Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa trang bị Khí tài điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa trang bị Khí tài điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930971 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 15:27:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,918,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành - ≥ thời gian quy định cụ thể đối với từng mặt hàng tại mục 3 chương V của E-HSMT, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 72h kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện hoặc Điện tử - Viễn Thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện hoặc Điện tử - Viễn Thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa trang bị Khí tài điện tử Bảo dưỡng, sửa chữa trang bị Khí tài điện tử 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản catalogue hoặc Bảng số liệu kỹ thuật của nhà sản xuất đối với mặt hàng chào bán đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT - Bảng kê khai trình độ năng lực chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Bảo lãnh dự thầu, file scan bản gốc đính kèm |
| E-CDNT 10.2(c) | -Hồ sơ hàng hóa nhập khẩu:Tờ khai hải quan, hóa đơn vận chuyển, hoá đơn thương mại, phiếu đóng gói, chứng nhận xuất xứ (CO); chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận số lượng và chất lượng (CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (CC), Phiếu đóng gói (Packing List), chứng chỉ bảo hành (nếu có), chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có), tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Hồ sơ hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu: Chứng nhận xuất xứ (CO); chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận số lượng và chất lượng (CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (CC), chứng chỉ bảo hành (nếu có), chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có), tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan.Đối với hàng hóa nhập về trong thời gian 12 tháng tính từ ngày trên tờ khai hải quan thì phải có thêm: Tờ khai hải quan của lô hàng, hóa đơn vận chuyển (Bill of landing), hóa đơn thương mại (Invoice), phiếu đóng gói (Packing list) - Hàng hóa mua trong nước là sản phẩm sản xuất, chế tạo đơn lẻ: Hồ sơ thiết kếđược bên đặt hàng phê duyệt, hồ sơ nghiệm thu, thử nghiệm sản phẩm của nhà sản xuất;Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Hàng hóa mua trong nước là sản phẩm sản xuất loạt:Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá bằng đồng VNĐ |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ năng lực kỹ thuật ( Hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt) - Hợp đồng tương tự bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3 , địa chỉ: Số 879 Đường 30/4 - Phường 11 – TP Vũng Tàu – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Điện thoại:0367.349.037/ Fax: 069.672.753 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Số 879 Đường 30/4 - Phường 11 – TP Vũng Tàu – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu SĐT: 0367.349.037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Mua sắm Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng Cảnh sát biển 3, Số 879 Đường 30/4 - Phường 11 – TP Vũng Tàu – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu SĐT: 0367.349.037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài Chính/ BTL Vùng CSB3, Địa chỉ: Số 879 Đường 30/4 - Phường 11 – TP Vũng Tàu – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu SĐT: 0355.740.999 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối AlphaAnnouce Digital Amplifier (hoặc tương đương) | 1 | Khối | Trở kháng đầu vào cân bằng: 20 KΩÂm thanh Bus 1 & 2:6dBuĐịnh dạng tín hiệu tin nhắn kỹ thuật số (WAV) Đáp ứng tần số ‐1 dB 20Hz - 20kHzTỉ số:S / N cấp 96 dBATHD + N @ 1W / 1 kHz | ||
| 2 | Khối AlphaAnnouce Transfer Unit (hoặc tương đương) | 1 | Khối | Điện áp hoạt động 24 VDC / 350mAĐầu vào: Dữ liệu điều khiển từ cáp ADA 8x8, RJ 45Đầu ra 8 cổng:Công suất đầu ra: - Tối đa 80W / kênh.Điện áp đầu ra: 70 - 100VĐiện áp ưu tiên 24VDC hoặc 0V, Imax 300mA, Lắp đồng bộ trên tàu DN 2000 | ||
| 3 | Khối AlphaAnnouce Backup (hoặc tương đương) | 1 | Khối | Công suất tiêu thụ ở VAC 40W ‐ 990WHệ số công suất khi đầy tải 0,95Cầu chì chính 5x20mm 2 x T3,15AĐầu vào nguồn DC dự phòng 48VDC, 2x7ANhiệt độ hoạt động ‐5… + 50 ºCLắp đồng bộ trên tàu DN 2000 | ||
| 4 | Khối Alphaconnect loại 128 (hoặc tương đương) | 1 | Khối | Gồm có: 2 trunk line, 8 phone line, nguồn cấp điện và bộ sử lý trung tâm. Part number: G-002540Lắp đồng bộ trên tàu DN 2000 | ||
| 5 | Khối điện thoại vị trí Alphaconnect P421 (hoặc tương đương) | 4 | Khối | Nguồn 18-32VDCCông suất tiêu thụ tối đa 15WNhiệt độ hoạt động -20—70 dgs CLớp bảo vệ IP65Nhận dạng số người gọi FSKNgõ ra rơ le 1A @ 30V,250mA @ 230VÁp suất âm thanh> 85 dB 1mLắp đồng bộ trên tàu DN 2000 | ||
| 6 | Khối điện thoại phòng TX-251 (hoặc tương đương) | 4 | Khối | - Quay số nhanh (10 số)- Gọi nhanh bằng 1 phím - phím nhớ - Đèn báo cuộc gọi.- Chế độ khoá phím bằng mã- Nguồn nuôi 12VDCLắp đồng bộ trên tàu DN 2000 | ||
| 7 | Khối thu phát máy thông tin Sailor VHF 6222 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Đáp ứng chuẩn DSC mới spec. 49313 dành cho máy thông tin liên lạc GMDSS VHF DSC Class A, theo yêu cầu của SOLAS. Máy có các chức năng vượt trội như sau:Khả năng ghi âm cuộc đối thoại 240 giây. Công suất loa ngoài lớn 6WTrực canh kênh đôi và ba kênh cùng lúcCông suất phát: Hi/Lo: 25W và | ||
| 8 | Khối điều khiển, hiển thị góc lái Damen (hoặc tương đương) | 3 | Khối | Điện áp điều khiển: 24 VDCChế độ điều khiển joystick 1 (1 cần điều khiển 2 system) (TT400); Chế độ điều khiển joystick 2 (2 cần điều khiển 2 system) (TT120); Chỉ thị chỉ báo góc lái: Điện trởKích thước bản Panel: 180,5x360 mmLắp đồng bộ trên tàu TT120, TT400 | ||
| 9 | Van điện từ DENISON (hoặc tương đương) | 1 | Khối | Số cổng/số vị trí 5/2Kích thước cổng 3/8” (17mm) và 1/2” (21mm)Áp suất làm việc (Bar) 350 BarNhiệt độ hoạt động (℃) 5~50Điện áp thông dụng (V) DC24V, AC110V, Lắp đồng bộ trên tàu TT120 | ||
| 10 | Van điện từ SUCO (hoặc tương đương) | 2 | Khối | Số cổng/số vị trí 5/2Kích thước cổng 3/8” (17mm) và 1/2” (21mm)Áp suất làm việc (Bar) 0,5-5Nhiệt độ hoạt động (℃) 5~50Điện áp thông dụng (V) DC24V, AC110V, AC220V | ||
| 11 | Cáp bọc kim chống nhiễu ZNK (hoặc tương đương) | 520 | m | Kích thước: Φ dây dẫn (mm) 12 mm Lõi dẫn: đồng tráng thiếcTiết diện lõi: 16 AWGCách điện lõi dẫn: nhựa PEChống nhiễu: màng nhôm bao phủ 100%Dây thoát nhiễu: đồng tráng thiếcVỏ ngoài: Lớp kẽm, nhựa PVC, chậm cháy, chống cháy lanKhả năng chịu nhiệt: -100C đến 750CĐịnh mức điện áp: 300V | ||
| 12 | Dây cáp điện FA-MPYC 7Cx1,0mm2 (hoặc tương đương) | 150 | m | Hàm lượng đồng của dây dẫn (%)]≥99,2%Suy hao truyền dẫn đo ở 20 độ C (dB/km)] Tại tần số 1 KHz: 1.85 ± 3% (dB/km)Tại tần số 150 KHz: 12.3 (dB/km)Tại tần số 772 KHz: 23.6 (dB/kmΦdây dẫn (mm)] 12 mmTiết diện: 1.0 mm | ||
| 13 | Dây tín hiệu FA-DPYC 2Cx2,5mm2 (hoặc tương đương) | 150 | m | Hàm lượng đồng của dây dẫn (%)]≥99,2%Suy hao truyền dẫn đo ở 20 độ C (dB/km)] Tại tần số 1 KHz: 1.85 ± 3% (dB/km)Tại tần số 150 KHz: 12.3 (dB/km)Tại tần số 772 KHz: 23.6 (dB/kmΦdây dẫn (mm)] 12 mmTiết diện: 2.5 mm | ||
| 14 | Dây tín hiệu FA-DPYC 2Cx1,5mm2 (hoặc tương đương) | 20 | m | Hàm lượng đồng của dây dẫn (%)]≥99,2%Suy hao truyền dẫn đo ở 20 độ C (dB/km)] Tại tần số 1 KHz: 1.85 ± 3% (dB/km)Tại tần số 150 KHz: 12.3 (dB/km)Tại tần số 772 KHz: 23.6 (dB/kmΦdây dẫn (mm)] 12 mmTiết diện: 1.5 mm | ||
| 15 | Dây phi đơ Ø 12 | 40 | m | Trở kháng ≥ 75 ΩĐường kính ngoài ≤10,30 mmDây dẫn sợi rắnSuy hao 2,9 dB / 100 ft ở 400MHz, 4,1 dB / 100 ft ở 700MHz, 4,8 dB / 100 ft ở 900MHz, 5,2 dB / 100 ft ở 1GHz | ||
| 16 | Đầu cốt cáp điện 2.5 | 170 | Cái | Chất liệu: Đồng thau phủ nhựaTiết diện cáp sử dụng 1(.5 ~ 2.5) mm2Lỗ bắt ốc (Ø) 10 mm | ||
| 17 | Dây rút nhựa | 850 | Cái | Dây thít 10 cm: 2x100 mm 50 chiếc/túi | ||
| 18 | Băng dính cách điện | 17 | Cuộn | Thành phần kết dính: AcrylicĐộ dày: 0.05mmChiều rộng: 1070mmChiều dài: 50mMàu sắc: màu đen | ||
| 19 | Thiếc hàn | 0 | Kg | Hàm lượng thiếc 60%Φ = 0.8mm, 250g | ||
| 20 | Nhựa thông | 0 | Kg | Axit nhựa (71 - 79%) Hỗn hợp tecpen (tinh dầu thông 14 - 20%) | ||
| 21 | Silicol | 11 | Lọ | Tính chất: AxitĐộ lỏng: Không bị lúnThời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC: 6 phútTrọng lượng riêng ở nhiệt độ 23ºC: 1.02 | ||
| 22 | Vỏ hộp kín nước | 3 | Cái | Kích thước (350x240x160) mmVật liệp thép, sơn Epoxy chống rỉTổng số đất hiếm (REO)≥ 95%(CeO2/REO) CeO2≥ 55% Tổng đất hiếmF: 8,03% | ||
| 23 | Bột đánh bóng kim cương nhân tạo | 80 | cara | Tổng số đất hiếm (REO)≥ 95%(CeO2/REO) CeO2≥ 55% Tổng đất hiếmF: 8,03% | ||
| 24 | Hạt mài mịn hệ kính ảnh nhiệt | 4 | kg | Gốc bột nhôm: Alumina PowdersKích thước từ 45 micron -> 0,25 micronLọ: 500 gram | ||
| 25 | Hạt mài mịn hệ kính quang thường | 4 | kg | Màu sắc: VàngĐộ tinh khiết: >99.8%Độ cứng: 10 Theo thang MohsTỷ trọng: ~ 3.9~4.2g/cm3 | ||
| 26 | Bột đánh bóng CeO2 (hoặc tương đương) | 4 | kg | Tổng số đất hiếm (REO)≥ 95%(CeO2/REO) CeO2≥ 55% Tổng đất hiếmF: 8,03% | ||
| 27 | Nhựa gắn kính | 6 | kg | Công nghệ: AcrylicLoại hóa chất: Dimethacrylate este | ||
| 28 | Nhựa mài kính | 4 | kg | Bột màu cam sáng.Trọng lượng bột 250 gram. | ||
| 29 | Cồn tinh khiết | 4 | lít | Mã hàng: 1070172511 | ||
| 30 | Ete etylic tinh khiết | 6 | lọ | Gốc IMS 96% | ||
| 31 | Mỡ bôi trơn | 4 | lọ | Mỡ bẫy bụi quang học Bio-FG | ||
| 32 | Nhựa bịt kín | 6 | lọ | Nhựa chét kẽ chuyên dùng Eurosi -E500 | ||
| 33 | Khí trơ bảo quản | 2 | liều | Hàm lượng N2: 99,999%Thể tích: 50 lítÁp suất: 150 bar | ||
| 34 | Vật tư điện, điện tử | 1 | Bộ | Đầu cos, giắc cắm, roăng chuyên dụng… cho hệ quang điện tử, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành - ≥ thời gian quy định cụ thể đối với từng mặt hàng tại mục 3 chương V của E-HSMT, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 72h kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | Kỹ sư Điện hoặc Điện tử - Viễn Thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện hoặc Điện tử - Viễn Thông | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi