Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 11:06:00 đến ngày 2021-10-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,218,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.266E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 9.953.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.953.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hạ tầng tái định cư Khu công nghiệp Tam Dương II, Khu A (thôn Đồng Ăng, xã Kim Long, huyện Tam Dương) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 02113833184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ : Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 211,1361 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,5239 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,7916 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5076 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,8446 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,3068 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.747,43 | m3 |
| 3 | Rải bạt chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,5002 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102,8 | 10m |
| 5 | Cắt khe ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,56 | 10m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7848 | 100m2 |
| D | BÓ VỈA , LÁT HÈ, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,921 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,3503 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,4605 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.830,7 | m |
| 5 | Mua cây Sấu ĐK 8-10CM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98 | Cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98 | 1 cây / 90 ngày |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 5 | Mua cột đỡ biển báo fi 88.3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,6 | m |
| 6 | Mua Biển báo phản quang tam giác 0.7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Mua Biển báo phản quang tam giác 1.26m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7468 | m2 |
| 8 | Mua Biển báo phản quang hình tròn 0.7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Mua Biển báo phản quang hình vuông 0.7x0.7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,74 | m2 |
| 10 | Mua Biển báo phản quang hình vuông 1.26x1.26m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1752 | m2 |
| 11 | Mua Biển báo phản quang hình chữ nhật 0.54x1.26m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6804 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 561,774 | m2 |
| 14 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,5 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8263 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,95 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4418 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8448 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,59 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 480,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5392 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 6-8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,064 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, fi 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6017 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,86 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 481 | cấu kiện |
| G | CỐNG DỌC D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,208 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,18 | m3 |
| 4 | Đế cống fi 600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 486 | Cái |
| 5 | ống cống dưới lòng đường fi 600 L = 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 607,5 | m |
| 6 | Lắp đặt đế cống fi 600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 486 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 243 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 243 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.449,738 | m2 |
| H | CỐNG DỌC D800 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5518 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,76 | m3 |
| 4 | Đế cống fi 800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 184 | Cái |
| 5 | ống cống dưới lòng đường fi 800 L = 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 230 | m |
| 6 | Lắp đặt đế cống fi 800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 184 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 693,312 | m2 |
| I | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4083 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7304 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2379 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7727 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,32 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,79 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8968 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,15 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk 6-8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2525 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7038 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đk 14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2649 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82 | cấu kiện |
| 17 | Sản xuất bậc thang thép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2868 | tấn |
| 18 | Mua nắp hố thu KT: 850*850*750(mm), 400KN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | Bộ |
| 19 | Mua nắp hố thu KT: 1000*1000*750(mm), 400KN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 20 | Mua lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm), khung 53*96 tải trọng 125 KN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt tấm nắp hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | cái |
| 22 | Bê tông chèn nắp ga gang, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,24 | m3 |
| 23 | Mua cống tròn D300 L = 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 24 | Mua đế cống tròn D500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | chiếc |
| 25 | Mua đế cống tròn D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | chiếc |
| 26 | Mua cống tròn D500 L = 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | mối nối |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 217,916 | m2 |
| 33 | Phá dỡ hố thu cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,73 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ ống cống cũ, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt lại ống cống cũ bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | đoạn ống |
| J | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE Dn110 PE100 - PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE Dn50 PE100 - PN12,5 nối răng siết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Dn110 - PN10, nối bằng p/p dán keo (vị trí trụ cứu hỏa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép, ĐK 250*7,09 đoạn qua đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 6 | Trụ cứu hoả DN4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, BB DN4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt y lọc DN4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Van xả khí DN1" (Ren) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều BB D4'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van BB D4'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt van BB D2"' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren D1x1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren D1'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối BE DN4" - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối FF DN4" - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối FF DN2" - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối EE DN4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Đầu nối bằng bích DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | bộ |
| 20 | Đầu nối bằng bích DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt zac co D1x1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt zac co D1'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ, DN110/1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D400/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D110/63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D110/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa D63/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa D50/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép D1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép D1*1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 171 | cái |
| 36 | Lắp đặt bích đặc D1x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt bích đặc D2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt bích đặc D4" (Gang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt bích rỗng D4" (Thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt bích rỗng D2" (Thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cặp bích |
| 41 | Sơn sắt thép chống rỉ 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,64 | m2 |
| 42 | Viên mốc sứ (bê tông + viên sứ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | viên |
| 43 | Khử trùng ống nước, DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,88 | 100m |
| 44 | Khử trùng ống nước, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,39 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống D50, D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9 | 100m |
| 47 | nước thử áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m3 |
| 48 | Phụ kiện chưa tính và xử lý đấu nối với đường ống hiện có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | % |
| K | Phần đào mương đặt ống DN110 | |||
| 1 | Đào mương, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2553 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2397 | 100m3 |
| 4 | Dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| L | Phần đào mương đặt ống DN63 đoạn qua đường | |||
| 1 | Đào mương, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1765 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0316 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1981 | 100m3 |
| 4 | Dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| M | Phần đào mương đặt ống DN110 đường ống thường | |||
| 1 | Đào mương, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8816 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3505 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5311 | 100m3 |
| 4 | Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | công |
| N | Phần đào mương đặt ống DN50-:-DN763 đường ống thường | |||
| 1 | Đào mương, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4647 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7397 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7249 | 100m3 |
| 4 | Dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | công |
| O | Hố đồng hồ DN4" | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,2136 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,515 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4951 | m3 |
| 4 | Bê tông miệng tấm đan đá 1x2 , mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,975 | m2 |
| 7 | Sản xuất cốt thép tấm đan hố van, hố đồng hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 , mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2268 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| P | Hố van xả kiệt | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8061 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4147 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6221 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8177 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ hố van đá 1x2 , mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,912 | m2 |
| 8 | Sản xuất cốt thép tấm đan hố van, hố đồng hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0372 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan hố van đá 1x2 , mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 12 | Làm móng gối đỡ tê, cút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0168 | m3 |
| 13 | Bê tông móng gối đỡ tê, cút DN>=110, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,45 | m3 |
| 14 | Bê tông gối đỡ tê, cút DN>=110, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,575 | m3 |
| 15 | dọn dẹp hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 16 | Hố van DN1*1/2"-DN4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | 0.0 |
| Q | HỐ VAN D2"-D4" | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,8519 | m3 |
| 2 | Bê tông nền hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4206 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6138 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1191 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,641 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,04 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 9 | sản xuất cấu kiện thép L80*50*5 xung quang hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,237 | tấn |
| 10 | Cốt thép lên xuống hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7144 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ddk, thành hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| R | Phần hố van đầu tuyến, cuối tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0371 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2365 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8861 | m3 |
| 4 | Trát hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 5 | Láng hố van không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0258 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2803 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, Hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0771 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| T | Cáp ngầm và cột đèn: | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.130 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống D50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 4 | Rải dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.130 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 252 | m |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp đặt quả cầu Inock-D100 đỉnh cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | quả |
| 9 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led-100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | bảng |
| 11 | Lắp của cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cửa |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112 | đầu |
| 13 | Đầu cose đồng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | cái |
| 14 | Đầu cose đồng M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 224 | cái |
| 15 | Đầu cose đồng M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| U | Móng và tiếp địa cột đèn 9m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,92 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,896 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,92 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 5 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn chịu lực, đường kính ống 65/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cọc |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | 1 bộ |
| V | Tủ ĐKCS+tiếp địa tủ trên hè 100A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ M16x240x240x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cọc |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| W | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cọc |
| 2 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 bộ |
| X | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,7 | 1m3 |
| 2 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 280 | viên |
| 3 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | m |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP + CẤP ĐIỆN | |||
| Z | Hào cáp trung thế 01 sợi (MC5-5) | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,815 | m3 |
| 4 | Trụ bê tông + mốc sứ báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,5 | m2 |
| 6 | Lưới ni lông báo cáp khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | m |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | 10v |
| 8 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 550 | viên |
| AA | Dự phòng cáp lên cột | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,045 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,58 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1388 | m3 |
| 4 | Biển báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lưới nilong khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,85 | m |
| AB | Vật tư mua sắm | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 40,5kV/Cu/XLP/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 3 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV -M3x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,74 | 100m |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,59 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D139,7x3,6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | m |
| AC | Tiếp địa đường dây RC-4 | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | m |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Dây, sứ và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | phần |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 9 | Sứ đứng 35kV+Ty sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | quả |
| 10 | Thẻ tên lộ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | chiếc |
| 11 | Biển đề tên cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D42,2x2,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | 1 m |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3 | 10 sứ |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,015 | 1km/1 dây |
| AD | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van | |||
| 1 | Thép làm xà, giá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,06 | kg |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0471 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0471 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| AE | Xà cầu dao 3 sứ cột đơn | |||
| 1 | Thép làm xà, giá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,46 | kg |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1065 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1065 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| AF | Xà phụ 1 sứ cột đơn | |||
| 1 | Thép làm xà, giá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,5 | kg |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0695 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| AG | Tay giữ cáp 1 sợi cáp | |||
| 1 | Thép làm xà, giá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,19 | kg |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0322 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| AH | Xà bò 3 sứ | |||
| 1 | Thép làm xà, giá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,37 | kg |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0344 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| AI | Colie ôm cáp lên cột | |||
| 1 | Thép làm xà, giá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | kg |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,072 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,072 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| AJ | Ghế thao tác cầu dao cột đơn | |||
| 1 | Thép làm xà, giá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,6 | kg |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1056 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1056 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| AK | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao | |||
| 1 | Thép làm xà, giá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,23 | kg |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0402 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| AL | Thang trèo 3.6m | |||
| 1 | Thép làm xà, giá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,3 | kg |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0633 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0633 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| AM | Vật liệu mua sắm | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3cx50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 35kV-3M-3x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm ".... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Biển khoang tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Khóa bi Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cuộn |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu cáp |
| 22 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu cáp |
| AN | Móng trạm biến áp Compact 35kV | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,808 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,444 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0805 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1775 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0194 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0194 | tấn |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | m2 |
| AO | Lắp trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,75 | tấn |
| AP | Lắp hộp chụp đầu cực MBA | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | tấn |
| AQ | Lắp máng cáp trụ | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| AR | Tiếp địa trạm, tiếp địa phần tử | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 171,6 | kg |
| 2 | Thépdẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,72 | kg |
| 3 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 5 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2 | 10 m |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| AS | Hào cáp ngầm 01 sợi cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,433 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,021 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,637 | m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ đặc trong khi đắp cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.510 | viên |
| 5 | Rải băng báo cáp trong khi đắp cát khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 351 | m |
| 6 | Trụ+mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,1 | cái |
| AT | Hào cáp ngầm 02 sợi cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 272,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,31 | m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ đặc trong khi đắp cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12.100 | viên |
| 5 | Rải băng báo cáp trong khi đắp cát khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 605 | m |
| 6 | Trụ+mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,5 | cái |
| AU | Hào cáp ngầm sau tủ công tơ | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,78 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,1 | m3 |
| AV | Hào cáp ngầm 03 sợi cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,78 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,433 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,034 | m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ đặc trong khi đắp cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.140 | viên |
| 5 | Rải băng báo cáp trong khi đắp cát khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107 | m |
| 6 | Trụ+mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,7 | cái |
| AW | Hào cáp ngầm 01 sợi cáp cắt qua đường bê tông | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,345 | m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ đặc trong khi đắp cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | viên |
| 5 | Rải băng báo cáp trong khi đắp cát khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| AX | Hào cáp ngầm 02 sợi cáp cắt qua đường bê tông | |||
| 1 | Đào hào cáp ngầm, dất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,448 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,352 | m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ đặc trong khi đắp cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 480 | viên |
| 5 | Rải băng báo cáp trong khi đắp cát khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | cái |
| AY | Móng tủ công tơ+tiếp địa: | |||
| 1 | Đào móng tủ công tơ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | tấn |
| 5 | Khung móng tủ mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,2 | kg |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,08 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,6 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m2 |
| 9 | Tấm composite làm nắp che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | tấm |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cọc |
| 11 | Dây thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 187 | kg |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| AZ | Vật liệu mua sắm: | |||
| 1 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 222 | m |
| 2 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.180 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE-D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.704 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE-D105/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 201 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE-D130/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.132 | m |
| 7 | Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | cái |
| 8 | Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | cái |
| 9 | Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| BA | Lắp đặt: | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0118 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,017 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0113 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,5 | 10 đầu cốt |
| BB | Tủ công tơ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chứa 8 công tơ 1 pha & 4 công tơ 3 pha KT 1,6x0,8x0,5m dày 1,5mm sơn tĩnh điện trọn bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | tủ |
| 2 | MCCB-3P-500V/150A-30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 3 | MCCB-3P-500V/200A-30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | 1 tủ |
| BC | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Rút ruột máy biến áp 3 pha công suất 630 KVA, điện áp 22,35/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| BD | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| BE | Thí nghiệm vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | tụ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 3 pha |
| BF | Thí nghiệm thiết bị vật liệu đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| BG | Thí nghiệm vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm mẫu dây AsXH 95 (83/2002/TT-BTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | sợi |
| 5 | Ô tô vận tải thùng 2,5T làm thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| BH | Thí nghiệm vật liệu đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | mẫu |
| 4 | Ô tô vận tải thùng 2,5T làm thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
| BI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 560kVA-35/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Ngăn trung thế+hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.266E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 9.953.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.953.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi hạng mục điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Chiếc | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiếc | 1 |
| 3 | Máy lu | Chiếc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Chiếc | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Chiếc | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Chiếc | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Chiếc | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Chiếc | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Chiếc | 2 |
| 10 | Cẩu tự hành | Chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi