Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công viên chức và người lao động BHXH tỉnh Bắc Ninh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công viên chức và người lao động BHXH tỉnh Bắc Ninh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932947 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 00:30:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 776,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.640.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.086.806.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ kết luận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, có trình độ thạc sỹ trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ răng hàm mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám ngoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên XQ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn viên làm thủ tục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành y tế (dược, điều dưỡng,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm máu tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy siêu âm màu 4 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy siêu âm đàn hồi mô ( tuyến giáp, tuyến vú) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo độ loãng xương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy chụp X quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy điện não | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nha khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công viên chức và người lao động BHXH tỉnh Bắc Ninh năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công viên chức và người lao động BHXH tỉnh Bắc Ninh năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Chứng nhận hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của Bộ Y tế còn hiệu lực (bản chứng thực) hoặc Quyết định hoặc giấy phép đủ điều kiện khám sức khỏe của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực (bản chứng thực) |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương) và kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bệnh viện đa khoa đã hoạt động ≥ 5 năm (giấy chứng nhận bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 29 Nguyễn Đăng Đạo, Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Đức Cường – Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: 29 Nguyễn Đăng Đạo, Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: 29 Nguyễn Đăng Đạo, Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: 29 Nguyễn Đăng Đạo, Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, Bắc Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | người | 262 | |
| 2 | Khám Tai – Mũi - Họng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 3 | Khám chuyên khoa Răng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 4 | Khám chuyên khoa da liễu | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 5 | Khám chuyên khoa ngoại | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 6 | Kiểm tra thị lực | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 7 | Khám chuyên khoa Sản | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 149 | |
| 8 | Siêu âm tổng quát ổ bụng (4D) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 9 | Điện tim đồ (ECG) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 10 | Chụp Xquang tim phổi T | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 11 | Siêu âm tuyến giáp đàn hồi mô | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 12 | Siêu âm tuyến vú đàn hồi mô | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 149 | |
| 13 | Đo loãng xương/ điểm | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 14 | Nội soi tai mũi họng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 15 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng (T,N) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 16 | Chụp Xquang cổ (T,N) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 17 | Điện não đồ | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 18 | Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 19 | Tổng phân tích máu bằng máy tự động | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 20 | Xét nghiệm đường Máu (Glucose) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 21 | Xét nghiệm mỡ máu: Cholesterol, Triglyceride | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 22 | Xét nghiệm chức năng Gan: SGOT, SGPT | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 23 | Xét nghiệm GGT | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 113 | |
| 24 | Xét nghiệm HAV- Test | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 25 | Xét nghiệm HAV- Test | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 26 | Xét nghiệm HCV- Test | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 27 | Xét nghiệm axit uric/Bệnh Gout (thống phong) | 113 | Người | 113 | |
| 28 | Xét nghiệm viêm gan B (HBsAg) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 29 | Bilirubine TT | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 30 | Xét nghiệm HP Dạ dày | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 31 | Xét nghiệm tế bào cổ tử cung (Pap smear) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 149 | |
| 32 | Tầm soát ung thư gan ( AFP) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 113 | |
| 33 | Tầm soát dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến (PSA) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 113 | |
| 34 | CA 72.4 (Tầm soát sớm ung thư dạ dày) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 | |
| 35 | Định lượng HbA1c (giúp đánh giá tình trạng bệnh tiểu đường) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | Người | 262 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.164E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.640.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 543.403.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.086.806.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ kết luận | 1 | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, có trình độ thạc sỹ trở lên | 10 | 6 |
| 2 | Bác sỹ khám nội | 1 | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng | 6 | 3 |
| 3 | Bác sỹ tai mũi họng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng | 6 | 3 |
| 4 | Bác sỹ răng hàm mặt | 1 | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng | 5 | 3 |
| 5 | Bác sỹ khám da liễu | 1 | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng | 4 | 3 |
| 6 | Bác sỹ khám ngoại | 1 | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng | 5 | 3 |
| 7 | Bác sỹ khám mắt | 1 | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng | 4 | 3 |
| 8 | Bác sỹ siêu âm | 4 | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng | 4 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật viên XQ | 1 | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng | 4 | 2 |
| 10 | Điều dưỡng | 4 | Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh đúng chuyên ngành tương ứng | 4 | 3 |
| 11 | Hướng dẫn viên làm thủ tục | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành y tế (dược, điều dưỡng,...) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nội soi tai mũi họng | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm máu tự động | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) | 1 |
| 3 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) | 1 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) | 1 |
| 5 | Máy xét nghiệm miễn dịch | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) | 1 |
| 6 | Máy siêu âm màu 4 chiều | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) | 1 |
| 7 | Máy siêu âm đàn hồi mô ( tuyến giáp, tuyến vú) | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) | 1 |
| 8 | Máy đo độ loãng xương | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) | 1 |
| 9 | Máy chụp X quang | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) | 1 |
| 10 | Máy điện não | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) | 1 |
| 11 | Máy nha khoa | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, ISO ...) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi