Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư thôn Làng Thác, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư thôn Làng Thác, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng vốn Quỹ phát triển Đất tỉnh + thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 10:36:00 đến ngày 2021-10-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,200,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.366E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng tương tự (về hạng mục giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 22kV) có giá trị tối thiểu 31.000 triệu VNĐ.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuât thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 5 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuât thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế.Có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 5 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc môi trường)Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư thôn Làng Thác, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai Khu dân cư thôn Làng Thác, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ứng vốn Quỹ phát triển Đất tỉnh + thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143564001.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP lào Cai, Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE80 | Theo hồ sơ TK | 13,05 | 100m |
| 2 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 | Theo hồ sơ TK | 23,01 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép lồng, ống thép đen D150 (168,3x3,96mm) | Theo hồ sơ TK | 2,53 | 100m |
| 4 | LĐ ống TTK D100x3,96mm đoạn qua cầu | Theo hồ sơ TK | 0,58 | 100m |
| 5 | LĐ nối thẳng HDPE D63 | Theo hồ sơ TK | 43 | cái |
| 6 | LĐ nút bịt HDPE D63 | Theo hồ sơ TK | 15 | cái |
| 7 | LĐ nút bịt HDPE D110 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 8 | LĐ nối góc HDPE D110 | Theo hồ sơ TK | 44 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK | 13,63 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK | 23,01 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK | 37,22 | 100m |
| 12 | LĐ tê HDPE D110x110 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ TK | 1,5 | cặp bích |
| 16 | LĐ đầu nối bích HDPE D110 | Theo hồ sơ TK | 3 | bộ |
| 17 | LĐ tê TTK D100x100 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ TK | 2 | cặp bích |
| 21 | LĐ đầu nối bích HDPE D110 | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 22 | LĐ tê TTK D100x100 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 25 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ TK | 6 | cặp bích |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 10mm | Theo hồ sơ TK | 3 | bộ |
| 27 | LĐ đai khởi thủy D110x2'' | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 28 | LĐ kép TTK D50 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 30 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 31 | LĐ cút TTK D50 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 32 | LĐ đai khởi thủy D110x2'' | Theo hồ sơ TK | 11 | cái |
| 33 | LĐ cút ren ngoài HDPE D63 | Theo hồ sơ TK | 11 | cái |
| 34 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo hồ sơ TK | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TK | 11 | cái |
| 36 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 | Theo hồ sơ TK | 0,033 | 100 m |
| 37 | LĐ đai khởi thủy D110x2'' | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 38 | LĐ cút ren ngoài HDPE D63 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 39 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 41 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 | Theo hồ sơ TK | 0,009 | 100 m |
| 42 | LĐ tê HDPE D63x63 | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 43 | LĐ đai khởi thủy D110x2'' | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 44 | LĐ kép TTK D50 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 47 | LĐ cút TTK D100 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 48 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ TK | 1 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 50 | Gia công giá treo ống qua cầu | Theo hồ sơ TK | 0,087 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép giá treo ống | Theo hồ sơ TK | 0,087 | tấn |
| 52 | Bu long M20 L350 | Theo hồ sơ TK | 10 | bộ |
| 53 | Culi M14 L250 | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 54 | LĐ tê HDPE D110x110 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 55 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 10mm | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 56 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo hồ sơ TK | 2 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 59 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE80 | Theo hồ sơ TK | 0,08 | 100m |
| 60 | LĐ ống HDPE D160 chụp van | Theo hồ sơ TK | 0,008 | 100m |
| 61 | Chụp Van Gang D160 | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 62 | LĐ đai khởi thủy D63 | Theo hồ sơ TK | 276 | cái |
| 63 | LĐ cút HDPE D20 | Theo hồ sơ TK | 276 | cái |
| 64 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo hồ sơ TK | 276 | cái |
| 65 | LĐ ống HDPE D20 PN12,5 | Theo hồ sơ TK | 5,52 | 100 m |
| 66 | LĐ nút bịt HDPE D20 | Theo hồ sơ TK | 276 | cái |
| 67 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 0,504 | 100m3 |
| 68 | Đào mương đặt ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 130,47 | 1m3 |
| 69 | Đào mương đặt ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 11,742 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TK | 246,077 | m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 10,892 | 100m3 |
| 72 | Đào móng hố van, hố khởi thủy | Theo hồ sơ TK | 60,685 | 1m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TK | 1,746 | m3 |
| 74 | Bê tông đáy hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 3,809 | m3 |
| 75 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 13,932 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Theo hồ sơ TK | 0,131 | 100m2 |
| 77 | VK bê tông thành hố | Theo hồ sơ TK | 1,858 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 2,523 | m3 |
| 79 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,176 | tấn |
| 80 | VK bê tông tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,144 | 100m2 |
| 81 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ TK | 43 | cái |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,271 | 100m3 |
| 83 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,112 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,083 | 100m2 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 1,375 | 100m3 |
| 86 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,504 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 0,504 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 38,295 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 3,746 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV (đất kẹp đá) | Theo hồ sơ TK | 4,579 | 100m3 |
| 4 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TK | 75,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ TK | 100,8 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh hộp M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1.360,8 | m3 |
| 7 | VK bê tông tấm đan | Theo hồ sơ TK | 9,072 | 100m2 |
| 8 | LĐ cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TK | 16,322 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 201,6 | m3 |
| 10 | LĐ tấm đan đậy rãnh | Theo hồ sơ TK | 2.520 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 18,396 | 100m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,561 | 100m3 |
| 13 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 0,192 | 100m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,235 | 100m3 |
| 15 | Đệm VXM M50 | Theo hồ sơ TK | 1,554 | m3 |
| 16 | Bê tông thân rãnh chịu lực M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 25,53 | m3 |
| 17 | VK bê tông thân rãnh | Theo hồ sơ TK | 0,888 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 4,995 | m3 |
| 19 | VK bê tông mũ mố | Theo hồ sơ TK | 0,444 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,587 | tấn |
| 21 | VK bê tông tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,229 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,262 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,94 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 5,883 | m3 |
| 25 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ TK | 37 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,418 | 100m3 |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 498,103 | 1m3 |
| 28 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 0,657 | 100m3 |
| 29 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 80,213 | 1m3 |
| 30 | Đệm VXM M50 | Theo hồ sơ TK | 8,96 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Theo hồ sơ TK | 1,358 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bê tông thành + mũ mố hố | Theo hồ sơ TK | 17,459 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đáy hố M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 59,734 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 2,09 | tấn |
| 35 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 146,13 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 16,22 | m3 |
| 37 | VK bê tông tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,774 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TK | 1,983 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 16,178 | m3 |
| 40 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ TK | 208 | 1cấu kiện |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 2,664 | 100m3 |
| 42 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 62,318 | 1m3 |
| 43 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 0,053 | 100m3 |
| 44 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 6,525 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,384 | 100m3 |
| 46 | Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 15,77 | m3 |
| 47 | Đệm VXM M50 | Theo hồ sơ TK | 1,79 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 2,146 | tấn |
| 49 | VK bê tông cửa thu nước | Theo hồ sơ TK | 3,294 | 100m2 |
| 50 | LĐ cửa thu nước | Theo hồ sơ TK | 117 | 1cấu kiện |
| 51 | LĐ ống PVC D250 class 1 thoát nước | Theo hồ sơ TK | 1,03 | 100m |
| 52 | Tấm gang chắn rác cửa thu nước | Theo hồ sơ TK | 117 | cái |
| 53 | LĐ ống thép D300x6,35mm 49,73kg/m | Theo hồ sơ TK | 1,619 | 100m |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TK | 50,4 | m3 |
| 55 | VK bê tông đế cống | Theo hồ sơ TK | 7,076 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 80,64 | m3 |
| 57 | Cốt thép đế cống | Theo hồ sơ TK | 3,259 | tấn |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TK | 672 | cái |
| 59 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 117,6 | m3 |
| 60 | VK bê tông ống cống | Theo hồ sơ TK | 23,218 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 12,432 | tấn |
| 62 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TK | 322 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TK | 336 | 1 đoạn ống |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 7,896 | 100m3 |
| 65 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 71,475 | 1m3 |
| 66 | Đệm VXM M50 | Theo hồ sơ TK | 1,508 | m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,179 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 28,16 | m3 |
| 69 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 10 | m3 |
| 70 | VK bê tông tường | Theo hồ sơ TK | 0,166 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ TK | 0,547 | 100m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TK | 4,4 | m3 |
| 73 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 2,52 | m3 |
| 74 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 10,5 | m3 |
| 75 | VK bê tông ống cống | Theo hồ sơ TK | 2,074 | 100m2 |
| 76 | Bê tông chèn cống M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 2,2 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 1,11 | tấn |
| 78 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TK | 30 | mối nối |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TK | 30 | 1 đoạn ống |
| 80 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 89,263 | 1m3 |
| 81 | Đệm VXM M50 | Theo hồ sơ TK | 0,857 | m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,476 | 100m3 |
| 83 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 23,08 | m3 |
| 84 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 10 | m3 |
| 85 | VK bê tông tường | Theo hồ sơ TK | 0,166 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ TK | 0,447 | 100m2 |
| 87 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ TK | 5,5 | m3 |
| 88 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 4,2 | m3 |
| 89 | VK bê tông ống cống | Theo hồ sơ TK | 0,829 | 100m2 |
| 90 | Bê tông chèn cống M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,97 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,444 | tấn |
| 92 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TK | 12 | mối nối |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TK | 12 | 1 đoạn ống |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK | 0,233 | 100m3 |
| 95 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,114 | 100m3 |
| 96 | Đắp sỏi suối gia cố (tận dụng tại chỗ) | Theo hồ sơ TK | 0,114 | m3 |
| 97 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 3,69 | m3 |
| 98 | Bê tông tường , M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 5,69 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 0,053 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,221 | 100m2 |
| 101 | LĐ ống PVC D75 | Theo hồ sơ TK | 0,049 | 100m |
| 102 | Đệm VXM M50 | Theo hồ sơ TK | 0,75 | m3 |
| 103 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 7,5 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 17,382 | 100m3 |
| 105 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 4,648 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 4,648 | 100m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I (vét bùn + hữu cơ) | Theo hồ sơ TK | 144,015 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc, san nền đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 166,944 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc, san nền đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 222,541 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV 45% đá | Theo hồ sơ TK | 75,108 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc, san nền đất đá - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 91,798 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK | 1.889,611 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK | 144,015 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 83,472 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 157,169 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 75,108 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 75,108 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 945,296 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 945,296 | 100m3 |
| D | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc, san đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 116,27 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc, san đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 45,885 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 110,031 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 67,241 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 67,241 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK | 182,604 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 39,547 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 3,078 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 3,762 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 9,414 | 100m3 |
| 11 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 1,515 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ TK | 1,852 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 1.366,555 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TK | 97,022 | 100m3 |
| 15 | Xáo xới K98 | Theo hồ sơ TK | 17,606 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn K98 | Theo hồ sơ TK | 17,606 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (sang đắp mặt bằng cây xanh) | Theo hồ sơ TK | 182,604 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 82,615 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 92,991 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 114,624 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 114,624 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 1.296,966 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 1.296,966 | 100m3 |
| 24 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TK | 212,064 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 212,064 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ TK | 32,452 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Theo hồ sơ TK | 43,168 | 100m3 |
| 28 | Gia công thép hộp lan can | Theo hồ sơ TK | 7,222 | tấn |
| 29 | Gia công thép tấm lan can | Theo hồ sơ TK | 1,035 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK | 260 | m2 |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 54,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 3,459 | 100m2 |
| 33 | Đệm vữa XM M50 dày 3cm | Theo hồ sơ TK | 3,276 | m3 |
| 34 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm neo liên kết M16, L=186 | Theo hồ sơ TK | 624 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 328,686 | 1m2 |
| E | RÃNH TAM GIÁC + BÓ VỈA + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 68,767 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75 dày 3cm | Theo hồ sơ TK | 41,26 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ TK | 68,767 | m3 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 145,583 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TK | 25,853 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ TK | 4.700 | m |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ TK | 61,106 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 20,433 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 319,696 | m2 |
| 10 | Cây Osaka hoa vàng | Theo hồ sơ TK | 377 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh | Theo hồ sơ TK | 377 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo hồ sơ TK | 377 | 1cây / 90 ngày |
| F | HÀO CÁP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 4,082 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,173 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 3,136 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TK | 8,092 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 63,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TK | 5,454 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thang hố ga | Theo hồ sơ TK | 0,332 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 4,508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,286 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,916 | tấn |
| 12 | Thép hình bó góc tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,514 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK | 84 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,986 | 100m3 |
| 15 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 0,092 | 100m3 |
| 16 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,112 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,588 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TK | 7 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 24,92 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TK | 2,632 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 4,83 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,269 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,546 | tấn |
| 24 | Thép hình | Theo hồ sơ TK | 0,092 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK | 70 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 2,431 | 100m3 |
| 27 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 0,085 | 100m3 |
| 28 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,104 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TK | 107,7 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 1,544 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TK | 3,59 | 100m |
| 32 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 10,428 | 100m3 |
| 33 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 1,176 | 100m3 |
| 34 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,963 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TK | 601,04 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 4,644 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ TK | 27,32 | 100m |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 6,726 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 1,352 | 100m3 |
| 40 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 1,494 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 1,494 | 100m3 |
| G | CẦU TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | bê tông dầm bản, đá 1x2, 30Mpa | Theo hồ sơ TK | 114,47 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ lan can, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, bản tràn, gờ chắn | Theo hồ sơ TK | 2,776 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 3,381 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK | 17,512 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ TK | 1,973 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TK | 1,973 | tấn |
| 8 | Bu lông U-M22x450 (Báo giá số 235 quý II/2020 ngày 17/6/2020 của SGTVTXD Lào Cai) | Theo hồ sơ TK | 80 | bộ |
| 9 | bê tông mũ mố, đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ TK | 11,48 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 0,483 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,286 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,421 | tấn |
| 13 | Đệm vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 1,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15Mpa | Theo hồ sơ TK | 141,742 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 3,137 | 100m2 |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,282 | 100m3 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,282 | 100m3 |
| 18 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 0,254 | 100m3 |
| 19 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,31 | 100m3 |
| 20 | Đắp sỏi sạn lòng suối tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,605 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TK | 69,76 | m3 |
| 22 | bê tông mũ trụ, đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ TK | 18,96 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 0,524 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,285 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,662 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,21 | tấn |
| 27 | Đệm vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 4,52 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15Mpa | Theo hồ sơ TK | 333,48 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 6,54 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 2,631 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 7,005 | tấn |
| 32 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,7 | 100m3 |
| 33 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,7 | 100m3 |
| 34 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 0,63 | 100m3 |
| 35 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,77 | 100m3 |
| 36 | Đắp sỏi sạn lòng suối tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 1,209 | 100m3 |
| 37 | Đệm vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 4,095 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 122,751 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 2,618 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường, chiều cao ≤6m, 15Mpa, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 126,54 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo hồ sơ TK | 1,453 | 100m2 |
| 42 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,559 | 100m3 |
| 43 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,559 | 100m3 |
| 44 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ TK | 0,503 | 100m3 |
| 45 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,615 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TK | 99,3 | m3 |
| 47 | Đắp sỏi sạn lòng suối tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 1,209 | 100m3 |
| 48 | Đệm vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 1,54 | m3 |
| 49 | Bê tông thanh chống, bê tông 20Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 18,86 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ TK | 0,694 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,475 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,731 | tấn |
| 53 | Đệm vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 43,147 | m3 |
| 54 | Bê tông nền, 15Mpa, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 159,284 | m3 |
| 55 | Bê tông chân khay, đá 2x4, 15Mpa | Theo hồ sơ TK | 99,779 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 4,139 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 5,742 | tấn |
| 58 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ TK | 138,75 | m3 |
| 59 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 11,048 | m3 |
| 60 | bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 33,143 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 1,246 | tấn |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,88 | 100m3 |
| 63 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 0,416 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK | 1,56 | 100m3 |
| 65 | Bao tải đất | Theo hồ sơ TK | 1.456 | bao |
| 66 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 3,016 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 3,016 | 100m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,787 | tấn |
| 69 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông 25Mpa, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 31,38 | m3 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TK | 1,308 | 100m2 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TK | 3,923 | m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK | 0,262 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TK | 0,131 | 100m2 |
| 74 | Thi công khe dọc | Theo hồ sơ TK | 1,307 | 10m |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông 15Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,088 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TK | 0,018 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,006 | tấn |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 1,28 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK | 2 | 1cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 81 | Biển chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,81 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TK | 0,71 | 100m |
| 83 | Bu lông + đai Omega thép giữ ống | Theo hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 84 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 2,577 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 2,577 | 100m3 |
| 86 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,925 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 0,925 | 100m3 |
| H | CỐNG HỘP 3X3 | |||
| 1 | Đào móng bằng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 1,035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,651 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TK | 16,96 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 104,12 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,278 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 16,76 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 46,19 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TK | 9,24 | m3 |
| 10 | Khe phòng lún nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK | 7,44 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK | 299,04 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ TK | 4,834 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 18,5 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 40,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,576 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 0,459 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TK | 3,18 | m3 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 12 | m3 |
| 20 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 14,23 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 23,68 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,533 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 0,433 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TK | 1,18 | m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ TK | 8 | 1 rọ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,469 | 100m3 |
| I | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT5: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%) | Theo hồ sơ TK | 0,619 | m3 |
| 2 | Móng cột MT5: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Móng cột MT5: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Móng cột MT5: Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Móng cột MT5: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,308 | m3 |
| 6 | Móng cột MT5: Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1,778 | m3 |
| 7 | Móng cột MT5: Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,088 | m3 |
| 8 | Móng cột MT5: Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Móng cột MT5: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,017 | tấn |
| 10 | Móng cột MT5: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển sang khu vực đắp rãnh đá, móng đá) | Theo hồ sơ TK | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Móng cột MT5: San đất bãi thải | Theo hồ sơ TK | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Tiếp địa R-C20: Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo hồ sơ TK | 1,2 | m3 |
| 13 | Tiếp địa R-C20: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 0,228 | 100m3 |
| 14 | Tiếp địa R-C20: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,24 | 100m3 |
| J | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 16-9.2 | Theo hồ sơ TK | 1 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TK | 2,15 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TK | 2,15 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TK | 1 | cột |
| 5 | Xà néo XNL-22: Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 80,985 | kg |
| 6 | Xà néo XNL-22: Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao phụ tải: Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 81,078 | kg |
| 8 | Xà cầu dao phụ tải: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ lèo và chống sét van: Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 51,957 | kg |
| 10 | Xà đỡ lèo và chống sét van: Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề định vị cáp trên cột bê tông (5 bộ): Khối lượng cổ dề mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 20,654 | kg |
| 12 | Cổ dề định vị cáp trên cột bê tông (5 bộ): Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TK | 5 | 1 bộ |
| 13 | Ghế thao tác cầu dao + giá đỡ: Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 115,477 | kg |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao + giá đỡ: Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng= | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo: Khối lượng thang trèo mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 61,5 | kg |
| 16 | Thang trèo: Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng = | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC-20: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 257,125 | kg |
| 18 | Tiếp địa RC-20: Bulong + Ecu M16x35 | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-20: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo hồ sơ TK | 2 | 10 cọc |
| 20 | Tiếp địa RC-20: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ TK | 0,022 | 100kg |
| 21 | Tiếp địa RC-20: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ TK | 0,785 | 100kg |
| 22 | Cáp + phụ kiện: Sứ cách điện PI- 24(35)KV | Theo hồ sơ TK | 4 | qủa |
| 23 | Cáp + phụ kiện: Sứ đứng gốm VHĐ - 24kV | Theo hồ sơ TK | 6 | qủa |
| 24 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24 kv | Theo hồ sơ TK | 1 | 10 sứ |
| 25 | Cáp + phụ kiện: Cầu dao phụ tải 24KV-630A -3 pha ngoài trời loại mở ngang | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 26 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ TK | 1 | 1 bộ |
| 27 | Cáp + phụ kiện: Chống sét van 24KV | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 28 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 29 | Cáp + phụ kiện: Vận chuyển cột PCI + phụ kiện đường dây 22KV | Theo hồ sơ TK | 2,82 | tấn |
| K | CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK | 8,334 | m3 |
| 2 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đào rãnh cáp, Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 1,584 | 100m3 |
| 3 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,71 | 100m3 |
| 4 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,794 | 100m3 |
| 5 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Theo hồ sơ TK | 383 | m |
| 6 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TK | 1,915 | 100m2 |
| 7 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TK | 6,894 | 1000v |
| 8 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Theo hồ sơ TK | 40 | sứ |
| 9 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Bê tông mốc, mác 200 | Theo hồ sơ TK | 0,64 | m3 |
| 10 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Ván khuôn mốc | Theo hồ sơ TK | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK | 0,029 | tấn |
| 12 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Rải mốc báo hiệu cáp > 20kg | Theo hồ sơ TK | 40 | cái |
| 13 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,886 | 100m3 |
| 14 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ TK | 0,212 | 100m3 |
| 15 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào xúc đá sau phá đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,212 | 100m3 |
| 16 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK | 1,293 | m3 |
| 17 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 0,246 | 100m3 |
| 18 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,2 | 100m3 |
| 19 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,224 | 100m3 |
| 20 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Theo hồ sơ TK | 108 | m |
| 21 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TK | 0,54 | 100m2 |
| 22 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TK | 1,944 | 1000v |
| 23 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Theo hồ sơ TK | 10 | sứ |
| 24 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Bê tông mốc, mác 200 | Theo hồ sơ TK | 0,16 | m3 |
| 25 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Ván khuôn mốc | Theo hồ sơ TK | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK | 0,007 | tấn |
| 27 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Rải mốc báo hiệu cáp > 20kg | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 28 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 0,212 | 100m3 |
| 29 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,038 | 100m3 |
| 30 | Rãnh cáp qua đường: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK | 0,95 | m3 |
| 31 | Rãnh cáp qua đường: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 0,18 | 100m3 |
| 32 | Rãnh cáp qua đường: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,073 | 100m3 |
| 33 | Rãnh cáp qua đường: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,097 | 100m3 |
| 34 | Rãnh cáp qua đường: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo hồ sơ TK | 48 | m |
| 35 | Rãnh cáp qua đường: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TK | 0,24 | 100m2 |
| 36 | Rãnh cáp qua đường: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TK | 0,864 | 1000v |
| 37 | Rãnh cáp qua đường: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,108 | 100m3 |
| 38 | Rãnh cáp qua đường đá + đất: Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ TK | 0,022 | 100m3 |
| 39 | Rãnh cáp qua đường đá + đất: Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,022 | 100m3 |
| 40 | Rãnh cáp qua đường đá + đất: Đào rãnh cáp bằng thủ công rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV (5%) | Theo hồ sơ TK | 0,136 | m3 |
| 41 | Rãnh cáp qua đường đá + đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 0,026 | 100m3 |
| 42 | Rãnh cáp qua đường đá + đất: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,019 | 100m3 |
| 43 | Rãnh cáp qua đường đá + đất: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,025 | 100m3 |
| 44 | Rãnh cáp qua đường đá + đất:Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo hồ sơ TK | 12,5 | m |
| 45 | Rãnh cáp qua đường đá + đất:Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TK | 0,063 | 100m2 |
| 46 | Rãnh cáp qua đường đá + đất:Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TK | 0,225 | 1000v |
| 47 | Rãnh cáp qua đường đá + đất:Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 0,022 | 100m3 |
| 48 | Rãnh cáp qua đường đá + đất:Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,006 | 100m3 |
| 49 | Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo hồ sơ TK | 463 | m |
| 50 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Theo hồ sơ TK | 4,63 | 100m |
| 51 | Cáp + phụ kiện: ống thép mạ kẽm D150 dày 3.96mm | Theo hồ sơ TK | 971,025 | kg |
| 52 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ TK | 0,605 | 100m |
| 53 | Cáp + phụ kiện: Đấu cáp ngoài trời 3 pha 24KV-3M 3x240 | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 54 | Cáp + phụ kiện: Đấu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240 | Theo hồ sơ TK | 3 | bộ |
| 55 | Cáp + phụ kiện: Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Theo hồ sơ TK | 4 | 1 đầu cáp |
| 56 | Cáp + phụ kiện: Hộp nối cáp 3 pha 24KV-3M 3x240 | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp nối |
| 57 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ TK | 1 | 1 hộp nối |
| 58 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-24KV 3x240mm2 | Theo hồ sơ TK | 587 | m |
| 59 | Cáp + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TK | 5,87 | 100m |
| 60 | Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 61 | Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TK | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Cáp + phụ kiện: Ghíp nối cáp 3 bulông Kẹp cáp đồng nhôm CA240-300 3 bu lông | Theo hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 63 | Cáp + phụ kiện: Vận chuyển cáp ngầm 22KV + phụ kiện | Theo hồ sơ TK | 8,5 | tấn |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo hồ sơ TK | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA | Theo hồ sơ TK | 2 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ TK | 2 | 1 tủ |
| M | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trạm T1 đá + đất: Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ TK | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Móng trạm T1 đá + đất: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Móng trạm T1 đá + đất: Đào móng trạm bẳng thủ công, đất cấp IV | Theo hồ sơ TK | 0,173 | m3 |
| 4 | Móng trạm T1 đá + đất: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Móng trạm T1 đá + đất: Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Móng trạm T1 đá + đất: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Móng trạm T1 đá + đất: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TK | 2,297 | m3 |
| 8 | Móng trạm T1 đá + đất: Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Móng trạm T1 đá + đất: Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TK | 0,988 | m3 |
| 10 | Móng trạm T1 đá + đất: bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TK | 0,65 | m3 |
| 11 | Móng trạm T1 đá + đất: Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Móng trạm T1 đá + đất: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 2,4 | m2 |
| 13 | Móng trạm T1 đá + đất: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK | 0,236 | m3 |
| 14 | Móng trạm T1 đá + đất: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,017 | tấn |
| 15 | Móng trạm T1 đá + đất: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,044 | tấn |
| 16 | Móng trạm T1 đá + đất: ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo hồ sơ TK | 3 | m |
| 17 | Móng trạm T1 đá + đất: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Theo hồ sơ TK | 0,03 | 100m |
| 18 | Móng trạm T1 đá + đất: ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo hồ sơ TK | 6 | m |
| 19 | Móng trạm T1 đá + đất: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Theo hồ sơ TK | 0,06 | 100m |
| 20 | Móng trạm T1 đá + đất: Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 0,028 | 100m3 |
| 21 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 391,919 | kg |
| 22 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo hồ sơ TK | 3 | 10 cọc |
| 23 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Rải dây thép địa | Theo hồ sơ TK | 12,772 | 10 m |
| 24 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Hộp hóa chất gem giảm điện trở | Theo hồ sơ TK | 30 | hộp |
| 25 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ TK | 0,134 | 100m3 |
| 26 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,134 | 100m3 |
| 27 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IV | Theo hồ sơ TK | 0,818 | m3 |
| 28 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,155 | 100m3 |
| 29 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,298 | 100m3 |
| 30 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Vận chuyển đá sau bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 0,134 | 100m3 |
| 31 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Đào đất móng trạm bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,315 | m3 |
| 32 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,019 | 100m3 |
| 34 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,033 | 100m3 |
| 35 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TK | 2,297 | m3 |
| 36 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,099 | 100m2 |
| 37 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 0,988 | m3 |
| 38 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TK | 0,65 | m3 |
| 39 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 0,055 | 100m2 |
| 40 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 2,4 | m2 |
| 41 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK | 0,236 | m3 |
| 42 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,017 | tấn |
| 43 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,044 | tấn |
| 44 | Móng trạm T2 đất cấp 3: ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo hồ sơ TK | 3 | m |
| 45 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Theo hồ sơ TK | 0,03 | 100m |
| 46 | Móng trạm T2 đất cấp 3: ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo hồ sơ TK | 6 | m |
| 47 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Theo hồ sơ TK | 0,06 | 100m |
| 48 | Móng trạm T2 đất cấp 3: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,043 | 100m3 |
| 49 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 391,919 | kg |
| 50 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo hồ sơ TK | 3 | 10 cọc |
| 51 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Rải dây thép địa | Theo hồ sơ TK | 12,772 | 10 m |
| 52 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đào đất tiếp địa trạm, đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 1,488 | m3 |
| 53 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đào đất tiếp địa trạm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,283 | 100m3 |
| 54 | Tiếp địa trạm T2 đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,298 | 100m3 |
| N | CÁP NGẦM 0.4KV (Làm đến đây) | |||
| 1 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đào đất rãnh cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Theo hồ sơ TK | 0,11 | m3 |
| 2 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo hồ sơ TK | 5 | m |
| 6 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TK | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TK | 0,09 | 1000v |
| 8 | Rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp 3: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ TK | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IV (5%) | Theo hồ sơ TK | 0,109 | m3 |
| 12 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo hồ sơ TK | 9 | m |
| 16 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TK | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TK | 0,162 | 1000v |
| 18 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Vận chuyển đá sau bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 0,018 | 100m3 |
| 19 | Rãnh cáp trên vỉa hè đá + đất: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,001 | 100m3 |
| 20 | Cáp ngầm + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Theo hồ sơ TK | 176 | m |
| 21 | Cáp ngầm + phụ kiện: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TK | 1,76 | 100m |
| 22 | Cáp ngầm + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Theo hồ sơ TK | 140 | m |
| 23 | Cáp ngầm + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80 | Theo hồ sơ TK | 1,4 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm + phụ kiện: Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 25 | Cáp ngầm + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TK | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Cáp ngầm + phụ kiện: Vận chuyển cáp ngầm 0.4KV + phụ kiện | Theo hồ sơ TK | 1,07 | tấn |
| O | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Móng cột M2 đất cấp 3: Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Theo hồ sơ TK | 8,281 | m3 |
| 2 | Móng cột M2 đất cấp 3: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%) | Theo hồ sơ TK | 1,573 | 100m3 |
| 3 | Móng cột M2 đất cấp 3: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ TK | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Móng cột M2 đất cấp 3: Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,65 | 100m2 |
| 5 | Móng cột M2 đất cấp 3: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 54,241 | m3 |
| 6 | Móng cột M2 đất cấp 3: Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 2,867 | 100m2 |
| 7 | Móng cột M2 đất cấp 3: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,501 | 100m3 |
| 8 | Móng cột M2 đá + đất: Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ TK | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Móng cột M2 đá + đất: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Móng cột M2 đá + đất: Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Theo hồ sơ TK | 0,14 | m3 |
| 11 | Móng cột M2 đá + đất: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Móng cột M2 đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Móng cột M2 đá + đất: Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Móng cột M2 đá + đất: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1,669 | m3 |
| 15 | Móng cột M2 đá + đất: Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Móng cột M2 đá + đất: Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 0,023 | 100m3 |
| 17 | Móng cột M2 đá + đất: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Đào móng bằng thủ công, cấp đất III (5%) | Theo hồ sơ TK | 2,785 | m3 |
| 19 | Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,529 | 100m3 |
| 20 | Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,244 | 100m3 |
| 21 | Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,338 | 100m2 |
| 22 | Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 27,013 | m3 |
| 23 | Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 1,551 | 100m2 |
| 24 | Móng cột MĐ2 đất cấp 3: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,288 | 100m3 |
| 25 | Móng cột MĐ2 đá + đất: Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ TK | 0,019 | 100m3 |
| 26 | Móng cột MĐ2 đá + đất: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,019 | 100m3 |
| 27 | Móng cột MĐ2 đá + đất: Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Theo hồ sơ TK | 0,118 | m3 |
| 28 | Móng cột MĐ2 đá + đất: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,022 | 100m3 |
| 29 | Móng cột MĐ2 đá + đất: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,019 | 100m3 |
| 30 | Móng cột MĐ2 đá + đất: Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Móng cột MĐ2 đá + đất: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 2,078 | m3 |
| 32 | Móng cột MĐ2 đá + đất: Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 0,119 | 100m2 |
| 33 | Móng cột MĐ2 đá + đất: Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 0,019 | 100m3 |
| 34 | Tiếp địa cột R-C6: Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo hồ sơ TK | 3,808 | m3 |
| 35 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%), đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,724 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,762 | 100m3 |
| P | LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-5 | Theo hồ sơ TK | 123 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TK | 123 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TK | 123 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TK | 123 | cột |
| 5 | Tiếp địa lập lại R-C6: Tiếp địa lập lại R-C6: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 1.030,359 | kg |
| 6 | Tiếp địa lập lại R-C6: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo hồ sơ TK | 8,4 | 10 cọc |
| 7 | Tiếp địa lập lại R-C6: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ TK | 2,88 | 100kg |
| 8 | Tiếp địa lập lại R-C6: Bulong + Ecu M16x35 | Theo hồ sơ TK | 28 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lập lại R-C6: Đầu cốt nhôm A50 | Theo hồ sơ TK | 14 | cái |
| 10 | Tiếp địa lập lại R-C6: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TK | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Tiếp địa lập lại R-C6: Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông | Theo hồ sơ TK | 14 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lập lại R-C6: Dây nối AV50 | Theo hồ sơ TK | 14 | m |
| 13 | Tiếp địa lập lại R-C6: Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ TK | 14 | m |
| 14 | Cáp + phụ kiện: Móc néo MTN F16S | Theo hồ sơ TK | 185 | cái |
| 15 | Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo hồ sơ TK | 148,8 | m |
| 16 | Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo hồ sơ TK | 196,8 | bộ |
| 17 | Cáp + phụ kiện: Khóa đai | Theo hồ sơ TK | 206 | cái |
| 18 | Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo hồ sơ TK | 185 | cái |
| 19 | Cáp + phụ kiện: Bịt đầu cáp B120 | Theo hồ sơ TK | 88 | cái |
| 20 | Cáp + phụ kiện: Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông | Theo hồ sơ TK | 52 | bộ |
| 21 | Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo hồ sơ TK | 2.703 | m |
| 22 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo hồ sơ TK | 2,703 | km/dây |
| 23 | Công tơ: Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lông | Theo hồ sơ TK | 438 | bộ |
| 24 | Công tơ: Hộp phân dây | Theo hồ sơ TK | 74 | hộp |
| 25 | Công tơ: Lắp hộp phân dây | Theo hồ sơ TK | 74 | hộp |
| 26 | Công tơ: Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Theo hồ sơ TK | 1.022 | hộp |
| 27 | Công tơ: Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ TK | 1.022 | m |
| 28 | Công tơ: Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo hồ sơ TK | 18 | hòm |
| 29 | Công tơ: Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ TK | 18 | hộp |
| 30 | Công tơ: Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo hồ sơ TK | 62 | hòm |
| 31 | Công tơ: Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ TK | 62 | hộp |
| 32 | Công tơ: Cáp Muller 2x16 | Theo hồ sơ TK | 160 | m |
| 33 | Công tơ: Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ TK | 160 | m |
| Q | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5%) | Theo hồ sơ TK | 0,029 | m3 |
| 2 | Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Đào móng bằng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,279 | m3 |
| 6 | Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Móng tủ điện chiếu sáng TBA T1: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Móng tủ đá + đất (TBA T1): Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ TK | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Móng tủ đá + đất (TBA T1): Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Móng tủ đá + đất (TBA T1): Đào móng bẳng thủ công, đất cấp IV (5%) | Theo hồ sơ TK | 0,016 | m3 |
| 11 | Móng tủ đá + đất (TBA T1): Đào móng bẳng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Móng tủ đá + đất (TBA T1): Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Móng tủ đá + đất (TBA T1): Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Móng tủ đá + đất (TBA T1): Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,279 | m3 |
| 15 | Móng tủ đá + đất (TBA T1): Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 0,019 | 100m2 |
| 16 | Móng tủ đá + đất (TBA T1): Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Móng tủ đá + đất (TBA T1): Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,001 | 100m3 |
| 18 | Tủ chiếu sáng: Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Theo hồ sơ TK | 2 | tủ |
| 19 | Tủ chiếu sáng: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ TK | 2 | tủ |
| 20 | Tủ chiếu sáng: Khung móng tủ M16x650 | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 21 | Tiếp địa tủ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 100,33 | kg |
| 22 | Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 23 | Tiếp địa tủ: Đào đất tiếp địa tủ bằng thủ công (5%) | Theo hồ sơ TK | 0,18 | m3 |
| 24 | Tiếp địa tủ: Đào đất tiếp địa tủ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,034 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,036 | 100m3 |
| 26 | Tiếp địa tủ: Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ TK | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Tiếp địa tủ: Đào xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,016 | 100m3 |
| 28 | Tiếp địa tủ: Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV (5%) | Theo hồ sơ TK | 0,099 | m3 |
| 29 | Tiếp địa tủ: Đào móng bằng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (95%) | Theo hồ sơ TK | 0,019 | 100m3 |
| 30 | Tiếp địa tủ: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,036 | 100m3 |
| 31 | Tiếp địa tủ: Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ TK | 0,016 | 100m3 |
| 32 | Phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ TK | 4 | m |
| 33 | Phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80 | Theo hồ sơ TK | 0,04 | 100m |
| 34 | Phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo hồ sơ TK | 33,6 | m |
| 35 | Phụ kiện: Khóa đai | Theo hồ sơ TK | 28 | cái |
| 36 | Công tơ: Công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 37 | Công tơ: Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 38 | Công tơ: Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Theo hồ sơ TK | 2 | hòm |
| 39 | Công tơ: Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TK | 2 | hộp |
| 40 | Cần đèn CH2N: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 366,786 | kg |
| 41 | Cần đèn CH2N: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ TK | 12 | cần đèn |
| 42 | Cần đèn CH2D: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 275,09 | kg |
| 43 | Cần đèn CH2D: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ TK | 9 | cần đèn |
| 44 | Cần đèn CH1: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 1.093,675 | kg |
| 45 | Cần đèn CH1: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ TK | 50 | cần đèn |
| 46 | Đèn led: Đèn led 120W | Theo hồ sơ TK | 71 | bộ |
| 47 | Đèn led: Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ TK | 71 | 1 bộ |
| 48 | Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16 | Theo hồ sơ TK | 2.186 | m |
| 49 | Cáp + phụ kiện: Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16 | Theo hồ sơ TK | 21,86 | 100m |
| 50 | Cáp + phụ kiện: Móc treo MT F16 | Theo hồ sơ TK | 113 | cái |
| 51 | Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo hồ sơ TK | 120 | m |
| 52 | Cáp + phụ kiện: Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo hồ sơ TK | 100,8 | bộ |
| 53 | Cáp + phụ kiện: Khóa đai | Theo hồ sơ TK | 142 | cái |
| 54 | Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x(16-25) | Theo hồ sơ TK | 84 | cái |
| 55 | Cáp + phụ kiện: Kẹp treo cáp ES 4x25 | Theo hồ sơ TK | 29 | cái |
| 56 | Cáp + phụ kiện: Kẹp cáp nhôm A6-25 1 bu lông | Theo hồ sơ TK | 158 | bộ |
| 57 | Cáp + phụ kiện: Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK | 284 | m |
| 58 | Cáp + phụ kiện: Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ TK | 2,84 | 100m |
| 59 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo hồ sơ TK | 37 | m |
| 60 | Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ TK | 0,37 | 100m |
| 61 | Cáp + phụ kiện: ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TK | 32 | m |
| 62 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TK | 0,32 | 100m |
| R | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 400KVA | Theo hồ sơ TK | 2 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ TK | 2 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A, 3 pha | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 pha | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 1x50mm2 | Theo hồ sơ TK | 6 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TK | 8 | sợi |
| S | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV + 0.4KV + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ TK | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240mm2 | Theo hồ sơ TK | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ TK | 14 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TK | 4 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TK | 4 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TK | 4 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ TK | 2 | tụ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ TK | 2 | 1 vị trí |
| T | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo hồ sơ TK | 6 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBA + TĐCS | Theo hồ sơ TK | 3 | 1 cái |
| 4 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu TBA + TĐCS | Theo hồ sơ TK | 3 | 1 cái |
| U | THIẾT BỊ TBA 400KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Vỏ trạm kiosk hợp bộ: | Theo hồ sơ TK | 2 | Cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng trạm | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió trạm | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 4 | Quả cầu thông gió | Theo hồ sơ TK | 2 | quả |
| 5 | Dây điều khiển quạt | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 6 | Cảm biến nhiệt độ | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 7 | Công tắc hành trình | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ 3 pha |
| 8 | Biển báo tên buồng, tên trạm | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 9 | Hộp đầu cáp | Theo hồ sơ TK | 4 | hộp |
| 10 | Cáp trung thế | Theo hồ sơ TK | 30 | m |
| 11 | Cáp tổng hạ thế dây pha | Theo hồ sơ TK | 30 | m |
| 12 | Cáp tổng hạ thế dây trung tính | Theo hồ sơ TK | 10 | m |
| 13 | Vỏ tủ hạ thế | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 14 | Cầu chì | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 16 | Biến dòng hạ thế 600/5A chấp chính xác 0,5 | Theo hồ sơ TK | 6 | Cái |
| 17 | Công tơ điện tử | Theo hồ sơ TK | 2 | Cái |
| 18 | chống sét van hạ thế GZ-500V | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 19 | Hệ thống thanh cái 3 pha 630A | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 20 | Áp to mát tổng 630A-65kA | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 21 | Áp to mát nhánh 250A-42kA | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 22 | Bộ cảnh báo sự cố | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 24 | Tủ RMU loại 3 ngăn | Theo hồ sơ TK | 2 | Tủ |
| 25 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TK | 2 | máy |
| 26 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Theo hồ sơ TK | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.366E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng tương tự (về hạng mục giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 22kV) có giá trị tối thiểu 31.000 triệu VNĐ.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuât thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 5 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuât thi công hạng mục giao thông | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (Cấp IV trở lên) còn hiệu lực;Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 5 | 5 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi cấp điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Tư vấn giám sát thi công công trình điện còn hiệu lựcCó kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công điện tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế.Có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 5 năm trở lại đâyCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc môi trường)Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình trong vòng 5 năm trở lại đây.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành các công việc tương tự đối với các vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 5 | |
| 2 | Cẩn cẩu | 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 7 |
| 5 | Máy Lu bánh thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 6 | Máy Lu bánh hơi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 7 | Máy Lu rung | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 4 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa, phun nhựa đường | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn | 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | 23kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | 1.5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | 250L. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 17 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai. | Hoạt động tốt. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi