Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 15:18:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,220,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, nghành xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực ít nhất 50 ngày kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T; Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên Công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện A Thái Nguyên địa chỉ: Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 9 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V - E-HSMT | 7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 24 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 5 | Trần thạch cao 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 7 | m2 |
| 6 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 7 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - E-HSMT | 24 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ, vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 941,1817 | Kg |
| 9 | Lợp mái, thưng tường bằng tôn ép xốp (Tôn dày 0.4mm) | Chương V - E-HSMT | 0,963 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Chương V - E-HSMT | 18,9 | m |
| 11 | Mua + Lắp dựng mái kinh bằng kính an toàn 8.38mm | Chương V - E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm | Chương V - E-HSMT | 46,385 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp) trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 2,451 | m2 |
| B | NHÀ 7 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V - E-HSMT | 8,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - E-HSMT | 65,4925 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 4 | Công vệ sinh tường, trần | Chương V - E-HSMT | 10 | Công |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 250x400mm | Chương V - E-HSMT | 24,996 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 177,4218 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 9 | Trần thạch cao 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 66,0257 | m2 |
| 10 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 66,0257 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.926,5342 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 56,316 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch sika chống thấm | Chương V - E-HSMT | 57,5178 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - E-HSMT | 32,5218 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá Granite khò mặt, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 45,4 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch Granit mài cạnh kích thước gạch | Chương V - E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp) trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 1,61 | m2 |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 51,8734 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 18,2284 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V - E-HSMT | 2,9617 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E-HSMT | 2,9617 | m3 |
| 5 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,2116 | m3 |
| 7 | Sản xuất cánh cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm | Chương V - E-HSMT | 15,042 | m2 |
| 8 | Bản lề VPP | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Kẹp trên | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Kẹp dưới | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tay nắm | Chương V - E-HSMT | 2 | Đôi |
| 12 | Kẹp kính L | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nẹp inox | Chương V - E-HSMT | 10,36 | m |
| 14 | Khóa sàn | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Chương V - E-HSMT | 3,2562 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng khung xương bằng thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 69,0172 | Kg |
| 18 | Tấm aluminium dày 2mm ngoài trời | Chương V - E-HSMT | 26 | m2 |
| 19 | Bộ chữ biển hiệu nhà thuốc | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Tôn góc chắn nước | Chương V - E-HSMT | 12,33 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 70,1018 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn led máng chóa ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Đèn Led vuông gắn trần, KT 200x200mm | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Công tắc đơn nhựa chìm tường 10A-220v | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Automat 1 pha 30A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| D | NHÀ A5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 21,38 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - E-HSMT | 19,514 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V - E-HSMT | 6,16 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E-HSMT | 1,1109 | m3 |
| 8 | Công vệ sinh tường, trần | Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 0,4528 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,1694 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,62 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,6303 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,0572 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa barite (Lần 1) | Chương V - E-HSMT | 53,156 | m2 |
| 25 | Lưới mắt cáo ghim vào tường | Chương V - E-HSMT | 53,156 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa barite (Lần 2) | Chương V - E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 53,156 | m2 |
| 28 | Ốp tường phòng máy 250x400mm, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 17,658 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 70,789 | m2 |
| 31 | Thép hộp mạ kẽm làm dầm trần | Chương V - E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm làm dầm trần | Chương V - E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 33 | Trần tấm chì dày 2mm | Chương V - E-HSMT | 12,9668 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao tấm 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 18,9728 | m2 |
| 35 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 18,9728 | m2 |
| 36 | Cửa đi thép hộp mạ kẽm, Tấm chì bọc cánh và khuôn dày 2mm | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung thép | Chương V - E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 38 | Tấm kính chì 800x600x10 | Chương V - E-HSMT | 1 | Tấm |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,528 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 147,2052 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHOA ĐÔNG Y | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 205,2 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,9234 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V - E-HSMT | 205,2 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - E-HSMT | 205,2 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHOA NỘI TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 15,8917 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E-HSMT | 0,3178 | m3 |
| 5 | Ngâm nước xi măng tỷ lệ 5Kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 3,1794 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 15,8917 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - E-HSMT | 15,8917 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại thiết bị cũ) | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại thiết bị cũ) | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ KHOA NỘI – BẢO VỆ SỨC KHỎE | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao tấm 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 5 | M2 |
| 3 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch wc | Chương V - E-HSMT | 5,4591 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - E-HSMT | 1,0308 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng tỷ lệ 5Kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 0,2062 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - E-HSMT | 6,4899 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,4591 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường gạch 250x120mm | Chương V - E-HSMT | 1,0308 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 0,1947 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V - E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,24 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E-HSMT | 3,968 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Trần thạch cao tấm 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 26,4724 | m2 |
| 2 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 26,4724 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V - E-HSMT | 41,284 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E-HSMT | 3 | máy |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ốp tấm nhựa vân đá Kiến An (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - E-HSMT | 130,748 | m2 |
| 13 | Phào chân tường bằng nhựa giả gỗ | Chương V - E-HSMT | 39,04 | m |
| 14 | Thanh nẹp Inox 20x20 | Chương V - E-HSMT | 112,4 | m |
| 15 | Trần thạch cao tấm 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 59,8808 | m2 |
| 16 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 59,8808 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V - E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 43,3328 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 29,53 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Vệ sinh bụi bẩn, rêu mốc trên bề mặt tường trần | Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E-HSMT | 1,9303 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 29,53 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,166 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), trên kính dưới pa nô, kính dày 6.38mm | Chương V - E-HSMT | 2,15 | m2 |
| 27 | Vách thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, vách dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm, chưa bao gồm lắp đặt) | Chương V - E-HSMT | 18,216 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 18,216 | m2 |
| 29 | Ốp tường bằng tấm nhựa, vân đá Kiến An (đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V - E-HSMT | 110,348 | m2 |
| 30 | Phào chân tường bằng tấm nhựa giả gỗ | Chương V - E-HSMT | 34,24 | m |
| 31 | Thanh nẹp inox | Chương V - E-HSMT | 78,4 | m |
| 32 | Trần thạch cao tấm 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 42,5408 | m2 |
| 33 | Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 42,5408 | m2 |
| 34 | Làm sàn thao tác bằng inox 201 | Chương V - E-HSMT | 326,1768 | Kg |
| 35 | Bu lông neo M20-L350mm | Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - E-HSMT | 43,3328 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 94,6524 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 6,28 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | Chương V - E-HSMT | 0,3861 | 100m2 |
| 44 | Ống đồng điều hòa D12 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mm | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32/21mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Lắp Led ốp trần siêu mỏng Green Light D150 (18W) | Chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 55 | Đèn led dây | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 95 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 64 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 28x10mm | Chương V - E-HSMT | 145 | m |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ BỆNH VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V - E-HSMT | 4,2872 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E-HSMT | 4,2872 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V - E-HSMT | 10 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V - E-HSMT | 10 | gốc |
| 6 | Cắt bê tông | Chương V - E-HSMT | 5,44 | 10m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 8,8095 | 1m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,833 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 3,9501 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 2,6678 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bồn hoa thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 8,21 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 20 | Tôn phẳng dày 0.35mm | Chương V - E-HSMT | 22,74 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,3144 | m3 |
| 23 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,7502 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Chương V - E-HSMT | 53,96 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,377 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,2335 | tấn |
| 27 | Chụp thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 181 | cái |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V - E-HSMT | 19,725 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Chương V - E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, nghành xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực ít nhất 50 ngày kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kw | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T; Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi