Gói thầu: Gói 09-TL: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Tánh Linh và đường dây đấu ối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693416-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09-TL: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Tánh Linh và đường dây đấu ối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 11:34:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,946,716,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 689,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là 32,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 10,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 22,0 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 10,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,0 tỷ đồng.Ghi chú:- (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.- Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:· Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.· Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.· Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09-TL: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Tánh Linh và đường dây đấu ối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố) Trạm 110kV Tánh Linh và đường dây đấu nối, tỉnh Bình Thuận 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 689.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức – Tổng giám đốc - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP4, RCP5 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP1 (RCP3) 110kV | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối AC | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối DC | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Dàn tụ bù 22KV 4,2MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn) | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.12 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | cell |
| 7 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA40MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30m | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| B | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | - Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 40MVA trọn bộ với dầu máy biến áp | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | - Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | - Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây ACSR 240/32 mm2 cho phía 110kV | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kV | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kV | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| C | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển từ xa (RTCC) Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm - Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600) - Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn. - Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,…. - Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn. - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA. - Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| D | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | - Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2. | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | - Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm giá đỡ và phụ kiện | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùng | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng. | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| F | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s: | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 240/32) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, hai lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tay | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 240/32)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, có một lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tay | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, KHÔNG LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, không lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tay | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| J | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class3: | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | - Bộ đếm sét | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 240/32) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: + Lõi 1,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố 'định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| L | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: + Lõi 1,2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| M | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha: + Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Xem tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Xem tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết ';cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| N | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 710/49mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 370 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR 240/32mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Sứ đỡ cách điện đứng (PI), lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, để đỡ ống hợp kim nhôm Ø80/70 kèm phụ kiện kẹp ống Ø80/70 trên sứ, các phụ kiện để hoàn thiện lắp đặt đưa vào vận hành.Các thiết bị phụ trợ tối thiểu, không hạn chế:- 01 Bộ giá đỡ 2 phân đoạn thanh cái 110kV của trạm (kim loại thanh H, cao 5 mét), kèm boulon-đai ốc-vòng đệm và đầu cosse cho dây nối đất của giá đỡ thanh cái,- Toàn bộ boulon-đai ốc-vòng đệm để cố định PI 123 kV lên giá đỡ. | Xem tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 4 | Sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, để đỡ dây ACSR 710/49 mm², kèm các phụ kiện không hạn chế để lắp đặt:- Giá đỡ thiết bị loại kim loại thanh H (cao 2,250m)- Kèm 01 kẹp cực thiết bị đỡ dây ACSR 710/49mm².- bộ boulon-đai ốc-vòng đệm và đầu cosse cho dây nối đất của mỗi giá đỡ. | Xem tập 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | Chuỗi sứ treo 110kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây ACSR 710/49 | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh song song cho ống AL F70/80 và ACSR 710/49 | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh song song cho ACSR 710/49 qua dây ACSR 710/49 | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây ACSR 240/32 | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây ACSR 710/49 | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép cho 2xACSR 240 qua dây ACSR 710/49 | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ống | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | ống |
| 12 | Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mm | Xem tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ống | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ống | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| O | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động). - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF. - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.- Hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm2 1 lõi đơn (1 sợi/pha).- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha)- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.- Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến- Khóa điều khiển CB ON/OFF.- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.- Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| P | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP-NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH-THIẾT BỊ 22KV-Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt) | |||
| 1 | - Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắt | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | - Sơn dặm | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | - Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đất | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | - Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bị | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | - Th.bị khóa dao dất và đ.khiển m.cắt bằng cơ khí | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | - Tấm che bên phải | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | - Tấm che bên trái | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 500 mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 330 | m |
| 2 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | 24kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx35 mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| R | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 2.082 | m |
| 2 | 0,6/1kV cáp Cu/CV-150mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 694 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện lắp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện lắp. | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLT | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | ống HDPE xoắn D195/150 | Xem tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 7 | Trụ BTLT 16m | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | trụ |
| 8 | Bộ DS - 3pha 630A, 24kV, trọn bộ vật tư phụ kiện, giá đỡ | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Colier kẹp ống | Xem tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cho trụ xuất tuyến | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Phụ kiện (Đầu cosse đồng, dây đấu nối, kẹp, …) | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| S | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x95+1x70) mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 45 | mét |
| 2 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x25) mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 40 | mét |
| 3 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x25+1x16) mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 15 | mét |
| 4 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x10+1x6) mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 85 | mét |
| 5 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x4) mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 500 | mét |
| 6 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (4x2,5) mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 300 | mét |
| 7 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 14x1.5mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 650 | mét |
| 8 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 10x1.5mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 750 | mét |
| 9 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV:,tiết diện: 7x1.5mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 600 | mét |
| 10 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x2.5mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 380 | mét |
| 11 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x4mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 700 | mét |
| 12 | Ống nhựa cứng D114 | Xem tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Cút nhựa D114 | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Ống nhựa cứng Ø 90mm | Xem tập 2 của E-HSMT | 14 | m |
| 15 | Co 90 ống nhựa Ø 90mm | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Cô dê giữ ống nhựa Ø 90mm vào trụ, giá đỡ | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Ống nhựa cứng Ø 60mm | Xem tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Co 90O ống nhựa Ø 60mm | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Cô dê giữ ống nhựa Ø 60mm vào trụ, giá đỡ | Xem tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa.. | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| T | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | dàn |
| 2 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 60A. | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | AC/DC-AC Inverter, chuyển mạch nguồn tự động (110VDC/220VAC-220VAC, 1,5kVA) | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| U | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Quạt thông gió 220V-75W, loại công nghiệp | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Đèn LED tuý T8 đôi 2x 28W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp) | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 31 | bộ |
| 3 | Đèn LED tuý T8 đôi 1x 28W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp) | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn LED búp ốp trần 18W-220V, có chụp chống bụi | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Đèn LED búp ốp trần 20W-220V, có chụp chống nổ ( accu, chất thải) | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đèn LED búp ốp trần 20W-110VDC, có chụp chống nổ dùng cho chiếu sáng sự cố | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-220V | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Hộp công tắc 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | MCCB 3P, 220VAC - 63A | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P, 220VAC - 20A | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Hộp nối dây trong nhà | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 25 | hộp |
| 13 | Ống nhựa ruột gà PVC Ø 21 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 340 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT | 11 | máy |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cục | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 16 | Đèn LED chiếu sáng sự cố 20W, 110VDC (Trọn bộ ) | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố. Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm:- 01 MCB 01 pha - 20A. | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| V | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đèn LED pha 80W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ... | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn lắp trên giàn sắt (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/3 và tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/2 và tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2Cx4mm² | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 399 | m |
| 6 | Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2Cx2,5mm² | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 184 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10) mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x4 mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 198 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x2,5 mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 366 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC-0,6/1kV (2x1,5)mm² | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 439 | m |
| 11 | Aptomat 1 cực (MCB) 220V-20A | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, … | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Ống PVC D34 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 475 | m |
| 14 | Ống PVC D90 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Co lơi ống PVC D34 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Co lơi ống PVC D90 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Co 90° ống PVC D90 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Co 90° ống PVC D34 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Nối thẳng ống PVC D34 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 20 | Keo dán ống PVC | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 15 | ống |
| 21 | Ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| W | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI-TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kA | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | - MCB 3p 600V, 3p, 63A, 10kA | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | - MCB 1p 600V, 1p, 15A, 10kA | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| X | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72) | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel P=15-20kW Q≥45m³/h; H≥ 45m nước(kể cả tủ điều khiển); | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện U=380V-3pha, P=15-20kW, Q≥45m³/h; H≥ 45m nước. | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bơm nước sinh hoạt 1Phase-220Vac-2HP | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Bơm dầu sự cố U=220V; P=1.5kW, Q=20m³/h; H=10m nước | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 1MCCB-3P-200A; 2MCCB-3P-150A; 1MCCB-3P-63A; 2MCB-1P-63A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Camera quan sát hàng rào quanh trạm Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn Độ phân giải: ≥1920*1080 Tốc độ khung hình: ≥25fps Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T) Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP. Khả năng tương thích: ONVIF Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66 Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Camera PTZ Dome sân ngắtCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0. 1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngPhạm vi quay:- Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20xChuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơnĐộ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Camera cố định trong nhàCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0.1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngChuẩn nén: Hỗ trợ H264Độ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễu | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 86 | m |
| 5 | Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3x1mm2, bọc giáp chống nhiễu | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 667 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho camera Cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễu | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 7 | Hộp nối dây | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 30 | hộp |
| 8 | Ống thép tráng kẽm Ф21 | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 264 | m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm Ф60 | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 157 | m |
| 10 | Ống bảo vệ dây PVC Ф21 | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Hệ thống giám sát ra vào trạm:- Tủ trung tâm access control: 01 bộ- Đầu đọc thẻ access control: 02 bộ- Khóa điện: 02 bộ- Thẻ từ- Các phụ kiện khác | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Trung tâm tích hợp & điều khiển Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tủ đặt rack mount | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng) | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 8 | trụ |
| 15 | Giá đỡ camera lắp trên cột | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Giá đỡ camera lắp trần nhà | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Giá đỡ camera lắp tường nhà | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VAC | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01 | 1 | bộ |
| 19 | Dây tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01 | 93 | mét |
| 20 | Hộp tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 9 | Hộp |
| 21 | Tiếp địa R | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 8 | Điểm |
| 22 | UPS cho toàn hệ thống : Điện áp vào 220VAC & 110VDC; Điện áp ra 220VAC; 2kVA-Online | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thời | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m) | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 25 | Phụ kiện khác | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 26 | Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng.- Số cổng camera: 24x10/100 Base-T, RJ-45 | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (NVR) | Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 185 | cái |
| 3 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 76 | cái |
| 4 | Kẹp giữ dây dây nối đất vào trụ | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 121 | cái |
| 5 | Dây đồng trần 120mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 1.380 | m |
| 6 | Dây đồng bọc 50mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 76 | m |
| 7 | Dây đồng bọc 240mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 120mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 9 | Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 2,4m | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 29 | cọc |
| 10 | Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3, | 280 | Bộ |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/CV240mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 6 | mối |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/C120mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 195 | mối |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây CV50mm2/C120mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 15 | mối |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt cho Cọc D16/120mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 29 | mối |
| 15 | Mối hàn nhiệt Cỡ dây D14/thanh sắt PL mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 50 | mối |
| 16 | Giếng tiếp địa, khoan sâu 40 mét | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 6 | Giếng |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D80/90, dài 6m | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3, | 40 | Ống |
| 18 | Mối hàn hóa nhiệt Dây C120 - dây sắt D16 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3, và tập 2 của E-HSMT | 12 | Mối |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt Ống sắt D80/90 với dây sắt D16 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 12 | Mối |
| 20 | Dây sắt trơn mạ kẽm D16mm | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3, | 36 | Mét |
| 21 | Ống nối tráng kẽm D90/1000,1m/ống Liên kết các ống D80/90 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 36 | Ống |
| 22 | Mối hàn điện hoặc hóa nhiệt.C120 xung quanh ống sắt mạ kẽm D80/90 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3, | 36 | Mối |
| 23 | Ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 150 | Mét |
| 24 | Co 90° ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3, | 72 | Cái |
| 25 | Ống PVC D114 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 30 | Mét |
| 26 | Co 90° ống PVC D114 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Collier lắp ống PVC D60 và D114 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Đai inox | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT | 17 | Cái |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter) - Điện áp ngõ vào: 110VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC - Dòng điện định mức: ≥ 20A | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bình | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 7 | Bình |
| 3 | Bình bột xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bình | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 7 | Bình |
| 4 | Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 30kg/bình | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 5 | Bình |
| 5 | Bình Asul T35 (có xe đẩy) , TCVN 6100, ISO 5923 35kg/bình | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 6 | Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy. Bảng mica 0.8m x1.2m | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5A | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40W | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/m | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDC | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDC | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDC | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mm | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 70 | mét |
| 14 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mm | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 16 | Ống nhựa ruột gà PVC D=21mm | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 80 | mét |
| 17 | Mặt nạ phòng độc | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3,6m, giãn dài tối đa 6,1m). Loại chịu lực 100kg/cái | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 20 | Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311 2x1,5mm² | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 375 | mét |
| 21 | Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311 2x2,5mm² | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 155 | mét |
| 22 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp, bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 60331 2x4mm² | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 35 | mét |
| 23 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995 2x10mm² | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 60 | mét |
| 24 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp, IEC 60502; TCVN 5935-1995 (3x35+1x25)mm2 | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 20 | mét |
| 25 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995 (3x50+1x35)mm² | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 54 | mét |
| 26 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp, bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 60331 2x4mm² | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 45 | mét |
| 27 | Mối hàn hóa nhiệt C120-C50 | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 28 | Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20 | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 29 | Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống …Dây đồng C50 | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 30 | Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10W | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 31 | Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5A | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 32 | Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBA | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm. Bảng mica 1,2m x2,0m | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400) | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Thùng |
| 36 | Đầu nối, TCVN 5739 | Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| AB | Phần xây dựng trạm biến áp - San nền, rải đá do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | San đầm đất (bao gồm mua và vận chuyển đất từ nơi mua về trạm) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Rải đá 1x2 nền trạm dày 100mm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của E-HSMT | 172,23 | m3 |
| AC | Phần xây dựng trạm biến áp -Xây dựng hàng rào mới .( L=208.5m, khối lượng này tính cho 208.5m) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 30,22 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 145,18 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc dày 300, vữa xây B5 (M75) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 200 | m3 |
| 6 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 819,23 | kg |
| 7 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 3.087,63 | kg |
| 8 | CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 259,6 | kg |
| 9 | CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.358,15 | kg |
| 10 | Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 24,67 | m3 |
| 11 | Tường xây gạch không nung dày 100, vữa M75 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 37,91 | m3 |
| 12 | Trát vữa XM#75dày 1.5 tường rào | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.201,2 | m2 |
| 13 | Trát trụ XM# 75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 143,8 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cho giằng tường, XM# 75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 493,4 | m2 |
| 15 | Quét vôi tường rào + trụ rào | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.838,39 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép hình song sắt chống leo | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.653,71 | kg |
| 17 | Lắp đặt song sắt chống leo, Sơn hàng rào chống rỉ 2 nước | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 107,25 | m2 |
| AD | Phần xây dựng trạm biến áp - Cổng trạm - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 5 | Xây trụ cổng bằng gạch thẻ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 6 | Trát trụ vữa XM#50 dày 1.5 trụ cổng | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 7 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 13,18 | kg |
| 8 | CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 70,46 | kg |
| 9 | Ốp gạch trang trí trụ cổng | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 10 | SX LD cửa thép C1, C2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 565,7 | kg |
| 11 | Sơn sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạt | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 12 | Bánh xe cửa cổng | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bảng tên trạm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Các vật tư phụ khác (bản lệ, ổ khóa, tay nắm…) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tôn phẳng | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 12,2 | m2 |
| AE | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 3,5 mét, L = 83 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 30, đầm chặt K=0.98 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 97,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 20cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 58,1 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 73,5 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 69,72 | m2 |
| AF | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 4,5 mét, L = 42.5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 30cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 63,95 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 20cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 39,15 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 49,5 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 35,7 | m2 |
| AG | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 5 mét, L = 16.7 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 30cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 28,67 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 14,03 | m2 |
| AH | Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 5 mét, L = 28 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đá dăm 0x4 dày 30cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 45,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 28 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ bó vỉa | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| AI | Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga thoát nước(13 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 13 | lô |
| 2 | Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch thẻ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 4 | Trát thành | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 135,2 | m2 |
| 5 | Láng đáy hố ga | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 6 | Bê tông B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 317,07 | kg |
| 8 | Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 294,32 | kg |
| 9 | Lắp đặt nắp đan (TL≤100kg/tấm) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 26 | tấm |
| 10 | Lấp đất hố ga | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 13 | lô |
| AJ | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ114; L = 60.95 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Ống uPVC đường kính 114 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 60,95 | m |
| 4 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 5 | Co 90 độ D114 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Co lơi D114 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AK | Phần xây dựng trạm biến áp- Ống thoát nước uPVC Þ220; L = 126.9 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Ống uPVC đường kính 220 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 126,9 | m |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AL | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ90; L = 60 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Ống uPVC đường kính 90 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| AM | Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước BTCT Þ300; L = 35 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 4 | Ống BTCT đường kính 300 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 35 | m |
| AN | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần móng do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót móng 4x6, M#100 dày 10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 28,48 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 90,06 | kg |
| 6 | SXLD cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1.539,6 | kg |
| AO | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần thân do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm ; B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 474,04 | kg |
| 3 | SXLD cốt thép D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 1.334,52 | kg |
| 4 | Đổ bê tông dầm mái hắt; B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép dầm, mái hắt D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 130 | kg |
| 6 | SXLD cốt thép dầm, mái hắt D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 377,53 | kg |
| 7 | Đổ bê tông dầm mái, sê nô; B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 8 | Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 761,77 | kg |
| 9 | Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 2.583,57 | kg |
| 10 | Đổ bê tông sàn tầng trệt dày 150 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 32,96 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái dày 80 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 12 | Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 2.414,1 | kg |
| 13 | Đổ bê tông cột B15 (M200), đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 14 | Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 97,07 | kg |
| 15 | Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT | 981,2 | kg |
| AP | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành- phần hoàn thiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 78,05 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 150 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 4 | Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoài | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 371 | m2 |
| 5 | Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trong | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 371 | m2 |
| 6 | Kẻ ron (10x20,a=300) tường hộp gen | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 72,8 | m |
| 7 | Vữa chống thấm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 371 | m2 |
| 8 | Bả ma tít vào tường, má cửa | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 742 | m2 |
| 9 | Quét sơn nước tường trong nhà (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 371 | m2 |
| 10 | Quét sơn nước tường ngoài nhà (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 371 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường phòng Accu 15x60cm đến cao trình +1,80, chịu axit | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 12 | Ốp gạch chân tường phòng vệ sinh 30x45cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 13 | Chân tường trong nhà 15x60cm, cao 150mm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 14 | Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài nhà | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 17,81 | m2 |
| 15 | Trát vữa M75 dày 1.5cm vào dầm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 39,8 | m2 |
| 16 | Bả ma tít vào dầm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 39,8 | m2 |
| 17 | Quét sơn nước dầm (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 39,8 | m2 |
| 18 | Đắp cát tôn nền đầm chặt nền nhà dày 150 (K=0.95) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 22,1 | m3 |
| 19 | Láng vữa lót nền B5 (M75), dày 30 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 147,35 | m2 |
| 20 | Lớp vữa chống thấm cho sàn B7.5( M100) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 147,35 | m2 |
| 21 | Lát gạch Ceramic 60x60cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 108,21 | m2 |
| 22 | Lát gạch Granite 60x60cm chịu axit, phòng Accu, | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 23 | Lát gạch Ceramic 30x30cm có độ nhám, phòng vệ sinh | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ U100x46 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 2.492,6 | kg |
| 25 | Tôn tráng kẽm dày 0,45 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 242 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 28 | Trát vữa M75 dày 1.5cm tường đỡ xà gồ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 67,1 | m2 |
| 29 | Bả ma tít vào tường đỡ xà gồ (2 đầu hồi) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 30 | Quét sơn nước tường 2 đầu hồi (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 31 | Quét lớp hồ dầu ( 1 lớp ) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 278,64 | m2 |
| 32 | Quét 2 lớp chống thấm mái (bằng flinkote) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 278,64 | m2 |
| 33 | Trát vữa M75 dày 1.5cm vào trần | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 278,64 | m2 |
| 34 | Bả ma tít vào trần | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 278,64 | m2 |
| 35 | Quét sơn nước trần (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 278,64 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 100 tường bao quanh sê nô | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 37 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho sê nô | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 89 | m2 |
| 38 | Quét 3 lớp chống thấm cho Sê nô (bằng flincote) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 39 | Lớp vữa chống thấm cho Sê nô M100 dày 2.5cm tạo dốc | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 40 | Bả ma tít vào Sê nô | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 44,5 | m2 |
| 41 | Quét sơn nước Sê nô (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 44,5 | m2 |
| 42 | Đắp chỉ Sê nô | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 72,8 | m |
| 43 | Cầu chắn rác | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Phễu thu nước | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Ống PVC D21 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 6,6 | m |
| 46 | Ống PVC D90 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 56 | m |
| 47 | Cút PVC D90 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 48 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho mái hắt | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 49 | Quét 3 lớp chống thấm cho mái hắt (bằng flincote) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 14,12 | m2 |
| 50 | Lớp vữa chống thấm cho mái hắt M100 dày 2.5cm tạo dốc | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 14,12 | m2 |
| 51 | Bả ma tít vào mái hắt | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 14,12 | m2 |
| 52 | Quét sơn nước mái hắt (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 14,12 | m2 |
| 53 | Đắp chỉ mái hắt | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 26,2 | m |
| 54 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho cột | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 79,38 | m2 |
| 55 | Bả ma tít vào cột | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03 và tập 2 của E-HSMT | 79,38 | m2 |
| 56 | Quét sơn nước cột (1 lót + 2 hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 79,38 | m2 |
| 57 | SX, LD cửa đi bằng sắt 2 lớp khung kính trắng | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 58 | SX, LD cửa sổ khung nhôm kính trắng | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 15,02 | m2 |
| 59 | Lát gạch kính | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 60 | Xây tường bồn hoa ngăn tam cấp bằng gạch thẻ dày 100 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 61 | Xây tường ngăn tam cấp bằng gạch dày 200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 62 | Bê tông lót tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 100 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 63 | Bê tông nền tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 150 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 64 | Vữa lót B7.5(M100) dày 20 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 25,78 | m2 |
| 65 | Lót đá Granite dày 20 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 25,78 | m2 |
| 66 | Trát vữa M75 dày 1.5cm cho tường tam cấp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 67 | Ốp gạch trang trí 2 bên tường tam cấp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 68 | Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, B7.5 (M100) dày 150 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 10,62 | m3 |
| 69 | Vữa lót B7.5(M100) dày 30 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT | 70,8 | m2 |
| AQ | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - hệ thống cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Bệ xí + thùng nước | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống PVC D90 thoát nước | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Van thép D34 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút 90 D34 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cút 90 D27-D34 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê đều D 34 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê D giảm 27-34 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê đều D 27 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vòi tắm hoa sen D 21, loại 2 vòi | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vòi rửa thép mạ kẽm D 27 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chậu rửa tráng men | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 (phểu thu) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa D34 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa D27 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Ống nhựa D114 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Gương soi | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Co D114 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bồn inox 1000L (cả lắp đặt) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AR | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - Bể tự hoại do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đổ bê tông lót bể M 100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 4 | Xây tường bể gạch vữa M75 dày | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 5 | Láng đáy bể vữa M100 dày 2 cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 6 | Trát thành bể M75 dày 1.5 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 7 | Quét 2 lớp chống thấm cho bể | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1 x 2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm dan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT | 21,74 | kg |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AS | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến áp 40MVA T1, T2. (bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 15,71 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác #200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 74,98 | m3 |
| 5 | Đổ đá 4x6 dày 300 bệ máy | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 30,14 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 8x8x19, XM# 75, dày 200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 7 | Trát tường bao ngoài mác M#75 dày 15mm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 73,04 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố thu XM# 100 dày 3cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 9 | SX gia công cốt thép D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 769,98 | kg |
| 10 | SX gia công cốt thép D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 3.968,92 | kg |
| 11 | SX, gia công thép hình, L50x5 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 87,46 | kg |
| 12 | Gia công và lắp đặt nắp hố thu và giá cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 87,46 | kg |
| AT | Phần xây dựng trạm biến áp- Móng MBA tự dùng 160kVA (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT | 14,72 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT | 82,08 | kg |
| 8 | SXLD bu lông neo M 24-750 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| AU | Phần xây dựng trạm biến áp -Móng và giá đỡ, phụ kiện giàn tụ bù (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT | 34 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT | 306,16 | kg |
| 8 | SXLD bu lông neo M 24-750 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| AV | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng biến điện áp (bao gồm 7 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT | 51,52 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT | 358,61 | kg |
| 8 | SXLD bu lông neo M 24-750 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| AW | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến dòng (bao gồm 12 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT | 12 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT | 12 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT | 88,32 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT | 614,76 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-750 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| AX | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng chống sét van 96kV (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT | 44,16 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT | 307,38 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-750 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| AY | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy cắt. (bao gồm 15 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT | 15 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT | 15 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT | 114,45 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT | 768,45 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-750 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| AZ | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng đỡ sứ 123kV(bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT | 109,9 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT | 837,1 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-750 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| BA | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 3 cực . (bao gồm 9 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT | 9 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT | 9 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT | 212,4 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT | 1.976,22 | kg |
| 8 | SX, LD bu lông neo M 24-750 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT | 108 | bộ |
| BB | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột chống sét (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 5 | Vữa XM#200, B20 chèn lỗ trụ đá mi | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT | 42,2 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT | 313,92 | kg |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT cao 14 mét (Bao gồm vận chuyển) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT | 4 | trụ |
| 9 | SX và gia công, lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| BC | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng giá đỡ thanh cái (bao gồm 8 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT | 19,52 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M200 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT | 148,8 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT | 1.261,12 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bu lông neo M 24-750 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| BD | Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột cổng (bao gồm 4 móng) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 3 | Bê tông móng lót M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 28,32 | m3 |
| 5 | Vữa chèn mặt cổ móng M250 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 376,92 | kg |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 2.232,52 | kg |
| 8 | SXLD Bu lông neo M28 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 9 | Vòng định vị thép tấm dày 6mm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 101,89 | kg |
| 10 | SX và gia công lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| BE | Phần xây dựng trạm biến áp - Cột cổng và xà (bao gồm 4 trụ và 2 xà), do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | SX, gia công, lắp dựng trụ cổng thép hình mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.21/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 5.272,72 | kg |
| 2 | SX, gia công, lắp dựng xà thép hình mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.21/1-2 và tập 2 của E-HSMT | 1.508,74 | kg |
| BF | Phần xây dựng trạm biến áp - Bệ đỡ tủ ngoài trời. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 3 | Xây gạch thẻ bệ tủ M#75 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 4 | Trát thành tủ vữa M#75 dày 15 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 5 | Bê tông lót bệ đỡ tủ M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT | 10,25 | kg |
| 8 | SX gia công cốt thép móng D | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT | 52,6 | kg |
| 9 | SXLD bulông neo mạ kẽm M12-100 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| BG | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0,65 mét (MC-B650); L= 66.9 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 7,69 | m3 |
| 3 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 620,83 | kg |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 21,77 | m3 |
| 5 | trát thành mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 93,66 | m2 |
| 6 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 43,49 | m2 |
| 7 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 404,68 | kg |
| 8 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.062,62 | kg |
| 9 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 10 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 134 | cái |
| 11 | SXLD Giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 418,1 | kg |
| 12 | SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 226 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 84,03 | kg |
| 14 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 408,09 | kg |
| 15 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BH | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp ngoài trời rộng 1.0mét (MC-B1000); L= 52,7(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 7,91 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 22,3 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 568,63 | kg |
| 6 | trát thành mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 89,59 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 8 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 9 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 425,06 | kg |
| 10 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.066,36 | kg |
| 11 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 945,18 | kg |
| 12 | SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 356 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 66,19 | kg |
| 14 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 106 | tấm |
| 15 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 321,47 | kg |
| 16 | Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 64 | m2 |
| BI | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuát tuyến rộng 0.8 mét (MC-B800-XT); L= 77.6 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 10,09 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 30,26 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 720,9 | kg |
| 6 | trát thành mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 122,61 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 62,08 | m2 |
| 8 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 9 | SX gia công thép nắp mương cáp Þ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 531,96 | kg |
| 10 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.389,96 | kg |
| 11 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 539,5 | kg |
| 12 | SX,LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 260 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 97,47 | kg |
| 14 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 156 | tấm |
| BJ | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuất tuyến ngoài trời rộng 1,15 mét (MC-B1150); L= 64.5(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 39,19 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 790,13 | kg |
| 6 | trát thành mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 109,65 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 74,18 | m2 |
| 8 | Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 9 | SX gia công thép nắp mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 750,06 | kg |
| 10 | SX gia công thép hình L50x4 nắp mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.679,94 | kg |
| 11 | SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1.403,92 | kg |
| 12 | SX, LD bulông giá đỡ cáp M12 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 436 | bộ |
| 13 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 81,01 | kg |
| 14 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 162 | cái |
| 15 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 393,45 | kg |
| BK | Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-01 KT (1,0x0,55), L = 5.2m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 4 | Bê tông hào M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT | 35,8 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT | 72,45 | kg |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT | 20,8 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ø 60 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT | 5,2 | m |
| BL | Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-02 KT (1,0x0,55), L = 6,2 m, (SL: 1cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông hào M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT | 42,43 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT | 86,65 | kg |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT | 24,8 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ø 60 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT | 6,2 | m |
| BM | Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-03 KT (1,0x0,55), L = 8 m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót hào M#100 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông hào M#200 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 5 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT | 54,36 | kg |
| 6 | SX gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT | 112,22 | kg |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ø 60 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT | 8 | m |
| BN | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2,5 mét (MC-2,5TN); L= 20 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1.494,2 | kg |
| 6 | trát thành mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 50 | m2 |
| 8 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 9 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 122 | kg |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 10 | tấm |
| BO | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 1 mét (MC-1,0TN); L= 2,6 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 33,8 | kg |
| 6 | trát thành mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 4,58 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 8 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 9 | SXLD SXLD giá đỡ cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 43 | kg |
| 10 | SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 36,16 | kg |
| 12 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 15,86 | kg |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 16 | tấm |
| BP | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2,0 mét (MC-2,0TN); L= 4.4 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 57,2 | Kg |
| 6 | trát thành mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 8 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 9 | SXLD giá đỡ cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 43 | kg |
| 10 | SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 5,53 | kg |
| 12 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 26,84 | kg |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 16 | tấm |
| BQ | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,6 mét (MC-0,6TN); L= 9,7 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 79,93 | Kg |
| 6 | trát thành mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 8,34 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 5,82 | m2 |
| 8 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 28,9 | m2 |
| 9 | SXLD giá đỡ cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 159,75 | kg |
| 10 | SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 11 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 36,24 | kg |
| 12 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 59,17 | kg |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 43 | tấm |
| BR | Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,4 mét (MC-0,4TN); L= 3,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 5 | SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 26,15 | Kg |
| 6 | trát thành mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 8 | Tấm Cemboard nắp đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 28,9 | m2 |
| 9 | SXLD giá đỡ cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 63,9 | kg |
| 10 | SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 8,79 | kg |
| 12 | SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 21,35 | kg |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT | 43 | tấm |
| BS | Phần xây dựng trạm biến áp - bể thu dầu chung (bao gồm 1 bể) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Bê tông B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 13,34 | m3 |
| 4 | Sx gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 267,31 | kg |
| 5 | Sx gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1.958,38 | kg |
| 6 | SX gia công thép hình | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 93,47 | kg |
| 7 | Xây gạch thẻ dày 100 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 8 | Vữa trát, láng M75 dày 2cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 196,17 | m2 |
| 9 | SXLD vít nở Þ10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 55,01 | m2 |
| 11 | SXLD ống sắt tráng kẽm DN65 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 12 | SXLD co vuông ống thép D65 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Ống thép thoát dầu tráng kẽm DN220 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.03.HC và tập 2 của E-HSMT | 7,6 | m |
| BT | Phần xây dựng trạm biến áp - bể nước chữa cháy (bao gồm 1 bể) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 3 | Bê tông B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 19,98 | m3 |
| 4 | Sx gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 311,03 | kg |
| 5 | Sx gia công cốt thép Ø | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 2.185,42 | kg |
| 6 | SX gia công thép hình | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 42,65 | kg |
| 7 | Vữa trát M75 dày 2cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 174,88 | m2 |
| 8 | láng Vữa đáy bểM75 dày 2cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 9 | Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 10 | SXLD ống sắt tráng kẽm DN100 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 11 | SXLD co vuông ống thép D100 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BU | Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà trạm bơm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông B15(M200) đá 1x2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 34,07 | m3 |
| 5 | Sx gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 307,53 | kg |
| 6 | Sx gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 599,23 | kg |
| 7 | Xây gạch ống dày 200 vữa M75 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 8,022 | m3 |
| 8 | Vữa trát, láng M75 dày 2cm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 93,02 | m2 |
| 9 | Bả ma tíc vào tường (2 lớp) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 93,02 | m2 |
| 10 | Quét Sika Membrane 3 lớp chống thấm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 85 | m2 |
| 11 | Sơn nước vào tường (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 46,51 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh khung sắt, lưới B40 sơn chống rỉ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 13 | Cửa sổ , lưới B40 sơn chống rỉ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 14 | Khung lưới chống côn trùng, sơn chống rỉ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,8 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 67 | Kg |
| 16 | Sản xuất gia công thép bản | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 36,3 | kg |
| 17 | Sản xuất gia công thep hình | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 36,3 | kg |
| 18 | code kẹp ống bằng thép | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 11,6 | kg |
| 19 | Ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 20 | Co 90 ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Co lơi ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mái tôn sống vuông dày 0.42mm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 23 | Máng xối tôn dày 0.42mm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ khóa | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BV | Giá đỡ (Loai SPO1) - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 6,19 | kg |
| 2 | Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,34 | kg |
| 3 | Bulong nở M14x35 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3,14 | kg |
| 5 | Bulong nở M12x80 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| BW | Giá đỡ (Loai SPO1') - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 6,71 | kg |
| 2 | Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,34 | kg |
| 3 | Bulong nở M14x35 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3,14 | kg |
| 5 | Bulong nở M12x80 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| BX | Giá đỡ (Loai SPO2) - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 7,23 | kg |
| 2 | Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,34 | kg |
| 3 | Bulong nở M14x35 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3,14 | kg |
| 5 | Bulong nở M12x80 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| BY | Giá đỡ (Loai SPO2') - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 7,75 | kg |
| 2 | Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,34 | kg |
| 3 | Bulong nở M14x35 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3,14 | kg |
| 5 | Bulong nở M12x80 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| BZ | Giá đỡ (Loai SPO3) - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4,68 | kg |
| 2 | Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 3 | Bulong nở M14x35 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3,14 | kg |
| 5 | Bulong nở M12x80 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| CA | Giá đỡ (Loai SPO3') - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4,68 | kg |
| 2 | Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 3 | Bulong nở M14x35 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3,14 | kg |
| 5 | Bulong nở M12x80 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| CB | Giá đỡ (Loai SPO4) - SL: 3 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 72,09 | kg |
| 2 | Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1,02 | kg |
| 3 | Bulong nở M14x35 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 9,42 | kg |
| 5 | Bulong nở M12x80 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| CC | Tiếp địa do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Bu long M10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Dây nối tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 6 | m |
| CD | Móng trụ và họng chờ (Loai M1) - SL: 3 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,11 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,18 | m³ |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 6,54 | kg |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 15,6 | kg |
| 7 | Ubon M12-350 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x150 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| CE | Gối đỡ đường ống chữa cháy (Loại M2) - SL:13 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 18,07 | kg |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 33,8 | kg |
| 7 | Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 8 | Ubon M12-350 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 9 | Bể cát chữa cháy đường kính D=800 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| CF | Gối đỡ đường ống chữa cháy (Loại M3) - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.. | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1,39 | kg |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 7,23 | kg |
| 7 | Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Ubon M12-350 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3,14 | kg |
| CG | Gối đỡ đường ống chữa cháy (Loại M3') - SL:1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,0238 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1,39 | kg |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 8,27 | kg |
| 7 | Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Ubon M12-350 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3,14 | kg |
| CH | Gối đỡ đường ống chữa cháy (Loại M4) - SL:1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,0238 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1,39 | kg |
| 6 | Sản xuất gia công thép hình, thép bản | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 5,2 | kg |
| 7 | Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Ubon M12-350 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3,14 | kg |
| CI | Gối đỡ tủ đựng vòi chữa cháy (Loại M5) - SL:2 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100(B7,5) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200(B15) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 5 | Sản xuất và gia công cốt thép Þ | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 10,24 | kg |
| 6 | Bu lông bắt tủ M16x150 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| CJ | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHỮA CHÁY VÀ CẤP NƯỚC do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt đường ống | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Sơn đỏ đường ống(1 lớp lót+ 1 lớp hoàn thiện) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 20,58 | m2 |
| CK | HỆ THỐNG BƠM VÀ BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đồng hồ áp lực | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Van Cổng DN100mm, (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Van một chiều DN100mm, (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Van an toàn DN80mm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Van bướm DN80mm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Van xả khí Þ15 (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lọc chữ Y DN 100 ( JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lúp bê DN DN100 (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Ống nối mềm DN100(JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Ống thép tráng kẽm DN 100, (ASTM A53, BS1387) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 27,3 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN 80, (ASTM A53, BS1387...). | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 9,54 | m |
| 12 | Co 90, tráng kẽm DN 100 (ASTM A53, BS1387...). | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Co 90, tráng kẽm DN 80 (ASTM A53, BS1387...), | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Co 90, tráng kẽm DN15 (ASTM A53, BS1387...), | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Tê đều DN 80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...), | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Tê giảm DN 100-80-100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Tê giảm DN 100-15-100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Giảm đồng trục 100>80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...). | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 21 | Mặt bích rỗng DN 80, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 22 | Mặt bích đặc DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Ron cao su các loại (TCVN) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Bulông cho van, lọc Y… | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 25 | Giếng khoan sâu 30m | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Sơn ống, gía đỡ hệ thống bơm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| CL | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỌNG CHỮA CHÁY do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm, DN 100, (ASTM A53, BS1387...) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 65,5 | m |
| 2 | Co 90, DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Mặt bích đặc DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Van Cổng DN100mm, (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van xả khí tự động DN15 (JIS 10K) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, (TCVN) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Trụ chữa cháy DN100, (TCVN) | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van bướm trụ nước chữa cháy | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tủ chứa vòi bạc, lăng phun | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Vòi chữa cháy DN 50x20m | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lăng phun HAL50 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống PVC Þ34 cấp nươc từ giếng khoan | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 38 | m |
| 14 | Co 90 Þ34 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tê Þ34 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Van đồng Þ34 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van bi Þ34 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van an toàn Þ34 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Roăng-Amiăng | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 136 | bộ |
| 21 | Dây tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 22 | Bu lông- đầu cốt cỡ phù hợp | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| CM | Nối đất chính đường ống PCCC: 4 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Bát tiếp địa 50x50x5 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đầu cose cỡ dây C120 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Dây đồng C120 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Bulong M12-50 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | mối |
| CN | Nối đất mặt bích: 20 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đầu cose cỡ dây C50 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Dây đồng C50 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 3 | Bulong M8-30 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| CO | Nối đất vỏ máy bơm và vỏ tủ điều khiển PCCC: 2 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Bát tiếp địa 50x50x5 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đầu cose cỡ dây C120 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Dây đồng C120 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Bulong M12-50 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT | 4 | mối |
| CP | Phần đường dây dấu nối - Móng 4T25-30. (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT | 234,68 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT | 722,28 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT | 1.278,68 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT | 356,16 | bộ |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT | 24,51 | m3 |
| CQ | Phần đường dây dấu nối - Móng 4T40-30. (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT | 234,68 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT | 722,28 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT | 1.278,68 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT | 356,16 | bộ |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT | 24,51 | m3 |
| CR | Phần đường dây dấu nối - Móng 4T40-30A. (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 2 | Đắp đất móng bằng máy đầm cóc độ chặt k = 0,9 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT | 234,68 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT | 722,28 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT | 1.278,68 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT | 356,16 | bộ |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT | 24,51 | m3 |
| CS | Phần đường dây dấu nối - Cột đấu nối 1.ĐN+3. (Gồm 1 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Lắp, dựng trụ thép cao 27,5 m | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.01/3 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| CT | Phần đường dây dấu nối - Cột đấu nối 1.DE. (Gồm 1 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Lắp, dựng trụ thép cao 27,5 m | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.01/1 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| CU | Phần đường dây dấu nối - Cột néo 90 độ 1.DE+4(90) (Gồm 2 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Lắp, dựng trụ thép cao 31,5 m | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.01/2 và tập 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| CV | Phần đường dây dấu nối - Tháo dỡ thu hồi cột thép số 168 thuộc đường dây 110kV Hàm Thuận- Đức Linh do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột thép hình 24m | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| CW | Phần đường dây dấu nối - Phần vật liệu điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 240/32 | Xem tập 2 của E-HSMT | 1.563,54 | m |
| CX | Phần đường dây dấu nối - Phần dây cáp quang do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW50 mm2 | Xem tập 2 của E-HSMT | 16.446,48 | m |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | - Hộp nối 2 đầu: OPGW-OPGW | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | - Hộp nối 2 đầu: OFC-OPGW | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | Xem tập 2 của E-HSMT | 75 | Cái |
| 6 | Bộ giá đỡ cáp quang trên cột | Xem tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn trên cột NCQ-120 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.4/6 và tập 2 của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod trên cột ĐCQ-70 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.5/6 và tập 2 của E-HSMT | 68 | Chuỗi |
| 9 | Tạ chống rung dây cáp quang | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT | 162 | Bộ |
| CY | Phần đường dây dấu nối - Phần dây chống sét do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Dây chống sét GSW-50 | Xem tập 2 của E-HSMT | 322,39 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây dây chống sét NCS-120 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.6/6 | 11 | Chuỗi |
| CZ | Phần đường dây dấu nối - Phần phụ kiện dây dẫn điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Chuỗi cách điện polymer néo đơn dây dẫn ACSR-240/32 NDD-120 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.1/6 và tập 2 của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện polymer đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 ĐLD-70 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.2/6 và tập 2 của E-HSMT | 20 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn AC-185/29 NDD-120 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.3/6 và tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/185/29 | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Biển số + Biển báo cột thép | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.06 | 3 | Bộ |
| DA | Phần đường dây dấu nối - Phần Khoan giếng tiếp địa - Tiếp địa loại TĐ4x40-32 (3 bộ) -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường | |||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2 E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.1/5 và tập 2 của E-HSMT | 96 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.1/5 và tập 2 của E-HSMT | 0,426 | Tấn |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem tập 2 E-HSMT | 3 | Lô |
| DB | Phần đường dây dấu nối - Phần Khoan giếng tiếp địa - Tiếp địa loại TĐ2x15-2G-50 (2 bộ) -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường | |||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2 E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Khoan giếng tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.2/5 và tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.2/5 và tập 2 của E-HSMT | 0,212 | Tấn |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem tập 2 E-HSMT | 2 | Lô |
| DC | Phần đường dây dấu nối - Phần Khoan giếng tiếp địa - Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-50 (2 bộ) -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường | |||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2 E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Khoan giếng tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.3/5 và tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.3/5 và tập 2 của E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem tập 2 E-HSMT | 2 | Lô |
| DD | Phần đường dây dấu nối - Phần Khoan giếng tiếp địa - Tiếp địa loại TĐ1x15-2 (1 bộ) -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường | |||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.5/5 và tập 2 của E-HSMT | 2 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.5/5 và tập 2 của E-HSMT | 0,0132 | Tấn |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem tập 2 E-HSMT | 1 | Lô |
| DE | Phần đường dây dấu nối - Phần Khoan giếng tiếp địa - Tiếp địa loại TĐ1x50-16 (3 bộ)) -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường | |||
| 1 | Đào đất | Xem tập 2 E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.4/5 và tập 2 của E-HSMT | 48 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.4/5 và tập 2 của E-HSMT | 0,2664 | Tấn |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem tập 2 E-HSMT | 3 | Lô |
| DF | Phần đường dây dấu nối - Tháo dỡ thu hồi cột thép số 168 - thuộc đường dây 110kV Hàm Thuận - Đức Linh -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột thép hính (trụ 168 - Tháp sắt cao 24m) | Xem tập 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi cách điện 110kV đỡ dây dẫn ACSR-185 | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét GSW 5/16 EHS | Xem tập 2 của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi tạ chống rung đường dây hiện hữu | Xem tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| DG | Phần đường dây dấu nối - Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC-185/29 khoảng néo hiện hữu từ trụ 143-169 -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC-185/29 khoảng néo hiện hữu từ trụ 143-169 | Xem tập 2 của E-HSMT | 17.937 | m |
| DH | Phần đường dây dấu nối - Thu hồi dây chống sét và phụ kiện từ trụ 168A đến TBA 110kV Đức Linh -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường | |||
| 1 | Thu hồi dây chống sét hiện hữu | Xem tập 2 của E-HSMT | 15.710 | m |
| 2 | Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | Xem tập 2 của E-HSMT | 68 | Chuỗi |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo dây chống sét | Xem tập 2 của E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi tạ chống rung dây chống sét | Xem tập 2 của E-HSMT | 160 | Bộ |
| DI | Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD | |||
| 1 | Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD | 1 | lô |
| DJ | Chi Phí dự phòng cho các khối lượng phát sinh (*): B2 = b2%xA' | |||
| DK | Phần xây dựng trạm biến áp - San nền rải đá do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của EHSMT | 809,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét taluy nền trạm | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của EHSMT | 1 | lô |
| 3 | Ống PVC D60 | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của EHSMT | 1.124 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Xem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của EHSMT | 3,6 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là 32,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 10,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 22,0 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 10,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,0 tỷ đồng.Ghi chú:- (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.- Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:· Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.· Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.· Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 1 |
| 5 | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 5 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 6 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 7 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi