Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp cài đặt hệ thống truy nhập không dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210936274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp cài đặt hệ thống truy nhập không dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852986 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 16:36:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,500,732,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4251099127E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị truy nhập không dây hoặc thiết bị công nghệ thông tin.Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.Kèm theo bảng thông tin đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia của Chủ đầu tư đối với hợp đồng này (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.513.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.301.026.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 24x7x365 đối với các hàng hoá chào trong gói thầu này, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc.-Nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện) hoặc đại lý được ủy quyền phân phối có cam kết hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 8x5x365 đối với các hàng hoá chào trong gói thầu này, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc.-Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư các tài liệu trên, chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung để làm cơ sở đánh giá E-HSDT theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp cài đặt hệ thống truy nhập không dây Nâng cấp hệ thống truy nhập không dây tại cơ quan EVNNPC và TTDL 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng (họ ISO 9001) của nhà sản xuất đối với các hàng hoá chào trong E-HSDT hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác. - Cam kết của Nhà thầu về hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% chưa từng qua sử dụng và mới sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Cam kết của Nhà thầu về việc sẽ xuất trình chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm (C/Q) đối với các hàng hoá chào trong E-HSDT. - Cam kết của Nhà thầu về việc sẵn sàng trình bày (demo) các tính năng và khả năng tương thích của hàng hóa với các hệ thống hiện có của EVNNPC theo yêu cầu vận hành để làm cơ sở đánh giá khả năng đáp ứng của nhà thầu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa đối với các hàng hoá ít nhất 05 năm trước thời điểm đóng thầu. - Catalogue và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trường hợp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa không sử dụng tiếng Việt, Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các bản dịch công chứng bằng tiếng Việt (trừ các tài liệu Catalogue của sản phẩm). |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá thầu bao gồm các chi phí: Cung cấp, giám định hàng hóa, vận chuyển và nghiệm thu bàn giao hàng hóa, lắp cài đặt, nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảo hành và đã bao gồm các loại thuế, phí các loại,…. tại địa điểm thực hiện dự án của Bên mời thầu. - Nhà thầu phải cung cấp biểu giá chào chi tiết các thành phần cấu thành của hàng hóa (Gồm phần cứng, phần mềm, thuế GTGT,…) trong trường hợp có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Giá chào thầu phải cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và không được thay đổi vì bất kỳ lý do gì. Giá chào thầu bao gồm cả thuế GTGT tách thành mục riêng. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện) hoặc đại lý được ủy quyền phân phối được cấp giấy phép bán hàng đối với các hàng hoá cho gói thầu này. Tài liệu này phải có địa chỉ liên lạc của nhà sản xuất để trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phân phối (hoặc văn phòng đại diện). - Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 24x7x365 đối với các hàng hoá chào trong gói thầu này, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc. - Nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện) hoặc đại lý được ủy quyền phân phối có cam kết hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 8x5x365 đối với các hàng hoá chào trong gói thầu này, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc. - Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư các tài liệu trên, chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung để làm cơ sở đánh giá E-HSDT theo quy định. (quy định tại mục 2 thuộc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật). - Trường hợp các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng không sử dụng tiếng Việt, Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các bản dịch công chứng bằng tiếng Việt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.
ĐT: 024.22255025 Fax: 024.37171007. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Tầng 28, tháp B – tòa nhà EVN, Tháp B, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. ĐT: 024.22415555 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Tầng 28, tháp B – tòa nhà EVN, Tháp B, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. ĐT: 024.22415555 Fax: 024.38244033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Tầng 24, tháp B, tòa nhà EVN số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. ĐT: 024.2210.0613 Fax: 024.3936.0942 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch core Layer 3 - Thiết bị Switch core Layer 3 | 4 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Switch core Layer 3 - Bản quyền phần mềm SD-LAN | 4 | License | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch | 15 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch - Bản quyền phần mềm SD-LAN | 15 | License | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Thiết bị quản trị và kiểm soát WIFI - Thiết bị Wireless controller | 2 | Thiết bị | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Thiết bị quản trị và kiểm soát WIFI - Bản quyền phần mềm quản trị tập trung | 1 | License | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Thiết bị quản trị và kiểm soát WIFI - Bản quyền quản lý Access point cho thiết bị Wireless Controller | 132 | License | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Thiết bị quản trị và kiểm soát WIFI - Bản quyền Policy Enforcement Firewall (PEF) | 132 | License | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Thiết bị truy nhập không dây | 120 | Bộ | Quy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4251099127E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị truy nhập không dây hoặc thiết bị công nghệ thông tin.Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.Kèm theo bảng thông tin đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia của Chủ đầu tư đối với hợp đồng này (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.513.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.301.026.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu cung cấp hàng hóa phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 24x7x365 đối với các hàng hoá chào trong gói thầu này, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc.-Nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện) hoặc đại lý được ủy quyền phân phối có cam kết hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 8x5x365 đối với các hàng hoá chào trong gói thầu này, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc.-Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư các tài liệu trên, chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung để làm cơ sở đánh giá E-HSDT theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi