Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình va đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình va đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 17:38:00 đến ngày 2021-10-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,621,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.932653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38653E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.235.238.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu): |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5T đến 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình va đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường Trần Khánh Dư (đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Lê Thị Hoa), phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm 2020. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ, địa chỉ: Số 176, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,32 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 11,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,48 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đắp) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 48,88 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải rãnh cũ vận chuyển - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,49 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 12,39 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 30,46 | 100m2 |
| 2 | Bù phụ lớp đá dăm nước chiều dày trung bình 8cm | Theo yêu cầu tại chương V | 10,6 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng dưới đá dăm nước dày 24cm | Theo yêu cầu tại chương V | 5,1 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu tại chương V | 33,01 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,01 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,01 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 5,21 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 5,21 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 33,01 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 30,46 | 100m2 |
| C | Vuốt nối nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,57 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,57 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 3,57 | 100m2 |
| D | Rãnh xây | |||
| 1 | Xây rãnh bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 199,3846 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 399,7279 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 135,1598 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 90,1065 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8757 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 63,2663 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,6877 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 5,7515 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 147,532 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 15,4046 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,2311 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,2933 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 958 | 1cấu kiện |
| 14 | Lớp VXM M100 đệm dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 421,52 | m2 |
| E | Hố thu | |||
| 1 | Xây hố thu bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,06 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,65 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,09 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,98 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1154 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4824 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2578 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2284 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 14 | Lớp VXM M100 đệm dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,44 | m2 |
| F | Rãnh xây qua đường | |||
| 1 | Xây rãnh bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,088 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,1081 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,5753 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3835 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2037 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4821 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2612 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4075 | 100m2 |
| 9 | Đào rãnh qua đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9236 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3579 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0554 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6198 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5854 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 16 | Lớp VXM M100 đệm dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 29,92 | m2 |
| G | Hố ga loại A | |||
| 1 | Xây hố thu bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,88 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 85,77 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hố ga - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,527 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1896 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,129 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4931 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 12 | Lớp VXM M100 đệm dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 11,44 | m2 |
| 13 | Khung và nắp hố ga tải trọng 250kN kích thước 900x900mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| H | Móng cột chiếu sáng cao 11m (MC1) | |||
| 1 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 41,472 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,88 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,174 | 100m3 |
| 9 | Xúc đất thải lên ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 24,072 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 24,072 | 100m3 |
| I | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện (khung móng M16x500x200x650 + thép bản) mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,63 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,063 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,442 | m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0026 | 100m3 |
| J | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500mm, dây nối D10x1500 | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8 | 10 cọc |
| K | Tiếp địa lập lại RL6 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500mm, dây nối D10x1500 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cọc |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| L | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng, nền đất | |||
| 1 | Cát đen | Theo yêu cầu tại chương V | 114,4325 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 114,4325 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo yêu cầu tại chương V | 150,9 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V | 1,509 | 100m2 |
| 5 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9114 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8551 | 100m3 |
| M | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng qua đường | |||
| 1 | Cát đen | Theo yêu cầu tại chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 5,04 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Theo yêu cầu tại chương V | 12,6 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,84 | 100m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu áo đường | Theo yêu cầu tại chương V | 6,384 | m3 |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1 | 10m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1 | 10m2 |
| 11 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,4 | m3 |
| 12 | Ống thép mạ D76 dày 2,5mm (4,507kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V | 189,294 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo yêu cầu tại chương V | 0,42 | 100m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V | 513 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 5,13 | 100m |
| N | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | 1 tủ |
| O | Cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn rời cần cao 9m (dày 3,5mm) mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cột |
| 2 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố Led - 150W Dimming 5 cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | bộ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 650 | m |
| 9 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,5 | 100m |
| 10 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V | 650 | m |
| 11 | Rải dây | Theo yêu cầu tại chương V | 6,5 | 100m |
| 12 | Dây ô van VCTFK-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 240 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4 | 100m |
| 14 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 15 | Cầu đấu 4Px60A | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha/6A | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 17 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S10 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | bảng |
| 21 | Đầu cốt đồng S35 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng S25 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 24 | Đầu cốt đồng S25 | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng S16 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | 1 đầu cáp |
| 27 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 10 cột |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cuộn |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | cái |
| 30 | Bê tông gắn mốc, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | m3 |
| P | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | 1sợi, 1ruột |
| Q | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo yêu cầu tại chương V | 6,72 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | cái |
| 4 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | công |
| 6 | Dây phản quang | Theo yêu cầu tại chương V | 1.088 | m |
| R | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.932653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.235.238.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng: 01 người.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu): | 3 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5T đến 10T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích >= 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | – trọng lượng >=8T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp tự hành | – trọng lượng >=16T | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi