Gói thầu: Thi công xây dựng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957200-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN
Tên gói thầu Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20210957187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (năm 2021, 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 13:07:00 đến ngày 2021-10-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64346E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.249.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình : Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng , đã trực tiếp chỉ huy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 trung cấp xây dựng dân dụng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (>=0.4m3)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Thiết bị nâng hạ vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy khoan bê tông 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Ô tô tự đổ >= 7 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng.
Trụ sở làm việc Huyện ủy Quế Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện (năm 2021, 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN , địa chỉ: Xã Trà Đông - Huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Quế Sơn ; Địa chỉ : Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN , địa chỉ: Xã Trà Đông - Huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Quế Sơn ; Địa chỉ : Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Quế Sơn ; Địa chỉ : Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Công Phu, Chánh Văn Phòng huyện ủy Quế Sơn ; Địa chỉ : Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại : 02353.885212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng huyện ủy Quế Sơn ; Địa chỉ : Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại : 02353.885212
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn Phòng huyện ủy Quế Sơn ; Địa chỉ : Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại : 02353.885212, 0339607957
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,98
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,26
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m²
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m³
16Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,12
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,66
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,36
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,93tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,15tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8x17, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 70x100x170, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,91
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,97
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,06
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,26
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,08
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,87
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V62,87
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
43Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,64
44Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,5
45Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4
46Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V176,06
47Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,06
48Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V384,15
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V384,15
50SX, GCLD cửa đi (cửa nhôm xinfga)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
51SX, GCLD, cửa sổ (cửa nhôm xinfga)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
52Lắp dựng khung hoa cửa sổ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V45,6
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,42tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,42tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,081m²
56Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m²
57GC,LD cùm chống bão trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V340,2Cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,51100m²
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1SX, lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
13Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
14Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8máy
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,71
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,66
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m²
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 50x80x170, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m³
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,08
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100kg
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m²
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
D HỆ THỐNG AN TOÀN ĐIỆN
1Kéo rải dây chống sét bằng đồng M70 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V17m
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,08
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m³
5Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64346E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.249.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình : Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng , đã trực tiếp chỉ huy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - 01 Kỹ sư dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 trung cấp xây dựng dân dụng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng.11
4 Công nhân có tay nghề 10 10 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (>=0.4m3) Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
2 - Máy trộn 250 lít Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.2
3 - Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
4 - Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
5 - Máy cắt cốt thép Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
6 - Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
7 - Thiết bị nâng hạ vật liệu lên cao Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
8 - Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
9 - Máy phát điện 5KVA Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
10 - Máy khoan bê tông 0,62 kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
11 - Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
12 - Ô tô tự đổ >= 7 tấn. Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->