Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 15:31:00 đến ngày 2021-10-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,282,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.424083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284816E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (5T - 12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Trung Sơn, thành phố Sầm Sơn 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.
Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ hạng mục cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1879 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch nhà vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,261 | m3 |
| 7 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhà hiệu bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà hiệu bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2601 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cầu thang, lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà hiệu bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5507 | m3 |
| 12 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6822 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6954 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5873 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,1987 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,572 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4052 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,0869 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9002 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9548 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6062 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5881 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,842 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2941 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1781 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7785 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8148 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3144 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7734 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3287 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0849 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7454 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2429 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4357 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7282 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8076 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9341 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,896 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,9739 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9995 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2274 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ 40x80x1,1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3629 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1841 | tấn |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9356 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2133 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 442,6296 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn WC tầng 2,3- Tiết diện gạch 300x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,45 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng thang thoát hiểm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 42 | Bê tông móng cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,642 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0497 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 46 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1294 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1294 | tấn |
| 48 | Gia công lan can thép hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3332 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 50 | Tôn mắt võng (làm bậc thang) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8948 | 1m2 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3723 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9199 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6663 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | tấn |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,86 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,23 | m2 |
| 59 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,23 | m2 |
| 60 | Lan can cầu thang thép hộp (20x20x0,8)mm, tay vịn, trụ thép hộp KT(60x60x1,5)mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,47 | mét |
| 61 | Xây tường gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4425 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3205 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,843 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 400,2304 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 974,0248 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,568 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,82 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,7616 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.807,6064 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 561,7984 | m2 |
| 71 | Đắp gờ nổi 40mm ngắt nước, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m |
| 72 | Vách ngăn khu WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 73 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 600x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,356 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng khu WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1884 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, sê nô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3048 | m2 |
| 76 | Láng nền khu WC, sàn có trộn phụ gia chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1884 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 78 | Cửa 2 cánh sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,432 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 81 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,076 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 (đã bao gồm sơn chống gỉ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2316 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,62 | mét |
| 85 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 892,64 | Cái |
| 86 | Lan can thép hộp KT(20x20x0,8)mm, tay vịn thép hộp KT (60x60x1,5)mm, sơn 2 nước chống rỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,415 | m2 |
| 87 | Lam chắn nắng thép hộp KT(50x100x1,5)mm, sơn 2 nước chống rỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9392 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2662 | 100m2 |
| 89 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8974 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8974 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7307 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,307 | m2 |
| 93 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1532 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5084 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8118 | m3 |
| 96 | Trát thành trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 97 | Ốp gạch thẻ 6x20cm màu đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,724 | m2 |
| 98 | Đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 1m2 |
| 101 | Nắp cửa lên mái 750x750 bằng tôn dày 0,8mm có móc thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 103 | Điều hòa 12000BTU invester | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Máy |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp tường D250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 128 | Tủ điện 300x400x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 129 | Tủ điện 250x350x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 130 | Đào móng chống sét - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8125 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 136 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mét |
| 137 | Giá đỡ dây D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 138 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 139 | Bu lông đai ốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | van phao D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 156 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 110x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 60x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt y thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | chóp thông hơi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 177 | Vòi xịt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu + vòi rửa) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 182 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 184 | Ván khuôn bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 185 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | m3 |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0663 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 188 | Xây bể chứa, VXM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4814 | m3 |
| 189 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7398 | m2 |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7398 | m2 |
| 191 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,761 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,376 | m2 |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4748 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 196 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 197 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | 100m3 |
| 199 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,87 | 1m3 |
| 200 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1258 | 100m3 |
| 202 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 203 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 204 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 207 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | 100m2 |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1cấu kiện |
| 210 | Bê tông hè rãnh, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 211 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 212 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | 1m3 |
| 213 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 215 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 216 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 217 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 220 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 223 | Đào móng bể nước ngầm - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | 100m3 |
| 224 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 225 | Ván khuôn bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m2 |
| 226 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9904 | m3 |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 229 | Xây bể chứa, VXM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,089 | m3 |
| 230 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8016 | m2 |
| 231 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8016 | m2 |
| 232 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,761 | m2 |
| 233 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m2 |
| 234 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 235 | Ván khuôn nắp bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0548 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 237 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 238 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | m3 |
| 239 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 240 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 241 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=17,5 l/s; H=>40m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=17,5 l/s; H=>38m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ bơm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đường nước thu hồi - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 17 | Giá đỡ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 26 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 27 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bình |
| 28 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 29 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho tổ hợp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 tới tủ trung tâm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Bể nước phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bể PCCC, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,6224 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,184 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,746 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,034 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0824 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9716 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2547 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3356 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3192 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6951 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7922 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7987 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4515 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7249 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4602 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | tấn |
| 23 | Xây bể chứa, VXM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7826 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,14 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,14 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,492 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,51 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch sika chống tường bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,412 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 34 | Băng cản nước PVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5166 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4296 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4001 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0152 | m3 |
| 3 | Xây móng tường rào, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0312 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | 100m3 |
| 8 | Xây tường, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6589 | m3 |
| 9 | Xây trụ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6335 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,5714 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,5714 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2511 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7504 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8944 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,421 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1548 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6605 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,321 | m3 |
| 15 | Ni long tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3321 | 100m2 |
| 16 | Gia công cột D113,5x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1747 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1747 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2206 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2206 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ 40x80x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2277 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2277 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3429 | 100m2 |
| 23 | Xây móng , vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8977 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác D125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Đai ôm ống + bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng y tế, KT: 1200x600x750(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay dùng cho nhân viên , KT: 560x520x870/990(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ghế ngồi chờ khám bệnh, KT: 465x550x890(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 4 | Tủ thuốc y tế, KT: 465x550x890(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Giường Y tế + đệm + ga trải, Kích thước: 2020x900x1700mm, Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ đựng tài liệu, KT: 1000x460x1830(mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cọc truyền nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Biển hiệu phòng y tế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bàn làm việc lãnh đạo phòng hiệu trưởng, Kích thước 1800x900x750mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bảng kế hoạch công tác, KT: 1000x1250(mm), bảng trắng, viết bút dạ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tủ đựng tài liệu hiệu trưởng, KT: 1200x420x1960 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Biển hiệu phòng hiệu trưởng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bàn làm việc lãnh đạo phòng phó hiệu trưởng, Kích thước 1800x900x750mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tủ đựng tài liệu hiệu phó, KT: 1200x420x1960 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Biển hiệu phòng hiệu trưởng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bàn làm việc phòng kế toán, Kích thước 1800x900x750mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tủ đựng tài liệu văn phòng, KT: 1200x420x1960 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Biển hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bàn làm việc phòng đoàn đội, Kích thước 1800x900x750mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Biển hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bàn làm việc phòng tổ tự nhiên, Kích thước 1800x900x750mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Biển hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bàn làm việc phòng tổ xã hội | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Biển hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Bộ bàn họp (có thể tách rời) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mm gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Ghế phòng họp khung inox, kích thước 410x500x1030mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 37 | Phông cờ, biểu tượng búa liềm, sao vàng 5 cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Đảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 39 | Quốc hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 40 | Bục tượng Bác gỗ kích thước 670x500x1300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 41 | Tượng Bác Hồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Máy chiếu full HD + wifi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Màn chiếu kích thước 2,44x2,44m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Biển hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Hạng mục 8: Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.424083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284816E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân nghề | 5 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (5T - 12T) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi