Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973813-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 08:23:00 đến ngày 2021-10-08 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,030,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học, trong đó có 01 người tốt nghiệp nghành xây dựng xây dựng dân dụng, 01 người tốt ngiệp nghành trắc địa.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc trình độ Đại học có chứng chỉ an toàn lao động- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa khu thiết chế văn hóa thể thao, vui chơi giải trí xã Minh Quang, huyện Tam Đảo. Hạng mục: Nhà luyện tập thể thao, nhà chức năng, nhà vệ sinh và sân khấu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng dân dụng hạng III. Trường hợp E-HSĐX không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan biên bản có xác nhận của CĐT về việc nhà thầu đi kiểm tra và đánh giá hiện trường - Có giấy phép đăng ký thành lập hoặc quyết định thành lập hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp đã được chứng thực; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật, năng lực tài chính và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu đáp ứng E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Quang
Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
Điện thoại: 02113 832073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Quang Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 832073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Minh Quang Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 832073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Minh Quang Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 832073 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP THỂ THAO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7677 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4188 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5075 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4188 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3718 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà (cạo 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,4352 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhà (cạo 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,2592 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (cạo 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2009 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền nhà vữa xi măng + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,6884 | m2 |
| 10 | Đào nền nhà bằng thủ công - Cấp đất III+cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4026 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền Granito tam cấp + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1566 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,72 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền sê nô, mái sảnh + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,808 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,78 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,82 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7677 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4188 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9263 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3718 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,1783 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,678 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5033 | m3 |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,6884 | m2 |
| 28 | Kẻ vạch sân cầu lông theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bộ |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,987 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,95 | m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,928 | md |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh bóng keo xi măng, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,808 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,808 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D60 qua seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đai sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Quả cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 42 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 44 | Lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,11 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,64 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,11 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn chiếu sáng pz 1x250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn pha 100w ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D220x48 (14w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tủ điện tổng 450x350x150 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 60 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Đào rãnh đi dây tiếp địa Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 67 | Đắp đất rãnh đi dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9915 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8752 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,194 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7808 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà (cạo 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9802 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhà (cạo 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,9348 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (cạo 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1552 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền sê nô + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5228 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4316 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,85 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9915 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8752 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,954 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7808 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,9717 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,7 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,162 | md |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh keo xi măng, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5228 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5228 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D60 qua seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Đai sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Quả cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Thi công trần tôn màu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4316 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,2 | kg |
| 37 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 44 | Tủ điện tổng 450x350x150 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Hộp cài aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 52 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1028 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,964 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0648 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1028 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0288 | m2 |
| 8 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 9 | SX cửa sổ cánh lật, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN VƯỜN, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào xúc đất rãnh thoát nước - Cấp đất II + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,376 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,768 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,768 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6912 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,08 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7515 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,76 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cấu kiện |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất III + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,67 | m3 |
| 13 | Vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,35 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,67 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m |
| 17 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,36 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ sân khấu, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | m3 |
| 19 | Đào móng băng sân khấu, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8013 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0007 | m2 |
| 35 | Bulông neo d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 40x40cm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,236 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,224 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng đại học, trong đó có 01 người tốt nghiệp nghành xây dựng xây dựng dân dụng, 01 người tốt ngiệp nghành trắc địa.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc trình độ Đại học có chứng chỉ an toàn lao động- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đào | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy hàn | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy khoan | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi