Gói thầu: Gói thầu số 9: Thí nghiệm hiệu chỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975600-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thí nghiệm hiệu chỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210428097
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 14:52:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 990.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310..000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 2.310.000.000 VNĐ ≥ 4.620.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ,chỉnh hoặc công việc tương tự- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV, hoặc ít nhất 02 hợp đồng có cấp điện áp 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh chỉnh hoặc công việc tương tự.- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, hoặc công việc tương tự;- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy chụp sóng máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Đo thời gian đóng cắt cảu máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hợp bộ thí nghiệm rơle
- Đặc điểm thiết bị Bơm các tín hiệu dòng, áp… để thử các chức năng bảo vệ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo tỷ số biến dòng
- Đặc điểm thiết bị Đo tỷ số biến của máy biến dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo hàm lượng ẩm, chất gây cháy
- Đặc điểm thiết bị Đo hàm lượng ẩm trong khí SF6
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm dòng điện thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Tạo nguồn dòng điện AC từ 0 đến 5000A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm điện áp thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Tạo nguồn áp 1 pha, 3 pha phục vụ thí nghiệm hiệu chỉnh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đo các thông số dòng điện, điện áp, kiểm tra thông mạch
- Số lượng tối thiểu 2
8-Laptop cho cấu hình và TNHC
- Đặc điểm thiết bị Kết nối, cấu hình, cài đặt thông số Relays
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện > 75kVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tạo nguồn điện 1 pha, 3 pha phục vụ vận hành, thí nghiệm hiệu chỉnh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Hợp bộ đo lường đa năng
- Đặc điểm thiết bị Đo các thông số dòng điện, điện áp, điện trở 1 chiều …
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thử cao áp xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Tạo điện áp xoay chiều tăng cao phục vụ thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo tổn hao điện môi
- Đặc điểm thiết bị Đo giá trị điện dung, tổn hao điện môi MBA, TU,TI
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thí nghiệm hiệu chỉnh
Trạm biến áp 220 kV nối cấp trong trạm biến áp 500 kV Phố Nối
60 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ, số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội. - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định E- HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc. + Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điênh 2. Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, phường 7, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.; Điện thoại: 84-(028)22.211.057 | F : 84-(028)22.210.408; + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4; Địa chỉ: số 11, Hoàng Hoa Thám, phương Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 058 3220405- Fax: 84 58 2220400. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4; NPMB. + Thẩm định HSMT: NPMB. Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: NPMB.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ, số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội. - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824.


E-CDNT 10.7
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại E-CDNT 26, nhà thầu phải có kê khai rõ ràng và cung cấp thông tin, tài liệu chứng minh trong E-HSDT để làm cơ sở xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu không kê khai/không đề cập về thông tin được hưởng ưu đãi lựa chọn nhà thầu trong E-HSDT, Bên mời thầu có thể mặc định là Nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh khi có yêu cầu.
E-CDNT 15.2
+ Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (nếu có); Mẫu số 12. + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh); ít nhất 02 hợp đồng (Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 220kV trở lên trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), mỗi hợp đồng có giá trị là 2.310.000.000 VNĐ (2 x 2.310.000.000 VNĐ = 4.620.000.000 VNĐ hoặc: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.310.000.000 VNĐ và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ (2x 2.310.000.000 ) ≥ 4.620.000.000 VNĐ. + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, nhà thầu phải có giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đóng điện đưa vào sử dụng. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm từ năm (2018 ÷ 2020) bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu số 13, Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ, số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội. - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Số ĐT: 024/22204444; Fax: 024/22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP LỰC - Máy biến áp 220/110/22kV-250MVA:Thi công lắp đặt vào bệ móng tạm (Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-121 của E-HSMT  ht 1
2 Thi công lắp đặt vào bệ móng chính- Máy biến áp 220kV-250MVA trước khi lắp đặt:- Thí nghiệm sứ xuyên của MBA 220kV, 110kV, 22kV và trung tính (ht=1).-Biến dòng chân sứ (ht=1). Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  Toàn bộ 1
3 Phần nhất thứ MBA (Máy biến áp 220kV - 250MVA) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  ht 1
4 Phần nhị thứ MBA (Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầu) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  ht 1
5 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện MBA- Đo độ chớp cháy- Đo hàm lượng KOH- Đo hàm lượng Axít- Đo hàm lượng tạp chất cơ học Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
6 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện của MBA (từ mẫu thứ 2) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
7 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện MBA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
8 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện máy biến áp (từ mẫu thứ 2) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
9 Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện máy biến áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
10 Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện MBA (từ mẫu thứ 2) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
11 Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện MBA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
12 Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện của máy biến áp (từ mẫu thứ 2) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
13 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện MBA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
14 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện máy biến áp (từ mẫu thứ 2) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
15 TN hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện MBA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
16 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện máy biến áp (từ mẫu thứ 2) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 1
17 Kiểm tra phóng điện cục bộ PD (sau đóng điện) (tạm tính =20% thí nghiệm MBA) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  HT 1
18 Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA (tạm tính =10% thí nghiệm MBA) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  HT 1
19 Máy biến áp 220kV-250MVA sau khi lắp đặt (thí nghiệm tại bệ vận hành)- Phần nhất thứ MBA220kV- 250MVA:-Kiểm tra các biến dòng chân sứ (ht=9)-Kiểm tra tổng hợp máy biến điện áp (ht=1) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 1
20 Thí nghiệm hệ thống làm mát (động cơ quạt mát) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 1
21 Thí nghiệm gông từ (tạm tính 10% thí nghiệm MBA) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 1
22 Thí nghiệm độ kín MBA (tạm tính 10% thí nghiệm MBA) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 1
23 Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA (tạm tính 10% thí nghiệm MBA) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 1
24 Phần nhị thứ MBA- Rơ le hơi của thùng dầu chính Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
25 Rơ le áp suất đột biến MBA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
26 Rơ le dòng dầu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
27 Rơ le áp lực dầu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
28 Bộ biến đổi đo lường chỉ thị nấc phân áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
29 Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dây Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
30 Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
31 Rơ le áp lực cho OLTC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
32 Rơ le trung gian kiểu điện tử Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 5
33 PHẦN NHẤT THỨ- Máy biến áp 3 pha 35(22)kV, công suất Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 1
34 Cuộn kháng hạn dòng 220kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 3
35 Tụ TRV 220kV, 01 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 3
36 Máy ngắt khí SF6, 220kV 3 pha (truyền động 3 pha) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
37 Máy ngắt khí SF6, 110kV 3 pha (truyền động 3 pha) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 7
38 Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (2 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
39 Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (1 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
40 Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (0 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
41 Dao cách ly 1 pha 220kV, thao tác bằng điện (không TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 6
42 Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (2 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 8
43 Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (1 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 5
44 Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (0 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 6
45 Dao cách ly 1 pha 110kV, thao tác bằng điện (không TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 18
46 Biến dòng điện 220kV, 1P 5 cuộn dây nhị thứ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 1
47 Biến dòng điện 220kV, 1P 5 cuộn dây nhị thứ (tiếp theo) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 2
48 Biến dòng điện 110kV, 1P 5 cuộn dây nhị thứ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 7
49 Biến dòng điện 110kV, 1P 5 cuộn dây nhị thứ (tiếp theo) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 14
50 Máy biến điện áp 1 pha 220kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 1
51 Máy biến điện áp 1 pha 220kV (tiếp theo) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 2
52 Máy biến điện áp 1 pha 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 8
53 Máy biến điện áp 1 pha 110kV (tiếp theo) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 14
54 Máy biến điện áp 1 pha 22kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 1
55 Máy biến điện áp 1 pha 22kV (tiếp theo) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 2
56 Chống sét van, điện áp 220kV, 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
57 Chống sét van, điện áp 220kV, 1 pha (tiếp theo) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 2
58 Chống sét van, điện áp 110kV, 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 3
59 Chống sét van, điện áp 110kV, 1 pha (tiếp theo) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 6
60 Chống sét van, điện áp 22kV, 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
61 Chống sét van, điện áp 22kV, 1 pha (tiếp theo) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 2
62 Thiết bị đếm sét Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 15
63 Sứ đỡ 220kV (cách điện đứng) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 8
64 Sứ đỡ 110kV (cách điện đứng) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 63
65 Cách điện treo (tổng = 2000 bát) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bát 100
66 Cách điện treo (từ bat thứ 101) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bát 1.900
67 Thanh cái, điện áp 220kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  p.đoạn 3
68 Đo điện trở tiếp xúc của mối nối 3 pha, điện áp 220kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  p.đoạn 12
69 Thanh cái, điện áp 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  p.đoạn 12
70 Đo điện trở tiếp xúc của mối nối 3 pha, điện áp 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  p.đoạn 126
71 Đo điện trở tiếp xúc mối nối 3 pha của mối nối cáp, điện áp 22(35)kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  p.đoạn 3
72 Cáp lực, điện áp 1kV, cáp 1 ruột Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  sợi 100
73 Áp tô mát dòng ≤ 300A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 6
74 Áp tô mát dòng ≤ 100A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 50
75 Áp tô mát dòng ≤ 50A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 210
76 Áp tô mát dòng ≤ 10A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 50
77 Đo điện trở tiếp đất trạm biến áp, điện áp 500kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
78 Đo điện trở tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  vị trí 35
79 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện MBA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 16
80 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện MBA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 16
81 Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện MBA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 16
82 Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện MBA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 16
83 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện MBA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 16
84 TN hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện MBA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 16
85 Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  mẫu 30
86 PHẦN NHỊ THỨ- LỘ TỔNG 220kV MBA 220/110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  ngăn 1
87 Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
88 Hệ thống mạch áp đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
89 Hệ thống mạch áp cho bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
90 Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
91 HT mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
92 Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
93 Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 5
94 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
95 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 220kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 5
96 Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 4
97 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 8
98 Hệ thống mạch cắt bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
99 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
100 Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 8
101 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
102 Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ quá dòng có hướng KTS Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
103 Chức năng tích hợp: 50/51, 50/51N, 27/59, FR Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
104 Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
105 Rơle trung gian loại điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
106 Rơle cắt (F86) loại điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
107 Công tơ 3 pha KTS lập trình Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
108 Hợp bộ đo lường đa chức năng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
109 Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
110 Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 5
111 Aptomat 15A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 20
112 MÁY BIẾN ÁP 250MVA 220/110/22kV (01 máy) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 1
113 Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
114 Hệ thống mạch áp đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
115 Hệ thống mạch áp cho bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
116 Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 3
117 Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng (50/51) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 5
118 Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ so lệch dọc (87T) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 4
119 Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ (90) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
120 Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 6
121 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
122 Hệ thống mạch cắt bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 6
123 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 3
124 Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
125 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
126 Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ so lệch MBA loại KTS Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
127 Chức năng tích hợp: 50/51N, 49, 64 Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 8
128 Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
129 Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
130 Rơle trung gian loại điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 10
131 Rơle cắt (F86) loại điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
132 Rơle tự động điều chỉnh điện áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
133 Công tơ 3 pha KTS lập trình Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
134 Hợp bộ đo lường đa chức năng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
135 Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
136 Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 20
137 Hệ thống làm mát máy biến áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
138 Rơle hơi Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
139 Rơle dòng dầu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
140 Rơle nhiệt Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
141 Logomet đo nhiệt độ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
142 Bộ biến đổi tín hiệu (không điện sang tín hiệu điện) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
143 Đồng hồ chỉ thị bộ đổi nấc máy biến áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
144 Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu máy biến áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
145 Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây máy biến áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
146 Đồng hồ chỉ thị mức dầu máy biến áp Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
147 Aptomat 15A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 10
148 Aptomat 100A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
149 Aptomat 50A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 4
150 Relay trung gian điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 30
151 Động cơ làm mát công suất Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 4
152 ĐƯỜNG DÂY 110kV (đã bao gồm 4 ngăn lộ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  toàn bộ 1
153 Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 8
154 Hệ thống mạch áp đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 8
155 Hệ thống mạch áp cho bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 8
156 Hệ thống mạch áp điện áp cho rơle kiểm tra đồng bộ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 4
157 Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 4
158 Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ khoảng cách (21) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 4
159 Hệ thống mạch dòng điện cho bảo so lệch dòng (87L) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 4
160 HT mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 4
161 Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 4
162 Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 20
163 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 4
164 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 20
165 Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 12
166 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 32
167 Hệ thống mạch cắt bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 8
168 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 4
169 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 4
170 Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ và truyền cắt xa Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 32
171 Mạch sơ đồ logic (lựa chọn điện áp) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 4
172 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 4
173 Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ khoảng cách loại KTS Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
174 Chức năng t.hợp: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25 Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
175 Chức năng tích hợp: 85, FR, FL, PS Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
176 Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ quá dòng có hướng KTS Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
177 Chức năng t.hợp: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25 Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
178 Chức năng tích hợp: 74, 50BF, 85, FL, FR, PS Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
179 Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ khoảng cách loại KTS Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
180 Chức năng tích hợp: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25 Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
181 Chức năng tích hợp: 85, FR, FL, PS Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
182 Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 8
183 Rơle trung gian loại điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 8
184 Rơle cắt (F86) loại điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 8
185 Công tơ 3 pha KTS lập trình Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 4
186 Hợp bộ đo lường đa chức năng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
187 Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 4
188 Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 20
189 Aptomat 15A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 40
190 PHÂN ĐOẠN 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  ngăn lộ 1
191 Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
192 Hệ thống mạch áp đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
193 Hệ thống mạch áp cho bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
194 Hệ thống mạch điện áp cho rơle kiểm tra đồng bộ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
195 Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
196 Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ khoảng cách (21) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
197 Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 1
198 Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 5
199 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 1
200 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 2
201 Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 4
202 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 1
203 Hệ thống mạch cắt bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 2
204 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 1
205 Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 6
206 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  hệ thống 1
207 Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ khoảng cách loại KTS Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
208 Chức năng t.hợp: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25 Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 10
209 Chức năng tích hợp: 74, 50BF, 85, FL, FR Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 5
210 Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
211 Rơle trung gian loại điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 10
212 Rơle cắt (F86) loại điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
213 Hợp bộ đo lường đa chức năng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
214 Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
215 Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 5
216 Aptomat 15A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 10
217 THANH CÁI 110kV (đã bao gồm 02 thanh cái) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  toàn bộ 1
218 Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 4
219 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
220 Hệ thống mạch áp thanh cái Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
221 Hệ thống mạch cắt bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 7
222 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
223 Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ thanh cái loại kỹ thuật số Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
224 Chức năng tích hợp: 50BF, check zone Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
225 Khối phụ trợ cho bảo vệ thanh cái 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 7
226 Chức năng tích hợp: 50BF Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 8
227 Aptomat 15A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 20
228 LỘ TỔNG 110kV MBA 220/110/22kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  ngăn 1
229 Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
230 Hệ thống mạch áp đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
231 Hệ thống mạch áp cho bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
232 Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
233 HT mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
234 Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
235 Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 5
236 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
237 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 3
238 Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 3
239 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 8
240 Hệ thống mạch cắt bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 2
241 Hệ thống mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
242 Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 6
243 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 1
244 Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ quá dòng có hướng KTS Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
245 Chức năng tích hợp: 50/51, 50/51N, 27/59, 74, FR, FL Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 9
246 Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
247 Rơle trung gian loại điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 10
248 Rơle cắt (F86) loại điện từ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
249 Công tơ 3 pha KTS lập trình Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 1
250 Hợp bộ đo lường đa chức năng Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
251 Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 2
252 Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 5
253 Aptomat 15A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 20
254 HỆ THỐNG TỰ DÙNG (đã bao gồm 4 HT) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  toàn bộ 1
255 HT tự dùng AC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 8
256 HT tự dùng DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 8
257 HT mạch dòng cho đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 16
258 HT mạch áp bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 16
259 HT mạch áp đo lường Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 16
260 HT mạch cắt bảo vệ Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 8
261 HT mạch tín hiệu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  h.thống 8
262 Rơle tự nạp accu Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 8
263 RL điện áp điện tử Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 16
264 Đồng hồ V loại AC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 8
265 Đồng hồ V loại DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 8
266 Đồng hồ A loại AC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 8
267 Đồng hồ A loại DC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 8
268 Điện năng kế có lập trình Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 8
269 Aptomat 100-200A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 20
270 Aptomat 75A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 16
271 Aptomat 15-50A Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  cái 240
272 KIỂM ĐỊNH TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO SỬ DỤNG Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  toàn bộ 1
273 Máy biến áp 3 pha 220kV, công suất 250MVA Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 1
274 Máy biến áp 3 pha 35(22)kV, công suất Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 1
275 Tụ TRV 220kV, 01 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  máy 3
276 Máy ngắt khí SF6, 220kV 3 pha (truyền động 3 pha) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
277 Máy ngắt khí SF6, 110kV 3 pha (truyền động 3 pha) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 7
278 Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (2 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
279 Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (1 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
280 Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (0 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 1
281 Dao cách ly 1 pha 220kV, thao tác bằng điện (không TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 6
282 Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (2 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 8
283 Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (1 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 5
284 Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (0 lưỡi TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 6
285 Dao cách ly 1 pha 110kV, thao tác bằng điện (không TĐ) Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 18
286 Chống sét van, điện áp 220kV, 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 3
287 Chống sét van, điện áp 110kV, 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 9
288 Chống sét van, điện áp 22kV, 1 pha Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  bộ 3
289 CHI PHÍ KHÁC Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  toàn bộ 1
290 Chi phí di chuyển, tháo lắp VTTB, máy móc, nhân lực kiểm định Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT  1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 990.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 990.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310..000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 2.310.000.000 VNĐ ≥ 4.620.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ,chỉnh hoặc công việc tương tự- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV, hoặc ít nhất 02 hợp đồng có cấp điện áp 110kV.53
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh chỉnh hoặc công việc tương tự.- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV .32
3 Kỹ sư điện: 5 - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, hoặc công việc tương tự;- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy chụp sóng máy cắt Đo thời gian đóng cắt cảu máy cắt1
2 Hợp bộ thí nghiệm rơle Bơm các tín hiệu dòng, áp… để thử các chức năng bảo vệ1
3 Máy đo tỷ số biến dòng Đo tỷ số biến của máy biến dòng điện1
4 Máy đo hàm lượng ẩm, chất gây cháy Đo hàm lượng ẩm trong khí SF61
5 Máy bơm dòng điện thí nghiệm Tạo nguồn dòng điện AC từ 0 đến 5000A2
6 Máy bơm điện áp thí nghiệm Tạo nguồn áp 1 pha, 3 pha phục vụ thí nghiệm hiệu chỉnh2
7 Đồng hồ vạn năng Đo các thông số dòng điện, điện áp, kiểm tra thông mạch2
8 Laptop cho cấu hình và TNHC Kết nối, cấu hình, cài đặt thông số Relays2
9 Máy phát điện > 75kVA Thiết bị tạo nguồn điện 1 pha, 3 pha phục vụ vận hành, thí nghiệm hiệu chỉnh2
10 Hợp bộ đo lường đa năng Đo các thông số dòng điện, điện áp, điện trở 1 chiều …1
11 Máy thử cao áp xoay chiều Tạo điện áp xoay chiều tăng cao phục vụ thí nghiệm1
12 Máy đo tổn hao điện môi Đo giá trị điện dung, tổn hao điện môi MBA, TU,TI1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->