Gói thầu: Gói 09-TL: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Tánh Linh và đường dây đấu ối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693416-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09-TL: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Tánh Linh và đường dây đấu ối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
Số hiệu KHLCNT 20210693082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 11:34:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,946,716,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 689,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là 32,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 10,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 22,0 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 10,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,0 tỷ đồng.Ghi chú:- (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.- Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:· Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.· Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.· Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09-TL: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Tánh Linh và đường dây đấu ối (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
Trạm 110kV Tánh Linh và đường dây đấu nối, tỉnh Bình Thuận
540 Ngày
E-CDNT 3 vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: 46/9 Trần Quy Khoách, phường Tân Định, quận 1, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 689.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức – Tổng giám đốc - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP4, RCP5Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP1 (RCP3) 110kVXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
3Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT3tủ
4Tủ phân phối ACXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
5Tủ phân phối DCXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
6Dàn tụ bù 22KV 4,2MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn)Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.12 và Tập 2 của E-HSMT30cell
7Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA40MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30mXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT1
B PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1- Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 40MVA trọn bộ với dầu máy biến ápXem tập 2 của E-HSMT1Máy
2- Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tínhXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
3- Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây ACSR 240/32 mm2 cho phía 110kVXem tập 2 của E-HSMT3Cái
4- Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kVXem tập 2 của E-HSMT1Cái
5- Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kVXem tập 2 của E-HSMT1Cái
C PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển từ xa (RTCC)
Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm
- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600)
- Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn.
- Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,….
- Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn.
- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.
- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA
Xem tập 2 của E-HSMT1Tủ
D PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBAXem tập 2 của E-HSMT3Cái
2- Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2.Xem tập 2 của E-HSMT3Cái
E PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1- Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm giá đỡ và phụ kiệnXem tập 2 của E-HSMT1Máy
2- Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùngXem tập 2 của E-HSMT3Cái
3- Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng.Xem tập 2 của E-HSMT3Cái
F PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s:Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
2Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.Xem tập 2 của E-HSMT3bình
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
5Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 240/32) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
G PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, hai lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tayXem tập 2 của E-HSMT3bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
4- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 240/32)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
H PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, có một lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tayXem tập 2 của E-HSMT2bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT2bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
I PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, KHÔNG LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, không lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tayXem tập 2 của E-HSMT1bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT1bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
J PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 96kV, 10kA, Class3:Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
3- Bộ đếm sétXem tập 2 của E-HSMT3bộ
4- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 240/32) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
K PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây ACSR 240/32 (bao gồm chi tiết cố 'định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
L PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1,2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT18bộ
M PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (ACSR 710/49) (bao gồm chi tiết ';cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
4- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.Xem tập 2 của E-HSMT10bộ
N PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn ACSR 710/49mm2Xem tập 2 của E-HSMT370m
2Dây dẫn ACSR 240/32mm2Xem tập 2 của E-HSMT80m
3Sứ đỡ cách điện đứng (PI), lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, để đỡ ống hợp kim nhôm Ø80/70 kèm phụ kiện kẹp ống Ø80/70 trên sứ, các phụ kiện để hoàn thiện lắp đặt đưa vào vận hành.Các thiết bị phụ trợ tối thiểu, không hạn chế:- 01 Bộ giá đỡ 2 phân đoạn thanh cái 110kV của trạm (kim loại thanh H, cao 5 mét), kèm boulon-đai ốc-vòng đệm và đầu cosse cho dây nối đất của giá đỡ thanh cái,- Toàn bộ boulon-đai ốc-vòng đệm để cố định PI 123 kV lên giá đỡ.Xem tập 2 của E-HSMT24Bộ
4Sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, để đỡ dây ACSR 710/49 mm², kèm các phụ kiện không hạn chế để lắp đặt:- Giá đỡ thiết bị loại kim loại thanh H (cao 2,250m)- Kèm 01 kẹp cực thiết bị đỡ dây ACSR 710/49mm².- bộ boulon-đai ốc-vòng đệm và đầu cosse cho dây nối đất của mỗi giá đỡ.Xem tập 2 của E-HSMT15Bộ
5Chuỗi sứ treo 110kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây ACSR 710/49Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
6Kẹp rẽ nhánh song song cho ống AL F70/80 và ACSR 710/49Xem tập 2 của E-HSMT12cái
7Kẹp rẽ nhánh song song cho ACSR 710/49 qua dây ACSR 710/49Xem tập 2 của E-HSMT1bộ
8Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây ACSR 240/32Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
9Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây ACSR 710/49Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
10Kẹp rẽ nhánh T loại ép cho 2xACSR 240 qua dây ACSR 710/49Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
11Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ốngXem tập 2 của E-HSMT12ống
12Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mmXem tập 2 của E-HSMT24bộ
13Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT8bộ
14Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
15Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
16Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
17Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
O PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
+ Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Khóa chuyển Local/Remote.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
3Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.- Hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm2 1 lõi đơn (1 sợi/pha).- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha)- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.- Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến- Khóa điều khiển CB ON/OFF.- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT4tủ
4Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
5Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.- Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
P PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP-NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH-THIẾT BỊ 22KV-Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt)
1- Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
2- Sơn dặmXem tập 2 của E-HSMT1
3- Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đấtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
4- Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bịXem tập 2 của E-HSMT1bộ
5- Th.bị khóa dao dất và đ.khiển m.cắt bằng cơ khíXem tập 2 của E-HSMT1bộ
6- Tấm che bên phảiXem tập 2 của E-HSMT2cái
7- Tấm che bên tráiXem tập 2 của E-HSMT2cái
Q PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 500 mm2Xem tập 2 của E-HSMT330m
2Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
3Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
424kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx35 mm2Xem tập 2 của E-HSMT30m
5Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
6Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
724kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2Xem tập 2 của E-HSMT80m
8Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
9Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
R PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2Xem tập 2 của E-HSMT2.082m
20,6/1kV cáp Cu/CV-150mm2Xem tập 2 của E-HSMT694m
3Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện lắp.Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
4Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện lắp.Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
5Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLTXem tập 2 của E-HSMT4bộ
6ống HDPE xoắn D195/150Xem tập 2 của E-HSMT400m
7Trụ BTLT 16mXem tập 2 của E-HSMT6trụ
8Bộ DS - 3pha 630A, 24kV, trọn bộ vật tư phụ kiện, giá đỡXem tập 2 của E-HSMT4bộ
9Colier kẹp ốngXem tập 2 của E-HSMT12bộ
10Tiếp địa cho trụ xuất tuyếnXem tập 2 của E-HSMT3bộ
11Phụ kiện (Đầu cosse đồng, dây đấu nối, kẹp, …)Xem tập 2 của E-HSMT1
S PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x95+1x70) mm2Xem tập 2 của E-HSMT45mét
2Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x25) mm2Xem tập 2 của E-HSMT40mét
3Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x25+1x16) mm2Xem tập 2 của E-HSMT15mét
4Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x10+1x6) mm2Xem tập 2 của E-HSMT85mét
5Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x4) mm2Xem tập 2 của E-HSMT500mét
6Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (4x2,5) mm2Xem tập 2 của E-HSMT300mét
7Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 14x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT650mét
8Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 10x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT750mét
9Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV:,tiết diện: 7x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT600mét
10Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x2.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT380mét
11Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x4mm2Xem tập 2 của E-HSMT700mét
12Ống nhựa cứng D114Xem tập 2 của E-HSMT30m
13Cút nhựa D114Xem tập 2 của E-HSMT2Cái
14Ống nhựa cứng Ø 90mmXem tập 2 của E-HSMT14m
15Co 90 ống nhựa Ø 90mmXem tập 2 của E-HSMT4Cái
16Cô dê giữ ống nhựa Ø 90mm vào trụ, giá đỡXem tập 2 của E-HSMT2Cái
17Ống nhựa cứng Ø 60mmXem tập 2 của E-HSMT60m
18Co 90O ống nhựa Ø 60mmXem tập 2 của E-HSMT4Cái
19Cô dê giữ ống nhựa Ø 60mm vào trụ, giá đỡXem tập 2 của E-HSMT4Cái
20Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa..Xem tập 2 của E-HSMT1
T PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện.Xem tập 2 của E-HSMT2dàn
2Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 60A.Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
3AC/DC-AC Inverter, chuyển mạch nguồn tự động (110VDC/220VAC-220VAC, 1,5kVA)Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
U HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Quạt thông gió 220V-75W, loại công nghiệpXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT11cái
2Đèn LED tuý T8 đôi 2x 28W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT31bộ
3Đèn LED tuý T8 đôi 1x 28W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT6bộ
4Đèn LED búp ốp trần 18W-220V, có chụp chống bụiXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT5bộ
5Đèn LED búp ốp trần 20W-220V, có chụp chống nổ ( accu, chất thải)Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT4bộ
6Đèn LED búp ốp trần 20W-110VDC, có chụp chống nổ dùng cho chiếu sáng sự cốXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT2bộ
7Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-220VXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT13cái
8Hộp công tắc 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT24cái
9Vỏ tủ điệnXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT1tủ
10MCCB 3P, 220VAC - 63AXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT1cái
11MCB 1P, 220VAC - 20AXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT20cái
12Hộp nối dây trong nhàXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT25hộp
13Ống nhựa ruột gà PVC Ø 21Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT340m
14Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT11máy
15Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1máy
16Đèn LED chiếu sáng sự cố 20W, 110VDC (Trọn bộ )Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/1, TR.15.01-ĐN.08/2, TR.15.01-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT12bộ
17Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố. Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm:- 01 MCB 01 pha - 20A.Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
V PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đèn LED pha 80W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ...Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT19bộ
2Cần đèn đơn lắp trên giàn sắt (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/3 và tập 2 của E-HSMT8Bộ
3Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/2 và tập 2 của E-HSMT6Bộ
4Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT5Bộ
5Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2Cx4mm²Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT399m
6Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2Cx2,5mm²Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT184m
7Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10) mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT40m
8Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x4 mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT198m
9Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x2,5 mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT366m
10Cáp đồng bọc PVC-0,6/1kV (2x1,5)mm²Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT439m
11Aptomat 1 cực (MCB) 220V-20AXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT6cái
12Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, …Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT14cái
13Ống PVC D34Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT475m
14Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT60m
15Co lơi ống PVC D34Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT50cái
16Co lơi ống PVC D90Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT10cái
17Co 90° ống PVC D90Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT30cái
18Co 90° ống PVC D34Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT30cái
19Nối thẳng ống PVC D34Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT90cái
20Keo dán ống PVCXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT15ống
21Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT20m
W PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI-TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1tủ
2- MCB 3p 600V, 3p, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1cái
3- MCB 1p 600V, 1p, 15A, 10kAXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT7cái
X PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72)Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel P=15-20kW Q≥45m³/h; H≥ 45m nước(kể cả tủ điều khiển);Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1bộ
3Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện U=380V-3pha, P=15-20kW, Q≥45m³/h; H≥ 45m nước.Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1bộ
4Bơm nước sinh hoạt 1Phase-220Vac-2HPXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1máy
5Bơm dầu sự cố U=220V; P=1.5kW, Q=20m³/h; H=10m nướcXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1máy
6Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 1MCCB-3P-200A; 2MCCB-3P-150A; 1MCCB-3P-63A; 2MCB-1P-63A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
Y PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Camera quan sát hàng rào quanh trạm
Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS
Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux
Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng
Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn
Độ phân giải: ≥1920*1080
Tốc độ khung hình: ≥25fps
Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T)
Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.
Khả năng tương thích: ONVIF
Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE
Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66
Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ
Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT6bộ
2Camera PTZ Dome sân ngắtCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0. 1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngPhạm vi quay:-  Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20xChuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơnĐộ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT2bộ
3Camera cố định trong nhàCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0.1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngChuẩn nén: Hỗ trợ H264Độ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT6bộ
4Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT86m
5Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3x1mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT667m
6Dây cấp nguồn và tín hiệu cho camera Cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT3Cuộn
7Hộp nối dâyXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT30hộp
8Ống thép tráng kẽm Ф21Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT264m
9Ống thép tráng kẽm Ф60Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT157m
10Ống bảo vệ dây PVC Ф21Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT100m
11Hệ thống giám sát ra vào trạm:- Tủ trung tâm access control: 01 bộ- Đầu đọc thẻ access control: 02 bộ- Khóa điện: 02 bộ- Thẻ từ- Các phụ kiện khácXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
12Trung tâm tích hợp & điều khiển Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy địnhXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Tủ đặt rack mountXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1tủ
14Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng)Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8trụ
15Giá đỡ camera lắp trên cộtXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8bộ
16Giá đỡ camera lắp trần nhàXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT2bộ
17Giá đỡ camera lắp tường nhàXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT4bộ
18Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VACXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.011bộ
19Dây tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.0193mét
20Hộp tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT9Hộp
21Tiếp địa R Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8Điểm
22UPS cho toàn hệ thống : Điện áp vào 220VAC & 110VDC; Điện áp ra 220VAC; 2kVA-OnlineXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
23Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thờiXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
24Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m)Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT3Sợi
25Phụ kiện khácXem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1
26Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng.- Số cổng camera: 24x10/100 Base-T, RJ-45Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
27Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (NVR)Xem bản vẽ TR.15.01-CCTV.01, TR.15.01-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
Z PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT5cái
2Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT185cái
3Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT76cái
4Kẹp giữ dây dây nối đất vào trụXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT121cái
5Dây đồng trần 120mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT1.380m
6Dây đồng bọc 50mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT76m
7Dây đồng bọc 240mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT100m
8Dây đồng bọc 120mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT350m
9Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 2,4mXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT29cọc
10Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3,280Bộ
11Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/CV240mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT6mối
12Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT195mối
13Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây CV50mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT15mối
14Mối hàn hóa nhiệt cho Cọc D16/120mm2Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT29mối
15Mối hàn nhiệt Cỡ dây D14/thanh sắt PL mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT50mối
16Giếng tiếp địa, khoan sâu 40 métXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT6Giếng
17Ống thép tráng kẽm D80/90, dài 6mXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3,40Ống
18Mối hàn hóa nhiệt Dây C120 - dây sắt D16Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3, và tập 2 của E-HSMT12Mối
19Mối hàn hóa nhiệt Ống sắt D80/90 với dây sắt D16Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT12Mối
20Dây sắt trơn mạ kẽm D16mmXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3,36Mét
21Ống nối tráng kẽm D90/1000,1m/ống Liên kết các ống D80/90Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT36Ống
22Mối hàn điện hoặc hóa nhiệt.C120 xung quanh ống sắt mạ kẽm D80/90Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3,36Mối
23Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT150Mét
24Co 90° ống PVC D60Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3,72Cái
25Ống PVC D114Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT30Mét
26Co 90° ống PVC D114Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT8Cái
27Collier lắp ống PVC D60 và D114Xem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Cái
28Đai inoxXem bản vẽ TR.15.01-ĐN.07.1/3, TR.15.01-ĐN.07.2/3, TR.15.01-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT17Cái
AA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter)
- Điện áp ngõ vào: 110VDC
- Điện áp ngõ ra: 24VDC
- Dòng điện định mức: ≥ 20A
Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Bình
3Bình bột xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Bình
4Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 30kg/bìnhXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT5Bình
5Bình Asul T35 (có xe đẩy) , TCVN 6100, ISO 5923 35kg/bìnhXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Bình
6Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy. Bảng mica 0.8m x1.2mXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
7Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5AXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT6Cái
8Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40WXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT6Cái
9Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/mXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT6Cái
10Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT10Cái
11Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
12Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDCXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Cái
13Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mmXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT70mét
14Hộp nhựa nối dây ngầm tườngXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT15Cái
15Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mmXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT100mét
16Ống nhựa ruột gà PVC D=21mmXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT80mét
17Mặt nạ phòng độcXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Cái
18Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3,6m, giãn dài tối đa 6,1m). Loại chịu lực 100kg/cáiXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
19Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ốngXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Cái
20Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311 2x1,5mm²Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT375mét
21Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311 2x2,5mm²Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT155mét
22Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp, bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 60331 2x4mm²Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT35mét
23Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995 2x10mm²Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT60mét
24Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp, IEC 60502; TCVN 5935-1995 (3x35+1x25)mm2Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20mét
25Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995 (3x50+1x35)mm²Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT54mét
26Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp, bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 60331 2x4mm²Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT45mét
27Mối hàn hóa nhiệt C120-C50Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Cái
28Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Bộ
29Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống …Dây đồng C50Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT35m
30Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10WXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Cái
31Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5AXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Cái
32Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBAXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
33Bảng tiêu lệnh chữa cháyXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
34Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm. Bảng mica 1,2m x2,0mXem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
35Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400)Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Thùng
36Đầu nối, TCVN 5739Xem bản vẽ TR.15.01-PCCC.01 đến TR.15.01-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Bộ
AB Phần xây dựng trạm biến áp - San nền, rải đá do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1San đầm đất (bao gồm mua và vận chuyển đất từ nơi mua về trạm)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của E-HSMT1
2Rải đá 1x2 nền trạm dày 100mmXem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của E-HSMT172,23m3
AC Phần xây dựng trạm biến áp -Xây dựng hàng rào mới .( L=208.5m, khối lượng này tính cho 208.5m) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT30,22m3
4Bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT145,18m3
5Xây kè bằng đá hộc dày 300, vữa xây B5 (M75)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT200m3
6CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT819,23kg
7CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT3.087,63kg
8CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT259,6kg
9CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.358,15kg
10Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT24,67m3
11Tường xây gạch không nung dày 100, vữa M75Xem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT37,91m3
12Trát vữa XM#75dày 1.5 tường ràoXem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.201,2m2
13Trát trụ XM# 75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT143,8m2
14Trát vữa xi măng cho giằng tường, XM# 75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT493,4m2
15Quét vôi tường rào + trụ ràoXem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.838,39m2
16Gia công, lắp đặt thép hình song sắt chống leoXem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.653,71kg
17Lắp đặt song sắt chống leo, Sơn hàng rào chống rỉ 2 nướcXem bản vẽ TR.15.01-XD.28/1-4 và tập 2 của E-HSMT107,25m2
AD Phần xây dựng trạm biến áp - Cổng trạm - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT0,29m3
4Bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1,71m3
5Xây trụ cổng bằng gạch thẻXem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT0,93m3
6Trát trụ vữa XM#50 dày 1.5 trụ cổngXem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT11,6m2
7CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT13,18kg
8CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT70,46kg
9Ốp gạch trang trí trụ cổngXem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT11,6m2
10SX LD cửa thép C1, C2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT565,7kg
11Sơn sắt 1chống rỉ 2 nước xám nhạtXem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT20,16m2
12Bánh xe cửa cổngXem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
13Bảng tên trạmXem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
14Các vật tư phụ khác (bản lệ, ổ khóa, tay nắm…)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
15Sản xuất, lắp dựng tôn phẳngXem bản vẽ TR.15.01-XD.29/1-2 và tập 2 của E-HSMT12,2m2
AE Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 3,5 mét, L = 83 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 30, đầm chặt K=0.98Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT97,11m3
3Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 20cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT58,1m3
4Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT73,5m
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT9,96m3
6Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT69,72m2
AF Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 4,5 mét, L = 42.5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 30cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT63,95m3
3Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 20cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT39,15m3
4Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT49,5m
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT5,1m3
6Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2  và tập 2 của E-HSMT35,7m2
AG Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 5 mét, L = 16.7 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 30cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT28,67m3
3Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT17,7m3
4Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT20m
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT2m3
6Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT14,03m2
AH Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 5 mét, L = 28 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 30cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT45,36m3
3Đổ bê tông đường B15 (M200) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT28m3
4Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT35m
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT3,36m3
6Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.15.01-XD.30/1-2 và tập 2 của E-HSMT23,52m2
AI Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga thoát nước(13 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT13
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT3,82m3
3Xây thành gạch thẻXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT13,52m3
4Trát thànhXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT135,2m2
5Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT8,32m2
6Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT2,72m3
7Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT317,07kg
8Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT294,32kg
9Lắp đặt nắp đan (TL≤100kg/tấm)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT26tấm
10Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT13
AJ Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ114; L = 60.95 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
3Ống uPVC đường kính 114Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT60,95m
4Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT0,27m3
5Co 90 độ D114Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT4cái
6Co lơi D114Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT4cái
AK Phần xây dựng trạm biến áp- Ống thoát nước uPVC Þ220; L = 126.9 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
2Ống uPVC đường kính 220Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT126,9m
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT0,56m3
4Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
AL Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ90; L = 60 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT0,98m3
4Ống uPVC đường kính 90Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT60m
AM Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước BTCT Þ300; L = 35 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT0,58m3
4Ống BTCT đường kính 300Xem bản vẽ TR.15.01-XD.26/1-3 và tập 2 của E-HSMT35m
AN Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần móng do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót móng 4x6, M#100 dày 10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT8,46m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT28,48m3
5SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT90,06kg
6SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-2 và tập 2 của E-HSMT1.539,6kg
AO Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần thân do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đổ bê tông dầm ; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT10,62m3
2SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT474,04kg
3SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT1.334,52kg
4Đổ bê tông dầm mái hắt; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT5,5m3
5SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT130kg
6SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT377,53kg
7Đổ bê tông dầm mái, sê nô; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT18,1m3
8Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT761,77kg
9Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT2.583,57kg
10Đổ bê tông sàn tầng trệt dày 150Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT32,96m3
11Đổ bê tông sàn mái dày 80Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT11,24m3
12Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT2.414,1 kg
13Đổ bê tông cột B15 (M200), đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT5,02m3
14Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT97,07kg
15Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/3-12 và tập 2 của E-HSMT981,2kg
AP Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành- phần hoàn thiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT78,05m3
2Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 150Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT6,86m3
3Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT7,66m3
4Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoàiXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT371m2
5Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trongXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT371m2
6Kẻ ron (10x20,a=300) tường hộp genXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT72,8m
7Vữa chống thấmXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT371m2
8Bả ma tít vào tường, má cửaXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT742m2
9Quét sơn nước tường trong nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT371m2
10Quét sơn nước tường ngoài nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT371m2
11Ốp gạch chân tường phòng Accu 15x60cm đến cao trình +1,80, chịu axitXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT13,14m2
12Ốp gạch chân tường phòng vệ sinh 30x45cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT23,76m2
13Chân tường trong nhà 15x60cm, cao 150mmXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT16,92m2
14Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài nhàXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT17,81m2
15Trát vữa M75 dày 1.5cm vào dầmXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
16Bả ma tít vào dầmXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
17Quét sơn nước dầm (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
18Đắp cát tôn nền đầm chặt nền nhà dày 150 (K=0.95)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT22,1m3
19Láng vữa lót nền B5 (M75), dày 30Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT147,35m2
20Lớp vữa chống thấm cho sàn B7.5( M100)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT147,35m2
21Lát gạch Ceramic 60x60cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT108,21m2
22Lát gạch Granite 60x60cm chịu axit, phòng Accu,Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT13,3m2
23Lát gạch Ceramic 30x30cm có độ nhám, phòng vệ sinhXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT5,51m2
24Sản xuất và lắp dựng xà gồ U100x46Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT2.492,6kg
25Tôn tráng kẽm dày 0,45Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT242m2
26Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT4,28m3
27Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT2,58m3
28Trát vữa M75 dày 1.5cm tường đỡ xà gồXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT67,1m2
29Bả ma tít vào tường đỡ xà gồ (2 đầu hồi)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT11,96m2
30Quét sơn nước tường 2 đầu hồi (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT11,96m2
31Quét lớp hồ dầu ( 1 lớp )Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
32Quét 2 lớp chống thấm mái (bằng flinkote)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
33Trát vữa M75 dày 1.5cm vào trầnXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
34Bả ma tít vào trầnXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
35Quét sơn nước trần (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
36Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 100 tường bao quanh sê nôXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT5,18m3
37Trát vữa M75 dày 1.5cm cho sê nôXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT89m2
38Quét 3 lớp chống thấm cho Sê nô (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT29,28m2
39Lớp vữa chống thấm cho Sê nô M100 dày 2.5cm tạo dốcXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT29,28m2
40Bả ma tít vào Sê nôXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT44,5m2
41Quét sơn nước Sê nô (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT44,5m2
42Đắp chỉ Sê nôXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT72,8m
43Cầu chắn rácXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT14cái
44Phễu thu nướcXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT14cái
45Ống PVC D21Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT6,6m
46Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT56m
47Cút PVC D90Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT28cái
48Trát vữa M75 dày 1.5cm cho mái hắtXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT28,24m2
49Quét 3 lớp chống thấm cho mái hắt (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
50Lớp vữa chống thấm cho mái hắt M100 dày 2.5cm tạo dốcXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
51Bả ma tít vào mái hắtXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
52Quét sơn nước mái hắt (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
53Đắp chỉ mái hắtXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT26,2m
54Trát vữa M75 dày 1.5cm cho cộtXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT79,38m2
55Bả ma tít vào cộtXem bản vẽ TR.15.01-XD.KT.01-03  và tập 2 của E-HSMT79,38m2
56Quét sơn nước cột (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT79,38m2
57SX, LD cửa đi bằng sắt 2 lớp khung kính trắngXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT25,52m2
58SX, LD cửa sổ khung nhôm kính trắngXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT15,02m2
59Lát gạch kínhXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT4,8m2
60Xây tường bồn hoa ngăn tam cấp bằng gạch thẻ dày 100Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT0,48m3
61Xây tường ngăn tam cấp bằng gạch dày 200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT0,32m3
62Bê tông lót tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 100Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT2,15m3
63Bê tông nền tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 150Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT3,22m3
64Vữa lót B7.5(M100) dày 20Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT25,78m2
65Lót đá Granite dày 20Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT25,78m2
66Trát vữa M75 dày 1.5cm cho tường tam cấpXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT4,18m2
67Ốp gạch trang trí 2 bên tường tam cấpXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT4,18m2
68Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, B7.5 (M100) dày 150Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT10,62m3
69Vữa lót B7.5(M100) dày 30Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.01/1-16 và tập 2 của E-HSMT70,8m2
AQ Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - hệ thống cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Bệ xí + thùng nướcXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Ống PVC D90 thoát nướcXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT8m
3Van thép D34Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT3cái
4Cút 90 D34Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT8cái
5Cút 90 D27-D34Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT4cái
6Tê đều D 34Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT1cái
7Tê D giảm 27-34Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT2cái
8Tê đều D 27Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT1cái
9Vòi tắm hoa sen D 21, loại 2 vòiXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
10Vòi rửa thép mạ kẽm D 27Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT2cái
11Chậu rửa tráng menXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
12Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 (phểu thu)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Ống nhựa D34Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT20m
14Ống nhựa D27Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT5m
15Ống nhựa D114Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT20m
16Gương soiXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT1bộ
17Co D114Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT1cái
18Bồn inox 1000L (cả lắp đặt)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/15 và tập 2 của E-HSMT1cái
AR Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - Bể tự hoại do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót bể M 100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT0,43m3
4Xây tường bể gạch vữa M75 dày Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT1,67m3
5Láng đáy bể vữa M100 dày 2 cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT3,1m2
6Trát thành bể M75 dày 1.5Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT18,4m2
7Quét 2 lớp chống thấm cho bểXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT21,5m2
8Đổ bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1 x 2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT0,22m3
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm danXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT21,74kg
10Lắp dựng tấm đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.KC.1/14 và tập 2 của E-HSMT2cái
AS Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến áp 40MVA T1, T2. (bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT15,71m3
4Bê tông móng mác #200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT74,98m3
5Đổ đá 4x6 dày 300 bệ máyXem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT30,14m3
6Xây tường gạch thẻ 8x8x19, XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT4,64m3
7Trát tường bao ngoài mác M#75 dày 15mmXem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT73,04m2
8Láng đáy hố thu XM# 100 dày 3cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT1,2m2
9SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT769,98kg
10SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT3.968,92kg
11SX, gia công thép hình, L50x5Xem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT87,46kg
12Gia công và lắp đặt nắp hố thu và giá cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT87,46kg
AT Phần xây dựng trạm biến áp- Móng MBA tự dùng 160kVA (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT0,4m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT1,48m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT14,72kg
7SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT82,08kg
8SXLD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.15.01-XD.05 và tập 2 của E-HSMT8Bộ
AU Phần xây dựng trạm biến áp -Móng và giá đỡ, phụ kiện giàn tụ bù (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT1,41m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT3,9m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT34kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT306,16kg
8SXLD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.15.01-XD.06 và tập 2 của E-HSMT8bộ
AV Phần xây dựng trạm biến áp - Móng biến điện áp (bao gồm 7 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT 7
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT 7
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT 1,79m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT 6,58m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT 0,13m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT 51,52kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT 358,61kg
8SXLD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.15.01-XD.11 và tập 2 của E-HSMT 28bộ
AW Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến dòng (bao gồm 12 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  12
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  12
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  3,07m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  11,28m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  0,22m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  88,32kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  614,76kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.15.01-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  48bộ
AX Phần xây dựng trạm biến áp - Móng chống sét van 96kV (bao gồm 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  6
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  6
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  1,54m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  5,64m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  0,11m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  44,16kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  307,38kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.15.01-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  24bộ
AY Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy cắt. (bao gồm 15 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  15
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  15
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  3,84m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  14,1m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  0,27m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  114,45kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  768,45kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.15.01-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  60bộ
AZ Phần xây dựng trạm biến áp - Móng đỡ sứ 123kV(bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  5
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  3,33m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  12,7m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  0,18m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  109,9kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  837,1kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.15.01-XD.14 và tập 2 của E-HSMT  40bộ
BA Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 3 cực . (bao gồm 9 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT 9
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT 9
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT 9,36m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT 32,4m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT 0,34m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT 212,4kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT 1.976,22kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.15.01-XD.08-09-10 và tập 2 của E-HSMT 108bộ
BB Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột chống sét (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 1,3m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 5,56m3
5Vữa XM#200, B20 chèn lỗ trụ đá miXem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 0,75m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 42,2kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 313,92kg
8Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT cao 14 mét (Bao gồm vận chuyển)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 4trụ
9SX và gia công, lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 4bộ
BC Phần xây dựng trạm biến áp - Móng giá đỡ thanh cái (bao gồm 8 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT 8
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT 8
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT 5,03m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT 19,52m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT 0,29m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT 148,8kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT 1.261,12kg
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.15.01-XD.15 và tập 2 của E-HSMT 64bộ
BD Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột cổng (bao gồm 4 móng) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 5,48m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 28,32m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 0,2m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 376,92kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 2.232,52kg
8SXLD Bu lông neo M28Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 64bộ
9Vòng định vị thép tấm dày 6mmXem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 101,89kg
10SX và gia công lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 4bộ
BE Phần xây dựng trạm biến áp - Cột cổng và xà (bao gồm 4 trụ và 2 xà), do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1SX, gia công, lắp dựng trụ cổng thép hình mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.21/1-2 và tập 2 của E-HSMT  5.272,72kg
2SX, gia công, lắp dựng xà thép hình mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.21/1-2 và tập 2 của E-HSMT  1.508,74kg
BF Phần xây dựng trạm biến áp - Bệ đỡ tủ ngoài trời. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT  5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT  5
3Xây gạch thẻ bệ tủ M#75Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT  3,3m3
4Trát thành tủ vữa M#75 dày 15Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT  1,6m2
5Bê tông lót bệ đỡ tủ M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT  0,45m3
6Bê tông dầm M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT  0,96m3
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT  10,25kg
8SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT  52,6kg
9SXLD bulông neo mạ kẽm M12-100Xem bản vẽ TR.15.01-XD.20 và tập 2 của E-HSMT  20bộ
BG Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0,65 mét (MC-B650); L= 66.9 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  7,69m3
3SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  620,83kg
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  21,77m3
5trát thành mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  93,66m2
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  43,49m2
7SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  404,68kg
8SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1.062,62kg
9Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  3,02m3
10Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  134cái
11SXLD Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  418,1kg
12SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  226bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  84,03kg
14SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  408,09kg
15Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
BH Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp ngoài trời rộng 1.0mét (MC-B1000); L= 52,7(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  7,91m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  22,3m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  568,63kg
6trát thành mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  89,59m2
7Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  52,7m2
8Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  3,5m3
9SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  425,06kg
10SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1.066,36kg
11SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  945,18kg
12SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  356bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  66,19kg
14Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  106tấm
15SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  321,47kg
16Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  64m2
BI Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuát tuyến rộng 0.8 mét (MC-B800-XT); L= 77.6 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  10,09m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  30,26m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  720,9kg
6trát thành mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  122,61m2
7Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  62,08m2
8Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  5,85m3
9SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  531,96kg
10SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1.389,96kg
11SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  539,5kg
12SX,LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  260bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  97,47kg
14Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT  156tấm
BJ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuất tuyến ngoài trời rộng 1,15 mét (MC-B1150); L= 64.5(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   10,64m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   39,19m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   790,13kg
6trát thành mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   109,65m2
7Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   74,18m2
8Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   48,6m3
9SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   750,06kg
10SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1.679,94kg
11SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   1.403,92kg
12SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   436bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   81,01kg
14Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   162cái
15SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.22/1-4 và tập 2 của E-HSMT   393,45kg
BK Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-01 KT (1,0x0,55), L = 5.2m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  0,65m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  2,43m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  35,8kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  72,45kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  20,8m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  5,2m
BL Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-02 KT (1,0x0,55), L = 6,2 m, (SL: 1cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   0,77m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   2,89m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   42,43kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   86,65kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   24,8m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT   6,2m
BM Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-03 KT (1,0x0,55), L = 8 m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    0,98m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    3,33m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    54,36kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    112,22kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    32m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.15.01-XD.27/3 và tập 2 của E-HSMT    8m
BN Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2,5 mét (MC-2,5TN); L= 20 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  6m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  13,68m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1.494,2kg
6trát thành mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  35,2m2
7Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  50m2
8Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  4,4m2
9SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  122kg
10Lắp dựng tấm đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  10tấm
BO Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 1 mét (MC-1,0TN); L= 2,6 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  0,39m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1,2m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  33,8kg
6trát thành mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  4,58m2
7Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  8,4m2
8Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  6,4m2
9SXLD SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  43kg
10SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  36bộ
11Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  36,16kg
12SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  15,86kg
13Lắp dựng tấm đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  16tấm
BP Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2,0 mét (MC-2,0TN); L= 4.4 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1,1m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  2,68m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  57,2Kg
6trát thành mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  7,74m2
7Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  8,8m2
8Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  6,4m2
9SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  43kg
10SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  24bộ
11Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  5,53kg
12SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  26,84kg
13Lắp dựng tấm đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  16tấm
BQ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,6 mét (MC-0,6TN); L= 9,7 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1,07m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  2,56m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  79,93Kg
6trát thành mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  8,34m2
7Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  5,82m2
8Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  28,9m2
9SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  159,75kg
10SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  48bộ
11Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  36,24kg
12SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  59,17kg
13Lắp dựng tấm đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  43tấm
BR Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,4 mét (MC-0,4TN); L= 3,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  0,28m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  0,53m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  26,15Kg
6trát thành mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  3,15m2
7Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  1,4m2
8Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  28,9m2
9SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  63,9kg
10SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  20bộ
11Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  8,79kg
12SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  21,35kg
13Lắp dựng tấm đanXem bản vẽ TR.15.01-XD.23 và tập 2 của E-HSMT  43tấm
BS Phần xây dựng trạm biến áp - bể thu dầu chung (bao gồm 1 bể) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1,98m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  13,34m3
4Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  267,31kg
5Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1.958,38kg
6SX gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  93,47kg
7Xây gạch thẻ dày 100Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  2,97m3
8Vữa trát, láng M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  196,17m2
9SXLD vít nở Þ10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  6Bộ
10Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  55,01m2
11SXLD ống sắt tráng kẽm DN65Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  3m
12SXLD co vuông ống thép D65Xem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  4cái
13Đắp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
14Ống thép thoát dầu tráng kẽm DN220Xem bản vẽ TR.15.01-XD.03.HC và tập 2 của E-HSMT  7,6m
BT Phần xây dựng trạm biến áp - bể nước chữa cháy (bao gồm 1 bể) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2,77m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  19,98m3
4Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  311,03kg
5Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2.185,42kg
6SX gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  42,65kg
7Vữa trát M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  174,88m2
8láng Vữa đáy bểM75 dày 2cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  21,6m2
9Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  73,44m2
10SXLD ống sắt tráng kẽm DN100Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2m
11SXLD co vuông ống thép D100Xem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2cái
12Đắp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
BU Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà trạm bơm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất cấp 2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    1
3Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    1,46m3
4Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    34,07m3
5Sx gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    307,53kg
6Sx gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    599,23kg
7Xây gạch ống dày 200 vữa M75Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    8,022m3
8Vữa trát, láng M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    93,02m2
9Bả ma tíc vào tường (2 lớp)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    93,02m2
10Quét Sika Membrane 3 lớp chống thấmXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    85m2
11Sơn nước vào tường (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    46,51m2
12Cửa đi 2 cánh khung sắt, lưới B40 sơn chống rỉXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    4,48m2
13Cửa sổ , lưới B40 sơn chống rỉXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    2,84m2
14Khung lưới chống côn trùng, sơn chống rỉXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    5,72m2
15Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,8Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    67Kg
16Sản xuất gia công thép bảnXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    36,3kg
17Sản xuất gia công thep hìnhXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    36,3kg
18code kẹp ống bằng thépXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    11,6kg
19Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    8m
20Co 90 ống PVC D60Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    2Cái
21Co lơi ống PVC D60Xem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    2cái
22Mái tôn sống vuông dày 0.42mmXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    16,6m2
23Máng xối tôn dày 0.42mmXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    4m
24Lắp đặt ổ khóaXem bản vẽ TR.15.01-XD.31/1-6 và tập 2 của E-HSMT    1bộ
BV Giá đỡ (Loai SPO1) - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    6,19kg
2Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,34kg
3Bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3,14kg
5Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4bộ
BW Giá đỡ (Loai SPO1') - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    6,71kg
2Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,34kg
3Bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3,14kg
5Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4bộ
BX Giá đỡ (Loai SPO2) - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    7,23kg
2Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,34kg
3Bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3,14kg
5Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4bộ
BY Giá đỡ (Loai SPO2') - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    7,75kg
2Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,34kg
3Bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3,14kg
5Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4bộ
BZ Giá đỡ (Loai SPO3) - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4,68kg
2Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,3kg
3Bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3,14kg
5Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4bộ
CA Giá đỡ (Loai SPO3') - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4,68kg
2Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,3kg
3Bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3,14kg
5Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4bộ
CB Giá đỡ (Loai SPO4) - SL: 3 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 595mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    72,09kg
2Thép PL50x4, dài 214mm mạ kẽmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1,02kg
3Bulong nở M14x35Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    18bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    9,42kg
5Bulong nở M12x80Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    36bộ
CC Tiếp địa do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Bu long M10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    9bộ
2Dây nối tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    6m
CD Móng trụ và họng chờ (Loai M1) - SL: 3 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đất cấp 2 Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,11
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,18
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    6,54kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    15,6kg
7Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    6bộ
8Bu lông M16x150Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    12bộ
CE Gối đỡ đường ống chữa cháy (Loại M2) - SL:13 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đất cấp 2 Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,26m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,31m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    18,07kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    33,8kg
7Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    26Bộ
8Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    13Bộ
9Bể cát chữa cháy đường kính D=800Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2Bộ
CF Gối đỡ đường ống chữa cháy (Loại M3) - SL: 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình..
1Đào đất cấp 2 Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,02m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,02m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1,39kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    7,23kg
7Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4Bộ
8Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1Bộ
9Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3,14kg
CG Gối đỡ đường ống chữa cháy (Loại M3') - SL:1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đất cấp 2 Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,02m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,0238m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1,39kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    8,27kg
7Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4Bộ
8Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1Bộ
9Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3,14kg
CH Gối đỡ đường ống chữa cháy (Loại M4) - SL:1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đất cấp 2 Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,02m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,0238m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1,39kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    5,2kg
7Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4Bộ
8Ubon M12-350Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1Bộ
9Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3,14kg
CI Gối đỡ tủ đựng vòi chữa cháy (Loại M5) - SL:2 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đất cấp 2 Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,24m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    0,768m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    10,24kg
6Bu lông bắt tủ M16x150Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    8Bộ
CJ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHỮA CHÁY VÀ CẤP NƯỚC do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đất lắp đặt đường ốngXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1
3Sơn đỏ đường ống(1 lớp lót+ 1 lớp hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    20,58m2
CK HỆ THỐNG BƠM VÀ BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đồng hồ áp lựcXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2Cái
2Van Cổng DN100mm, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    6Cái
3Van một chiều DN100mm, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2Cái
4Van an toàn DN80mm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1Cái
5Van bướm DN80mm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1Cái
6Van xả khí Þ15 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3Cái
7Lọc chữ Y DN 100 ( JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2Cái
8Lúp bê DN DN100 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2Cái
9Ống nối mềm DN100(JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4Cái
10Ống thép tráng kẽm DN 100, (ASTM A53, BS1387)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    27,3m
11Ống thép tráng kẽm DN 80, (ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    9,54m
12Co 90, tráng kẽm DN 100 (ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4Cái
13Co 90, tráng kẽm DN 80 (ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    9Cái
14Co 90, tráng kẽm DN15 (ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2Cái
15Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2Cái
16Tê đều DN 80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2Cái
17Tê giảm DN 100-80-100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1Cái
18Tê giảm DN 100-15-100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2Cái
19Giảm đồng trục 100>80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4Cái
20Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    24Cái
21Mặt bích rỗng DN 80, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    18Cái
22Mặt bích đặc DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2Cái
23Ron cao su các loại (TCVN)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    8bộ
24Bulông cho van, lọc Y…Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    32bộ
25Giếng khoan sâu 30mXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1cái
26Sơn ống, gía đỡ hệ thống bơmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1bộ
CL HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỌNG CHỮA CHÁY do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Ống thép tráng kẽm, DN 100, (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    65,5m
2Co 90, DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    14cái
3Mặt bích đặc DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1cái
4Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    14cái
5Van Cổng DN100mm, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1cái
6Van xả khí tự động DN15 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1cái
7Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, (TCVN)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1cái
8Trụ chữa cháy DN100, (TCVN)Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2cái
9Van bướm trụ nước chữa cháyXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3cái
10Tủ chứa vòi bạc, lăng phunXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2cái
11Vòi chữa cháy DN 50x20mXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4cái
12Lăng phun HAL50Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2cái
13Ống PVC Þ34 cấp nươc từ giếng khoanXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    38m
14Co 90 Þ34Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4cái
15Tê Þ34Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    3cái
16Van đồng Þ34Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2cái
17Van bi Þ34Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1cái
18Van an toàn Þ34Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    1cái
19Roăng-AmiăngXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    34cái
20Bu lông + đai ốc + vòng đệmXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    136bộ
21Dây tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4m
22Bu lông- đầu cốt cỡ phù hợpXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4bộ
CM Nối đất chính đường ống PCCC: 4 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Bát tiếp địa 50x50x5Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4cái
2Đầu cose cỡ dây C120Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4cái
3Dây đồng C120Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    12m
4Bulong M12-50Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4bộ
5Mối hàn hóa nhiệtXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4mối
CN Nối đất mặt bích: 20 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đầu cose cỡ dây C50Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    40cái
2Dây đồng C50Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    2m
3Bulong M8-30Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    40bộ
CO Nối đất vỏ máy bơm và vỏ tủ điều khiển PCCC: 2 vị trí do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Bát tiếp địa 50x50x5Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4cái
2Đầu cose cỡ dây C120Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4cái
3Dây đồng C120Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    16m
4Bulong M12-50Xem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4bộ
5Mối hàn hóa nhiệtXem bản vẽ TR.15.01-XD.PCCC.01-08 và tập 2 của E-HSMT    4mối
CP Phần đường dây dấu nối - Móng 4T25-30. (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT    1
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT    234,68kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT    722,28kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT    1.278,68kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neoXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT    356,16bộ
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT    4,1m3
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/1 và tập 2 của E-HSMT    24,51m3
CQ Phần đường dây dấu nối - Móng 4T40-30. (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT    1
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT    234,68kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT    722,28kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT    1.278,68kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neoXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT    356,16bộ
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT    4,096m3
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/2 và tập 2 của E-HSMT    24,51m3
CR Phần đường dây dấu nối - Móng 4T40-30A. (bao gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT    2
2Đắp đất móng bằng máy đầm cóc độ chặt k = 0,9Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT    2
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT    234,68kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT    722,28kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT    1.278,68kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neoXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT    356,16bộ
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT    4,096m3
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.02/3 và tập 2 của E-HSMT    24,51m3
CS Phần đường dây dấu nối - Cột đấu nối 1.ĐN+3. (Gồm 1 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Lắp, dựng trụ thép cao 27,5 mXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.01/3 và tập 2 của E-HSMT    1cột
CT Phần đường dây dấu nối - Cột đấu nối 1.DE. (Gồm 1 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Lắp, dựng trụ thép cao 27,5 mXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.01/1 và tập 2 của E-HSMT    1cột
CU Phần đường dây dấu nối - Cột néo 90 độ 1.DE+4(90) (Gồm 2 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Lắp, dựng trụ thép cao 31,5 mXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.XD.01/2 và tập 2 của E-HSMT    1cột
CV Phần đường dây dấu nối - Tháo dỡ thu hồi cột thép số 168 thuộc đường dây 110kV Hàm Thuận- Đức Linh do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường.
1Tháo dỡ thu hồi cột thép hình 24mXem tập 2 của E-HSMT    1Cột
CW Phần đường dây dấu nối - Phần vật liệu điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 240/32Xem tập 2 của E-HSMT1.563,54m
CX Phần đường dây dấu nối - Phần dây cáp quang do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây cáp quang OPGW50 mm2Xem tập 2 của E-HSMT16.446,48m
2Hộp nối dây cáp quangXem tập 2 của E-HSMT6Bộ
3- Hộp nối 2 đầu: OPGW-OPGWXem tập 2 của E-HSMT3Bộ
4- Hộp nối 2 đầu: OFC-OPGWXem tập 2 của E-HSMT3Bộ
5Kẹp bắt dây cáp quang trên cộtXem tập 2 của E-HSMT75Cái
6Bộ giá đỡ cáp quang trên cộtXem tập 2 của E-HSMT6Bộ
7Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn trên cột NCQ-120Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.4/6 và tập 2 của E-HSMT30Chuỗi
8Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod trên cột ĐCQ-70Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.5/6 và tập 2 của E-HSMT68Chuỗi
9Tạ chống rung dây cáp quangXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT162Bộ
CY Phần đường dây dấu nối - Phần dây chống sét do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây chống sét GSW-50Xem tập 2 của E-HSMT322,39m
2Chuỗi néo dây dây chống sét NCS-120Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.6/611Chuỗi
CZ Phần đường dây dấu nối - Phần phụ kiện dây dẫn điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Chuỗi cách điện polymer néo đơn dây dẫn ACSR-240/32 NDD-120Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.1/6 và tập 2 của E-HSMT36Chuỗi
2Chuỗi cách điện polymer đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 ĐLD-70Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.2/6 và tập 2 của E-HSMT20Chuỗi
3Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn AC-185/29 NDD-120Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.04.3/6 và tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
4Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT12Bộ
5Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/185/29Xem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.08 và tập 2 của E-HSMT6Bộ
6Biển số + Biển báo cột thépXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.063Bộ
DA Phần đường dây dấu nối - Phần Khoan giếng tiếp địa - Tiếp địa loại TĐ4x40-32 (3 bộ) -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Đào đấtXem tập 2 E-HSMT3
2Đóng cọc tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.1/5 và tập 2 của E-HSMT96Cọc
3Kéo rải dây tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.1/5 và tập 2 của E-HSMT0,426Tấn
4Đắp đất rãnh tiếp địaXem tập 2 E-HSMT3
DB Phần đường dây dấu nối - Phần Khoan giếng tiếp địa - Tiếp địa loại TĐ2x15-2G-50 (2 bộ) -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Đào đấtXem tập 2 E-HSMT2
2Khoan giếng tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.2/5 và tập 2 của E-HSMT200m
3Kéo rải dây tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.2/5 và tập 2 của E-HSMT0,212Tấn
4Đắp đất rãnh tiếp địaXem tập 2 E-HSMT2
DC Phần đường dây dấu nối - Phần Khoan giếng tiếp địa - Tiếp địa loại TĐ1x10-1G-50 (2 bộ) -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Đào đấtXem tập 2 E-HSMT2
2Khoan giếng tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.3/5 và tập 2 của E-HSMT100m
3Kéo rải dây tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.3/5 và tập 2 của E-HSMT0,106Tấn
4Đắp đất rãnh tiếp địaXem tập 2 E-HSMT2
DD Phần đường dây dấu nối - Phần Khoan giếng tiếp địa - Tiếp địa loại TĐ1x15-2 (1 bộ) -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Đào đấtXem tập 2 E-HSMT1
2Đóng cọc tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.5/5 và tập 2 của E-HSMT2Cọc
3Kéo rải dây tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.5/5 và tập 2 của E-HSMT0,0132Tấn
4Đắp đất rãnh tiếp địaXem tập 2 E-HSMT1
DE Phần đường dây dấu nối - Phần Khoan giếng tiếp địa - Tiếp địa loại TĐ1x50-16 (3 bộ)) -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Đào đấtXem tập 2 E-HSMT3
2Đóng cọc tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.4/5 và tập 2 của E-HSMT48Cọc
3Kéo rải dây tiếp địaXem bản vẽ TR.15.01-ĐD.ĐN.05.4/5 và tập 2 của E-HSMT0,2664Tấn
4Đắp đất rãnh tiếp địaXem tập 2 E-HSMT3
DF Phần đường dây dấu nối - Tháo dỡ thu hồi cột thép số 168 - thuộc đường dây 110kV Hàm Thuận - Đức Linh -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Tháo dỡ thu hồi cột thép hính (trụ 168 - Tháp sắt cao 24m)Xem tập 2 của E-HSMT1Cột
2Tháo dỡ thu hồi chuỗi cách điện 110kV đỡ dây dẫn ACSR-185Xem tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
3Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét GSW 5/16 EHSXem tập 2 của E-HSMT2Chuỗi
4Tháo dỡ thu hồi tạ chống rung đường dây hiện hữuXem tập 2 của E-HSMT3Bộ
DG Phần đường dây dấu nối - Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC-185/29 khoảng néo hiện hữu từ trụ 143-169 -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC-185/29 khoảng néo hiện hữu từ trụ 143-169Xem tập 2 của E-HSMT17.937m
DH Phần đường dây dấu nối - Thu hồi dây chống sét và phụ kiện từ trụ 168A đến TBA 110kV Đức Linh -Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Thu hồi dây chống sét hiện hữuXem tập 2 của E-HSMT15.710m
2Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sétXem tập 2 của E-HSMT68Chuỗi
3Thu hồi chuỗi néo dây chống sétXem tập 2 của E-HSMT23Chuỗi
4Thu hồi tạ chống rung dây chống sétXem tập 2 của E-HSMT160Bộ
DI Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD
1Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS)Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD1
DJ Chi Phí dự phòng cho các khối lượng phát sinh (*): B2 = b2%xA'
DK Phần xây dựng trạm biến áp - San nền rải đá do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào bóc lớp thực vậtXem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của EHSMT809,17m3
2Đắp đất sét taluy nền trạmXem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của EHSMT1
3Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của EHSMT1.124m
4Vải địa kỹ thuậtXem bản vẽ TR.15.01-XD.02 và tập 2 của EHSMT3,6m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là 32,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 10,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 22,0 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 10,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,0 tỷ đồng.Ghi chú:- (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.- Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:· Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.· Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.· Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
5 quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
5 Máy kéo dây Máy kéo dây1
6 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
7 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
8 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->