Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ ĐĐ - G13 (Không bao gồm G13)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937758-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ ĐĐ - G13 (Không bao gồm G13)
Số hiệu KHLCNT 20201245005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 12:51:00 đến ngày 2021-10-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 84,033,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,681,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2605E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52099E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥117.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe
- Đặc điểm thiết bị chở cột thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị vận tải
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ben
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe
- Đặc điểm thiết bị téc chở nước, nhiên liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị từ 25-100 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
9-Đầm
- Đặc điểm thiết bị dùi
- Số lượng tối thiểu 7
10-Đầm
- Đặc điểm thiết bị bàn
- Số lượng tối thiểu 7
11-Máy
- Đặc điểm thiết bị uốn, cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 5
13-Biến thế
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy
- Đặc điểm thiết bị phát điện (diesel)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo bánh xích
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo, rải dây
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy
- Đặc điểm thiết bị ép dây thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ ĐĐ - G13 (Không bao gồm G13)
Đường dây 220 kV Trạm cắt Nậm Sum - Nông Cống
270 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1 có địa chỉ tại Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Năng lượng, có địa chỉ tại số 6 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất..
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.681.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng 2T56-53/2T46-53 (VT 1)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật97,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật479,59kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.987,68kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.157,32kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.386,6667kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật370,7754m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,46m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật261,0954m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật24,2m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.270,684m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.719,9495m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật36,8225m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật61,8m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
B Móng 4T46-53 (VT 2)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật90,48m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật397,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4.194kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.249,52kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật755,3111m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,5m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật652,7511m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật24,2m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.130,29m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật864,1918m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật20,1845m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật33,88m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
C Móng 4T37-31 (VT 3)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,84m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.329,48kg
5Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
6Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
7Đào đá hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật409,6773m3
8Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,5m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật382,4773m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,712m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật518,119m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật292,9433m3
13San gạt đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật206,6877m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,5225m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật37,8m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
D Móng 4T41-39 (VT 4)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật483,2323kg
8Đào đá hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật640,8827m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật593,0427m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật817,504m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật422,1628m3
14San gạt đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật360,9492m3
15Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,5225m3
16Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật37,8m3
17Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
18Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
E Móng 4T46-39 (VT 5)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật58,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật354,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.611,32kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đá hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật756,504m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật691,464m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.069,609m3
13San gạt đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật278,1467m3
14San gạt đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật739,8703m3
15Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật24,6675m3
16Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,4m3
17Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
18Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
F Móng 4T46-49 (VT 6)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật80,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật10,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật412,04kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.245,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.527,4kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.205,0101kg
8Đào đá hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật995,064m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật904,344m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật20,808m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.841,362m3
13San gạt đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật584,4886m3
14San gạt đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.186,9614m3
15Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật68,5735m3
16Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật101,29m3
17Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
18Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
G Móng 4T37-31 (VT 7)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,84m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.329,48kg
5Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
6Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật262,826m3
8Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật235,626m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,712m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật789,06m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật738,5674m3
13Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật21,6645m3
14Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật36,36m3
15Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
16Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
H Móng 4T41-39 (VT 8)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,4467m3
9Đào đá hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật276,0307m3
10Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật370,6374m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.251,838m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.242,2667m3
15San gạt đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật975,1793m3
16Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật46,9926m3
17Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật70,37m3
18Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
19Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
I Móng 4T45-41 (VT 9)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật220,7496m3
9Đào đá hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật302,2072m3
10Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật470,1168m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật14,792m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật942,534m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật904,486m3
15Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật29,6725m3
16Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật49,8m3
17Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
18Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
J Móng 4T41-39 (VT 10)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật414,8251m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật366,9851m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.805,293m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.770,901m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật21,6502m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật36,34m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
K Móng 4T45-45 (VT 11)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật58,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật352,868kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.081,24kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.971,6kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đá hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật895,608m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật828,168m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật776,065m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật244,3616m3
14San gạt đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật481,9354m3
15Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật29,6368m3
16Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật49,74m3
17Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
18Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
L Móng 4T41-43 (VT 12)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật47,88m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.318,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật512,049m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật456,089m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật16,2m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật198,05m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật158,29m3
M Móng 4T41-39 (VT 13)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật396,9375m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật349,0975m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật617,491m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật583,099m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật18,7116m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật31,4m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
N Móng 4T37-31 (VT 14)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,84m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.329,48kg
5Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
6Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật261,7007m3
8Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật234,5007m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,712m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.152,214m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.133,726m3
13Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật21,5215m3
14Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật36,12m3
15Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
16Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
O Móng 4T41-39 (VT 15)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật411,1647m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật363,3247m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật335,682m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật301,29m3
P Móng 4T37-39 (VT 16)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật32,16m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật178,92kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.535,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.043,16kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật405,0975m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật366,2175m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật25,432m3
Q Móng 4T37-31 (VT 17)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,84m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.329,48kg
5Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
6Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật321,8388m3
8Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật71,456m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật294,6388m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,712m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật112,351m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật93,863m3
R Móng 4T37-31 (VT 18)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,84m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.329,48kg
5Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
6Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật366,7423m3
8Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật339,5423m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,712m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật63,874m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật45,386m3
S Móng 4T46-53 (VT 19)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật90,48m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật397,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4.194kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.249,52kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật959,2498m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật856,6898m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật24,2m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật342,294m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật263,934m3
T Móng 4T37-31 (VT 20)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,84m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.329,48kg
5Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
6Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật272,0193m3
8Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật244,8193m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,712m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật190,814m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật172,326m3
U Móng 4T41-39 (VT 21)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật527,3598m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật479,5198m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật228,289m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật193,897m3
V Móng 4T46-45 (VT 22)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật282,2154m3
9Đào đá hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật348,5612m3
10Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật550,9766m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật790,988m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật728,86m3
W Móng 2T56-45/2T46-45 (VT 23)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật77,94m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật477,94kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.115,66kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.813,04kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật271,3067m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật184,5267m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.226,945m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.157,837m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật54,1393m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật79,05m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1,15m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1,15m3
X Móng 4T41-39 (VT 24)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật612,5363m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật564,6963m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật104,11m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật69,718m3
Y Móng 4T41-39 (VT 25)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật569,3568m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật521,5168m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật824,654m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật790,262m3
Z Móng 4T41-39 (VT 26)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật587,2879m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật539,4479m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật171,485m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật137,093m3
AA Móng 4T41-39 (VT 27)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật577,5331m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật529,6931m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật297,512m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật263,12m3
AB Móng 4T41-39 (VT 28)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật577,5331m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật529,6931m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật272,828m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật238,436m3
AC Móng 4T41-39 (VT 29)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật592,906m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật545,066m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật332,91m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật298,518m3
AD Móng 4T41-39 (VT 30)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật549,6514m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật501,8114m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.445,483m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.411,091m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật21,6073m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật36,26m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
AE Móng 4T50-57 (VT 31)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật124,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,92m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật531,08kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.385,6kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.744,08kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.423,8647m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.285,6247m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật27,848m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật341,909m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật231,517m3
AF Móng 4T41-39 (VT 32)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật536,6129m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật488,7729m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật379,704m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật345,312m3
AG Móng 4T41-43 (VT 33)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật47,88m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật227,6kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.900kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.318,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật450,7555m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật394,7955m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật16,2m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật570,752m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật530,992m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật26,1333m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật43,86m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
AH Móng 4T41-39 (VT 34)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật508,6279m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật460,7879m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật427,807m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật393,415m3
AI Móng 4T45-41 (VT 35)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật609,3332m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật556,4932m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật14,792m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật402,236m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật364,188m3
AJ Móng 4T46-49 (VT 36)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật80,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật10,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật412,04kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.245,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.527,4kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật902,3039m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật811,5839m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật20,808m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.573,282m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.503,37m3
AK Móng 4T46-45 (VT 37)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật732,0477m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật652,2477m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật438,911m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật376,783m3
AL Móng 4T41-39 (VT 38)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật537,0364m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật489,1964m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật129,454m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật95,062m3
AM Móng 4T37-31 (VT 39)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,84m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.329,48kg
5Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
6Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật149,7941m3
8Đào đá hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật114,7695m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật237,3636m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,712m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật257,8117m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật197,9813m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật354,0931m3
15San gạt đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật83,2119m3
16Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,4389m3
17Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật29,27m3
18Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
19Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
AN Móng 4T46-45 (VT 40)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật725,3385m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật645,5385m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật393,415m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật331,287m3
AO Móng 4T41-39 (VT 41)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật551,8074m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật503,9674m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật103,329m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật68,937m3
AP Móng 4T37-39 (VT 42)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật32,16m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật178,92kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.535,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.043,16kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật381,5902m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật342,7102m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật161,458m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật136,026m3
AQ Móng 4T46-45 (VT 43)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật715,4189m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật635,6189m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật490,105m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật427,977m3
AR Móng 4T41-39 (VT 44)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật527,4324m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật479,5924m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật468,408m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật434,016m3
AS Móng 2T56-53/2T46-53 (VT 45)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật97,6m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật479,59kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.987,68kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.157,32kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật352,63m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật242,95m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật24,2m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.765,619m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.680,139m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật63,4882m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật100,5m3
16Xây móng kè đá hộcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật7,0158m3
17Xây kè đá mái dốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật5,105m3
18Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1,91m3
19Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1,91m3
AT Móng 4T41-39 (VT 46)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật553,2509m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật505,4109m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật221,964m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật187,572m3
AU Móng 4T46-45 (VT 47)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật850,3953m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật770,5953m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật420,86m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật358,732m3
AV Móng 4T37-39 (VT 48)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật32,16m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật178,92kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.535,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.043,16kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
8Đào đá hố móng cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật275,4m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật236,52m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật100,158m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.783,97m3
13San gạt đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.376,5804m3
14San gạt đá cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.468,6676m3
15Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật57,7462m3
16Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật86,71m3
17Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1,15m3
18Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1,15m3
AW Móng 4T37-39 (VT 49)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật32,16m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật178,92kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.535,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.043,16kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật474,1953m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật435,3153m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.015,674m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật990,242m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật21,6645m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật36,36m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
AX Móng 4T46-49 (VT 50)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật80,32m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật10,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật412,04kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.245,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.527,4kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật936,039m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật845,319m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật20,808m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật651,955m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật582,043m3
AY Móng 4T46-53 (VT 51)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật90,48m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật397,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4.194kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.249,52kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật933,2199m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật830,6599m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật24,2m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật468,739m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật390,379m3
AZ Móng 4T41-39 (VT 52)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật558,2009m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật510,3609m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật684,756m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật650,364m3
BA Móng 4T37-31 (VT 53)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,84m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.329,48kg
5Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
6Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật371,4508m3
8Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật344,2508m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,712m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật555,134m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật536,646m3
13Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,4103m3
14Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật29,22m3
15Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
16Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
BB Móng 4T41-39 (VT 54)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật556,0302m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật508,1902m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.235,658m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.201,266m3
14Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật26,0475m3
15Đào rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật36,3m3
16Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
17Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật0,75m3
BC Móng 4T41-39 (VT 55)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật578,6038m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật530,7638m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật409,58m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật375,188m3
BD Móng 4T46-45 (VT 56)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật871,1137m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật791,3137m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật293,711m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật231,583m3
BE Móng 4T45-41 (VT 57)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật45,44m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật7,4m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật246,4kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.733,64kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật763,7871m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật710,9471m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật14,792m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật158,223m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật120,175m3
BF Móng 4T37-31 (VT 58)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,84m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.329,48kg
5Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
6Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật401,8828m3
8Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật374,6828m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,712m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật63,346m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật44,858m3
BG Móng 4T46-45 (VT 59)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật874,5991m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật794,7991m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật375,298m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật313,17m3
BH Móng 4T41-39N (VT 60)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật592,7898m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật544,9498m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật38,72m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật9,12m3
BI Móng 4T41-39N (VT 61)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật483,2323kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật419,2806m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật371,4406m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật38,72m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật9,12m3
BJ Móng 4T37-31 (VT 62)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22,84m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4,36m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật156,2kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.329,48kg
5Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
6Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
7Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật378,9799m3
8Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật351,7799m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,712m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật109,733m3
12San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật91,245m3
BK Móng 2T56-45/2T46-45 (VT 63)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật77,94m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật477,94kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.115,66kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.813,04kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật364,6665m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật277,8865m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật675,692m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật606,584m3
BL Móng 4T41-39 (VT 64)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật527,3598m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật479,5198m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật208,082m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật173,69m3
BM Móng 4T41-39 (VT 65)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật520,2257m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật472,3857m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật287,777m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật253,385m3
BN Móng 4T41-39 (VT 66)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật612,0979m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật564,2579m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật170,44m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật136,048m3
BO Móng 4T41-39 (VT 67)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật600,2089m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật552,3689m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật175,929m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật141,537m3
BP Móng 4T46-45 (VT 68)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật70,96m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật415,24kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.112,48kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật850,3953m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật770,5953m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật635,184m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật573,056m3
BQ Móng 4T46-53 (VT 69)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật90,48m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật12,08m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật397,52kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật4.194kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật3.249,52kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.205,0101kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.054,5115m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật951,9515m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật24,2m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật258,639m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật180,279m3
BR Móng 4T41-39 (VT 70)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật605,8149m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật557,9749m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật234,867m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật200,475m3
BS Móng 4T41-39 (VT 71)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật596,2283m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật548,3883m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật424,969m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật390,577m3
BT Móng 2T56-45/2T46-45 (VT 72)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật77,94m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8,84m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật477,94kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật2.115,66kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.813,04kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật390,911m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật304,131m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.093,857m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.024,749m3
BU Móng 4T41-39 (VT 73)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật551,7147m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật503,8747m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật614,62m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật580,228m3
BV Móng 4T41-39 (VT 74)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật627,4707m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật579,6307m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật34,392m3
BW Móng 4T41-39 (VT 75)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật693,3333kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật573,9478m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật526,1078m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật556,749m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật522,357m3
BX Móng 4T37-39 (VT 76)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật32,16m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật178,92kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.535,4kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.043,16kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật346,72kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật350,2222kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật405,0975m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật366,2175m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật25,432m3
BY Móng 4T41-39 (VT 77)
1Bê tông móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật41,12m3
2Bêtông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật6,72m3
3Cốt thép d ≤ 10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật230,68kg
4Cốt thép d ≤ 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.574,96kg
5Cốt thép d > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm)16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật907,1515kg
8Đào đất hố móng cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật640,3797m3
9Đào rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật71,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật592,5397m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật34,392m3
BZ PHẦN CỘT: Khối lượng cột đã mạ kẽm (đã trừ cắt vát đục lỗ ) (Vật tư bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Cột néo 2 mạch cao 65 m: N222C-65 (VT 1)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật88.136,1267kg
2Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222B-36 (VT 2)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật29.598,5524kg
3Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222A-38 (VT 3)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13.682,1193kg
4Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 4)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật14.898,6298kg
5Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222A-36 (VT 5)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật26.685,0298kg
6Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222B-51 (VT 6)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật42.462,4043kg
7Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222A-44 (VT 7)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật17.254,0598kg
8Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 8)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật18.665,7948kg
9Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 9)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật18.665,7948kg
10Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 10)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
11Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222C-51 (VT 11)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22.931,5784kg
12Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 12)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13.437,9681kg
13Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 13)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật14.898,6298kg
14Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222A-51 (VT 14)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật21.190,3536kg
15Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 15)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật14.898,6298kg
16Cột đỡ 2 mạch cao 33 m: Đ222B-33 (VT 16)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật12.085,8794kg
17Cột đỡ 2 mạch cao 33 m: Đ222A-33 (VT 17)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật11.414,699kg
18Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222A-38 (VT 18)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13.682,1193kg
19Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222B-36 (VT 19)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật29.598,5524kg
20Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222A-42 (VT 20)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15.427,9343kg
21Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 21)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật16.913,1164kg
22Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 (VT 22)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật34.113,3271kg
23Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 23)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật29.126,0014kg
24Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 24)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
25Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 25)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
26Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 26)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật20.630,0103kg
27Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 27)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật20.630,0103kg
28Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 28)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật20.630,0103kg
29Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 29)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
30Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 30)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
31Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222B-51 (VT 31)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật42.462,4043kg
32Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 32)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật18.665,7948kg
33Cột đỡ 2 mạch cao 35 m: Đ222B-35 (VT 33)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13.437,9681kg
34Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 34)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật16.913,1164kg
35Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 35)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật16.913,1164kg
36Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222B-51 (VT 36)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật42.462,4043kg
37Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222A-32 (VT 37)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.156,9276kg
38Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 38)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật16.913,1164kg
39Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222A-38 (VT 39)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật13.682,1193kg
40Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222A-32 (VT 40)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.156,9276kg
41Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 41)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật16.913,1164kg
42Cột đỡ 2 mạch cao 33 m: Đ222B-33 (VT 42)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật12.085,8794kg
43Cột néo 2 mạch cao 32 m: N222A-32 (VT 43)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.156,9276kg
44Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 44)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật18.665,7948kg
45Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222B-41 (VT 45)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật32.424,949kg
46Cột đỡ 2 mạch cao 44 m: Đ222B-44 (VT 46)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật18.665,7948kg
47Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 47)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật29.126,0014kg
48Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222A-56 (VT 48)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật25.020,9715kg
49Cột đỡ 2 mạch cao 54 m: Đ222A-54 (VT 49)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật22.792,1529kg
50Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222B-47 (VT 50)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật37.845,2679kg
51Cột néo 2 mạch cao 36 m: N222B-36 (VT 51)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật29.598,5524kg
52Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 52)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
53Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222A-48 (VT 53)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật18.769,3013kg
54Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 54)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
55Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 55)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
56Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 (VT 56)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật34.113,3271kg
57Cột đỡ 2 mạch cao 54 m: Đ222B-54 (VT 57)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật24.988,7759kg
58Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222A-51 (VT 58)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật21.190,3536kg
59Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 (VT 59)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật34.113,3271kg
60Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 60)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
61Cột đỡ 2 mạch cao 38 m: Đ222B-38 (VT 61)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật14.898,6298kg
62Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222A-42 (VT 62)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật15.427,9343kg
63Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222A-41 (VT 63)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật29.126,0014kg
64Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 64)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật16.913,1164kg
65Cột đỡ 2 mạch cao 42 m: Đ222B-42 (VT 65)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật16.913,1164kg
66Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 66)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật20.630,0103kg
67Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 67)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
68Cột néo 2 mạch cao 51 m: N222A-51 (VT 68)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật37.675,6725kg
69Cột néo 2 mạch cao 41 m: N222B-41 (VT 69)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật32.424,949kg
70Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222B-56 (VT 70)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật27.270,6171kg
71Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222B-56 (VT 71)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật27.270,6171kg
72Cột néo 2 mạch cao 47 m: N222A-47 (VT 72)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật34.113,3271kg
73Cột đỡ 2 mạch cao 48 m: Đ222B-48 (VT 73)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật20.630,0103kg
74Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 74)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
75Cột đỡ 2 mạch cao 51 m: Đ222B-51 (VT 75)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật23.369,0498kg
76Cột đỡ 2 mạch cao 33 m: Đ222B-33 (VT 76)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật12.085,8794kg
77Cột đỡ 2 mạch cao 56 m: Đ222B-56 (VT 77)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật27.270,6171kg
CA BIỂN SỐ VÀ BIỂN BÁO (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Biển số trụXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT77Cái
2Bảng phân mạch và tên đường dâyXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT77Cái
3Biển báo nguy hiểmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT77Cái
CB BIỂN BÁO HIỆU VƯỢT ĐƯỜNG BỘ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt: 4 vị trí)
1Sản xuất cột báo hiệu (Cao 4,7m, fi 100)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cột
2Sản xuất biển báo hiệu đườngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3m2
3Sản xuất biển báo hiệu đườngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3m2
4Lắp đặt cột báo hiệu (cao 4.7m, fi 100)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
5Lắp đặt biển báo hiệuXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
6Lắp đặt biển báo hiệuXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
CC TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 1)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CD TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 2)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CE TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 3)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CF TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 4)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CG TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 5)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CH TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 6)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CI TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 7)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CJ TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 8)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CK TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 9)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CL TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 10)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CM TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 11)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CN TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 12)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CO TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 13)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CP TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 14)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CQ TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 15)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CR TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 16)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CS TIẾP ĐỊA RS4-1 (VT 17)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
CT TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 18)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CU TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 19)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CV TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 20)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CW TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 21)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
CX TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 22)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CY TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 23)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
CZ TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 24)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
DA TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 25)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
DB TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 26)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
DC TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 27)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
DD TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 28)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
DE TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 29)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
DF TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 30)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
DG TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 31)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
DH TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 32)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
DI TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 33)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DJ TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 34)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DK TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 35)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DL TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 36)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
DM TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 37)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DN TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 38)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
DO TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 39)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DP TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 40)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DQ TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 41)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
DR TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 42)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DS TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 43)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DT TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 44)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
DU TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 45)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
DV TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 46)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
DW TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 47)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
DX TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 48)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
DY TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 49)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
DZ TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 50)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
EA TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 51)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
EB TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 52)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
EC TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 53)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
ED TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 54)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
EE TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 55)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
8Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x10000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80m
EF TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 56)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
EG TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 57)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
EH TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 58)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
EI TIẾP ĐỊA RS4-G2 (VT 59)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.317,12kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,8kg
6Măng xông nối ống thép D73, dày 5.16mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,44kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
EJ TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 60)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EK TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 61)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EL TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 62)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
EM TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 63)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EN TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 64)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EO TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 65)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EP TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 66)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
EQ TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 67)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
ER TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 68)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
ES TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 69)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
ET TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 70)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EU TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 71)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EV TIẾP ĐỊA RS4S-1 (VT 72)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT317,52kg
5Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
6Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT286kg
7Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
EW TIẾP ĐỊA RS4-G1 (VT 73)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,27kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Vật liệu giảm điện trở M5C hoặc tương đương(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.863,04kg
5Ống thép mạ kẽm D59x2.9mm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT164,4kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,46kg
7Khoan giếng tiếp địa (đường kính (mm) x chiều sâu (mm) = 100x5000)(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40m
EX TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 74)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EY TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 75)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EZ TIẾP ĐỊA RS4-2 (VT 76)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
FA TIẾP ĐỊA RS4-1 (VT 77)
1Thép tròn mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điện(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nối(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽm(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địa(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốc(Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt). Bộ nối đất cho trụ tháp sắt (136 bộ). Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
FB KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Kéo cáp nhôm lõi thép ACSR-330/43Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê.404,7744km
2Kéo dây chống sét TK70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê.33,7312km
3Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT111Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-7BXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-12Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT168Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-12BXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6Chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-7Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT108Chuỗi
9Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐK-7Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT264Chuỗi
11Chuỗi néo dây chống sét NSXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT44Chuỗi
12Chuỗi đỡ dây chống sét ĐSXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT55Chuỗi
13Tạ bù TB150Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12Cái
14Tạ bù TB200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12Cái
15Tạ bù TB450Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12Cái
16Chống sét van CSVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24Bộ
17Chống rung cho dây dẫn CRddXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.192Quả
18Chống rung cho dây chống sét CRdcsXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT266Quả
FC KÉO RẢI CĂNG CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Dây cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê. Các khoảng kéo rãi dây vượt rừng tự nhiên hay địa vật được thể hiện trong tổng kê.34.375m
2Lắp đặt hộp nối và hàn nối cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật8hộp
FD PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT77vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà ở ở độ cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8sợi cáp
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m (sau lắp đặt)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8sợi cáp
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1Hệ thống
5Thí nghiệm Chống sét van 220kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24bộ
FE NỐI ĐẤT CÁC KẾT CẤU KIM LOẠI TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG TUYẾN (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt kết cấu nối đất cho mái lợp; khung nhà; cột; dầm xà; vách tường bao bằng kim loại; hàng rào; khung cửa; hoa sắt bằng kim loại; cổng sắt; bồn nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT146Bộ
2Lắp đặt kết cấu nối đất cho ăng ten tiviXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT27Bộ
3Lắp đặt kết cấu nối đất cho dây phơi bằng kim loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT29Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2605E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52099E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥117.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột thép2
2 Ô tô vận tải4
3 Ô tô ben4
4 Xe téc chở nước, nhiên liệu2
5 Cần cẩu từ 25-100 tấn2
6 Máy ủi3
7 Máy đào3
8 Máy trộn bê tông6
9 Đầm dùi7
10 Đầm bàn7
11 Máy uốn, cắt cốt thép3
12 Máy hàn điện5
13 Biến thế hàn5
14 Máy phát điện (diesel)2
15 Máy bơm nước2
16 Máy kéo bánh xích4
17 Máy kéo, rải dây2
18 Máy ép dây thủy lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->