Gói thầu: gói thầu: in ấn phẩm chuyên môn năm 2021 cho Bệnh viện Trung ương Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| Tên gói thầu | gói thầu: in ấn phẩm chuyên môn năm 2021 cho Bệnh viện Trung ương Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834117 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Trung ương Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 17:30:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,677,594,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 669.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (2018, 2019, 2020):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 (hợp đồng đã thực hiện in ấn), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.339.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.339.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu: in ấn phẩm chuyên môn năm 2021 cho Bệnh viện Trung ương Huế In ấn phẩm chuyên môn năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Trung ương Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền. c) Bản chụp các báo cáo tài chính 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: − - Báo cáo kiểm toán; − - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; − - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; − - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, kèm Biên bản thanh lý hoặc các Hóa đơn tài chính theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ các tài liệu theo E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế;
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa Hồ sơ Bệnh án BVQT | - Kích thước: 31,5*22cm - Có dán gáy bên trong - Định lượng giấy: 300 - In 02 mặt (mặt ngoài in màu, mặt trong in đen trắng), mặt ngoài cán màng - In rõ nét, sạch sẽ- Chế độ in 2 mặt- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 17.000 | |
| 2 | Bìa Hồ sơ Bệnh án BVTW | - Kích thước: 31,5*22cm - Có dán gáy bên trong - Định lượng giấy: 300 - In 02 mặt (mặt ngoài in màu, mặt trong in đen trắng), mặt ngoài cán màng - In rõ nét, sạch sẽ- Chế độ in 2 mặt- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 126.500 | |
| 3 | Bìa Hồ sơ Bệnh án BVTW CS2 | - Kích thước: 31,5x22cm - Có dán gáy bên trong - Định lượng giấy: 300 - In 02 mặt (mặt ngoài in màu, mặt trong in đen trắng), mặt ngoài cán màng - In rõ nét, sạch sẽ- Chế độ in 2 mặt - Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 40.000 | |
| 4 | Bệnh án Ngoại khoa | - Kích thước: 30*40cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt Giấy A3- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 45.000 | |
| 5 | Bệnh án Nội khoa | - Kích thước: 30*40cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt Giấy A3- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 51.000 | |
| 6 | Bệnh án Ung bướu | - Kích thước: 30*40cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt Giấy A3- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 29.500 | |
| 7 | Bảng theo dõi hồi sức tim mạch | - Kích thước: 51*59cm - Định lượng giấy: 100. - In 01 mặt ; màu xanh - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 1 mặt - Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 12.000 | |
| 8 | Bảng theo dõi và chăm sóc cấp 1 | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 270.000 | |
| 9 | Bì đựng phim Cộng hưởng từ (MRI) - Khoa CĐHA | - Chất liệu giấy : Couches - Định lượng: 250gsm/m2 - Kích thước: 37cm x 48cm - In 4 màu 01 mặt, cán bóng - Đục mắt ngỗng, xỏ dây - Bế dán thành phẩm - Cung cấp hàng mẫu- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 3.200 | |
| 10 | Bì đựng phim Cộng hưởng từ (MRI) - Khoa CĐHA BVQT | - Chất liệu giấy : Couches - Định lượng: 250gsm/m2 - Kích thước: 37cm x 48cm - In 4 màu 01 mặt, cán bóng - Đục mắt ngỗng, xỏ dây - Bế dán thành phẩm - Cung cấp hàng mẫu- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 5.000 | |
| 11 | Bì đựng phim CT CONEBEAM 2 - Khoa Răng hàm mặt | - Màu trắng - Chất liệu nylon Polyetylen (PE) - Độ dày: 0,60 mm - Kích thước: 39cm x 50cm - Cung cấp hàng mẫu- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 2.400 | |
| 12 | Bì đựng phim CT Scanner - Khoa CĐHA BVQT | - Màu trắng - Chất liệu nylon Polyetylen (PE) - Độ dày: 0,60 mm - Kích thước: 39cm x 50cm - Cung cấp hàng mẫu- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 9.000 | |
| 13 | Bì đựng phim CT Scanner - Khoa CĐHA (BVTW CS2) | - Màu xanh - Chất liệu nylon Polyetylen (PE) - Độ dày: 0,60 mm - Kích thước: 39cm x 50cm - Cung cấp hàng mẫu- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 12.000 | |
| 14 | Bì đựng phim CT Scanner 64 lát cắt - Khoa TDCN Tim mạch | - Màu xanh - Chất liệu nylon Polyetylen (PE) - Độ dày: 0,60 mm - Kích thước: 39cm x 50cm - Cung cấp hàng mẫu- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 6.400 | |
| 15 | Bì đựng phim X Quang CT Scanner - Khoa CĐHA | - Màu xanh - Chất liệu nylon Polyetylen (PE) - Độ dày: 0,60 mm - Kích thước: 39cm x 50cm - Cung cấp hàng mẫu- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 44.000 | |
| 16 | Bì đựng phim X Quang kỹ thuật số - Khoa CĐHA | - Màu cam - Chất liệu nylon Polyetylen (PE) - Độ dày: 0,60 mm - Kích thước: 25cm x 35cm - Cung cấp hàng mẫu- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 190.000 | |
| 17 | Bì đựng phim X Quang kỹ thuật số - Khoa CĐHA BVQT | - Màu trắng - Chất liệu nylon Polyetylen (PE) - Độ dày: 0,60 mm - Kích thước: 25cm x 35cm - Cung cấp hàng mẫu- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 54.000 | |
| 18 | Bì đựng phim X Quang kỹ thuật số - Khoa TDCN Tim mạch | - Màu cam - Chất liệu nylon Polyetylen (PE) - Độ dày: 0,60 mm - Kích thước: 25cm x 35cm - Cung cấp hàng mẫu- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 10.000 | |
| 19 | Bì đựng phim Xquang (BVTW CS2) | - Màu trắng - Chất liệu nylon Polyetylen (PE) - Độ dày: 0,60 mm - Kích thước: 25cm x 35cm - Cung cấp hàng mẫu- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cái | 40.000 | |
| 20 | Bì thư khám sức khỏe (BVTW CS2) | - Kích thước: 16*23cm - Định lượng giấy: 60 gsm. Độ sáng ≥ 86%. - In màu - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập - Mẫu bì thư kèm theo | Cái | 6.000 | |
| 21 | Biên bản hội chẩn | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm - In 01 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 1 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 300.000 | |
| 22 | Giấy Cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | - Kích thước: 15*20cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 01 mặt ; màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 1 mặt Giấy A5- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 121.000 | |
| 23 | Giấy chứng nhận hiến máu tình nguyện | - Kích thước: 12*19cm - Định lượng giấy: 250. - In màu 2 mặt - In rõ nét, sạch sẽ -Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt - Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 60.000 | |
| 24 | Giấy đề nghị xin tự lưu giữ phim XQ | - Kích thước: 15*20cm - Định lượng giấy: 60 gsm - In 01 mặt; màu đen - In rõ nét, sạch sẽ -Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 1 mặt Giấy A5- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 135.000 | |
| 25 | Giấy decal nhiệt in nhãn | - Kích thước : 108*60mm - Chiều dài mỗi cuộn 50m - Khoảng cách trống 2 tem: 3mm - Khoảng trống 2 mép giấy 2 bên : 2mm/1 cạnh | Cuộn | 870 | |
| 26 | Giấy hẹn khám lại | - Kích thước: 15*20cm - Định lượng giấy: 80 gsm, giấy màu vàng - In logo 01 mặt; màu đen - In rõ nét, sạch sẽ -Đóng gói: 100tờ/ tập- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 141.500 | |
| 27 | Giấy in mã màu ICD | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 80 gsm. - In màu 01 mặt (màu theo yêu cầu của Bệnh viện ) - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 40.300 | |
| 28 | Giấy in phiếu thanh toán ra viện TCKT | - Kích thước: 15*20cm - Định lượng giấy: 80 gsm, giấy màu hồng (TW), xanh biển (QT) - Có LOGO - In 01 mặt; màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in Giấy A5- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 190.000 | |
| 29 | Giấy in phiếu thu tạm ứng (TCKT) | - Kích thước: 15*20cm - Định lượng giấy: 80 gsm, giấy màu vàng (TW), xanh lá (QT) - Có LOGO - In 01 mặt; màu đen - In rõ nét, sạch sẽ -Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in Giấy A5- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 490.000 | |
| 30 | Giấy ra viện | - Kích thước: 15*20cm - Chất liệu giấy: giấy For, định lượng 100. Có logo - In 1 màu, 1 mặt.- Chế độ in Giấy A5- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 188.500 | |
| 31 | Lề bệnh án 10 tờ | - Kích thước: 4,5*29,5cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - Đóng gói: 10 tờ/ 1 cái- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 47.000 | |
| 32 | Phiếu Chăm sóc | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 422.000 | |
| 33 | Phiếu đăng ký hiến máu | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 60.000 | |
| 34 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 01 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 1 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 173.000 | |
| 35 | Phiếu đo CTG | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 01 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100 tờ/ tập- Chế độ in 1 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 56.000 | |
| 36 | Phiếu dự trù, cung cấp máu và chế phẩm máu | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. Có răng cưa ở giữa để xé. Độ sáng ≥ 86% - In 01 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 1 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 82.000 | |
| 37 | Phiếu Gây mê hồi sức | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 57.000 | |
| 38 | Phiếu kê khai chi phí vật tư tiêu hao phẫu thuật | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 68.000 | |
| 39 | Phiếu Khám bệnh vào viện (Dùng cho khoa Cấp cứu) | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt: đen,sạch sẽ - Đóng gói 100 Tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 154.000 | |
| 40 | Phiếu Sơ kết ngày điều trị | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 01 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 1 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 63.000 | |
| 41 | Phiếu Theo dõi chức năng sống | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 192.500 | |
| 42 | Phiếu Theo dõi điều trị và y lệnh điều trị đột xuất | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 399.000 | |
| 43 | Phiếu tiệt khuẩn | - Kích thước: 5*9cm - Định lượng giấy: 130gsm - In 01 mặt, màu xanh - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 520.000 | |
| 44 | Phiếu xạ trị | - Kích thước: 42.5*50.5cm - Định lượng giấy: 140 - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt, - Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 5.000 | |
| 45 | Tờ điều trị | - Kích thước: 20*30cm - Định lượng giấy: 60 gsm. - In 02 mặt, màu đen - In rõ nét, sạch sẽ - Đóng gói: 100tờ/ tập- Chế độ in 2 mặt, Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Tờ | 280.000 | |
| 46 | Sổ Giao ban | - Kích thước : 20*30cm - Bìa trắng, định lượng 150 gsm, bao bọc được ruột. - Chất liệu ruột: Giấy trắng, độ sáng ≥ 86% định lượng 60 gsm. - In 01 màu: đen - Thâu chỉ, dán lề chắc chắn - Quyển 260 trang cả bìa- Chế độ in 2 mặt, cỡ Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cuốn | 700 | |
| 47 | Sổ khám bệnh 260 trang (Lớn) | - Kích thước : 30*40cm - Bìa trắng, định lượng 150gsm, bao bọc được ruột. - Chất liệu ruột: Giấy trắng, định lượng 60 gsm. - In 01 màu: đen - Thâu chỉ, dán lề chắc chắn - Quyển 260 trang cả bìa- Chế độ in 2 mặt, cỡ Giấy A3- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cuốn | 250 | |
| 48 | Sổ phẫu thuật, thủ thuật | - Kích thước : 20*30cm - Bìa trắng, định lượng 150gsm, bao bọc được ruột. - Chất liệu ruột: Giấy trắng, , định lượng 60 gsm. - In 01 màu: đen, trắng - Đóng đinh, dán keo,có răng cưa - Quyển 260 trang cả bìa- Chế độ in 2 mặt.- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cuốn | 950 | |
| 49 | Sổ Ra viện - Vào viện - Chuyển tuyến | - Kích thước : 20*30cm - Bìa trắng, định lượng 150gsm, bao bọc được ruột. - Chất liệu ruột: Giấy trắng, định lượng 60 gsm. - In 01 màu: đen - Thâu chỉ, dán lề chắc chắn - Quyển 260 trang cả bìa- Chế độ in 2 mặt, cỡ Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cuốn | 400 | |
| 50 | Sổ theo dõi vật tư tiêu hao | - Kích thước: 20*30cm - Bìa trắng, định lượng 150 gsm, bao bọc được ruột. - Chất liệu ruột: Giấy trắng, định lượng 60 gsm. - In 01 màu: đen - Thâu chỉ, dán lề chắc chắn - Quyển 260 trang cả bìa- Chế độ in 2 mặt, cỡ Giấy A4- Nội dung: theo mẫu kèm theo E- HSMT, trường hợp BYT hoặc cơ quan có thẩm quyền thay đổi về nội dung thì Bệnh viện được quyền thay đổi để đúng quy định. | Cuốn | 550 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 669.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 669.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (2018, 2019, 2020):Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 (hợp đồng đã thực hiện in ấn), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.339.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.339.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi