Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973979-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20210948123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 11:30:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,804,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0207079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.530.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc 150T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 THI CÔNG XÂY DỰNG
Xây dựng phòng học trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
120 Ngày
E-CDNT 3 NGÂN SÁCH THỊ XÃ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định xây dựng TNM; Địa chỉ: 12 Phong Bắc 2, phường Hòa Thọ Đông, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. - Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư phát triển Quảng Nam; Địa chỉ: Lô A2 - khu đô thị 7B, Phường Điện Ngọc, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam. - Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn; Địa chỉ: 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, TX. Điện Bàn, Quảng Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T.D.T; Địa chỉ: 233 Trần Nhân Tông, phường Vĩnh Điện, TX. Điện Bàn, Quảng Nam. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Địa chỉ: Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T.D.T; Địa chỉ: 233 Trần Nhân Tông, phường Vĩnh Điện, TX. Điện Bàn, Quảng Nam. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Địa chỉ: Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
KHÔNG YÊU CẦU
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số điện thoại 0905.035.234 số fax: 0235.3503.555, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Số 02 - Đường Trần Phú, TP Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà lớp học
B Phần xây dựng
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7846tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,0637tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2334tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2877tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2877tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6915100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật114,6297m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,995100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1151 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,14m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7412100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,374m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0118tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2739tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0211tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2433tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2706tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1601tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5332tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6849tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8856tấn
22Ván khuôn thép móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8713100m2
23Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6696100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,104m3
25Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,131m3
26Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,964m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,731m3
28Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,4731m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6961100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,722m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3967tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7533tấn
33Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2991100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,935m3
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2914100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,832m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,872tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0514tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5063tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3056100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,516m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8843100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7555100m2
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,535tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7363tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6088tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7626tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,7936m3
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật93,0657m3
50Ván khuôn thép cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2702100m2
51Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0807tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4456tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1493m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5802100m2
55Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3172tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7343tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,6113m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m2
59Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0734tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5674m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật131cấu kiện
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2033m3
63Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9218m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,104m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7256m3
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm thành 2 bên bậc cấp sảnh-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,728m3
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm bồn hoa -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,055m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm sân khấu-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1038m3
69Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,999m3
70Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7585m3
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6894m3
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145,3393m3
73Trát dầm móng - bó nền dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,875m2
74Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật881,4885m2
75Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật817,7285m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật230,741m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật708,217m2
78Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật773,533m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật118,85m
80Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật118,85m
81Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8m
82Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật255,525m2
83Quét dung dịch Sikaproof membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật181,4375m2
84Quét dung dịch Sika Latex TH với xi măng làm chất kết nối với lớp vữa láng tạo dốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật181,4375m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật181,4375m2
86Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật181,4375m2
87Trám khe lún hành lang dùng sika PRO-2HP rộng 20 sâu 12 (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5md
88GCLĐ nẹp nhôm chữ T40 cho khe lún giữa khối mới và cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
89Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,012tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,012tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly (có ke chống bão)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4214100m2
92Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật732,5225m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,2756m2
94Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 300x300mChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,145m2
95Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,29m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,905m2
97Ốp chân tường bằng đá chẻ quy cách 100x200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,995m2
98Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc tam cấp, ngạch cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật58,9185m2
99Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,015m2
100Lát đá granite tự nhiên màu đen kiểu lá sách mặt ram dốc người khuyết tậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,48m2
101Gia công và lắp dựng lan can ram dốc Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,11m2
102SXLD tay vịn lan can inox 304, D60x1,2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật83,4m
103Lắp dựng lan can cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,675m2
104GCLD cửa đi, cửa sổ khung sắt vuông rỗng mạ kẽm có hoa sắt, có panoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,8751m2
106Cung cấp lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật55,08m2
107Cung cấp lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
108Cung cấp lắp đặt cửa sổ 04 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật77,52m2
109Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở quay, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,32m2
110Cung cấp lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,05m2
111Cung cấp lắp đặt cửa sổ 01 cánh mở hất, Nhôm Xìngfa Kính cường lực 8mm + phụ kiện Kinlong đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39m2
112Chốt gió cửa đi (chốt đứng xuống nền)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
113GCLD khung hoa bảo vệ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2ly + sơn hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật120,84m2
114GCLD lam nhôm che nắng Austrong 85R dày 0,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
115GCLD khuôn hoa trang trí thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2ly KT 300x300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật76cái
116GCLD trần thả thạch cao khung xương nổi, tấm trần chống ẩm KT 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,23m2
117GCLD khung nắp Inox 304 KT (1000x900)mm dày 0,5ly ô lên máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Gia công lắp dựng tấm Compact HPL dày 12mm ( kể cả phụ kiện chân đỡ Inox 304, khóa cửa gạt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,39m2
119Gia công khung bục giảng, sân khấu bằng thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4568tấn
120Lắp dựng khung bục giảng, sân khấu bằng thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4568tấn
121Thi công tấm ván nhựa giả gỗ Tecwood - TW140, chiều dày 2,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,42m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật5.926,5025m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.530,2195m2
124Gia công lắp dựng cửa kéo, cửa sắt sơn tĩnh điện không có láChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,01m2
125Bảng treo lớp học chống lóa KT120x290cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0275100m2
C Phần điện
1Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W có máng tán quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật56bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần gắn nổi vuông 230x230/18WChương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
3Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 18W có máng chiếu bảngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x2w, 2hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Đèn thoát hiểm EXIT 2 mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều + DimerChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
7Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
10Lắp đặt công tắc đơn xoay chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc đôi xoay chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt ô cắm đôi 3 cựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật76cái
13Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x150 sơn tĩnh điện dày 1,2lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
14Lắp đặt tủ điện âm tường 12 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường 2/4 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật8hộp
16Lắp đặt Automat MCCB 4 cực Cường độ dòng điện 63AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt Automat MCCB 4 cực Cường độ dòng điện 32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt Automat MCCB 4 cực Cường độ dòng điện 25AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt Automat MCB 2 cực Cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41cái
20Lắp đặt dây dẫn cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/PVC Loại dây (3x16+1x10)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85m
21Lắp đặt dây dẫn cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/PVC Loại dây (3x10+1x6)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
22Lắp đặt dây đơn cáp điện lõi đồng Cu/PVC Loại dây (1x6)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật162m
23Lắp đặt dây đơn cáp điện lõi đồng Cu/PVC Loại dây (1x4)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật275m
24Lắp đặt dây đơn cáp điện lõi đồng Cu/PVC Loại dây (1x2,5)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.100m
25Lắp đặt dây đơn cáp điện lõi đồng Cu/PVC Loại dây (1x1,5)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.700m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
30Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
31Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
32Lắp đặt hộp nối âm chống cháy, phân dây K/thước hộp (20x20)cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12hộp
33Lắp đặt hộp nối âm chống cháy, công tắc, ổ cắm K/thước hộp (6x8)cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật136hộp
34Lắp đặt hộp nối âm trần chống cháy K/thước hộp trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật171hộp
35Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ đồng Loại cọc d=16mm, L=2,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cọc
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây nối đất băng đồng 25x3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26m
37Lắp đặt dây đơn cáp điện lõi đồng Cu/PVC Loại dây (1x10)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
39Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 20x20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
40Hóa chất giảm điện trở powerfillChương V. Yêu cầu kỹ thuật50kg
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
D Phần hệ thống mạng
1Tủ rack treo tường 6UChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Cung cấp, lắp đặt Switch 24 portChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Nút mạng + hộp đế + nhân J45Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17hộp
4Bộ phát wifi gắn trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Ổ cắm điện thoại (nhân + hộp đế + mặt nạ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
6Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTPChương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật180m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100 m
9Kéo rải các loại dây cáp thông tin Loại dây 2x2x0,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
E Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt phễu thu inox 140x140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
5Quả cầu chắn rác inox D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
7Máy bơm 2HP (1,5kW)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt gương soi 450x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt móc inox treo giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,89100m
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
21Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
23Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van cửa PPR, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC d=140mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC d=114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,32100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
31Y uPVC D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Y uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
33Y uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Y uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Lơi uPVC D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Lơi uPVC D114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
37Lơi uPVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
38Lơi uPVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54cái
39Lơi uPVC D42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
40Nối giảm uPVC D140/114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Nối giảm uPVC D114/90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
42Nối giảm uPVC D90/60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Nối giảm uPVC D60/42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
F Phần hệ thống PCCC
1Bình chữa cháy MZT8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
2Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quy PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Đế đựng bình PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
G Phần chống sét
1Kim thu sét NLP 1100-15 ( R=51M)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2GCLD trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm D60 dày 2lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
3Cáp đồng trần dẫn sét 50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
4Cọc tiếp địa- Cọc mạ đồng D16 (l=2400mm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
6Hộp kiểm tra điện trở chống sét 20x20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Tăng đơ M14Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
8Sản xuất dây néo giữ thân kim Ø8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
9Cùm siết cáp M8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
10Khoang giếng thả cọc tiếp địa sâu 12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1giếng
H Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2334100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
4Ván khuôn thép móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0186100m2
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,73m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,3m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,504m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật52,3m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0778100m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,876m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0945tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0424100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật111cấu kiện
I Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,952m3
3Ván khuôn thép móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1248100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0256tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0474tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,368m3
7Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0264tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1204tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,428m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0396100m3
13Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0953tấn
14Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0953tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4109tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4109tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1378tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1378tấn
19Bu lông neo chân cột chữ J M16 dài 600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,689100m2
21GCLD máng xối tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật26m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1531m2
23Lát gạch Terrazzo 400x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,256100m
25Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Quả cầu chắn rác inox D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
J Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7803100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,076m3
3Ván khuôn thép móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2535tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7m3
6Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7816100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3127tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7337tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,816m3
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1904100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1196tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4006tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,192m3
14Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,655m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5165100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,747m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm -chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,77m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật332,18m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87,93m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,76m2
21Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,8m
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật445,87m2
K Sân vườn
L Phần cải tạo
1Lát gạch Terrazzo 400x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.692,52m2
M Phần làm mới
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,03m3
2Lát gạch Terrazzo 400x400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300,74m2
N Phần bồn hoa
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2068100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4548m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm -chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6709m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
8Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,4m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật127,28m
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật83,4m2
O Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3674100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
3Ván khuôn thép hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3853100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,136m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4536m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0202100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21100m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2624100m3
P Cây xanh
1Trồng cây Phượng vĩ cao 3-4m, đường kính gốc 13-16cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật29cây
2Trồng cây thân bụi Cẩm tú maiChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cây
3Đất trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8m3
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V. Yêu cầu kỹ thuật491cây/90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0207079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.530.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. 1 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát công trình DD&CN hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
3 Kỹ sư điện 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
4 cán bộ quản lý an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) 1 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu).+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ vị trí tương tự đối với công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít2
3 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW2
4 Đầm bàn 1KW Đầm bàn 1KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
6 Máy cắt gạch 1,7KW Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
9 Ô tô tải 07 tấn Ô tô tải 07 tấn2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 KW2
11 Máy bơm nước Máy bơm nước1
12 Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360m3/h1
13 Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T Máy vận thăng 0,8T hoặc Cần cẩu thiếu nhi 0,3 - 0,5T1
14 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
15 Máy ép cọc 150T Máy ép cọc 150T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->