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế6,861tấn
89Gia công vì kèo bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,741tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế294,8761m2
91Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế7,602tấn
92Bu lông M20x200Theo hồ sơ thiết kế40cái
93Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,908tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,908tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế361,9341m2
96Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồnTheo hồ sơ thiết kế5,963100m2
97Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,3771m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,384m3
99Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,842m3
100Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,433m3
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,512m2
102Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,2881m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1,406m3
104Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,719m3
105Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,863m3
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,107m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,875m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,875m2
109Gia công lan can bằng Inox trònTheo hồ sơ thiết kế0,069tấn
110Gia công lan can bằng Inox vuôngTheo hồ sơ thiết kế0,11tấn
111Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế12,141m2
112Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4231m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,048m3
114Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,081m3
115Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,647m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,93m2
117Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,9661m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,436m3
119Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,219m3
120Bê tông đường dốc, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,12m3
121Lát đường dốc bằng đá băm mặt 150x150x30, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,849m2
122Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,386m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,885m2
124Ốp gạch thẻ 60x240Theo hồ sơ thiết kế1,89m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,995m2
126Gia công lan can bằng Inox trònTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
127Gia công lan can bằng Inox vuôngTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
128Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế4,068m2
129Gia công khung trần bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế3,688tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế326,3831m2
131Lắp đặt khung đỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế3,688tấn
132Thi công trần tônTheo hồ sơ thiết kế5,337100m2
133Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế78,038m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế78,038m2
135Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế21,12m2
136Cửa sổ 1-4 cánh mở quay hoặc hất nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế24,96m2
137Vách kính nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế27,36m2
138Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,43tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,2481m2
140Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế34,56m2
141Gia công khung đỡ bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,765tấn
142Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế764,718kg
143Lắp đặt khung đỡTheo hồ sơ thiết kế0,765tấn
144Lam chắn nắng Austrong 85C bằng hợp kim nhômTheo hồ sơ thiết kế34,56m2
145Gia công khung biển bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,103tấn
146Gia công khung biển bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,127tấn
147Lắp đặt khung biểnTheo hồ sơ thiết kế0,23tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,4561m2
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế6,611100m2
150Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế5,278100m2
151Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế15,833100m2
152Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,861m3
153Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,028100m3
154Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,546m3
155Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,553m3
156Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,052100m2
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,024tấn
159Gia công thang sắt bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế1,295tấn
160Gia công thang sắt bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,133tấn
161Lắp dựng cầu thang sắtTheo hồ sơ thiết kế1,428tấn
162Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,08tấn
163Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,187tấn
164Bu lông M18Theo hồ sơ thiết kế12cái
165Bu lông M22x400Theo hồ sơ thiết kế16cái
166Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế13,725m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế129,6311m2
168Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
169Đèn ốp trần LED 18WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
170Đèn ốp trần LED 80WTheo hồ sơ thiết kế16bộ
171Đèn pha Led 200WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
172Đèn led ngoài trời 18WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
173Quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế8cái
174Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế10cái
175Tủ điện âm tường 200x300x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
176Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế18cái
177Công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế8cái
178Công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế6cái
179Áptomat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
180Áptomat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế1cái
181Áptomat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
182Dây Cu/XLPE/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế110m
183Dây Cu/PVC/PVC 2x4Theo hồ sơ thiết kế55m
184Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế180m
185Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế380m
186Ống nhựa xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế200m
187Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế6cái
188Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế6cái
189Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế70m
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=14mmTheo hồ sơ thiết kế38m
191Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế9cọc
192Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế12,161m3
193Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,122100m3
194Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,015100m
195Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,86100m
196Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
197Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế18cái
198Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế18cái
199Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
200Phễu thu sàn D90Theo hồ sơ thiết kế10cáI
201Cầu chắn rác d90Theo hồ sơ thiết kế10cái
202Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,8671m3
203Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,225m3
204Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,592m3
205Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,082m2
206Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,246m2
207Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế7,246m2
208Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,145m3
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,008100m2
210Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
211Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
212Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế4,993m3
213Đào đất RTN - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế17,7941m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2,367m3
215Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,542m3
216Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,134m3
217Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế37,72m2
218Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế37,72m2
219Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,6m2
220Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,992m3
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,215100m2
222Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,248tấn
223Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế137cái
224Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ thiết kế9,886m3
225Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo hồ sơ thiết kế2,497m3
226Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ thiết kế0,141tấn
227Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ thiết kế3,179tấn
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,431m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,49m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,75m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,168100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,139tấn
6Lắp cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,139tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,631m2
8Gia công vì kèo bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,202tấn
9Lắp vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,202tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,4291m2
11Gia công xà gồ bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,184tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,184tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,3521m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,816100m2
15Đào móng bó vỉa - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,5241m3
16Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,48m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,244m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,84m2
19Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,79m3
20Rải bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế0,49100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế56,94m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1,9m3
23Rải bạt dứa chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế5,5100m2
24Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế55m3
25Cắt khe sân bê tông, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế8,6410m
26Nhựa đường chèn kheTheo hồ sơ thiết kế34,56kg
27Đào hạ cốt sânTheo hồ sơ thiết kế63,7m3
28Rải bạt dứa chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế4,9100m2
29Bê tông lót nền, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế49m3
30Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa lót M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế490m2
31Đào đất móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế9,72m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,392m3
33Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,301m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,04100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
36Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,221m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,025100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,053tấn
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,5671m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,187m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,294m3
43Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,036100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,079100m3
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,55m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,088100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,078tấn
51Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,038m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,312m3
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,17m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,48m2
55Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế8m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,17m2
57Gia công cổng bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,045tấn
58Gia công cổng bằng sắt vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,105tấn
59Gia công cổng bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
60Mũi mác gangTheo hồ sơ thiết kế32cái
61Bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
62Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,5171m2
64Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế7,955m2
65Chữ nhựa mica màu đỏ "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI" cao 80mm, dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế23chữ
66Chữ nhựa mica màu đỏ "TRƯỜNG THCS BẮC LỆNH" cao 200mm, dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế17chữ
67Chữ nhựa mica màu đỏ "ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG BĂC LỆNH - THÀNH PHỐ LÀO CAI - TỈNH LÀO CAI ; SĐT: 0214 ....." cao 80mm, dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế57chữ
68Đào đất móng hàng rào, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế49,754m3
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,3100m3
70Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,661m3
71Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,061m3
72Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,049m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,068m3
74Ván khuôn giằng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế0,188100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,144tấn
76Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,33m3
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế112,294m2
78Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,087m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế107,527m2
80Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,662m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế44,88m
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế219,821m2
83Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế1,635tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,4941m2
85Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế3,771m2
86Mũi mácTheo hồ sơ thiết kế510cái
87Đào đất móng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế101,992m3
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,636100m3
89Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế5,104m3
90Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,579m3
91Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,749m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,219m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế715,788m2
94Đắp vữa nổi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế269,876m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế715,788m2
96Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,872m3
97Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,546100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,27tấn
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế117,99m3
100Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế487,93m2
101Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,952tấn
102Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế90,72m2
103Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế189,279m3
104Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế199,515m3
105Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế388,794m3
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất rãnh chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế134,4m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế41,902m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,925100m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế3100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
6Cút hàn D100Theo hồ sơ thiết kế18cái
7Cút hàn D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Tê hàn D100Theo hồ sơ thiết kế10cái
9Tê hàn D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
10Côn hàn D100x80Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Côn hàn D100x25Theo hồ sơ thiết kế2cái
12Côn hàn D80x65Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo hồ sơ thiết kế3hộp
14Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo hồ sơ thiết kế4cặp bích
20Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế12Bộ
21Đào móng trụTheo hồ sơ thiết kế6,72m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,042100m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,296m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,07100m2
25Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế21 máy
28Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
29Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo hồ sơ thiết kế1bể
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
31Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo hồ sơ thiết kế8cái
32Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế8cái
33Rọ hút lọc rác D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Khớp nối mềm D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
36Lắp đặt Bộ chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
37LĐ van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
38LĐ van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp đặt van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế10cặp bích
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế95,1421m2
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,12100m
44Lắp đặt ống thép không rỉ D65Theo hồ sơ thiết kế0,48100m
45Lắp đặt ống thép không rỉ D50Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
46Kép TTK D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
47Cút hàn D65Theo hồ sơ thiết kế3cái
48Tê hàn D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
49Côn thu D100X65Theo hồ sơ thiết kế1cái
50Côn thu D65X50Theo hồ sơ thiết kế2cái
51Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế12Bình
52Bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế6Bình
53Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế6Bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,2681m2
55Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,51100m
56Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
57LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo hồ sơ thiết kế2cái
58Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
59Ngàm nối nhanh D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
60Lăng phun chưa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế2cái
61Búa thoát hiểm chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế1Cái
62Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
63Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
64Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
66LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
67Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo hồ sơ thiết kế2,610 đầu
68Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế1,45 đèn
69Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế4hộp
70Lắp đặt chuông báo cháy FB-105ITheo hồ sơ thiết kế0,85 chuông
71Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
72Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo hồ sơ thiết kế0,85 nút
73Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo hồ sơ thiết kế41 thiết bị
74Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế300m
75LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế280m
76Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế60hộp
77Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế80cái
78Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế100cái
79Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế3hộp
80Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế85m
81Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế6hộp
82Lắp đặt Cút nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế20cái
83Măng sông nhựa nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế30cái
84Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, bóng halogen có lưu điện 3-5HTheo hồ sơ thiết kế55 đèn
85Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen có lưu điện 3-5HTheo hồ sơ thiết kế1,65 đèn
86Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
87LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế130m
88Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế50cái
89Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế50cái
E BỂ NƯỚC 50M3
1Đào móng xây bểTheo hồ sơ thiết kế102,312m3
2Bê tông lót, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,328m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,29m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế1,057100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,839tấn
6Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,155tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,643m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,098100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,44tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế101cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế56,92m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế56,92m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế56,92m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế56,92m2
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,285100m3
16Ống thép tráng kẽm D60Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
F NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,8721m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,22m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,638m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,22m3
5Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,02100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,024tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế3,729m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,242m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,044100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,065tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,749m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,095100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,052tấn
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,5m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,5m2
18Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,777m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế33,956m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế33,956m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,4m
22Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,936m2
23Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,892m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,828m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,044m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,462m2
27Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,495m3
28Gia công cửa bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,093tấn
29Gia công cửa bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
30Gia công cửa bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,9241m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế3,92m2
33Khoá cửa điTheo hồ sơ thiết kế1bộ
34Chốt cửa đi +cửa sổTheo hồ sơ thiết kế2cái
35Bản lềTheo hồ sơ thiết kế9cái
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Windy KP50-200/11
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng
cánh
Công suất : P= 11KW
Lưu lượng : Q = 24-72m3/h
Cột áp : H = 51-32m
Vòng quay : 2900 rpm
Điện áp : 3P/380V/50Hz
Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc , cánh
guồng bằng gang và trục bằng thép
không gỉ
Máy bơm đã có kiểm định của phòng
cháy chữa cháy
Theo hồ sơ thiết kế1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR65-160/11Lưu lượng : Q = 42-144 M3/h Côt áp : H = 34.6-21.1 m Model động cơ : QC380Q , Quanchai- Trung Quốc , Công suất P=21KWVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt NamTheo hồ sơ thiết kế1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu Công suất 11/21KW , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2lyTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
4Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ )Theo hồ sơ thiết kế1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế3Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng (Bao gồm hạng mục xây dựng dân dụng và PCCC) tương tự cấp III.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.496.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …32
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …22
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩn cẩu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
4 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
5 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
7 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
12 Ô tô Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
13 Máy bơm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
14 Đồng hồ áp lực Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
15 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->