Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp 35kV sau TBA 110kV Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976149-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp 35kV sau TBA 110kV Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210956891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:01:00 đến ngày 2021-10-09 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,585,708,559 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 1.25cm3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp 35kV sau TBA 110kV Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
Xuất tuyến trung áp 35kV sau TBA 110kV Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình & Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trìnhvà Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TRÊN KHÔNG (Đất cấp 2) có vận chuyển thủ công
1Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật19cột
2Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
3Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18cột
4Cột bê tông ly tâm 22m NPC(PC).I-22-230-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11cột
5Móng cột đôi 18m MĐ6-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4móng
6Móng cột đôi 20m MĐ6-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5móng
7Móng cột đôi 22m MĐ6-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2móng
8Móng cột đơn 18m MT6-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11móng
9Móng cột đơn 20m MT6-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9móng
10Móng cột đơn 22m MT6-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7móng
11Xà néo cột đôi 35kV 3 pha thẳng dọc tuyến 2 mạch có dây chống sét XNKD-3T-35C-2McsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Xà néo cột đôi 35kV 3 pha thẳng ngang tuyến 2 mạch có dây chống sét XNKN-3T-35C-2McsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
13Xà đỡ vượt 35kV 3 pha thẳng 2 mạch có dây chống sét XĐV-3T-35C-2McsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
14Xà néo đôi 35kV 3 pha thẳng ngang tuyến 2 mạch có dây chống sét XNKN-3T-35C-2MTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng dọc tuyến XNKD-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
16Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNKN-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
17Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV-1T-35DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12bộ
18Cổ dề cột đôi néo dây chống sét CDKNcsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5bộ
19Cổ dề cột đơn đỡ dây chống sét CDcsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9bộ
20Cổ dề néo sứ chuỗi CDsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
21Xà phụ đỡ cung XP1-230Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
22Giằng cột 18m GC-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
23Giằng cột 20m GC-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5bộ
24Giằng cột 22m GC-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
25Giằng cột 3 thân GC-3TTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
26Dây néo cột 22m TK70-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
27Cổ dề néo dây CD2NTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
28Móng néo MNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
29Ống nối dây nhôm lõi thép trung thế ON-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật39Cái
30Tiếp địa cột RC2 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật34bộ
31Sứ chuỗi néo kép Polymer 35 kV + phụ kiện CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6chuỗi
32Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35 kV + phụ kiện CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật108chuỗi
33Sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 35 kV + phụ kiện CĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật54chuỗi
34Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật110Quả
35Phụ kiện néo dây chống sét PKNcsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
36Phụ kiện đỡ dây chống sét PKĐcsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
B 2. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TRÊN KHÔNG (Đất cấp 2) không có vận chuyển thủ công
1Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật13cột
2Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-13Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2cột
3Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-14Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24cột
4Cột bê tông ly tâm 22m NPC(PC).I-22-230-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12cột
5Móng cột đôi 18m MĐ6-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3móng
6Móng cột đôi 20m MĐ6-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11móng
7Móng cột đôi 22m MĐ6-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3móng
8Móng cột đơn 18m MT6-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7móng
9Móng cột đơn 20m MT6-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4móng
10Móng cột đơn 22m MT6-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6móng
11Xà néo cột đôi 35kV 3 pha thẳng dọc tuyến 2 mạch có dây chống sét XNKD-3T-35C-2McsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Xà néo cột đôi 35kV 3 pha thẳng ngang tuyến 2 mạch có dây chống sét XNKN-3T-35C-2McsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
13Xà đỡ vượt 35kV 3 pha thẳng 2 mạch XĐV-3T-35C-2MTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Xà néo đôi 35kV 3 pha thẳng ngang tuyến 2 mạch có dây chống sét XNKN-3T-35C-2MTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
15Xà đỡ vượt 35kV 3 pha thẳng 2 mạch Có dây chống sét XĐV-3T-35C-2McsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
16Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng dọc tuyến XNKD-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
17Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNKN-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
18Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNKN-1T-35C-230Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
19Xà néo cột đôi 35kV 3 pha thẳng dọc tuyến XNKD-3T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha thẳng ngang tuyến XNKD-3T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
21Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV-1T-35DTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật7bộ
22Xà đỡ vượt 35kV 3 pha thẳng XĐV-3T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
23Xà rẽ cột đôi ngang tuyến XRKN-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
24Xà rẽ cột đôi dọc tuyến XRKD-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
25Xà rẽ cột đơn XR-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
26Cổ dề cột đôi néo dây chống sét CDKNcsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
27Cổ dề cột đôi néo dây chống sét CDKDcsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
28Cổ dề cột đơn đỡ dây chống sét CDcsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
29Cổ dề néo sứ chuỗi CDsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
30Chụp đầu cột CT-2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
31Xà phụ đỡ cung XP1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
32Xà phụ đỡ cung XP1-230Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
33Xà đỡ chống sét van XSCV-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
34Giằng cột 18m GC-18Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
35Giằng cột 20m GC-20Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật11bộ
36Giằng cột 22m GC-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
37Giằng cột 3 thân GC-3TTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
38Dây néo cột 22m TK70-22Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
39Cổ dề néo dây CD2NTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
40Móng néo MNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
41Chống sét van 35kV (3 quả/ 1 bộ) HES-42 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
42Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
43Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-120 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật42bộ
44Ống nối dây nhôm lõi thép trung thế ON-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
45Tiếp địa cột RC2 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28bộ
46Tiếp địa cột RC3 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
47Tiếp địa Recloser TĐ-RE(bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
48Sứ chuỗi néo kép Polymer 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết) CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6chuỗi
49Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35 kV + phụ kiện (4 chi tiết) CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật183chuỗi
50Sứ chuỗi đỡ đơn Polymer 35 kV + phụ kiện (4 chi tiết) CĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật27chuỗi
51Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật104Quả
52Phụ kiện néo dây chống sét PKNcsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
53Phụ kiện đỡ dây chống sét PKĐcsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
54Dây nối đất chống sét van Cu/PVC-1x50 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
55Đầu cốt đồng H-Cu-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
56Đầu cốt đồng ĐC-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
57Dây dẫn dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng AC-120/19 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20.133m
58Dây chống sét TK50(VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1.501m
59Kéo dây AC-120/19 bẻ gócTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật28vị trí
60Cột bê tông ly tâm (Xương cột còn 14m) LT-16. (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
61Cột bê tông ly tâm (Xương cột còn 10m) LT-12. (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
62Xà đỡ vượt 35kV XV2. (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
63Xà đỡ thẳng 35kV XĐ1. (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
64Xà đỡ thẳng 35kV XĐ1Zs. (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
65Xà néo 35kV XN2s. (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
66Xà néo 35kV XN2s-CDs. (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
67Chuỗi đỡ Polymer 35kV + PK CĐ-35. (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
68Chuỗi néo Polymer 35kV + PK CN(c). (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
69Chuỗi néo thủy tinh 35kV (4 bát/ chuỗi) CN(T). (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Chuỗi
70Cách điện đứng VHĐ 35kV + ty VHĐ-35. (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Quả
71Cách điện đứng Polymer 35kV + PK PPI-35. (thu hồi)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật18Quả
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 35kV
1Cáp ngầm bằng đồng, 3 pha, chống thấm dọc (đường dây 35kV) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x240-20/35(40.5)KV (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật761m
2Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha cot ngót nguội ngoài trời 3x240mm2 ĐCNT-3x240 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
3Hộp nối cáp ngầm 3 pha ngoài trời 3x240mm2 HNCN-3x240 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
4Hào cáp ngầm đơn 35kV HC-35kVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật428m
5Ống nhựa xoắn chịu lực 175/230 HDPE-175/230Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật726m
6Hố ga nối cáp ngầm, hố ga vượt đường HGNCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
7Ống thép mạ kẽm (qua đường nhựa) F168,3 dày 5,16 F168,3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật22m
8Giá đỡ cáp dọc theo thành bê tông bờ kè đường (1,5m/1 giá đỡ) GĐC-TCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật201Bộ
9Phá vỡ nền đường nhựa rộng 0,8m, dày 15cm PV-ĐNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17,6m2
10Hoàn trả nền đường nhựa rộng 0,8m, dày 15cm HT-ĐNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật17,6m2
11Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 10 cm rộng 0,8m bê tông M150 đá 2x4 PV&HT-10Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật14,72m3
12Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cọc bê tông (nền đất) MBTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
13Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (Đường nhựa + đường bê tông) MCNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật20Cái
14Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật214Cái
15Biển báo tên đường dây BBĐZTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
16Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 630A-35kV, 25kA, chém ngang, cách điện Polymer, trọn bộ có Tay thao tác + bộ truyền động CDCL-35kV-630A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Chống sét van 35kV (3 quả/ 1 bộ) HES-42 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Giá đỡ cáp lên cột GĐCLCTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Ghế thao tác GTTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Thang trèo TT-3,2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Giá tay giật cầu dao chém ngang GTG-CNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Khớp nối truyền động KN-TĐCDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Xà phụ đỡ cung lệch XĐC-LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Xà phụ đỡ cung XP1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Tiếp địa ngọn cột (phần nổi) cột 16m TĐNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Cách điện đứng Polymer 35kV + ty mạ, kẹp PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
29Cách điện đứng Polymer 35kV + ty mạ VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
30Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật5m
31Dây nhôm lõi thép bọc cách điện (thanh cái) AC120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật15m
32Kẹp cáp nhôm 3 bu lông IIA-120 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
33Đầu cốt đồng Cu-H50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
34Đầu cốt đồng nhôm H-Cu/Al-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Cái
35Biển báo tên Cầu daoTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
36Khóa đồngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
D LẮP ĐẶT CẦU DAO PHỤ TẢI 35KV
1Cầu dao phụ tải ngoài trời chém đứng LBS 35kV-630A, 16kA(1s), khe hở cách ly, dập hồ quang bằng dầu, cách điện Polymer CDPT-35kV-630A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Máy
2Xà đỡ cầu dao phụ tải kiêm xà néo XN&XCDPT-35kVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
3Ghế thao tác GTTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
4Giá đỡ tay giật cầu dao chém đứng GTG-CĐTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
5Thang trèo 3,2m TT-3,2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
6Ống thép mạ kẽm (truyền động CD) F32Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
7Sứ chuỗi néo đơn 35 kV + phụ kiện (4 chi tiết) CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Chuỗi
8Cách điện đứng + ty mạ VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
9Dây nhôm lõi thép bọc 35kV (thanh cái) AC120/19-XLPE4.3/ HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
10Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC-Al-120 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
11Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-Cu/Al-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
12Khóa đồngTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
13Biến báo an toàn BB-ATTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
14Biển báo tay dao BB-TDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
15Tiếp địa ngọn (phần nổi) cột 16m TĐNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
E THIẾT BỊ RECLOSER 35kV
1Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥16kA(1s), (kèm theo Tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) REC-35kV-630A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Máy
2Cầu chì tự rơi 35kV-100A, cách điện Polymer, 01 cái/1 pha SI-35-100A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
3Chống sét van 35kV (03 quả/1 bộ) HES-42 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
4Cầu dao cách ly 35kV - 630A, 3 pha ngoài trời, kiểu chém ngang, cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động CDCL-35kV-630A (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
5Dao cách ly 1 pha 630A-35kV-120kN (dao pha lẻ), cách điện Polymer + phụ kiện (1 pha/ 1 bộ) LTD 630A-35kV-120kN (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
6Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA MBA-35/0,22kV-100VA (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
7Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC120/19-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật48m
8Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24m
9Cáp lực cấp nguồn 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
10Xà đỡ máy cắt Recloser GĐ-Re35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Xà đỡ máy biến áp cấp nguồn điều khiển GĐ-MBATheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đơn XCDCL&CSVTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột hình P tâm cột 3m XCDCL&CSV-P3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SITheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
15Xà đỡ cung cột đơn lệch XĐC-LTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Xà néo cột đơn 35kV 3 pha thẳng XN-1T-35CTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
17Xà phụ XP1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
18Ống thép mạ kẽm (truyền động CD) f33,5, dày 2,3mm F33,5(2,3)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật12m
19Ghế thao tác GTTTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Ghế thao tác cột hình II tâm 3m GTT-P3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Công son đỡ ghế thao tác hình II tâm 3m CS-P3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Giá đỡ tay giật cầu dao chém ngang GTG-CNTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Giá đỡ tay giật cầu dao cột hình II tâm 3m GTG-P3Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Khớp nối truyền động KN-TĐCDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Thang trèo 3,2m TT-3,2Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Sứ chuỗi néo đơn 35 kV + phụ kiện (4 chi tiết) CN-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
27Cách điện đứng + ty mạ, kẹp PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật9Quả
28Cách điện đứng + ty mạ VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
29Dây dẫn (dây bọc) AC120/19/XLPE4.3/ HDPE (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật81m
30Dây đồng mềm bọcPVC-1x50 mm2 Cu/PVC-1x50 mm2 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24m
31Kẹp cáp nhôm KC-Al-120 (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
32Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-Cu/Al-120Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật61Cái
33Đầu cốt đồng 50 ĐC-Cu-50Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
34Khóa MKTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
35Biến báo an toàn BB-ATTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
36Biển báo tay dao BB-TDTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
37Tiếp địa ngọn (phần nổi) TĐN-RETheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
38Tiếp địa recloser TĐ-RE (bao gồm thí nghiệm)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
39Cáp mạng CAT6E (VT A cấp)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4m
40Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
41Biển báo RecTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
42Xà đỡ thẳng chuỗi đỡ (thu hồi) XĐ1ZsTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
43Xà đỡ thẳng sứ đỡ (thu hồi) XĐ1Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
44Sứ đứng Polymer 35kV + ty (thu hồi) PPI-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Quả
45Chuỗi đỡ Polymer 35kV + Pk (thu hồi) CD-35Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật3Chuỗi
F TÍN HIỆU CẤU HÌNH RECLOSER
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2ngăn
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật30tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật32tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX )Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2tín hiệu
10Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
11Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
12Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
13Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
14Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
15Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
16Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
17Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
20Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
21Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
22Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
23Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2hàm
24Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Công ty điện lực với router tại Recloser hoặc LBSTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Hệ thống
25Kiểm tra bảo mật firewall tại TTĐKXTheo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật2Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyệnhoặc bồi dưỡng an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
6 Puly đường kính lớn từ 710 mm .5
7 Tời máy dựng cột .1
8 Máy trộn bê tông 250-500L .2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. .1
10 Máy đào 1.25cm3 .1
11 Máy đầm .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->