Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình va đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971462-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình va đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210912451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 17:38:00 đến ngày 2021-10-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,621,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.932653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.235.238.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5T đến 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng >=8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình va đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Khánh Dư (đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Lê Thị Hoa), phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Ngọc Khánh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm 2020. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ, địa chỉ: Số 176, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,32100m3
2Đào rãnh thoát nước- Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V11,08100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V1,48100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đắp)Theo yêu cầu tại chương V1,5100m3
5Phá dỡ kết cấu rãnh cũ - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V48,88m3
6Xúc phế thải rãnh cũ vận chuyển - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,49100m3
7Vận chuyển đất thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V12,39100m3
B Mặt đường
1Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo yêu cầu tại chương V30,46100m2
2Bù phụ lớp đá dăm nước chiều dày trung bình 8cmTheo yêu cầu tại chương V10,6100m2
3Lớp móng dưới đá dăm nước dày 24cmTheo yêu cầu tại chương V5,1100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu tại chương V33,01100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu tại chương V33,01100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu tại chương V33,01100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V5,21100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V5,21100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V33,01100m2
10Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu tại chương V30,46100m2
C Vuốt nối nút giao
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V3,57100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu tại chương V3,57100m2
3Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo yêu cầu tại chương V3,57100m2
D Rãnh xây
1Xây rãnh bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V199,3846m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V399,7279m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V135,1598m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V90,1065m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V2,8757100m2
6Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V63,2663m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V3,6877tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V5,7515100m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V147,532m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V15,4046100m2
11Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V8,2311tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V7,2933tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V9581cấu kiện
14Lớp VXM M100 đệm dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V421,52m2
E Hố thu
1Xây hố thu bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V12,06m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V28,65m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V6,09m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V4,05m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,2142100m2
6Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,98m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,1154tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V0,18100m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,32m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,4824100m2
11Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2578tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2284tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V301cấu kiện
14Lớp VXM M100 đệm dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V0,44m2
F Rãnh xây qua đường
1Xây rãnh bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V12,088m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V24,1081m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V9,5753m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V6,3835m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,2037100m2
6Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,4821m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2612tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V0,4075100m2
9Đào rãnh qua đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,9236100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,3579100m3
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V10,608m3
12Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V1,0554100m2
13Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,6198tấn
14Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V1,5854tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V681cấu kiện
16Lớp VXM M100 đệm dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V29,92m2
G Hố ga loại A
1Xây hố thu bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,88m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V85,77m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,1m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V2,56m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,192100m2
6Đào đất hố ga - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,527100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,1896100m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,1m3
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,129100m2
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,4931tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V101cấu kiện
12Lớp VXM M100 đệm dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V11,44m2
13Khung và nắp hố ga tải trọng 250kN kích thước 900x900mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
H Móng cột chiếu sáng cao 11m (MC1)
1Khung móng cột M24x300x300x675Theo yêu cầu tại chương V20bộ
2Đào móng cột - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V41,4721m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V2m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,88100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V22m3
6Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu tại chương V48m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,48100m
8Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo yêu cầu tại chương V0,174100m3
9Xúc đất thải lên ô tôTheo yêu cầu tại chương V24,072m3
10Vận chuyển đất thải - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V24,072100m3
I Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Giá đỡ tủ điện (khung móng M16x500x200x650 + thép bản) mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại chương V1bộ
2Đào móng cột - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,631m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V0,063m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,0358100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,442m3
6Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu tại chương V6m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,06100m
8Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo yêu cầu tại chương V0,0026100m3
J Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1
1Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500mm, dây nối D10x1500Theo yêu cầu tại chương V18bộ
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu tại chương V1,810 cọc
K Tiếp địa lập lại RL6
1Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500mm, dây nối D10x1500Theo yêu cầu tại chương V15cọc
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu tại chương V1,510 cọc
3Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,6100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo yêu cầu tại chương V0,6100m3
L Rãnh cáp ngầm chiếu sáng, nền đất
1Cát đenTheo yêu cầu tại chương V114,4325m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V114,4325m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo yêu cầu tại chương V150,9m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V1,509100m2
5Đào rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,9114100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo yêu cầu tại chương V0,8551100m3
M Rãnh cáp ngầm chiếu sáng qua đường
1Cát đenTheo yêu cầu tại chương V5,04m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu tại chương V5,04m3
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mTheo yêu cầu tại chương V12,6m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V0,126100m2
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu tại chương V0,84100m
6Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu tại chương V21m2
7Phá dỡ kết cấu áo đườngTheo yêu cầu tại chương V6,384m3
8Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,042100m3
9Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại chương V2,110m2
10Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầuTheo yêu cầu tại chương V2,110m2
11Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu tại chương V8,4m3
12Ống thép mạ D76 dày 2,5mm (4,507kg/m)Theo yêu cầu tại chương V189,294m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo yêu cầu tại chương V0,42100m
14Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu tại chương V513m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu tại chương V5,13100m
N Tủ điều khiển chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo yêu cầu tại chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V31 tủ
O Cột đèn chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng tròn côn rời cần cao 9m (dày 3,5mm) mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại chương V20cột
2Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại chương V20cột
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột Theo yêu cầu tại chương V20cột
4Đèn chiếu sáng đường phố Led - 150W Dimming 5 cấpTheo yêu cầu tại chương V20bộ
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu tại chương V20bộ
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo yêu cầu tại chương V15m
7Rải cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại chương V650m
9Rải cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V6,5100m
10Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)Theo yêu cầu tại chương V650m
11Rải dâyTheo yêu cầu tại chương V6,5100m
12Dây ô van VCTFK-2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V240m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại chương V2,4100m
14Bảng điện bakelite 220x85x5mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
15Cầu đấu 4Px60ATheo yêu cầu tại chương V20cái
16Aptomat 1 pha/6ATheo yêu cầu tại chương V20cái
17Vít M8 bắt bảng điệnTheo yêu cầu tại chương V20cái
18Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu tại chương V20cái
19Đầu cốt đồng S10Theo yêu cầu tại chương V20cái
20Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V20bảng
21Đầu cốt đồng S35Theo yêu cầu tại chương V6cái
22Đầu cốt đồng S25Theo yêu cầu tại chương V2cái
23Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại chương V21 đầu cáp
24Đầu cốt đồng S25Theo yêu cầu tại chương V120cái
25Đầu cốt đồng S16Theo yêu cầu tại chương V40cái
26Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại chương V401 đầu cáp
27Đánh số cộtTheo yêu cầu tại chương V210 cột
28Băng dính cách điệnTheo yêu cầu tại chương V30cuộn
29Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V60cái
30Bê tông gắn mốc, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,48m3
P Thí nghiệm
1Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từTheo yêu cầu tại chương V11 cái
2Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo yêu cầu tại chương V211 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo yêu cầu tại chương V61sợi, 1ruột
Q Đảm bảo an toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangTheo yêu cầu tại chương V6,72cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại chương V12cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangTheo yêu cầu tại chương V0,6cái
4Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80Theo yêu cầu tại chương V12cái
5Công trực đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu tại chương V20công
6Dây phản quangTheo yêu cầu tại chương V1.088m
R Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu tại chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.932653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.235.238.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
2 Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu): 3 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.22
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5T đến 10T2
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít1
3 Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng >=8T1
8 Máy lu bánh lốp tự hành – trọng lượng >=16T1
9 Máy nén khí Hoạt động tốt1
10 Thiết bị tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
11 Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m31
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->