Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng cổng, tường rào và hệ thống hạ tầng kỹ thuật trận địa dự bị d44 e263 f367

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971739-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 367
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng cổng, tường rào và hệ thống hạ tầng kỹ thuật trận địa dự bị d44 e263 f367
Số hiệu KHLCNT 20210958969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 22:02:00 đến ngày 2021-10-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,999,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy đào gầu dây ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào hoặc máy đào gầu dây>= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng, ép cọc ≥ 1,20T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng, ép cọc ≥ 1,20T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 300A
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 300A
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 367
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng cổng, tường rào và hệ thống hạ tầng kỹ thuật trận địa dự bị d44 e263 f367
Công trình: Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ, chống lấn chiếm đất quốc phòng tại Tiểu đoàn 44/e263/f367/QC PKKQ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ., Số 19A Cộng Hòa, P.12, Quận Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 069657166, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Và Thương Mại An Bình; Số 43 Đường số 9, Khu phố 3, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 367 , địa chỉ: 19A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ., Số 19A Cộng Hòa, P.12, Quận Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 069657166, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư Đoàn 367/Quân chủng PK-KQ., Số 19A Cộng Hòa, P.12, Quận Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 069657166, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLCT, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0986937402
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Sư đoàn 367, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại/Sư đoàn 367, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0972502248
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12tháng
6"Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở vàđiều hành thi công"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
B CỔNG CHÍNH VỌNG GÁC
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,91100m
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo Chương V1501 tấn TN
3Nối cọc bê tông , kích thước cọc 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 mối
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,173m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5247tấn
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4045100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,093m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924tấn
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2162100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3758m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0955tấn
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6339m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3294tấn
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3758100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7598m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9305m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,02m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,406m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,6098m2
22Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0471tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678100m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,88m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,036m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
28Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0093m2
29Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
30Cung cấp, lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
32Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
33Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
35Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
39Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
40Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Gia công lắp dựng cổng sắt (bao gồm cả phần ray cổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3195tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9041m2
43Đắp chữ bảng hiệu và biểu tượng Sao VàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
C TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3,64100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,212m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4052tấn
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,496100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,904m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2398tấn
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7888100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,944m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2058tấn
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,076100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,52m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,28m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V650,4m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V888,68m2
18Gia công, lắp dựng chông sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V32,52m2
19Sơn chông sắt 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,521m2
D TƯỜNG RÀO KẼM GAI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3,3471100m3
2Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài 3,0m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V228,864100m
3Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V28,608m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,608m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7344tấn
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0624100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,128m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,67tấn
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0672100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,336m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3165tấn
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4m3
14Gia công lắp dựng hàng rào lưói thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.030,4m2
E HT THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2,3936100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3936100m3
3Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài 3,0m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
4Cung cấp, đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
6Cung cấp, đắp cát đường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,439100m3
7Cung cấp, lắp đặt Gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 CK
8Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn
F SAN LẤP
1Phát quang mặt bằng, dọn cỏ rác, hữu cơ
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7,5100m2
2Cunng cấp và đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V8100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng53
2 Phụ trách thi công xây dựng 2 Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng31
3 An toàn lao động 1 Được đào tạo thuộc chuyên ngành xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy đào gầu dây ≥0,4m3 Máy đào hoặc máy đào gầu dây>= 0,4m31
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn Ô tô tải ≥ 5 tấn1
3 Cần trục ô tô sức nâng ≥10T Cần trục ô tô sức nâng ≥10T1
4 Máy đóng, ép cọc ≥ 1,20T Máy đóng, ép cọc ≥ 1,20T1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Xe lu 10T Xe lu 10T1
7 Máy hàn 300A Máy hàn 300A2
8 Đầm bê tông Đầm bê tông2
9 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->