Gói thầu: Thi công công trình và ĐBGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946234-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công công trình và ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20210676783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 15:44:00 đến ngày 2021-10-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,438,229,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III) hoặc hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác) trong đó hạng mục chính là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung, tải trọng ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu Bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Lu rung chân cừu, tải trọng ≥20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình và ĐBGT
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km242+500 - Km247, QL.4A, tỉnh Cao Bằng
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu khảo sát, thiết kế lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Đông Á (Địa chỉ: Đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội) Nhà thầu lập HSMT và đánh giá HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn xây dựng An Thắng (Địa chỉ: Xã Hưng Đạo, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lã Hoài Nam - Giám Đốc Sở Giao thông vận tải Cao Bằng , SĐT: 0206.3954898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông-Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Bà: Trịnh Thị Thảo - Trưởng phòng, SĐT: 0983730469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Nền đường: Đào nền đường, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V681,8182m3
2Nền đường: Đào nền, đá cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V50,4956m3
3Nền đường: Đào khuôn, đất cấp IVHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V167,2083m3
4Nền đường: Đào khuôn, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3.125,7342m3
5Nền đường: Xáo xới nền đường cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8.702,1803m2
6Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất tận dụng)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,7076m3
7Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V490,4952m3
8Hư hỏng cục bộ: Đào kết cấu cũ dày TB 65cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V245,895m3
9Hư hỏng cục bộ: Đắp hoàn trả K98 dày 30cm (đắp đất tận dụng)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V113,49m3
10Hư hỏng cục bộ: Hoàn trả móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V56,745m3
11Hư hỏng cục bộ: Hoàn trả móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 20cm (rải vật liệu lớp móng, thi công bằng công nghệ tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng, dày 20cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V75,66m3
12Mặt đường BTN: Rải cấp phối đá dăm loại I lớp trên (bù vật liệu trên mặt đường cũ)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V538,7855m3
13Mặt đường BTN: Thi công lớp móng tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng, dày 20cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14.807,4405m2
14Mặt đường BTN: Mặt đường láng nhũ tương 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14.807,4405m2
15Mặt đường BTN: Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14.807,4405m2
16Mặt đường BTN: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 6cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14.807,4405m2
17Nâng cao độ: Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày trung bình 23cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V163,0541m3
18Nâng cao độ: Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 5%, dày 18cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V129,9325m3
19Nâng cao độ: Mặt đường láng nhũ tương 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V721,8475m2
20Nâng cao độ: Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V721,8475m2
21Nâng cao độ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 6cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V721,8475m2
22Sửa chữa lề: Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, dày 17cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.409,3645m3
23Sửa chữa lề: Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 5% dày 18cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.492,2683m3
24Sửa chữa lề: Mặt đường láng nhũ tương 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8.290,3794m2
25Sửa chữa lề: Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8.290,3794m2
26Sửa chữa lề: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 6cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8.290,3794m2
27Mặt đường BTXM: Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 5% dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V74,3135m3
28Mặt đường BTXM: Ván khuôn mặt đườngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V43,03m2
29Mặt đường BTXM: Rải giấy dầu lớp cách lyHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V495,423m2
30Mặt đường BTXM: Bê tông mặt đường dày 26cm đá 1x2 M300Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V128,81m3
31Mặt đường BTXM: Gia công, lắp đặt khe coHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V79,5724m
32Mặt đường BTXM: Gia công, lắp đặt khe giãnHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V19,8931m
33Mặt đường BTXM: Gia công, lắp đặt khe dọcHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V82,75m
34Vuốt nối: Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V175,37m2
35Vuốt nối: Thảm BTN C12,5 vuốt nốiHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,7461m3
B CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC
1Cống ngang: Đào móng cống, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V41,27m3
2Cống ngang: Đắp trả đất K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,75m3
3Cống ngang: Đắp trả đất K98Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5m3
4Cống ngang: Lớp đá đệm móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,07m3
5Cống ngang: Ván khuôn móngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V22,77m2
6Cống ngang: Bê tông móng cống, móng tường đầu, hố thu đá 2x4 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V13,05m3
7Cống ngang: Ván khuôn tường đầu cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,41m2
8Cống ngang: Bê tông tường đầu đá 2x4 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,56m3
9Cống ngang: Ván khuôn mũ mốHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11,27m2
10Cống ngang: Cốt thép mũ mố D ≤10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V10,94kg
11Cống ngang: Cốt thép mũ mố D ≤18mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V26,27kg
12Cống ngang: Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,59m3
13Cống ngang: Ván khuôn tấm bảnHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,462m2
14Cống ngang: Cốt thép DHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V49,71kg
15Cống ngang: Cốt thép 10≤D≤18mm tấm bảnHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V69,46kg
16Cống ngang: Bê tông tấm bản đúc sẵn đá 1x2 M300Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,704m3
17Cống ngang: Lắp đặt tấm bảnHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7cái
18Cống ngang: Cốt thép mối nối DHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,38kg
19Cống ngang: Bê tông mối nối đá 1x2 M300Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,072m3
20Nâng đầu cống: Khoan tạo lỗ cấy thép sâu 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12lỗ
21Nâng đầu cống: Cốt thép D≤10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,9105kg
22Nâng đầu cống: Cốt thép D>10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5,2836kg
23Nâng đầu cống: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,178m2
24Nâng đầu cống: Bê tông tường đầu đá 1x2 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,646m3
25Rãnh dọc: Đào rãnh, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.298,2055m3
26Rãnh dọc: Đào rãnh, đá cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V37,9492m3
27Rãnh dọc: Đắp trả đất, độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V538,4339m3
28Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V92,7533m3
29Rãnh hình thang lắp ghép: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2 M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V11.142cái
30Rãnh tam giác: Ván khuôn rãnhHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V450,319m2
31Rãnh tam giác: Bê tông rãnh đá 1x2 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V49,305m3
32Rãnh hộp: Lớp đá đệm móng, dày 10cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V59,73m3
33Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V543cái
34Rãnh hộp: Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V59,04m2
35Rãnh hộp: Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D ≤10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V73,8kg
36Rãnh hộp: Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D ≤10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V152,52kg
37Rãnh hộp: Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,1m3
38Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh (KT 0,8x0,5x0,15m), BTCT đá 1x2 M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.052cái
39Rãnh hộp: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh (KT 0,8x0,5x0,2m), BTCT đá 1x2 M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V34cái
40Gia cố lề: Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V271,6769m3
41Gia cố lề: Nilong lótHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.811,1791m2
42Gia cố lề: Bê tông gia cố lề đá 2x4 M250 dày 20cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V362,2358m3
43Hoàn trả đường ngang: Cắt mặt đường BTXMHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V26,5m
44Hoàn trả đường ngang: Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,5625m3
45Hoàn trả đường ngang: Lớp nilong lótHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V23,75m2
46Hoàn trả đường ngang: Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,75m3
47Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đường vào nhà dân (KT 1x1,4x0,12m), BTCT đá 1x2 M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V30cái
48Mương thủy lợi: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,1424m3
49Mương thủy lợi: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V119m2
50Mương thủy lợi: Bê tông đá 2x4 M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,9m3
51Bó nền: Đào móng, đất cấp IIIHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V306,2272m3
52Bó nền: Đắp trả đấtHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V101,2303m3
53Bó nền: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.188,3869m2
54Bó nền: Bê tông bó nền, đá 2x4 M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V294,4152m3
C CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG
1Di chuyển, nâng cao độ cột Km hiện trạngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3cái
2Sản xuất, lắp đặt cột Km, BTXM đá 1x2 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1cái
3Di chuyển, nâng cao độ cột H hiện trạngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V38cái
4Sản xuất, lắp đặt cột H, BTCT đá 1x2 M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3cái
5Gắn tôn mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) cọc HHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V41cái
6Di chuyển, nâng cao độ cọc tiêu hiện trạngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V122cái
7Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V190cái
8Gắn tôn mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri 3900 (hoặc tương đương) cọc tiêu hiện trạngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V312cái
9Tháo dỡ biển báo cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V20cái
10Biển chữ nhật, KT(0,9x1,2m), Biển mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri3900 (hoặc tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
11Biển chữ nhật, KT(1,35x0,675m), Biển mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri3900 (hoặc tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
12Biển tam giác, KT(0,875x0,875m), Biển mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri3900 (hoặc tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12cái
13Biển tròn, KT(DK0,875m), Biển mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri3900 (hoặc tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2cái
14Di chuyển, nâng cao độ 04 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V40m
15Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V221,362m2
16Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V56,1m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN)Theo quy định1khoản
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (giá trị dự phòng theo quy định tại Chương V)Chương III và V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III) hoặc hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác) trong đó hạng mục chính là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công: 2 Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)32
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa )52
3 Chỉ huy trưởng thi công: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu Mặt đường bê tông nhựa)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
2 Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
3 Máy rải thảm bê tông nhựa Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
4 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
5 Máy ủi ≥110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
6 Máy đầm bánh hơi ≥16T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
7 Máy lu rung, tải trọng ≥25T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
8 Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
9 Lu Bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
10 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này4
11 Máy trộn bê tông ≥250l Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
12 Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
13 Máy san ≥110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
14 Máy Lu rung chân cừu, tải trọng ≥20 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
15 Máy cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
16 Ô tô tưới nước Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->