Gói thầu: Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956811-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210752984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:18:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,220,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, nghành xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực ít nhất 50 ngày kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T; Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên
Công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà 9 tầng, nhà 7 tầng, nhà điều hành, nhà A5, khoa khám bệnh, khoa Nội tổng hợp, khoa Đông Y, khoa Dược, Khoa Nội - Bảo vệ sức khỏe, cổng phụ thuộc Bệnh viện A Thái Nguyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện A Thái Nguyên địa chỉ: Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện A Thái Nguyên địa chỉ: Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện A Thái Nguyên địa chỉ: Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 9 TẦNG
1Tháo dỡ trần thạch caoChương V - E-HSMT7m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E-HSMT24m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - E-HSMT0,93m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E-HSMT0,93m3
5Trần thạch cao 600x600mmChương V - E-HSMT7m2
6Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT7m2
7Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - E-HSMT24m2
8Sản xuất, lắp dựng xà gồ, vì kèo bằng thép hộp mạ kẽmChương V - E-HSMT941,1817Kg
9Lợp mái, thưng tường bằng tôn ép xốp (Tôn dày 0.4mm)Chương V - E-HSMT0,963100m2
10Tôn úp nócChương V - E-HSMT18,9m
11Mua + Lắp dựng mái kinh bằng kính an toàn 8.38mmChương V - E-HSMT47,52m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), kính an toàn 6.38mmChương V - E-HSMT46,385m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp) trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Chương V - E-HSMT2,451m2
B NHÀ 7 TẦNG
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V - E-HSMT8,54m2
2Tháo dỡ trầnChương V - E-HSMT65,4925m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT9,24m2
4Công vệ sinh tường, trầnChương V - E-HSMT10Công
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường 250x400mmChương V - E-HSMT24,996m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E-HSMT177,4218m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - E-HSMT6,63m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E-HSMT6,63m3
9Trần thạch cao 600x600mmChương V - E-HSMT66,0257m2
10Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT66,0257m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1.926,5342m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT56,316m2
13Quét dung dịch sika chống thấmChương V - E-HSMT57,5178m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSMT32,5218m2
15Lát nền, sàn bằng đá Granite khò mặt, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT45,4m2
16Lát nền, sàn, gạch Granit mài cạnh kích thước gạch Chương V - E-HSMT51,2m2
17Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Chương V - E-HSMT6,93m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp) trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)Chương V - E-HSMT1,61m2
C NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V - E-HSMT51,8734m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - E-HSMT18,2284m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT2,9617m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E-HSMT2,9617m3
5Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - E-HSMT0,297m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - E-HSMT0,2116m3
7Sản xuất cánh cửa thủy lực kính cường lực dày 12mmChương V - E-HSMT15,042m2
8Bản lề VPPChương V - E-HSMT2Bộ
9Kẹp trênChương V - E-HSMT2cái
10Kẹp dướiChương V - E-HSMT2cái
11Tay nắmChương V - E-HSMT2Đôi
12Kẹp kính LChương V - E-HSMT2cái
13Nẹp inoxChương V - E-HSMT10,36m
14Khóa sànChương V - E-HSMT2cái
15Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mmChương V - E-HSMT3,2562m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,88m2
17Gia công, lắp dựng khung xương bằng thép mạ kẽmChương V - E-HSMT69,0172Kg
18Tấm aluminium dày 2mm ngoài trờiChương V - E-HSMT26m2
19Bộ chữ biển hiệu nhà thuốcChương V - E-HSMT1Bộ
20Tôn góc chắn nướcChương V - E-HSMT12,33m
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT70,1018m2
22Lắp đặt các loại đèn led máng chóa ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E-HSMT2bộ
23Đèn Led vuông gắn trần, KT 200x200mmChương V - E-HSMT2bộ
24Công tắc đơn nhựa chìm tường 10A-220vChương V - E-HSMT2cái
25Automat 1 pha 30AChương V - E-HSMT1cái
26Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x4mm2Chương V - E-HSMT20m
27Dây bọc PVC cách điện ruột đồng 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT30m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT50m
D NHÀ A5
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT3,24m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - E-HSMT3,24m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E-HSMT21,38m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - E-HSMT19,514m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V - E-HSMT6,16m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E-HSMT0,0792m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E-HSMT1,1109m3
8Công vệ sinh tường, trầnChương V - E-HSMT1Công
9Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - E-HSMT0,45281m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,1294m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0154100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0045tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0232tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,1694m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - E-HSMT0,0924m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT0,0616m3
17Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30Chương V - E-HSMT0,62m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT2,6303m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0109100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0042tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,0572m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,24m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT3,24m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa barite (Lần 1)Chương V - E-HSMT53,156m2
25Lưới mắt cáo ghim vào tườngChương V - E-HSMT53,156m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa barite (Lần 2)Chương V - E-HSMT53,2m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT53,156m2
28Ốp tường phòng máy 250x400mm, XM PCB30Chương V - E-HSMT3,68m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT17,658m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT70,789m2
31Thép hộp mạ kẽm làm dầm trầnChương V - E-HSMT0,1074tấn
32Lắp dựng thép hộp mạ kẽm làm dầm trầnChương V - E-HSMT0,1074tấn
33Trần tấm chì dày 2mmChương V - E-HSMT12,9668m2
34Trần thạch cao tấm 600x600mmChương V - E-HSMT18,9728m2
35Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT18,9728m2
36Cửa đi thép hộp mạ kẽm, Tấm chì bọc cánh và khuôn dày 2mmChương V - E-HSMT1Bộ
37Lắp dựng cửa khung thépChương V - E-HSMT2,2m2
38Tấm kính chì 800x600x10Chương V - E-HSMT1Tấm
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT0,528m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT147,2052m2
E HẠNG MỤC: KHOA ĐÔNG Y
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E-HSMT205,2m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E-HSMT4,104m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,9234100m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V - E-HSMT205,2m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSMT205,2m2
F HẠNG MỤC: KHOA NỘI TỔNG HỢP
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - E-HSMT2bộ
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E-HSMT15,8917m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E-HSMT0,3178m3
5Ngâm nước xi măng tỷ lệ 5Kg/m2Chương V - E-HSMT3,1794m3
6Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT15,8917m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSMT15,8917m2
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại thiết bị cũ)Chương V - E-HSMT2bộ
9Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại thiết bị cũ)Chương V - E-HSMT2bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ KHOA NỘI – BẢO VỆ SỨC KHỎE
1Tháo dỡ trầnChương V - E-HSMT5m2
2Trần thạch cao tấm 600x600mmChương V - E-HSMT5M2
3Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT5m2
4Tháo dỡ chậu rửaChương V - E-HSMT1bộ
5Tháo dỡ bệ xíChương V - E-HSMT1bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT1bộ
7Lắp đặt xí bệtChương V - E-HSMT1bộ
8Phá dỡ nền gạch wcChương V - E-HSMT5,4591m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - E-HSMT1,0308m2
10Ngâm nước xi măng tỷ lệ 5Kg/m2Chương V - E-HSMT0,2062m2
11Quét dung dịch chống thấmChương V - E-HSMT6,4899m2
12Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Chương V - E-HSMT5,4591m2
13Ốp chân tường gạch 250x120mmChương V - E-HSMT1,0308m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT0,1947m3
H HẠNG MỤC: KHOA DƯỢC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT3,968m3
2Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT2,84m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT2,84m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30Chương V - E-HSMT1,24m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E-HSMT3,968m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E-HSMT3,968m3
I HẠNG MỤC: NHÀ KHOA KHÁM BỆNH
1Trần thạch cao tấm 600x600mmChương V - E-HSMT26,4724m2
2Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT26,4724m2
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V - E-HSMT1cái
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E-HSMT1máy
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - E-HSMT41,284m2
6Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V - E-HSMT3cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E-HSMT3máy
8Tháo dỡ quạt trầnChương V - E-HSMT3cái
9Lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT3cái
10Tháo dỡ chậu rửaChương V - E-HSMT3bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT3bộ
12Ốp tấm nhựa vân đá Kiến An (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - E-HSMT130,748m2
13Phào chân tường bằng nhựa giả gỗChương V - E-HSMT39,04m
14Thanh nẹp Inox 20x20Chương V - E-HSMT112,4m
15Trần thạch cao tấm 600x600mmChương V - E-HSMT59,8808m2
16Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT59,8808m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT0,473m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E-HSMT9,72m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E-HSMT43,3328m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E-HSMT29,53m2
21Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V - E-HSMT10cái
22Vệ sinh bụi bẩn, rêu mốc trên bề mặt tường trầnChương V - E-HSMT1Công
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E-HSMT1,9303m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT29,53m2
25Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,166m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Tân Mỹ - AP55 (hệ Việt Pháp), trên kính dưới pa nô, kính dày 6.38mmChương V - E-HSMT2,15m2
27Vách thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, vách dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm, chưa bao gồm lắp đặt)Chương V - E-HSMT18,216m2
28Lắp dựng vách bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT18,216m2
29Ốp tường bằng tấm nhựa, vân đá Kiến An (đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V - E-HSMT110,348m2
30Phào chân tường bằng tấm nhựa giả gỗChương V - E-HSMT34,24m
31Thanh nẹp inoxChương V - E-HSMT78,4m
32Trần thạch cao tấm 600x600mmChương V - E-HSMT42,5408m2
33Lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT42,5408m2
34Làm sàn thao tác bằng inox 201Chương V - E-HSMT326,1768Kg
35Bu lông neo M20-L350mmChương V - E-HSMT27cái
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E-HSMT43,3328m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT94,6524m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0739tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT6,281m2
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0739tấn
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E-HSMT0,11tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,11tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm)Chương V - E-HSMT0,3861100m2
44Ống đồng điều hòa D12Chương V - E-HSMT40m
45Ống bảo ôn cách nhiệtChương V - E-HSMT40m
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT10cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mmChương V - E-HSMT0,12100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmChương V - E-HSMT0,3100m
50Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmChương V - E-HSMT10cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V - E-HSMT5cái
52Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32/21mmChương V - E-HSMT10cái
53Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 600x600mmChương V - E-HSMT10bộ
54Lắp Led ốp trần siêu mỏng Green Light D150 (18W)Chương V - E-HSMT26bộ
55Đèn led dâyChương V - E-HSMT30m
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT20cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT5cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E-HSMT6cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT60m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2Chương V - E-HSMT95m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT110m
64Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 28x10mmChương V - E-HSMT145m
J HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ BỆNH VIỆN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V - E-HSMT4,2872m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0347tấn
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E-HSMT4,2872m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - E-HSMT10cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V - E-HSMT10gốc
6Cắt bê tôngChương V - E-HSMT5,4410m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT8,80951m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,833m3
9Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - E-HSMT3,9501m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,057100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0473tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,627m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT2,6678m3
14Đổ bê tông bồn hoa thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - E-HSMT1,04m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT0,0684100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT8,21m3
17Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V - E-HSMT0,0413tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E-HSMT0,0413tấn
19Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT0,0628tấn
20Tôn phẳng dày 0.35mmChương V - E-HSMT22,74m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT8,28m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - E-HSMT2,3144m3
23Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - E-HSMT0,7502m3
24Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mmChương V - E-HSMT53,96m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,377m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽmChương V - E-HSMT0,2335tấn
27Chụp thép mạ kẽmChương V - E-HSMT181cái
28Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V - E-HSMT19,725m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,096100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0894tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT0,768m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0576100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương V - E-HSMT0,2041tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT1,44m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, nghành xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực ít nhất 50 ngày kể từ thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.21
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.21
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên- Đã làm cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.21
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)- Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ thời điểm ra trường ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw1
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T; Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->