Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 11:30:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,804,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0207079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.530.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG Xây dựng phòng học trường THCS Nguyễn Văn Trỗi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | KHÔNG YÊU CẦU |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số điện thoại 0905.035.234 số fax: 0235.3503.555, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Số 02 - Đường Trần Phú, TP Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà lớp học | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7846 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0637 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2334 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2877 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2877 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6915 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,6297 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,995 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7412 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,374 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2739 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2433 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2706 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1601 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5332 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6849 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8856 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8713 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6696 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,104 | m3 |
| 25 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 26 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,964 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,731 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,4731 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6961 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,722 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3967 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7533 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2991 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,935 | m3 |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2914 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,832 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0514 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5063 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3056 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,516 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8843 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7555 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7363 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6088 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7626 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,7936 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,0657 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2702 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4456 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1493 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5802 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3172 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7343 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6113 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5674 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1cấu kiện |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2033 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9218 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7256 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm thành 2 bên bậc cấp sảnh-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm bồn hoa -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm sân khấu-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1038 | m3 |
| 69 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7585 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6894 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,3393 | m3 |
| 73 | Trát dầm móng - bó nền dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,875 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 881,4885 | m2 |
| 75 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 817,7285 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,741 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 708,217 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 773,533 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118,85 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118,85 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 255,525 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch Sikaproof membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181,4375 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch Sika Latex TH với xi măng làm chất kết nối với lớp vữa láng tạo dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181,4375 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181,4375 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181,4375 | m2 |
| 87 | Trám khe lún hành lang dùng sika PRO-2HP rộng 20 sâu 12 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | md |
| 88 | GCLĐ nẹp nhôm chữ T40 cho khe lún giữa khối mới và cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 89 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,012 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,012 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly (có ke chống bão) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4214 | 100m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 732,5225 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,2756 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,145 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,29 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,905 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường bằng đá chẻ quy cách 100x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,995 | m2 |
| 98 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc tam cấp, ngạch cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,9185 | m2 |
| 99 | Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,015 | m2 |
| 100 | Lát đá granite tự nhiên màu đen kiểu lá sách mặt ram dốc người khuyết tật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m2 |
| 101 | Gia công và lắp dựng lan can ram dốc Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,11 | m2 |
| 102 | SXLD tay vịn lan can inox 304, D60x1,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,4 | m |
| 103 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,675 | m2 |
| 104 | GCLD cửa đi, cửa sổ khung sắt vuông rỗng mạ kẽm có hoa sắt, có pano | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,875 | 1m2 |
| 106 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,08 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 109 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,32 | m2 |
| 110 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 111 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 01 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m2 |
| 112 | Chốt gió cửa đi (chốt đứng xuống nền) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 113 | GCLD khung hoa bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2ly + sơn hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,84 | m2 |
| 114 | GCLD lam nhôm che nắng Austrong 85R dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 115 | GCLD khuôn hoa trang trí thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2ly KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 116 | GCLD trần thả thạch cao khung xương nổi, tấm trần chống ẩm KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,23 | m2 |
| 117 | GCLD khung nắp Inox 304 KT (1000x900)mm dày 0,5ly ô lên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Gia công lắp dựng tấm Compact HPL dày 12mm ( kể cả phụ kiện chân đỡ Inox 304, khóa cửa gạt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,39 | m2 |
| 119 | Gia công khung bục giảng, sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4568 | tấn |
| 120 | Lắp dựng khung bục giảng, sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4568 | tấn |
| 121 | Thi công tấm ván nhựa giả gỗ Tecwood - TW140, chiều dày 2,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,42 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.926,5025 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.530,2195 | m2 |
| 124 | Gia công lắp dựng cửa kéo, cửa sắt sơn tĩnh điện không có lá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,01 | m2 |
| 125 | Bảng treo lớp học chống lóa KT120x290cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0275 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W có máng tán quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần gắn nổi vuông 230x230/18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 18W có máng chiếu bảng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x2w, 2h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều + Dimer | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi xoay chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x150 sơn tĩnh điện dày 1,2ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2/4 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Automat MCCB 4 cực Cường độ dòng điện 63A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Automat MCCB 4 cực Cường độ dòng điện 32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Automat MCCB 4 cực Cường độ dòng điện 25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Automat MCB 2 cực Cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/PVC Loại dây (3x16+1x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/PVC Loại dây (3x10+1x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn cáp điện lõi đồng Cu/PVC Loại dây (1x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn cáp điện lõi đồng Cu/PVC Loại dây (1x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn cáp điện lõi đồng Cu/PVC Loại dây (1x2,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn cáp điện lõi đồng Cu/PVC Loại dây (1x1,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối âm chống cháy, phân dây K/thước hộp (20x20)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối âm chống cháy, công tắc, ổ cắm K/thước hộp (6x8)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối âm trần chống cháy K/thước hộp tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171 | hộp |
| 35 | Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ đồng Loại cọc d=16mm, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây nối đất băng đồng 25x3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn cáp điện lõi đồng Cu/PVC Loại dây (1x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 20x20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở powerfill | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | kg |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| D | Phần hệ thống mạng | |||
| 1 | Tủ rack treo tường 6U | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Switch 24 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Nút mạng + hộp đế + nhân J45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 4 | Bộ phát wifi gắn trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Ổ cắm điện thoại (nhân + hộp đế + mặt nạ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 9 | Kéo rải các loại dây cáp thông tin Loại dây 2x2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu inox 140x140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Máy bơm 2HP (1,5kW) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc inox treo giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=140mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 31 | Y uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Y uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Y uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Y uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lơi uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lơi uPVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 37 | Lơi uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Lơi uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 39 | Lơi uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Nối giảm uPVC D140/114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Nối giảm uPVC D114/90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Nối giảm uPVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Nối giảm uPVC D60/42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| F | Phần hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MZT8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Đế đựng bình PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét NLP 1100-15 ( R=51M) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | GCLD trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm D60 dày 2ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 3 | Cáp đồng trần dẫn sét 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa- Cọc mạ đồng D16 (l=2400mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở chống sét 20x20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Tăng đơ M14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Sản xuất dây néo giữ thân kim Ø8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | Cùm siết cáp M8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Khoang giếng thả cọc tiếp địa sâu 12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | giếng |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2334 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,3 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,504 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,3 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1cấu kiện |
| I | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,428 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4109 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4109 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1378 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1378 | tấn |
| 19 | Bu lông neo chân cột chữ J M16 dài 600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | 100m2 |
| 21 | GCLD máng xối tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153 | 1m2 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| J | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7803 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,076 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2535 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7816 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3127 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7337 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1904 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4006 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,655 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5165 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,747 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm -chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,77 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 332,18 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,93 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 445,87 | m2 |
| K | Sân vườn | |||
| L | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.692,52 | m2 |
| M | Phần làm mới | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,03 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300,74 | m2 |
| N | Phần bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2068 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4548 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm -chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6709 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,4 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,28 | m |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,4 | m2 |
| O | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3674 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3853 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4536 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2624 | 100m3 |
| P | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Phượng vĩ cao 3-4m, đường kính gốc 13-16cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cây |
| 2 | Trồng cây thân bụi Cẩm tú mai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 3 | Đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0207079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.530.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1KW | Đầm bàn 1KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | Máy cắt gạch 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 9 | Ô tô tải 07 tấn | Ô tô tải 07 tấn | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T | 1 |
| 14 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 15 | Máy ép cọc 150T | Máy ép cọc 150T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi