Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973813-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210963252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 08:23:00 đến ngày 2021-10-08 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học, trong đó có 01 người tốt nghiệp nghành xây dựng xây dựng dân dụng, 01 người tốt ngiệp nghành trắc địa.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc trình độ Đại học có chứng chỉ an toàn lao động- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa khu thiết chế văn hóa thể thao, vui chơi giải trí xã Minh Quang, huyện Tam Đảo. Hạng mục: Nhà luyện tập thể thao, nhà chức năng, nhà vệ sinh và sân khấu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 832073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc - đơn vị tư vấn lập thiết kế, dự toán, địa chỉ: Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Đảo - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán - Địa chỉ: Huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn phát triển TAM - Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp, địa chỉ: TDP Lai Sơn, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Công ty Cổ phần xây dựng Tư Phúc - đơn vị thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, địa chỉ: Khu phố 2, TT Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 832073


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng dân dụng hạng III. Trường hợp E-HSĐX không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan biên bản có xác nhận của CĐT về việc nhà thầu đi kiểm tra và đánh giá hiện trường - Có giấy phép đăng ký thành lập hoặc quyết định thành lập hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp đã được chứng thực; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật, năng lực tài chính và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu đáp ứng E-HSMT
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 832073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Quang Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 832073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Minh Quang Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 832073
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Minh Quang Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 832073
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP THỂ THAO
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V131,7677m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhà + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V120,4188m2
3Phá lớp vữa trát má cửa + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V20,5075m2
4Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V27,4188m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V28,3718m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà (cạo 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V371,4352m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhà (cạo 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V329,2592m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (cạo 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2009m2
9Phá dỡ nền nhà vữa xi măng + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V336,6884m2
10Đào nền nhà bằng thủ công - Cấp đất III+cátMô tả kỹ thuật theo chương V40,4026m3
11Phá dỡ nền Granito tam cấp + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V32,1566m2
12Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V402,72m2
13Phá dỡ nền sê nô, mái sảnh + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V91,808m2
14Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
15Tháo dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V46,55m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V158m
17Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V169,78m2
18Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V595,82m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,7677m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4188m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9263m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3718m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V672,1783m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V449,678m2
26Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5033m3
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V336,6884m2
28Kẻ vạch sân cầu lông theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bộ
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,987m2
30Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V383,95m2
31Tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,928md
32Láng nền, sàn có đánh bóng keo xi măng, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,808m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V91,808m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90, dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
35Lắp đặt ống nhựa D60 qua seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Đai sắt giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Quả cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7711tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
42SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
43SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
44Lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V103,11m2
45Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66,64m2
46Lắp dựng lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V103,11m2
47Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp đặt đèn chiếu sáng pz 1x250wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
50Lắp đặt đèn pha 100w ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
51Lắp đặt đèn ốp trần LED D220x48 (14w)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tủ điện tổng 450x350x150 bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
60Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V540m
62Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Đào rãnh đi dây tiếp địa Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
67Đắp đất rãnh đi dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
68Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
70Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
71Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V68,9915m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhà + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V113,8752m2
3Phá lớp vữa trát má cửa + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,194m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụ + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V16,7808m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà (cạo 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,9802m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhà (cạo 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,9348m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (cạo 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1552m2
9Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V185m2
10Phá dỡ nền sê nô + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V89,5228m2
11Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V128,4316m2
13Tháo dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V136,8m
15Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
16Tháo dỡ hệ thống điện đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V245,85m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9915m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,8752m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,954m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7808m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,9717m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V498,7m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m2
25Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V36,162md
26Láng nền, sàn có đánh keo xi măng, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5228m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V89,5228m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
29Lắp đặt ống nhựa D60 qua seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Đai sắt giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Quả cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Thi công trần tôn màu giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V128,4316m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
36Sơn sắt thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V234,2kg
37SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
38SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
39Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
41Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
44Tủ điện tổng 450x350x150 bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Hộp cài aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
52Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V620m
54Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,1028m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,964m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V27,0648m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V42,4m
5Tháo dỡ cửa + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,1028m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,0288m2
8SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
9SX cửa sổ cánh lật, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
10Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN VƯỜN, SÂN KHẤU
1Đào xúc đất rãnh thoát nước - Cấp đất II + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V194,376m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V27,768m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,768m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6912m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V712m2
6Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9716m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V242,08m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,46m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7515tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V74,76m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V356cấu kiện
12Đào nền đường - Cấp đất III + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V293,67m3
13Vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1.468,35m2
14Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,78m2
15Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V293,67m3
16Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121,5m
17Đánh bóng mặt sân bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.468,36m2
18Đào móng cột, trụ sân khấu, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,185m3
19Đào móng băng sân khấu, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,917m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
21Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8013m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,162m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,62m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3054tấn
32Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3054tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,0007m2
35Bulông neo d16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 40x40cm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V436,236m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V71,224m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,474m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng đại học, trong đó có 01 người tốt nghiệp nghành xây dựng xây dựng dân dụng, 01 người tốt ngiệp nghành trắc địa.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)33
3 Cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc trình độ Đại học có chứng chỉ an toàn lao động- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2 Máy trộn bê tông Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy trộn vữa Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4 Máy đầm bàn Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5 Máy đầm dùi Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy cắt uốn cốt thép Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7 Máy đào Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8 Máy đầm cóc Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
9 Máy hàn Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
10 Máy khoan Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->