Gói thầu: Gói thầu số 9: Thí nghiệm hiệu chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428097 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:52:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 990.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310..000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 2.310.000.000 VNĐ ≥ 4.620.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ,chỉnh hoặc công việc tương tự- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV, hoặc ít nhất 02 hợp đồng có cấp điện áp 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh chỉnh hoặc công việc tương tự.- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, hoặc công việc tương tự;- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thời gian đóng cắt cảu máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hợp bộ thí nghiệm rơle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm các tín hiệu dòng, áp… để thử các chức năng bảo vệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo tỷ số biến dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tỷ số biến của máy biến dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo hàm lượng ẩm, chất gây cháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo hàm lượng ẩm trong khí SF6 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm dòng điện thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo nguồn dòng điện AC từ 0 đến 5000A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm điện áp thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo nguồn áp 1 pha, 3 pha phục vụ thí nghiệm hiệu chỉnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các thông số dòng điện, điện áp, kiểm tra thông mạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Laptop cho cấu hình và TNHC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kết nối, cấu hình, cài đặt thông số Relays |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện > 75kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tạo nguồn điện 1 pha, 3 pha phục vụ vận hành, thí nghiệm hiệu chỉnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Hợp bộ đo lường đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các thông số dòng điện, điện áp, điện trở 1 chiều … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thử cao áp xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo điện áp xoay chiều tăng cao phục vụ thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo tổn hao điện môi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo giá trị điện dung, tổn hao điện môi MBA, TU,TI |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thí nghiệm hiệu chỉnh Trạm biến áp 220 kV nối cấp trong trạm biến áp 500 kV Phố Nối 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại E-CDNT 26, nhà thầu phải có kê khai rõ ràng và cung cấp thông tin, tài liệu chứng minh trong E-HSDT để làm cơ sở xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu không kê khai/không đề cập về thông tin được hưởng ưu đãi lựa chọn nhà thầu trong E-HSDT, Bên mời thầu có thể mặc định là Nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (nếu có); Mẫu số 12. + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh); ít nhất 02 hợp đồng (Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 220kV trở lên trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), mỗi hợp đồng có giá trị là 2.310.000.000 VNĐ (2 x 2.310.000.000 VNĐ = 4.620.000.000 VNĐ hoặc: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.310.000.000 VNĐ và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ (2x 2.310.000.000 ) ≥ 4.620.000.000 VNĐ. + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, nhà thầu phải có giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đóng điện đưa vào sử dụng. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm từ năm (2018 ÷ 2020) bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu số 13, Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ, số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội.
- Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Số ĐT: 024/22204444; Fax: 024/22204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP LỰC - Máy biến áp 220/110/22kV-250MVA:Thi công lắp đặt vào bệ móng tạm (Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-121 của E-HSMT | ht | 1 | |
| 2 | Thi công lắp đặt vào bệ móng chính- Máy biến áp 220kV-250MVA trước khi lắp đặt:- Thí nghiệm sứ xuyên của MBA 220kV, 110kV, 22kV và trung tính (ht=1).-Biến dòng chân sứ (ht=1). | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | Toàn bộ | 1 | |
| 3 | Phần nhất thứ MBA (Máy biến áp 220kV - 250MVA) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | ht | 1 | |
| 4 | Phần nhị thứ MBA (Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầu) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | ht | 1 | |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện MBA- Đo độ chớp cháy- Đo hàm lượng KOH- Đo hàm lượng Axít- Đo hàm lượng tạp chất cơ học | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện của MBA (từ mẫu thứ 2) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 8 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện máy biến áp (từ mẫu thứ 2) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 9 | Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện máy biến áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 10 | Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện MBA (từ mẫu thứ 2) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 11 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 12 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện của máy biến áp (từ mẫu thứ 2) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 13 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 14 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện máy biến áp (từ mẫu thứ 2) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 15 | TN hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 16 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện máy biến áp (từ mẫu thứ 2) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 17 | Kiểm tra phóng điện cục bộ PD (sau đóng điện) (tạm tính =20% thí nghiệm MBA) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | HT | 1 | |
| 18 | Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA (tạm tính =10% thí nghiệm MBA) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | HT | 1 | |
| 19 | Máy biến áp 220kV-250MVA sau khi lắp đặt (thí nghiệm tại bệ vận hành)- Phần nhất thứ MBA220kV- 250MVA:-Kiểm tra các biến dòng chân sứ (ht=9)-Kiểm tra tổng hợp máy biến điện áp (ht=1) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 1 | |
| 20 | Thí nghiệm hệ thống làm mát (động cơ quạt mát) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 21 | Thí nghiệm gông từ (tạm tính 10% thí nghiệm MBA) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 22 | Thí nghiệm độ kín MBA (tạm tính 10% thí nghiệm MBA) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 23 | Thí nghiệm phân tích quét phản hồi tần số FRA (tạm tính 10% thí nghiệm MBA) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 24 | Phần nhị thứ MBA- Rơ le hơi của thùng dầu chính | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 25 | Rơ le áp suất đột biến MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 26 | Rơ le dòng dầu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 27 | Rơ le áp lực dầu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 28 | Bộ biến đổi đo lường chỉ thị nấc phân áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 29 | Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ cuộn dây | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 30 | Rơ le/bộ biến đổi nhiệt độ dầu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 31 | Rơ le áp lực cho OLTC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 32 | Rơ le trung gian kiểu điện tử | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 5 | |
| 33 | PHẦN NHẤT THỨ- Máy biến áp 3 pha 35(22)kV, công suất | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 1 | |
| 34 | Cuộn kháng hạn dòng 220kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 35 | Tụ TRV 220kV, 01 pha | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 36 | Máy ngắt khí SF6, 220kV 3 pha (truyền động 3 pha) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 37 | Máy ngắt khí SF6, 110kV 3 pha (truyền động 3 pha) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 7 | |
| 38 | Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (2 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 39 | Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (1 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 40 | Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (0 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 41 | Dao cách ly 1 pha 220kV, thao tác bằng điện (không TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 42 | Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (2 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 43 | Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (1 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 44 | Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (0 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 45 | Dao cách ly 1 pha 110kV, thao tác bằng điện (không TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 18 | |
| 46 | Biến dòng điện 220kV, 1P 5 cuộn dây nhị thứ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 1 | |
| 47 | Biến dòng điện 220kV, 1P 5 cuộn dây nhị thứ (tiếp theo) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 2 | |
| 48 | Biến dòng điện 110kV, 1P 5 cuộn dây nhị thứ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 7 | |
| 49 | Biến dòng điện 110kV, 1P 5 cuộn dây nhị thứ (tiếp theo) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 14 | |
| 50 | Máy biến điện áp 1 pha 220kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 1 | |
| 51 | Máy biến điện áp 1 pha 220kV (tiếp theo) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 2 | |
| 52 | Máy biến điện áp 1 pha 110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 8 | |
| 53 | Máy biến điện áp 1 pha 110kV (tiếp theo) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 14 | |
| 54 | Máy biến điện áp 1 pha 22kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 1 | |
| 55 | Máy biến điện áp 1 pha 22kV (tiếp theo) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 2 | |
| 56 | Chống sét van, điện áp 220kV, 1 pha | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 57 | Chống sét van, điện áp 220kV, 1 pha (tiếp theo) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 2 | |
| 58 | Chống sét van, điện áp 110kV, 1 pha | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 59 | Chống sét van, điện áp 110kV, 1 pha (tiếp theo) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 6 | |
| 60 | Chống sét van, điện áp 22kV, 1 pha | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 61 | Chống sét van, điện áp 22kV, 1 pha (tiếp theo) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 2 | |
| 62 | Thiết bị đếm sét | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 15 | |
| 63 | Sứ đỡ 220kV (cách điện đứng) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 64 | Sứ đỡ 110kV (cách điện đứng) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 63 | |
| 65 | Cách điện treo (tổng = 2000 bát) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bát | 100 | |
| 66 | Cách điện treo (từ bat thứ 101) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bát | 1.900 | |
| 67 | Thanh cái, điện áp 220kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | p.đoạn | 3 | |
| 68 | Đo điện trở tiếp xúc của mối nối 3 pha, điện áp 220kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | p.đoạn | 12 | |
| 69 | Thanh cái, điện áp 110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | p.đoạn | 12 | |
| 70 | Đo điện trở tiếp xúc của mối nối 3 pha, điện áp 110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | p.đoạn | 126 | |
| 71 | Đo điện trở tiếp xúc mối nối 3 pha của mối nối cáp, điện áp 22(35)kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | p.đoạn | 3 | |
| 72 | Cáp lực, điện áp 1kV, cáp 1 ruột | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | sợi | 100 | |
| 73 | Áp tô mát dòng ≤ 300A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 6 | |
| 74 | Áp tô mát dòng ≤ 100A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 50 | |
| 75 | Áp tô mát dòng ≤ 50A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 210 | |
| 76 | Áp tô mát dòng ≤ 10A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 50 | |
| 77 | Đo điện trở tiếp đất trạm biến áp, điện áp 500kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 78 | Đo điện trở tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | vị trí | 35 | |
| 79 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 16 | |
| 80 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 16 | |
| 81 | Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 16 | |
| 82 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 16 | |
| 83 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 16 | |
| 84 | TN hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện MBA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 16 | |
| 85 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | mẫu | 30 | |
| 86 | PHẦN NHỊ THỨ- LỘ TỔNG 220kV MBA 220/110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 87 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 88 | Hệ thống mạch áp đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 89 | Hệ thống mạch áp cho bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 90 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 91 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 92 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 93 | Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 5 | |
| 94 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 220kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 95 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 5 | |
| 96 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 4 | |
| 97 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 8 | |
| 98 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 99 | Hệ thống mạch tín hiệu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 100 | Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 8 | |
| 101 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 102 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ quá dòng có hướng KTS | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 103 | Chức năng tích hợp: 50/51, 50/51N, 27/59, FR | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 104 | Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 105 | Rơle trung gian loại điện từ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 106 | Rơle cắt (F86) loại điện từ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 107 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 108 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 109 | Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 110 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 111 | Aptomat 15A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 20 | |
| 112 | MÁY BIẾN ÁP 250MVA 220/110/22kV (01 máy) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 1 | |
| 113 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 114 | Hệ thống mạch áp đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 115 | Hệ thống mạch áp cho bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 116 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 3 | |
| 117 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng (50/51) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 5 | |
| 118 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ so lệch dọc (87T) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 4 | |
| 119 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ (90) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 120 | Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 6 | |
| 121 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 122 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 6 | |
| 123 | Hệ thống mạch tín hiệu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 3 | |
| 124 | Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 125 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 126 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ so lệch MBA loại KTS | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 127 | Chức năng tích hợp: 50/51N, 49, 64 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 128 | Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 129 | Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 130 | Rơle trung gian loại điện từ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 131 | Rơle cắt (F86) loại điện từ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 132 | Rơle tự động điều chỉnh điện áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 133 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 134 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 135 | Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 136 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 20 | |
| 137 | Hệ thống làm mát máy biến áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 138 | Rơle hơi | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 139 | Rơle dòng dầu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 140 | Rơle nhiệt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 141 | Logomet đo nhiệt độ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 142 | Bộ biến đổi tín hiệu (không điện sang tín hiệu điện) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 143 | Đồng hồ chỉ thị bộ đổi nấc máy biến áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 144 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu máy biến áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 145 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 146 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu máy biến áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 147 | Aptomat 15A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 10 | |
| 148 | Aptomat 100A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 149 | Aptomat 50A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 4 | |
| 150 | Relay trung gian điện từ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 30 | |
| 151 | Động cơ làm mát công suất | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 4 | |
| 152 | ĐƯỜNG DÂY 110kV (đã bao gồm 4 ngăn lộ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 153 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 8 | |
| 154 | Hệ thống mạch áp đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 8 | |
| 155 | Hệ thống mạch áp cho bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 8 | |
| 156 | Hệ thống mạch áp điện áp cho rơle kiểm tra đồng bộ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 4 | |
| 157 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 4 | |
| 158 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ khoảng cách (21) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 4 | |
| 159 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo so lệch dòng (87L) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 4 | |
| 160 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 161 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 162 | Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 20 | |
| 163 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 164 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 20 | |
| 165 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 12 | |
| 166 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 32 | |
| 167 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 8 | |
| 168 | Hệ thống mạch tín hiệu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 169 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 170 | Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ và truyền cắt xa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 32 | |
| 171 | Mạch sơ đồ logic (lựa chọn điện áp) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 172 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 173 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ khoảng cách loại KTS | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 174 | Chức năng t.hợp: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 175 | Chức năng tích hợp: 85, FR, FL, PS | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 176 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ quá dòng có hướng KTS | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 177 | Chức năng t.hợp: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 178 | Chức năng tích hợp: 74, 50BF, 85, FL, FR, PS | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 179 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ khoảng cách loại KTS | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 180 | Chức năng tích hợp: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 181 | Chức năng tích hợp: 85, FR, FL, PS | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 182 | Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 183 | Rơle trung gian loại điện từ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 184 | Rơle cắt (F86) loại điện từ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 185 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 4 | |
| 186 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 187 | Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 188 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 20 | |
| 189 | Aptomat 15A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 40 | |
| 190 | PHÂN ĐOẠN 110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | ngăn lộ | 1 | |
| 191 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 192 | Hệ thống mạch áp đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 193 | Hệ thống mạch áp cho bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 194 | Hệ thống mạch điện áp cho rơle kiểm tra đồng bộ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 195 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 196 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ khoảng cách (21) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 197 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 198 | Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 5 | |
| 199 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 200 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 201 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 202 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 203 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 204 | Hệ thống mạch tín hiệu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 205 | Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 6 | |
| 206 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 207 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ khoảng cách loại KTS | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 208 | Chức năng t.hợp: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 209 | Chức năng tích hợp: 74, 50BF, 85, FL, FR | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 210 | Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 211 | Rơle trung gian loại điện từ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 212 | Rơle cắt (F86) loại điện từ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 213 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 214 | Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 215 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 216 | Aptomat 15A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 10 | |
| 217 | THANH CÁI 110kV (đã bao gồm 02 thanh cái) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 218 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 4 | |
| 219 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 220 | Hệ thống mạch áp thanh cái | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 221 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 7 | |
| 222 | Hệ thống mạch tín hiệu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 223 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ thanh cái loại kỹ thuật số | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 224 | Chức năng tích hợp: 50BF, check zone | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 225 | Khối phụ trợ cho bảo vệ thanh cái 110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 7 | |
| 226 | Chức năng tích hợp: 50BF | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 227 | Aptomat 15A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 20 | |
| 228 | LỘ TỔNG 110kV MBA 220/110/22kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 229 | Hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 230 | Hệ thống mạch áp đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 231 | Hệ thống mạch áp cho bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 232 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 233 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 234 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 235 | Thí nghiệm ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 5 | |
| 236 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 237 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 3 | |
| 238 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 3 | |
| 239 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 8 | |
| 240 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 2 | |
| 241 | Hệ thống mạch tín hiệu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 242 | Sơ đồ logic điều khiển, bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 6 | |
| 243 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp ngăn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 1 | |
| 244 | Hợp bộ rơle tích hợp bảo vệ quá dòng có hướng KTS | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 245 | Chức năng tích hợp: 50/51, 50/51N, 27/59, 74, FR, FL | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 9 | |
| 246 | Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 247 | Rơle trung gian loại điện từ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 10 | |
| 248 | Rơle cắt (F86) loại điện từ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 249 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 1 | |
| 250 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 251 | Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngăn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 252 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (bộ I/O vào ra) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 253 | Aptomat 15A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 20 | |
| 254 | HỆ THỐNG TỰ DÙNG (đã bao gồm 4 HT) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 255 | HT tự dùng AC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 8 | |
| 256 | HT tự dùng DC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 8 | |
| 257 | HT mạch dòng cho đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 16 | |
| 258 | HT mạch áp bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 16 | |
| 259 | HT mạch áp đo lường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 16 | |
| 260 | HT mạch cắt bảo vệ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 8 | |
| 261 | HT mạch tín hiệu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | h.thống | 8 | |
| 262 | Rơle tự nạp accu | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 263 | RL điện áp điện tử | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 16 | |
| 264 | Đồng hồ V loại AC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 8 | |
| 265 | Đồng hồ V loại DC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 8 | |
| 266 | Đồng hồ A loại AC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 8 | |
| 267 | Đồng hồ A loại DC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 8 | |
| 268 | Điện năng kế có lập trình | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 8 | |
| 269 | Aptomat 100-200A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 20 | |
| 270 | Aptomat 75A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 16 | |
| 271 | Aptomat 15-50A | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | cái | 240 | |
| 272 | KIỂM ĐỊNH TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO SỬ DỤNG | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 273 | Máy biến áp 3 pha 220kV, công suất 250MVA | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 1 | |
| 274 | Máy biến áp 3 pha 35(22)kV, công suất | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 1 | |
| 275 | Tụ TRV 220kV, 01 pha | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | máy | 3 | |
| 276 | Máy ngắt khí SF6, 220kV 3 pha (truyền động 3 pha) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 277 | Máy ngắt khí SF6, 110kV 3 pha (truyền động 3 pha) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 7 | |
| 278 | Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (2 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 279 | Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (1 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 280 | Dao cách ly 3 pha 220kV, thao tác bằng điện (0 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 281 | Dao cách ly 1 pha 220kV, thao tác bằng điện (không TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 282 | Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (2 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 283 | Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (1 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 284 | Dao cách ly 3 pha 110kV, thao tác bằng điện (0 lưỡi TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 285 | Dao cách ly 1 pha 110kV, thao tác bằng điện (không TĐ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 18 | |
| 286 | Chống sét van, điện áp 220kV, 1 pha | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 287 | Chống sét van, điện áp 110kV, 1 pha | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 9 | |
| 288 | Chống sét van, điện áp 22kV, 1 pha | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 289 | CHI PHÍ KHÁC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 290 | Chi phí di chuyển, tháo lắp VTTB, máy móc, nhân lực kiểm định | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 90-120 của E-HSMT | lô | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 990.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 990.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310..000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 2.310.000.000 VNĐ ≥ 4.620.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ,chỉnh hoặc công việc tương tự- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV, hoặc ít nhất 02 hợp đồng có cấp điện áp 110kV. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh chỉnh hoặc công việc tương tự.- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV . | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện: | 5 | - Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công tác thí nghiệm hiệu chỉnh, hoặc công việc tương tự;- Đã từng tham gia thực hiện công tác thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 220kV hoặc 02 hợp đồng có cấp điện áp ≥ 110kV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chụp sóng máy cắt | Đo thời gian đóng cắt cảu máy cắt | 1 |
| 2 | Hợp bộ thí nghiệm rơle | Bơm các tín hiệu dòng, áp… để thử các chức năng bảo vệ | 1 |
| 3 | Máy đo tỷ số biến dòng | Đo tỷ số biến của máy biến dòng điện | 1 |
| 4 | Máy đo hàm lượng ẩm, chất gây cháy | Đo hàm lượng ẩm trong khí SF6 | 1 |
| 5 | Máy bơm dòng điện thí nghiệm | Tạo nguồn dòng điện AC từ 0 đến 5000A | 2 |
| 6 | Máy bơm điện áp thí nghiệm | Tạo nguồn áp 1 pha, 3 pha phục vụ thí nghiệm hiệu chỉnh | 2 |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | Đo các thông số dòng điện, điện áp, kiểm tra thông mạch | 2 |
| 8 | Laptop cho cấu hình và TNHC | Kết nối, cấu hình, cài đặt thông số Relays | 2 |
| 9 | Máy phát điện > 75kVA | Thiết bị tạo nguồn điện 1 pha, 3 pha phục vụ vận hành, thí nghiệm hiệu chỉnh | 2 |
| 10 | Hợp bộ đo lường đa năng | Đo các thông số dòng điện, điện áp, điện trở 1 chiều … | 1 |
| 11 | Máy thử cao áp xoay chiều | Tạo điện áp xoay chiều tăng cao phục vụ thí nghiệm | 1 |
| 12 | Máy đo tổn hao điện môi | Đo giá trị điện dung, tổn hao điện môi MBA, TU,TI | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi