Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976096-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210912200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:31:00 đến ngày 2021-10-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,282,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.424083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284816E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (5T - 12T)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Trung Sơn, thành phố Sầm Sơn
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển Anh Minh. Địa chỉ: Lô P27 khu I, khu đô thị Bình Minh, P. Đông Hương, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn)


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ hạng mục cũ
1Tháo dỡ mái tôn nhà xe cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật61,6m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0703tấn
3Phá dỡ tường ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,1879m3
4Tháo dỡ cửa nhà vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,4m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nhà vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,465m3
6Phá dỡ tường gạch nhà vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,261m3
7Đào san đất - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0132100m3
8Tháo dỡ cửa nhà hiệu bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật69,24m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông nhà hiệu bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật54,2601m3
10Phá dỡ cầu thang, lan can sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5công
11Phá dỡ kết cấu gạch nhà hiệu bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật83,5507m3
12Đào san đất - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6822100m3
13Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6954100m3
14Vận chuyển phế thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5873100m3
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ
1Đào móng, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật357,1987m3
2Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,572100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,4052m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật62,0869m3
5Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9002100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9548tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,6062tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,5881tấn
9Xây móng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33,842m3
10Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,2941m3
11Ván khuôn giằng móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,663100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1781tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7785tấn
14Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,8148m3
15Ván khuôn cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3144100m2
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7734tấn
18Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,3287m3
19Ván khuôn cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,0849100m2
20Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,523tấn
21Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7454tấn
22Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,2429tấn
23Bê tông dầm nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,4357m3
24Ván khuôn dầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,7282100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8076tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9341tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,896tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71,9739m3
29Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,9995100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,2274tấn
31Gia công xà gồ 40x80x1,1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,651tấn
32Lắp dựng xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,651tấn
33Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,449m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3629100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0788tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1841tấn
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,9356100m3
38Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,2133m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật442,6296m2
40Lát nền, sàn WC tầng 2,3- Tiết diện gạch 300x300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật41,45m2
41Bê tông lót móng thang thoát hiểm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
42Bê tông móng cầu thang, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,642m3
43Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0906100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0497tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1021tấn
46Gia công thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1294tấn
47Lắp dựng thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,1294tấn
48Gia công lan can thép hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3332tấn
49Lắp dựng lan can thép hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
50Tôn mắt võng (làm bậc thang)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,2m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật114,89481m2
52Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3723100m2
53Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,9199m3
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6663tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1333tấn
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,485m3
57Lát đá bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40,86m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật37,23m2
59Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật37,23m2
60Lan can cầu thang thép hộp (20x20x0,8)mm, tay vịn, trụ thép hộp KT(60x60x1,5)mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,47mét
61Xây tường gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật98,4425m3
62Xây tường gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33,3205m3
63Xây cột, trụ bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,843m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật400,2304m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật974,0248m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật161,568m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật272,82m2
68Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật560,7616m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.807,6064m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật561,7984m2
71Đắp gờ nổi 40mm ngắt nước, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,4m
72Vách ngăn khu WCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
73Ốp tường WC - Tiết diện gạch 600x300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật135,356m2
74Thi công trần phẳng khu WCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật39,1884m2
75Quét dung dịch chống thấm khu WC, sê nôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật117,3048m2
76Láng nền khu WC, sàn có trộn phụ gia chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật39,1884m2
77Cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45,36m2
78Cửa 2 cánh sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật37,24m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,432m2
80Cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
81Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,076m2
82Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 (đã bao gồm sơn chống gỉ, lắp đặt hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật37,24m2
83Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,2316100m2
84Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40,62mét
85Ke chống bão (4 cái/m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật892,64Cái
86Lan can thép hộp KT(20x20x0,8)mm, tay vịn thép hộp KT (60x60x1,5)mm, sơn 2 nước chống rỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật63,415m2
87Lam chắn nắng thép hộp KT(50x100x1,5)mm, sơn 2 nước chống rỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,9392m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,2662100m2
89Đào móng tam cấp - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,89741m3
90Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8974m3
91Xây móng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7307m3
92Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,307m2
93Đào móng bồn hoa - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,15321m3
94Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5084m3
95Xây móng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8118m3
96Trát thành trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,92m2
97Ốp gạch thẻ 6x20cm màu đỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,724m2
98Đất màu trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,715m3
99Lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0157tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0021m2
101Nắp cửa lên mái 750x750 bằng tôn dày 0,8mm có móc thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6máy
103Điều hòa 12000BTU investerTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6Máy
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
106Lắp đặt đèn ốp trần D250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
107Lắp đặt đèn ốp tường D250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
108Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
109Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật190m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật80m
116Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật70m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật70m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật90m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật130m
128Tủ điện 300x400x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
129Tủ điện 250x350x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
130Đào móng chống sét - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,81251m3
131Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0281100m3
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5m
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35m
136Thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6mét
137Giá đỡ dây D10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
138Kẹp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
139Bu lông đai ốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
143Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
149Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Lắp đặt van ren PPR - Đường kính40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Lắp đặt van ren 1 chiều PPR - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155van phao D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
156Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
157Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
158Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
163Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 110x60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
165Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 60x60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
166Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
167Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
169Lắp đặt y thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170chóp thông hơiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
171Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
172Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
176Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
177Vòi xịtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu + vòi rửa)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
179Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
180Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
181Lắp đặt vòi đồng D21Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
182Đào móng bể phốt - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1089100m3
183Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
184Ván khuôn bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
185Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,597m3
186Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0663tấn
187Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0451tấn
188Xây bể chứa, VXM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,4814m3
189Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,7398m2
190Quét nước xi măng 2 nước đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,7398m2
191Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,761m2
192Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,376m2
193Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0226100m2
194Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4748m3
195Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0196tấn
196Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
197Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
198Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0769100m3
199Đào móng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,871m3
200Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0629100m3
201Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1258100m3
202Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,664m3
203Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,44m3
204Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật74m2
205Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,1m2
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,85m3
207Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1184100m2
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật371cấu kiện
210Bê tông hè rãnh, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
211Nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22m2
212Đào móng hố ga - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,151m3
213Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m3
214Vận chuyển đất đổ điTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
215Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
216Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
217Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,95m2
218Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
220Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0126tấn
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0114100m2
222Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31cấu kiện
223Đào móng bể nước ngầm - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1037100m3
224Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
225Ván khuôn bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0194100m2
226Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9904m3
227Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
228Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0431tấn
229Xây bể chứa, VXM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,089m3
230Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,8016m2
231Quét nước xi măng 2 nước đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,8016m2
232Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,761m2
233Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,18m2
234Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,442m3
235Ván khuôn nắp bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0548100m2
236Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0327tấn
237Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0028100m2
238Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0476m3
239Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
240Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
241Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m3
242Vận chuyển đất, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
C Hạng mục 3: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=17,5 l/s; H=>40mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=17,5 l/s; H=>38mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20m
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt rọ bơm mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
9Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van đường nước thu hồi - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt cút thép không rỉ - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
15Lắp đặt tê thép không rỉ - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
17Giá đỡ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2Cuộn
26Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3Cuộn
27Cung cấp bình chữa cháy ABC 4KgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8Bình
28Cung cấp bình chữa cháy MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
29Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
30Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zoneTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt đầu báo khói kèm đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật400m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật300m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho tổ hợpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật110m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 tới tủ trung tâmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
37Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
38Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
40Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật320m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật340m
43Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
44Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
D Hạng mục 4: Bể nước phòng cháy chữa cháy
1Đào móng bể PCCC, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật294,6224m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,184m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,746m3
4Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,034m3
5Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,0824m3
6Bê tông sàn mái SX, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,9716m3
7Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,701m3
8Ván khuôn móng bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2547100m2
9Ván khuôn tường thẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,3356100m2
10Ván khuôn cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3192100m2
12Ván khuôn nắp bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6951100m2
13Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0332tấn
14Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7922tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0266tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,7987tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0557tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4515tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7249tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4602tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,312tấn
22Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,458tấn
23Xây bể chứa, VXM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,7826m3
24Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật63,14m2
25Quét nước xi măng 2 nước đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật63,14m2
26Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật145,492m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31,92m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật69,51m2
29Quét dung dịch sika chống tường bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật177,412m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0774m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m2
32Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0439tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
34Băng cản nước PVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,4m
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5166100m3
36Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,4296100m3
E Hạng mục 5: Tường rào
1Đào móng, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,4001m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,0152m3
3Xây móng tường rào, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,0312m3
4Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9306m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0564100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0292tấn
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0442100m3
8Xây tường, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,6589m3
9Xây trụ, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,6335m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật99,5714m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật99,5714m2
F Hạng mục 6: Nhà để xe
1Đào móng, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật26,2511m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,7504m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0875100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,8944m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,421m3
6Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1548100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0218tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0135tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0727tấn
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,6605m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,321m3
15Ni long tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3321100m2
16Gia công cột D113,5x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1747tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1747tấn
18Gia công vì kèo, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2206tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2206tấn
20Gia công xà gồ 40x80x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2277tấn
21Lắp dựng xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2277tấn
22Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3429100m2
23Xây móng , vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,8977m3
24Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
25Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Rọ chắn rác D125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Đai ôm ống + bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
G Hạng mục 7: Thiết bị
1Bàn làm việc phòng y tế, KT: 1200x600x750(mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Ghế xoay dùng cho nhân viên , KT: 560x520x870/990(mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Ghế ngồi chờ khám bệnh, KT: 465x550x890(mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
4Tủ thuốc y tế, KT: 465x550x890(mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Giường Y tế + đệm + ga trải, Kích thước: 2020x900x1700mm, Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Tủ đựng tài liệu, KT: 1000x460x1830(mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cân sức khỏe có thước đo chiều caoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cọc truyền nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Biển hiệu phòng y tếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Bàn làm việc lãnh đạo phòng hiệu trưởng, Kích thước 1800x900x750mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Bảng kế hoạch công tác, KT: 1000x1250(mm), bảng trắng, viết bút dạTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tủ đựng tài liệu hiệu trưởng, KT: 1200x420x1960Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Bộ bàn ghế tiếp kháchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Biển hiệu phòng hiệu trưởngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Bàn làm việc lãnh đạo phòng phó hiệu trưởng, Kích thước 1800x900x750mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Tủ đựng tài liệu hiệu phó, KT: 1200x420x1960Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Bộ bàn ghế tiếp kháchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Biển hiệu phòng hiệu trưởngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Bàn làm việc phòng kế toán, Kích thước 1800x900x750mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Tủ đựng tài liệu văn phòng, KT: 1200x420x1960Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Biển hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Bàn làm việc phòng đoàn đội, Kích thước 1800x900x750mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Biển hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Bàn làm việc phòng tổ tự nhiên, Kích thước 1800x900x750mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Biển hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Bàn làm việc phòng tổ xã hộiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Ghế ngồi kích thước 560x520x870/990mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Biển hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Bộ bàn họp (có thể tách rời)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mm gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Ghế phòng họp khung inox, kích thước 410x500x1030mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
37Phông cờ, biểu tượng búa liềm, sao vàng 5 cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Đảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
39Quốc hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
40Bục tượng Bác gỗ kích thước 670x500x1300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
41Tượng Bác HồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Máy chiếu full HD + wifiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Màn chiếu kích thước 2,44x2,44mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Biển hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H Hạng mục 8: Chi phí bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.424083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284816E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
3 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
4 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
6 Công nhân nghề 5 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (5T - 12T) Còn hoạt động tốt1
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->