Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư thôn Làng Thác, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973908-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư thôn Làng Thác, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20200654460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng vốn Quỹ phát triển Đất tỉnh + thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 10:36:00 đến ngày 2021-10-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,200,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng tương tự (về hạng mục giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 22kV) có giá trị tối thiểu 31.000 triệu VNĐ.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuât thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 5 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuât thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế.Có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 5 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc môi trường)Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư thôn Làng Thác, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai
Khu dân cư thôn Làng Thác, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai
540 Ngày
E-CDNT 3 Ứng vốn Quỹ phát triển Đất tỉnh + thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT - XD tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thành phố Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP lào Cai, Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1LĐ ống HDPE D110 PN10 PE80Theo hồ sơ TK13,05100m
2LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80Theo hồ sơ TK23,01100m
3LĐ ống thép lồng, ống thép đen D150 (168,3x3,96mm)Theo hồ sơ TK2,53100m
4LĐ ống TTK D100x3,96mm đoạn qua cầuTheo hồ sơ TK0,58100m
5LĐ nối thẳng HDPE D63Theo hồ sơ TK43cái
6LĐ nút bịt HDPE D63Theo hồ sơ TK15cái
7LĐ nút bịt HDPE D110Theo hồ sơ TK3cái
8LĐ nối góc HDPE D110Theo hồ sơ TK44cái
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK13,63100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK23,01100m
11Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK37,22100m
12LĐ tê HDPE D110x110Theo hồ sơ TK1cái
13Lắp đặt mối nối mềm BE D100Theo hồ sơ TK3cái
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK1cái
15Lắp bích thép rỗng D100Theo hồ sơ TK1,5cặp bích
16LĐ đầu nối bích HDPE D110Theo hồ sơ TK3bộ
17LĐ tê TTK D100x100Theo hồ sơ TK1cái
18Lắp đặt mối nối mềm BE D100Theo hồ sơ TK2cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK2cái
20Lắp bích thép rỗng D100Theo hồ sơ TK2cặp bích
21LĐ đầu nối bích HDPE D110Theo hồ sơ TK1bộ
22LĐ tê TTK D100x100Theo hồ sơ TK3cái
23Lắp đặt mối nối mềm BE D100Theo hồ sơ TK6cái
24Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK6cái
25Lắp bích thép rỗng D100Theo hồ sơ TK6cặp bích
26Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 10mmTheo hồ sơ TK3bộ
27LĐ đai khởi thủy D110x2''Theo hồ sơ TK3cái
28LĐ kép TTK D50Theo hồ sơ TK6cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ TK3cái
30LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D63Theo hồ sơ TK3cái
31LĐ cút TTK D50Theo hồ sơ TK3cái
32LĐ đai khởi thủy D110x2''Theo hồ sơ TK11cái
33LĐ cút ren ngoài HDPE D63Theo hồ sơ TK11cái
34LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D63Theo hồ sơ TK22cái
35Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ TK11cái
36LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80Theo hồ sơ TK0,033100 m
37LĐ đai khởi thủy D110x2''Theo hồ sơ TK3cái
38LĐ cút ren ngoài HDPE D63Theo hồ sơ TK3cái
39LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D63Theo hồ sơ TK6cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ TK3cái
41LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80Theo hồ sơ TK0,009100 m
42LĐ tê HDPE D63x63Theo hồ sơ TK3cái
43LĐ đai khởi thủy D110x2''Theo hồ sơ TK1cái
44LĐ kép TTK D50Theo hồ sơ TK1cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ TK1cái
46Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TK1cái
47LĐ cút TTK D100Theo hồ sơ TK4cái
48Lắp bích thép rỗng D100Theo hồ sơ TK1cặp bích
49Lắp đặt mối nối mềm BE D100Theo hồ sơ TK2cái
50Gia công giá treo ống qua cầuTheo hồ sơ TK0,087tấn
51Lắp dựng kết cấu thép giá treo ốngTheo hồ sơ TK0,087tấn
52Bu long M20 L350Theo hồ sơ TK10bộ
53Culi M14 L250Theo hồ sơ TK10cái
54LĐ tê HDPE D110x110Theo hồ sơ TK4cái
55Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 10mmTheo hồ sơ TK8bộ
56Lắp bích thép rỗng D100Theo hồ sơ TK2cặp bích
57Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TK4cái
58Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK4cái
59LĐ ống HDPE D110 PN10 PE80Theo hồ sơ TK0,08100m
60LĐ ống HDPE D160 chụp vanTheo hồ sơ TK0,008100m
61Chụp Van Gang D160Theo hồ sơ TK1cái
62LĐ đai khởi thủy D63Theo hồ sơ TK276cái
63LĐ cút HDPE D20Theo hồ sơ TK276cái
64LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo hồ sơ TK276cái
65LĐ ống HDPE D20 PN12,5Theo hồ sơ TK5,52100 m
66LĐ nút bịt HDPE D20Theo hồ sơ TK276cái
67Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK0,504100m3
68Đào mương đặt ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK130,471m3
69Đào mương đặt ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK11,742100m3
70Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ TK246,077m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK10,892100m3
72Đào móng hố van, hố khởi thủyTheo hồ sơ TK60,6851m3
73Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ TK1,746m3
74Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK3,809m3
75Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK13,932m3
76Ván khuôn bê tông đáy hốTheo hồ sơ TK0,131100m2
77VK bê tông thành hốTheo hồ sơ TK1,858100m2
78Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK2,523m3
79Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TK0,176tấn
80VK bê tông tấm đanTheo hồ sơ TK0,144100m2
81LĐ tấm đanTheo hồ sơ TK43cái
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,271100m3
83Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK0,112m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,083100m2
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK1,375100m3
86Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,504100m3
87Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK0,504100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK38,295100m3
2Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK3,746100m3
3Đào móng - Cấp đất IV (đất kẹp đá)Theo hồ sơ TK4,579100m3
4Đệm VXM M50 dày 3cmTheo hồ sơ TK75,6m3
5Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ TK100,8100m2
6Bê tông rãnh hộp M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK1.360,8m3
7VK bê tông tấm đanTheo hồ sơ TK9,072100m2
8LĐ cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TK16,322tấn
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK201,6m3
10LĐ tấm đan đậy rãnhTheo hồ sơ TK2.5201cấu kiện
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK18,396100m3
12Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,561100m3
13Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK0,192100m3
14Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,235100m3
15Đệm VXM M50Theo hồ sơ TK1,554m3
16Bê tông thân rãnh chịu lực M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK25,53m3
17VK bê tông thân rãnhTheo hồ sơ TK0,888100m2
18Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK4,995m3
19VK bê tông mũ mốTheo hồ sơ TK0,444100m2
20Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,587tấn
21VK bê tông tấm đanTheo hồ sơ TK0,229100m2
22Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,262tấn
23Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,94tấn
24Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK5,883m3
25LĐ tấm đanTheo hồ sơ TK371cấu kiện
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,418100m3
27Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK498,1031m3
28Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK0,657100m3
29Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK80,2131m3
30Đệm VXM M50Theo hồ sơ TK8,96m3
31Ván khuôn bê tông đáy hố gaTheo hồ sơ TK1,358100m2
32Ván khuôn bê tông thành + mũ mố hốTheo hồ sơ TK17,459100m2
33Bê tông đáy hố M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK59,734m3
34Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK2,09tấn
35Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK146,13m3
36Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK16,22m3
37VK bê tông tấm đanTheo hồ sơ TK0,774100m2
38Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TK1,983tấn
39Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK16,178m3
40LĐ tấm đanTheo hồ sơ TK2081cấu kiện
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK2,664100m3
42Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK62,3181m3
43Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK0,053100m3
44Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK6,5251m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,384100m3
46Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK15,77m3
47Đệm VXM M50Theo hồ sơ TK1,79m3
48Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK2,146tấn
49VK bê tông cửa thu nướcTheo hồ sơ TK3,294100m2
50LĐ cửa thu nướcTheo hồ sơ TK1171cấu kiện
51LĐ ống PVC D250 class 1 thoát nướcTheo hồ sơ TK1,03100m
52Tấm gang chắn rác cửa thu nướcTheo hồ sơ TK117cái
53LĐ ống thép D300x6,35mm 49,73kg/mTheo hồ sơ TK1,619100m
54Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ TK50,4m3
55VK bê tông đế cốngTheo hồ sơ TK7,076100m2
56Bê tông đế cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK80,64m3
57Cốt thép đế cốngTheo hồ sơ TK3,259tấn
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TK672cái
59Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK117,6m3
60VK bê tông ống cốngTheo hồ sơ TK23,218100m2
61Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK12,432tấn
62Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TK322mối nối
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TK3361 đoạn ống
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK7,896100m3
65Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK71,4751m3
66Đệm VXM M50Theo hồ sơ TK1,508m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,179100m3
68Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK28,16m3
69Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK10m3
70VK bê tông tườngTheo hồ sơ TK0,166100m2
71Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ TK0,547100m2
72Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ TK4,4m3
73Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK2,52m3
74Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK10,5m3
75VK bê tông ống cốngTheo hồ sơ TK2,074100m2
76Bê tông chèn cống M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK2,2m3
77Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK1,11tấn
78Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TK30mối nối
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TK301 đoạn ống
80Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK89,2631m3
81Đệm VXM M50Theo hồ sơ TK0,857m3
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,476100m3
83Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK23,08m3
84Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK10m3
85VK bê tông tườngTheo hồ sơ TK0,166100m2
86Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ TK0,447100m2
87Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ TK5,5m3
88Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK4,2m3
89VK bê tông ống cốngTheo hồ sơ TK0,829100m2
90Bê tông chèn cống M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK0,97m3
91Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,444tấn
92Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TK12mối nối
93Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TK121 đoạn ống
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK0,233100m3
95Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,114100m3
96Đắp sỏi suối gia cố (tận dụng tại chỗ)Theo hồ sơ TK0,114m3
97Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK3,69m3
98Bê tông tường , M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK5,69m3
99Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK0,053100m2
100Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,221100m2
101LĐ ống PVC D75Theo hồ sơ TK0,049100m
102Đệm VXM M50Theo hồ sơ TK0,75m3
103Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK7,5m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK17,382100m3
105Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK4,648100m3
106Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK4,648100m3
C SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất I (vét bùn + hữu cơ)Theo hồ sơ TK144,015100m3
2Đào xúc, san nền đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK166,944100m3
3Đào xúc, san nền đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK222,541100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV 45% đáTheo hồ sơ TK75,108100m3
5Đào xúc, san nền đất đá - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK91,798100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK1.889,611100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK144,015100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK83,472100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK157,169100m3
10Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK75,108100m3
11Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK75,108100m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK945,296100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK945,296100m3
D GIAO THÔNG
1Đào xúc, san đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK116,27100m3
2Đào xúc, san đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK45,885100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK110,031100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK67,241100m3
5Đào san đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK67,241100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TK182,604100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK39,547100m3
8Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK3,078100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK3,762100m3
10Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ TK9,414100m3
11Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK1,515100m3
12Đào khuôn đường, đất cấp IVTheo hồ sơ TK1,852100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK1.366,555100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TK97,022100m3
15Xáo xới K98Theo hồ sơ TK17,606100m3
16Lu lèn K98Theo hồ sơ TK17,606100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (sang đắp mặt bằng cây xanh)Theo hồ sơ TK182,604100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK82,615100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK92,991100m3
20Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK114,624100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK114,624100m3
22Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK1.296,966100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK1.296,966100m3
24Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TK212,064100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ TK212,064100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ TK32,452100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmTheo hồ sơ TK43,168100m3
28Gia công thép hộp lan canTheo hồ sơ TK7,222tấn
29Gia công thép tấm lan canTheo hồ sơ TK1,035tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK260m2
31Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK54,6m3
32Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK3,459100m2
33Đệm vữa XM M50 dày 3cmTheo hồ sơ TK3,276m3
34Bu lông, đai ốc, vòng đệm neo liên kết M16, L=186Theo hồ sơ TK624bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TK328,6861m2
E RÃNH TAM GIÁC + BÓ VỈA + HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông rãnh tam giác, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK68,767m3
2Đệm vữa XM M75 dày 3cmTheo hồ sơ TK41,26m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ TK68,767m3
4Bê tông viên bó vỉa mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TK145,583m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TK25,853100m2
6Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ TK4.700m
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ TK61,106m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK20,433m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK319,696m2
10Cây Osaka hoa vàngTheo hồ sơ TK377cây
11Trồng cây xanhTheo hồ sơ TK377cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo hồ sơ TK3771cây / 90 ngày
F HÀO CÁP QUA ĐƯỜNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK4,082100m3
2Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK0,141100m3
3Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,173100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK3,136100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TK8,092m3
6Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK63,28m3
7Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TK5,454100m2
8Lắp dựng cốt thép thang hố gaTheo hồ sơ TK0,332tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK4,508m3
10Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK0,286100m2
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TK0,916tấn
12Thép hình bó góc tấm đanTheo hồ sơ TK0,514tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK841cấu kiện
14Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,986100m3
15Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK0,092100m3
16Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,112100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,588100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TK7m3
19Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK24,92m3
20Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TK2,632100m2
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK4,83m3
22Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK0,269100m2
23Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TK0,546tấn
24Thép hìnhTheo hồ sơ TK0,092tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK701cấu kiện
26Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK2,431100m3
27Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK0,085100m3
28Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,104100m3
29Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ TK107,7m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK1,544100m3
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TK3,59100m
32Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK10,428100m3
33Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK1,176100m3
34Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,963100m3
35Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ TK601,04m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK4,644100m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo hồ sơ TK27,32100m
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK6,726100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK1,352100m3
40Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK1,494100m3
41Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK1,494100m3
G CẦU TRÀN LIÊN HỢP
1bê tông dầm bản, đá 1x2, 30MpaTheo hồ sơ TK114,47m3
2Bê tông ụ lan can, bê tông 30Mpa, đá 1x2Theo hồ sơ TK1,41m3
3Ván khuôn thép, bản tràn, gờ chắnTheo hồ sơ TK2,776100m2
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK3,381tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK17,512tấn
6Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ TK1,973tấn
7Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TK1,973tấn
8Bu lông U-M22x450 (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai)Theo hồ sơ TK80bộ
9bê tông mũ mố, đá 1x2, 25MpaTheo hồ sơ TK11,48m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK0,483100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,286tấn
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,421tấn
13Đệm vữa XM M50Theo hồ sơ TK1,5m3
14Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15MpaTheo hồ sơ TK141,742m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK3,137100m2
16Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,282100m3
17Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,282100m3
18Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK0,254100m3
19Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,31100m3
20Đắp sỏi sạn lòng suối tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,605100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TK69,76m3
22bê tông mũ trụ, đá 1x2, 25MpaTheo hồ sơ TK18,96m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK0,524100m2
24Lắp dựng cốt thép mũ trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,285tấn
25Lắp dựng cốt thép mũ trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,662tấn
26Lắp dựng cốt thép mũ trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK0,21tấn
27Đệm vữa XM M50Theo hồ sơ TK4,52m3
28Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15MpaTheo hồ sơ TK333,48m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK6,54100m2
30Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK2,631tấn
31Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK7,005tấn
32Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,7100m3
33Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,7100m3
34Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK0,63100m3
35Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,77100m3
36Đắp sỏi sạn lòng suối tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK1,209100m3
37Đệm vữa XM M50Theo hồ sơ TK4,095m3
38Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ TK122,751m3
39Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK2,618100m2
40Bê tông tường, chiều cao ≤6m, 15Mpa, đá 2x4Theo hồ sơ TK126,54m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo hồ sơ TK1,453100m2
42Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,559100m3
43Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,559100m3
44Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ TK0,503100m3
45Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,615100m3
46Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TK99,3m3
47Đắp sỏi sạn lòng suối tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK1,209100m3
48Đệm vữa XM M50Theo hồ sơ TK1,54m3
49Bê tông thanh chống, bê tông 20Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK18,86m3
50Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ TK0,694100m2
51Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,475tấn
52Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,731tấn
53Đệm vữa XM M50Theo hồ sơ TK43,147m3
54Bê tông nền, 15Mpa, đá 2x4Theo hồ sơ TK159,284m3
55Bê tông chân khay, đá 2x4, 15MpaTheo hồ sơ TK99,779m3
56Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK4,139100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK5,742tấn
58Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ TK138,75m3
59Vữa XM M50Theo hồ sơ TK11,048m3
60bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK33,143m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK1,246tấn
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,88100m3
63Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TK0,416100m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK1,56100m3
65Bao tải đấtTheo hồ sơ TK1.456bao
66Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TK3,016100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK3,016100m3
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TK0,787tấn
69bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông 25Mpa, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK31,38m3
70Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TK1,308100m2
71Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ TK3,923m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK0,262100m3
73Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TK0,131100m2
74Thi công khe dọcTheo hồ sơ TK1,30710m
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK0,088m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TK0,018100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,006tấn
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK1,28m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK21cấu kiện
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo hồ sơ TK2cái
81Biển chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,81m2
82Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TK0,71100m
83Bu lông + đai Omega thép giữ ốngTheo hồ sơ TK6bộ
84Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK2,577100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK2,577100m3
86Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,925100m3
87Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK0,925100m3
H CỐNG HỘP 3X3
1Đào móng bằng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK1,035100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,651100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TK16,96m3
4Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,17100m3
5Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK104,12m3
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,278tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK16,76tấn
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK46,19m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TK9,24m3
10Khe phòng lún nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TK7,44m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK299,04m2
12Ván khuôn thép ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ TK4,834100m2
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK0,246100m2
14Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK18,5m3
15Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK40,12m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,576100m2
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK0,459100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TK3,18m3
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK12m3
20Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK14,23m3
21Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK23,68m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,533100m2
23Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK0,433100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TK1,18m3
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ TK81 rọ
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,469100m3
I MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột MT5: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%)Theo hồ sơ TK0,619m3
2Móng cột MT5: Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK0,118100m3
3Móng cột MT5: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,1100m3
4Móng cột MT5: Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ TK0,031100m2
5Móng cột MT5: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK0,308m3
6Móng cột MT5: Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK1,778m3
7Móng cột MT5: Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK0,088m3
8Móng cột MT5: Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK0,078100m2
9Móng cột MT5: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TK0,017tấn
10Móng cột MT5: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển sang khu vực đắp rãnh đá, móng đá)Theo hồ sơ TK0,013100m3
11Móng cột MT5: San đất bãi thảiTheo hồ sơ TK0,013100m3
12Tiếp địa R-C20: Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo hồ sơ TK1,2m3
13Tiếp địa R-C20: Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK0,228100m3
14Tiếp địa R-C20: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,24100m3
J LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột TC-PCI 16-9.2Theo hồ sơ TK1cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TK2,15tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TK2,15tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TK1cột
5Xà néo XNL-22: Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo hồ sơ TK80,985kg
6Xà néo XNL-22: Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo hồ sơ TK1bộ
7Xà cầu dao phụ tải: Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo hồ sơ TK81,078kg
8Xà cầu dao phụ tải: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo hồ sơ TK1bộ
9Xà đỡ lèo và chống sét van: Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo hồ sơ TK51,957kg
10Xà đỡ lèo và chống sét van: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo hồ sơ TK1bộ
11Cổ dề định vị cáp trên cột bê tông (5 bộ): Khối lượng cổ dề mạ kẽmTheo hồ sơ TK20,654kg
12Cổ dề định vị cáp trên cột bê tông (5 bộ): Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TK51 bộ
13Ghế thao tác cầu dao + giá đỡ: Khối lượng ghế cách điện mạ kẽmTheo hồ sơ TK115,477kg
14Ghế thao tác cầu dao + giá đỡ: Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng=Theo hồ sơ TK1bộ
15Thang trèo: Khối lượng thang trèo mạ kẽmTheo hồ sơ TK61,5kg
16Thang trèo: Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Theo hồ sơ TK1bộ
17Tiếp địa RC-20: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ TK257,125kg
18Tiếp địa RC-20: Bulong + Ecu M16x35Theo hồ sơ TK1bộ
19Tiếp địa RC-20: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LTheo hồ sơ TK210 cọc
20Tiếp địa RC-20: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ TK0,022100kg
21Tiếp địa RC-20: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ TK0,785100kg
22Cáp + phụ kiện: Sứ cách điện PI- 24(35)KVTheo hồ sơ TK4qủa
23Cáp + phụ kiện: Sứ đứng gốm VHĐ - 24kVTheo hồ sơ TK6qủa
24Cáp + phụ kiện: Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24 kvTheo hồ sơ TK110 sứ
25Cáp + phụ kiện: Cầu dao phụ tải 24KV-630A -3 pha ngoài trời loại mở ngangTheo hồ sơ TK1bộ
26Cáp + phụ kiện: Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ TK11 bộ
27Cáp + phụ kiện: Chống sét van 24KVTheo hồ sơ TK1bộ
28Cáp + phụ kiện: Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ TK1bộ
29Cáp + phụ kiện: Vận chuyển cột PCI + phụ kiện đường dây 22KVTheo hồ sơ TK2,82tấn
K CÁP NGẦM 22KV
1Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK8,334m3
2Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đào rãnh cáp, Cấp đất IIITheo hồ sơ TK1,584100m3
3Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,71100m3
4Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,794100m3
5Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mTheo hồ sơ TK383m
6Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TK1,915100m2
7Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TK6,8941000v
8Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVTheo hồ sơ TK40sứ
9Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Bê tông mốc, mác 200Theo hồ sơ TK0,64m3
10Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Ván khuôn mốcTheo hồ sơ TK0,128100m2
11Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK0,029tấn
12Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Rải mốc báo hiệu cáp > 20kgTheo hồ sơ TK40cái
13Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,886100m3
14Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Phá đá mồ côiTheo hồ sơ TK0,212100m3
15Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào xúc đá sau phá đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,212100m3
16Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK1,293m3
17Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK0,246100m3
18Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,2100m3
19Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,224100m3
20Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mTheo hồ sơ TK108m
21Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TK0,54100m2
22Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TK1,9441000v
23Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVTheo hồ sơ TK10sứ
24Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Bê tông mốc, mác 200Theo hồ sơ TK0,16m3
25Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Ván khuôn mốcTheo hồ sơ TK0,032100m2
26Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK0,007tấn
27Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Rải mốc báo hiệu cáp > 20kgTheo hồ sơ TK10cái
28Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK0,212100m3
29Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,038100m3
30Rãnh cáp qua đường: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK0,95m3
31Rãnh cáp qua đường: Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK0,18100m3
32Rãnh cáp qua đường: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,073100m3
33Rãnh cáp qua đường: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TK0,097100m3
34Rãnh cáp qua đường: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo hồ sơ TK48m
35Rãnh cáp qua đường: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TK0,24100m2
36Rãnh cáp qua đường: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TK0,8641000v
37Rãnh cáp qua đường: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,108100m3
38Rãnh cáp qua đường đá + đất: Phá đá mồ côiTheo hồ sơ TK0,022100m3
39Rãnh cáp qua đường đá + đất: Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,022100m3
40Rãnh cáp qua đường đá + đất: Đào rãnh cáp bằng thủ công rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV (5%)Theo hồ sơ TK0,136m3
41Rãnh cáp qua đường đá + đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK0,026100m3
42Rãnh cáp qua đường đá + đất: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,019100m3
43Rãnh cáp qua đường đá + đất: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TK0,025100m3
44Rãnh cáp qua đường đá + đất:Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo hồ sơ TK12,5m
45Rãnh cáp qua đường đá + đất:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TK0,063100m2
46Rãnh cáp qua đường đá + đất:Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TK0,2251000v
47Rãnh cáp qua đường đá + đất:Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK0,022100m3
48Rãnh cáp qua đường đá + đất:Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,006100m3
49Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo hồ sơ TK463m
50Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Theo hồ sơ TK4,63100m
51Cáp + phụ kiện: ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mmTheo hồ sơ TK971,025kg
52Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ TK0,605100m
53Cáp + phụ kiện: Đấu cáp ngoài trời 3 pha 24KV-3M 3x240Theo hồ sơ TK1bộ
54Cáp + phụ kiện: Đấu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240Theo hồ sơ TK3bộ
55Cáp + phụ kiện: Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Theo hồ sơ TK41 đầu cáp
56Cáp + phụ kiện: Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x240Theo hồ sơ TK1hộp nối
57Cáp + phụ kiện: Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ TK11 hộp nối
58Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x240mm2Theo hồ sơ TK587m
59Cáp + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TK5,87100m
60Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng nhôm AM240Theo hồ sơ TK12cái
61Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TK1,210 đầu cốt
62Cáp + phụ kiện: Ghíp nối cáp 3 bulông Kẹp cáp đồng nhôm CA240-300 3 bu lôngTheo hồ sơ TK6bộ
63Cáp + phụ kiện: Vận chuyển cáp ngầm 22KV + phụ kiệnTheo hồ sơ TK8,5tấn
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo hồ sơ TK21 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVATheo hồ sơ TK21 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo hồ sơ TK21 tủ
M MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA
1Móng trạm T1 đá + đất: Phá đá mồ côiTheo hồ sơ TK0,028100m3
2Móng trạm T1 đá + đất: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,028100m3
3Móng trạm T1 đá + đất: Đào móng trạm bẳng thủ công, đất cấp IVTheo hồ sơ TK0,173m3
4Móng trạm T1 đá + đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK0,033100m3
5Móng trạm T1 đá + đất: Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,019100m3
6Móng trạm T1 đá + đất: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,033100m3
7Móng trạm T1 đá + đất: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TK2,297m3
8Móng trạm T1 đá + đất: Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ TK0,099100m2
9Móng trạm T1 đá + đất: Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TK0,988m3
10Móng trạm T1 đá + đất: bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ TK0,65m3
11Móng trạm T1 đá + đất: Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK0,055100m2
12Móng trạm T1 đá + đất: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK2,4m2
13Móng trạm T1 đá + đất: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TK0,236m3
14Móng trạm T1 đá + đất: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo hồ sơ TK0,017tấn
15Móng trạm T1 đá + đất: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo hồ sơ TK0,044tấn
16Móng trạm T1 đá + đất: ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo hồ sơ TK3m
17Móng trạm T1 đá + đất: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Theo hồ sơ TK0,03100m
18Móng trạm T1 đá + đất: ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo hồ sơ TK6m
19Móng trạm T1 đá + đất: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Theo hồ sơ TK0,06100m
20Móng trạm T1 đá + đất: Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK0,028100m3
21Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ TK391,919kg
22Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LTheo hồ sơ TK310 cọc
23Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Rải dây thép địaTheo hồ sơ TK12,77210 m
24Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Hộp hóa chất gem giảm điện trởTheo hồ sơ TK30hộp
25Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Phá đá mồ côiTheo hồ sơ TK0,134100m3
26Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,134100m3
27Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IVTheo hồ sơ TK0,818m3
28Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%)Theo hồ sơ TK0,155100m3
29Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,298100m3
30Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Vận chuyển đá sau bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK0,134100m3
31Móng trạm T2 đất cấp 3: Đào đất móng trạm bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,315m3
32Móng trạm T2 đất cấp 3: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III (95%)Theo hồ sơ TK0,06100m3
33Móng trạm T2 đất cấp 3: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,019100m3
34Móng trạm T2 đất cấp 3: Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,033100m3
35Móng trạm T2 đất cấp 3: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TK2,297m3
36Móng trạm T2 đất cấp 3: Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ TK0,099100m2
37Móng trạm T2 đất cấp 3: Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TK0,988m3
38Móng trạm T2 đất cấp 3: Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ TK0,65m3
39Móng trạm T2 đất cấp 3: Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK0,055100m2
40Móng trạm T2 đất cấp 3: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK2,4m2
41Móng trạm T2 đất cấp 3: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TK0,236m3
42Móng trạm T2 đất cấp 3: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo hồ sơ TK0,017tấn
43Móng trạm T2 đất cấp 3: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo hồ sơ TK0,044tấn
44Móng trạm T2 đất cấp 3: ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo hồ sơ TK3m
45Móng trạm T2 đất cấp 3: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Theo hồ sơ TK0,03100m
46Móng trạm T2 đất cấp 3: ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo hồ sơ TK6m
47Móng trạm T2 đất cấp 3: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Theo hồ sơ TK0,06100m
48Móng trạm T2 đất cấp 3: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,043100m3
49Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ TK391,919kg
50Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LTheo hồ sơ TK310 cọc
51Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Rải dây thép địaTheo hồ sơ TK12,77210 m
52Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đào đất tiếp địa trạm, đất cấp IIITheo hồ sơ TK1,488m3
53Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đào đất tiếp địa trạm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%)Theo hồ sơ TK0,283100m3
54Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,298100m3
N CÁP NGẦM 0.4KV (Làm đến đây)
1Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đào đất rãnh cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp III (5%)Theo hồ sơ TK0,11m3
2Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%)Theo hồ sơ TK0,021100m3
3Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,01100m3
4Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,01100m3
5Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo hồ sơ TK5m
6Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TK0,025100m2
7Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TK0,091000v
8Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,011100m3
9Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Phá đá mồ côiTheo hồ sơ TK0,018100m3
10Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,018100m3
11Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IV (5%)Theo hồ sơ TK0,109m3
12Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%)Theo hồ sơ TK0,021100m3
13Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,018100m3
14Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,017100m3
15Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo hồ sơ TK9m
16Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TK0,045100m2
17Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TK0,1621000v
18Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Vận chuyển đá sau bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK0,018100m3
19Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,001100m3
20Cáp ngầm + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Theo hồ sơ TK176m
21Cáp ngầm + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TK1,76100m
22Cáp ngầm + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D110/90Theo hồ sơ TK140m
23Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80Theo hồ sơ TK1,4100m
24Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ TK24cái
25Cáp ngầm + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TK2,410 đầu cốt
26Cáp ngầm + phụ kiện: Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiệnTheo hồ sơ TK1,07tấn
O MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Móng cột M2 đất cấp 3: Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5%)Theo hồ sơ TK8,281m3
2Móng cột M2 đất cấp 3: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%)Theo hồ sơ TK1,573100m3
3Móng cột M2 đất cấp 3: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ TK1,05100m3
4Móng cột M2 đất cấp 3: Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ TK0,65100m2
5Móng cột M2 đất cấp 3: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK54,241m3
6Móng cột M2 đất cấp 3: Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK2,867100m2
7Móng cột M2 đất cấp 3: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,501100m3
8Móng cột M2 đá + đất: Phá đá mồ côiTheo hồ sơ TK0,023100m3
9Móng cột M2 đá + đất: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,023100m3
10Móng cột M2 đá + đất: Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV (5%)Theo hồ sơ TK0,14m3
11Móng cột M2 đá + đất: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%)Theo hồ sơ TK0,027100m3 
12Móng cột M2 đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,009100m3
13Móng cột M2 đá + đất: Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ TK0,02100m2
14Móng cột M2 đá + đất: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK1,669m3
15Móng cột M2 đá + đất: Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK0,088100m2
16Móng cột M2 đá + đất: Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK0,023100m3
17Móng cột M2 đá + đất: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,018100m3
18Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Đào móng bằng thủ công, cấp đất III (5%)Theo hồ sơ TK2,785m3
19Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%)Theo hồ sơ TK0,529100m3
20Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ TK0,244100m3
21Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ TK0,338100m2
22Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK27,013m3
23Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK1,551100m2
24Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,288100m3
25Móng cột MĐ2 đá + đất: Phá đá mồ côiTheo hồ sơ TK0,019100m3
26Móng cột MĐ2 đá + đất: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,019100m3
27Móng cột MĐ2 đá + đất: Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV (5%)Theo hồ sơ TK0,118 m3
28Móng cột MĐ2 đá + đất: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%)Theo hồ sơ TK0,022100m3
29Móng cột MĐ2 đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ TK0,019100m3
30Móng cột MĐ2 đá + đất: Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ TK0,026100m2
31Móng cột MĐ2 đá + đất: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK2,078m3
32Móng cột MĐ2 đá + đất: Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK0,119100m2
33Móng cột MĐ2 đá + đất: Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK0,019100m3
34Tiếp địa cột R-C6: Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo hồ sơ TK3,808m3
35Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%), đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,724100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,762100m3
P LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-5Theo hồ sơ TK123cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TK123tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TK123tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ TK123cột
5Tiếp địa lập lại R-C6: Tiếp địa lập lại R-C6: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ TK1.030,359kg
6Tiếp địa lập lại R-C6: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LTheo hồ sơ TK8,410 cọc
7Tiếp địa lập lại R-C6: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ TK2,88100kg
8Tiếp địa lập lại R-C6: Bulong + Ecu M16x35Theo hồ sơ TK28bộ
9Tiếp địa lập lại R-C6: Đầu cốt nhôm A50Theo hồ sơ TK14cái
10Tiếp địa lập lại R-C6: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TK1,410 đầu cốt
11Tiếp địa lập lại R-C6: Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lôngTheo hồ sơ TK14bộ
12Tiếp địa lập lại R-C6: Dây nối AV50Theo hồ sơ TK14m
13Tiếp địa lập lại R-C6: Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ TK14m
14Cáp + phụ kiện: Móc néo MTN F16STheo hồ sơ TK185cái
15Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo hồ sơ TK148,8m
16Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo hồ sơ TK196,8bộ
17Cáp + phụ kiện: Khóa đaiTheo hồ sơ TK206cái
18Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo hồ sơ TK185cái
19Cáp + phụ kiện: Bịt đầu cáp B120Theo hồ sơ TK88cái
20Cáp + phụ kiện: Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lôngTheo hồ sơ TK52bộ
21Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo hồ sơ TK2.703m
22Cáp + phụ kiện: Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo hồ sơ TK2,703km/dây
23Công tơ: Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lôngTheo hồ sơ TK438bộ
24Công tơ: Hộp phân dâyTheo hồ sơ TK74hộp
25Công tơ: Lắp hộp phân dâyTheo hồ sơ TK74hộp
26Công tơ: Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Theo hồ sơ TK1.022hộp
27Công tơ: Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ TK1.022m
28Công tơ: Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo hồ sơ TK18hòm
29Công tơ: Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2Theo hồ sơ TK18hộp
30Công tơ: Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo hồ sơ TK62hòm
31Công tơ: Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4Theo hồ sơ TK62hộp
32Công tơ: Cáp Muller 2x16Theo hồ sơ TK160m
33Công tơ: Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ TK160m
Q CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5%)Theo hồ sơ TK0,029m3
2Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Đào móng bằng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%)Theo hồ sơ TK0,005100m3
3Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ TK0,004100m3
4Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ TK0,004100m2
5Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK0,279m3
6Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK0,019100m2
7Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,001100m3
8Móng tủ đá + đất (TBA T1): Phá đá mồ côiTheo hồ sơ TK0,003100m3
9Móng tủ đá + đất (TBA T1): Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,003100m3
10Móng tủ đá + đất (TBA T1): Đào móng bẳng thủ công, đất cấp IV (5%)Theo hồ sơ TK0,016m3
11Móng tủ đá + đất (TBA T1): Đào móng bẳng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%)Theo hồ sơ TK0,003100m3
12Móng tủ đá + đất (TBA T1): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ TK0,002100m3
13Móng tủ đá + đất (TBA T1): Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ TK0,004100m2
14Móng tủ đá + đất (TBA T1): Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK0,279m3
15Móng tủ đá + đất (TBA T1): Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK0,019100m2
16Móng tủ đá + đất (TBA T1): Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK0,003100m3
17Móng tủ đá + đất (TBA T1): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,001100m3
18Tủ chiếu sáng: Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100ATheo hồ sơ TK2tủ
19Tủ chiếu sáng: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ TK2tủ
20Tủ chiếu sáng: Khung móng tủ M16x650Theo hồ sơ TK2bộ
21Tiếp địa tủ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo hồ sơ TK100,33kg
22Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo hồ sơ TK2bộ
23Tiếp địa tủ: Đào đất tiếp địa tủ bằng thủ công (5%)Theo hồ sơ TK0,18m3
24Tiếp địa tủ: Đào đất tiếp địa tủ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%)Theo hồ sơ TK0,034100m3
25Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,036100m3
26Tiếp địa tủ: Phá đá mồ côiTheo hồ sơ TK0,016100m3
27Tiếp địa tủ: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,016100m3
28Tiếp địa tủ: Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV (5%)Theo hồ sơ TK0,099m3
29Tiếp địa tủ: Đào móng bằng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%)Theo hồ sơ TK0,019100m3
30Tiếp địa tủ: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,036100m3
31Tiếp địa tủ: Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ TK0,016100m3
32Phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ TK4m
33Phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80Theo hồ sơ TK0,04100m
34Phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo hồ sơ TK33,6m
35Phụ kiện: Khóa đaiTheo hồ sơ TK28cái
36Công tơ: Công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ TK2cái
37Công tơ: Lắp đặt công tơ 3 phaTheo hồ sơ TK2cái
38Công tơ: Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộTheo hồ sơ TK2hòm
39Công tơ: Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo hồ sơ TK2hộp
40Cần đèn CH2N: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo hồ sơ TK366,786kg
41Cần đèn CH2N: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ TK12cần đèn
42Cần đèn CH2D: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo hồ sơ TK275,09kg
43Cần đèn CH2D: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ TK9cần đèn
44Cần đèn CH1: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽmTheo hồ sơ TK1.093,675kg
45Cần đèn CH1: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ TK50cần đèn
46Đèn led: Đèn led 120WTheo hồ sơ TK71bộ
47Đèn led: Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ TK711 bộ
48Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16Theo hồ sơ TK2.186m
49Cáp + phụ kiện: Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16Theo hồ sơ TK21,86100m
50Cáp + phụ kiện: Móc treo MT F16Theo hồ sơ TK113cái
51Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo hồ sơ TK120m
52Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo hồ sơ TK100,8bộ
53Cáp + phụ kiện: Khóa đaiTheo hồ sơ TK142cái
54Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x(16-25)Theo hồ sơ TK84cái
55Cáp + phụ kiện: Kẹp treo cáp ES 4x25Theo hồ sơ TK29cái
56Cáp + phụ kiện: Kẹp cáp nhôm A6-25 1 bu lôngTheo hồ sơ TK158bộ
57Cáp + phụ kiện: Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TK284m
58Cáp + phụ kiện: Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ TK2,84100m
59Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Theo hồ sơ TK37m
60Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầmTheo hồ sơ TK0,37100m
61Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ TK32m
62Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo hồ sơ TK0,32100m
R THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tủ RMUTheo hồ sơ TK2bộ
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 400KVATheo hồ sơ TK2máy
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo hồ sơ TK2tụ
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ TK2bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A, 3 phaTheo hồ sơ TK2cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 phaTheo hồ sơ TK6cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ TK6cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ TK2cái
9Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ TK2bộ
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 1x50mm2Theo hồ sơ TK6sợi
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TK8sợi
S THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV + 0.4KV + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ TK11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240mm2Theo hồ sơ TK3sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ TK10cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ TK1bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cáiTheo hồ sơ TK1bộ
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo hồ sơ TK141 vị trí
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TK4sợi
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TK4sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TK4sợi
10Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo hồ sơ TK2tụ
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo hồ sơ TK2cái
12Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo hồ sơ TK4cái
13Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ TK21 vị trí
T KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo hồ sơ TK6cái
2Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo hồ sơ TK61 máy
3Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBA + TĐCSTheo hồ sơ TK31 cái
4Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu TBA + TĐCSTheo hồ sơ TK31 cái
U THIẾT BỊ TBA 400KVA-22/0,4KV
1Vỏ trạm kiosk hợp bộ:Theo hồ sơ TK2Cái
2Đèn chiếu sáng trạmTheo hồ sơ TK2bộ
3Quạt thông gió trạmTheo hồ sơ TK2cái
4Quả cầu thông gióTheo hồ sơ TK2quả
5Dây điều khiển quạtTheo hồ sơ TK2bộ
6Cảm biến nhiệt độTheo hồ sơ TK2bộ
7Công tắc hành trìnhTheo hồ sơ TK2bộ 3 pha
8Biển báo tên buồng, tên trạmTheo hồ sơ TK8cái
9Hộp đầu cápTheo hồ sơ TK4hộp
10Cáp trung thếTheo hồ sơ TK30m
11Cáp tổng hạ thế dây phaTheo hồ sơ TK30m
12Cáp tổng hạ thế dây trung tínhTheo hồ sơ TK10m
13Vỏ tủ hạ thếTheo hồ sơ TK2cái
14Cầu chìTheo hồ sơ TK6cái
15Đèn báo phaTheo hồ sơ TK6cái
16Biến dòng hạ thế 600/5A chấp chính xác 0,5Theo hồ sơ TK6Cái
17Công tơ điện tửTheo hồ sơ TK2Cái
18chống sét van hạ thế GZ-500VTheo hồ sơ TK6cái
19Hệ thống thanh cái 3 pha 630ATheo hồ sơ TK2bộ
20Áp to mát tổng 630A-65kATheo hồ sơ TK2cái
21Áp to mát nhánh 250A-42kATheo hồ sơ TK6cái
22Bộ cảnh báo sự cốTheo hồ sơ TK2cái
23Phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ TK2bộ
24Tủ RMU loại 3 ngănTheo hồ sơ TK2Tủ
25Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TK2máy
26Chi phí quản lý mua sắm thiết bịTheo hồ sơ TK1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng tương tự (về hạng mục giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 22kV) có giá trị tối thiểu 31.000 triệu VNĐ.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.75
2 Giám sát kỹ thuât thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 5 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.55
3 Giám sát kỹ thuât thi công hạng mục giao thông 1 Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.55
4 Giám sát kỹ thuật thi cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.55
5 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế.Có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 5 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc môi trường)Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 5
2 Cẩn cẩu 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy ủi 110CV. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu7
5 Máy Lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
6 Máy Lu bánh hơi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
7 Máy Lu rung Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu4
8 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Thiết bị nấu nhựa, phun nhựa đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
10 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
11 Máy cắt uốn 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
12 Máy hàn điện 23kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
13 Máy đầm bàn 1kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
14 Máy đầm dùi 1.5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
15 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
16 Máy trộn bê tông 250L. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
17 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
18 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai. Hoạt động tốt. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->