Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971502-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20210838143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 15:49:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,632,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.448864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85773E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.142.803.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Khảo sát Địa hình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-ô tô tự đổ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh >=10T
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm)
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ thôn Trường Thịnh đi thôn 1 xã Quảng Minh, thành phố Sầm Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây Dựng Nghi Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân. + Thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Về hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng có đầy đủ phụ lục chi tiết giá trị hợp đồng, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với đơn vị tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án * Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến tại thời điểm. * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư các dự án mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: các tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: Ngõ số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân, địa chỉ: Số nhà 55, Phạm Sư Mạnh, Phường Nam Ngạn, Thành Phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; + Giám đốc: Nguyễn Văn Hùng + Điện thoại: 0913401516
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: Ngõ số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V3,826100m3
2Vận chuyển đất thảiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V3,826100m3
3San đất bãi thảiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V3,826100m3
4Đào nền đường + khuôn đường đất cấp IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V4,802100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V19,127100m3
6Mua đất đắpTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V1.958,534m3
7Vận chuyển đấtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V195,85310m³
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V585,01m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V3100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V26,544100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V29,25100m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng đất cấp IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V0,9662100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V6,57m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V30,21m3
4Bê tông tường cánh tường thân, M150, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V29,04m3
5Bê tông lớp phủ M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V1,36m3
6Ván khuôn cốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V1,2721100m2
7Bê tông tấm bản đúc sẵn M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V5,12m3
8Cốt thép tấm bản ĐK Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V0,2473tấn
9Cốt thép tấm bản ĐK > 10 mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V0,2444tấn
10Ván khuôn tấm bảnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V0,2274100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V241cấu kiện
12Vữa đệm bảnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V17,6m2
13Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V5,92m3
14Phá dỡ kết cấu tường đáTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V3,4m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông nềnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V2,5m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V0,3865100m3
17Vận chuyển đấtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V0,5797100m3
18San đất bãi thảiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V0,5797100m3
C BẢO HIỂM
1Bảo hiểm công trìnhTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại Mục II Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.448864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85773E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.142.803.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Khảo sát Địa hình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Cán bộ phụ khối lượng, thanh toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
6 Kỹ thuật KCS 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy hàn + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy xúc >=0,8m3 + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 ô tô tự đổ 7-12T + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy lu tĩnh >=10T + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy ủi + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm bàn + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm cóc + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy Phát điện + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy bơm nước + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy thuỷ bình + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy kinh vỹ + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->