Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859093-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-15 22:37:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,012,115,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6518172953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30363459E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Các công trình SCL lưới điện trung hạ thế năm 2022 khu vực huyện Phú Giáo, Bắc Tân Uyên 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
- Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG TRỤ ĐẤU NỐI 55 - TRỤ 14 – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Đà GL2-2000 | Bảng 1 | 3 | Bộ |
| B | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG TRỤ ĐẤU NỐI 55 - TRỤ 14 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm2 | 2.380,7 | Mét | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm2 | 2,334 | Km | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 866 | Mét | |
| 4 | Kéo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,849 | Km | |
| 5 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 3 | Mét | |
| 6 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,003 | km | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 20 | Cái | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 24 | Bộ | |
| 9 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 70mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 30 | Cái | |
| 10 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 19 | Bộ | |
| 11 | Bulon 16x300 | 19 | Cái | |
| 12 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 38 | Con | |
| 13 | Ty sứ thường 24Kv | 20 | Cái | |
| 14 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 26 | Cái | |
| 15 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_70mm2 | 40 | Sợi | |
| 16 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_70mm2 | 24 | Sợi | |
| 17 | Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50) | 26 | Cái | |
| 18 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 38 | Cái | |
| 19 | Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50) | 2 | Cái | |
| 20 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 50/8 | 1 | Cái | |
| 21 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 70/11 | 3 | Cái | |
| 22 | Băng quấn Silicone 24kV | 8 | Cuộn | |
| 23 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 3 | Cái | |
| 24 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 3 | Cái | |
| 25 | RP7 | 1 | Chai | |
| C | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG TRỤ ĐẤU NỐI 55 - TRỤ 14 – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ | |||
| 1 | Đà G-2000 + thanh chống | 1 | Bộ | |
| 2 | Đà IL2-2000 + thanh chống | 2 | Bộ | |
| 3 | Đà G-2000 + thanh chống | 1 | Bộ | |
| D | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG TRỤ ĐẤU NỐI 55 - TRỤ 14 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 849 | Mét | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_70/11 mm2 | 2.334 | Mét | |
| 3 | Sứ đứng 24kV | 20 | Cái | |
| 4 | Ty sứ đứng | 4 | Cái | |
| 5 | Chuỗi cách điện treo 24kV | 30 | Cái | |
| 6 | Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U | 17 | Cái | |
| 7 | Khung U + sứ ống chỉ | 20 | Bộ | |
| 8 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | 30 | Cái | |
| 9 | Kẹp quai U 2/0 | 37 | Cái | |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | Cái | |
| 11 | Ốc siết cáp 2/0 | 8 | Cái | |
| 12 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 11 | Cái | |
| 13 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 3 bulon cỡ 50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | Chân sứ đỉnh | 2 | Cái | |
| E | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG TRỤ ĐẤU NỐI 55 - TRỤ 14 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | 12 | Cái | |
| 2 | Ty sứ đứng | 1 | Cái | |
| 3 | Kẹp quai U 2/0 | 30 | Cái | |
| 4 | Chuỗi cách điện treo 24kV | 6 | Cái | |
| F | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Đà GL2-2000 | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| G | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm2 | 1.352,5 | Mét | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_70/11 mm2 | 1,326 | Km | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 450,8 | Mét | |
| 4 | Kéo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,442 | Km | |
| 5 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 6 | Cái | |
| 6 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 15 | Bộ | |
| 7 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 70mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 15 | Cái | |
| 8 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 12 | Bộ | |
| 9 | Bulon 16x300 | 12 | Cái | |
| 10 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 24 | Con | |
| 11 | Ty sứ thường 24kV | 6 | Cái | |
| 12 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 10 | Cái | |
| 13 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_70mm2 | 17 | Sợi | |
| 14 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_70mm2 | 12 | Sợi | |
| 15 | Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50) | 8 | Cái | |
| 16 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 40 | Cái | |
| 17 | Băng quấn Silicone 24Kv | 3 | Cuộn | |
| H | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Đà IL2-2000 + thanh chống | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| I | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 442 | Mét | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_70/11 mm2 | 1.326 | Mét | |
| 3 | Sứ đứng 24kV | 3 | Cái | |
| 4 | Chuỗi cách điện treo 24kV | 15 | Cái | |
| 5 | Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U | 11 | Cái | |
| 6 | Khung U + sứ ống chỉ | 12 | Bộ | |
| 7 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | 15 | Cái | |
| 8 | Kẹp quai U 2/0 | 12 | Cái | |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | Cái | |
| 10 | Ốc siết cáp 2/0 | 4 | Cái | |
| 11 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| 12 | Chân sứ đỉnh | 1 | Cái | |
| J | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẺ 22KV GẠCH THÀNH CHUNG – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 9 | Cái | |
| K | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | 9 | Bộ | |
| L | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | 9 | Bộ | |
| 2 | Đà T-2000 (DT-2000) | 4 | Bộ | |
| M | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 10.628,3 | Mét | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 10,4199 | Km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 2 | Cái | |
| 4 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 57 | Bộ | |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 57 | Cái | |
| 6 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 63 | Bộ | |
| 7 | Bulon 16x300 | 63 | Cái | |
| 8 | Bulon mắc 16x250 | 4 | Cái | |
| 9 | Bulon mắc 16x300 | 2 | Cái | |
| 10 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 138 | Con | |
| 11 | Ty sứ thường 24kV | 2 | Cái | |
| 12 | Kẹp đỡ dây ACXH 25-120mm2 (kẹp yên ngựa) | 6 | Cái | |
| 13 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 26 | Cái | |
| 14 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 162 | Sợi | |
| 15 | Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50) | 6 | Cái | |
| 16 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 32 | Cái | |
| 17 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 50/8 | 3 | Cái | |
| 18 | Băng quấn Silicone 24kV | 8 | Cuộn | |
| N | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT TGLL– PHẦN ĐÀ NÉO CHẰNG TRỤ - THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Đà IL2-2000 + thanh chống | Bảng 1 | 4 | Bộ |
| O | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 10.419,9 | Mét | |
| 2 | Sứ đứng 24kV | 14 | Cái | |
| 3 | Ty sứ đứng | 2 | Cái | |
| 4 | Chuỗi cách điện treo 24kV | 45 | Cái | |
| 5 | Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U | 62 | Cái | |
| 6 | Khung U + sứ ống chỉ | 63 | Bộ | |
| 7 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | 39 | Cái | |
| 8 | Kẹp đỡ dây AC 50-70mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Kẹp quai U 2/0 | 27 | Cái | |
| 10 | Ốc siết cáp 2/0 | 23 | Cái | |
| P | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ ĐẤU NỐI 190 – TRỤ 52) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | 14 | Cái | |
| 2 | Kẹp quai U 2/0 | 24 | Cái | |
| 3 | Chuỗi cách điện treo 24kV | 6 | Cái | |
| 4 | Sứ đứng 24kV | 14 | Cái | |
| Q | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ 52 – TRỤ 54B); NHÁNH RẼ 12,7 LT PHÚ BÌNH (TRỤ 89 – TRỤ 128) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 11 | Bộ |
| R | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ 52 – TRỤ 54B); NHÁNH RẼ 12,7 LT PHÚ BÌNH (TRỤ 89 – TRỤ 128) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 11 | Bộ |
| S | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ 52 – TRỤ 54B); NHÁNH RẼ 12,7 LT PHÚ BÌNH (TRỤ 89 – TRỤ 128) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 3.065,1 | Mét | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 3,005 | Km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 20 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 20 | Cái | |
| 5 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 46 | Bộ | |
| 6 | Bulon 16x250 | 50 | Cái | |
| 7 | Bulon 16x300 | 52 | Cái | |
| 8 | Bulon mắc 16x250 | 16 | Cái | |
| 9 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 236 | Con | |
| 10 | Ty sứ thường 24kV | 29 | Cái | |
| 11 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 29 | Cái | |
| 12 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 14 | Cái | |
| 13 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 38 | Sợi | |
| 14 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 20 | Sợi | |
| 15 | Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50) | 2 | Cái | |
| 16 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 10 | Cái | |
| 17 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 50/8 | 1 | Cái | |
| 18 | Băng quấn Silicone 24kV | 3 | Cuộn | |
| T | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ 52 – TRỤ 54B); NHÁNH RẼ 12,7 LT PHÚ BÌNH (TRỤ 89 – TRỤ 128) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 3.005 | Mét | |
| 2 | Sứ đứng 24kV | 32 | Cái | |
| 3 | Chuỗi cách điện treo 24kV | 10 | Cái | |
| 4 | Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U | 103 | Cái | |
| 5 | Khung U + sứ ống chỉ | 46 | Bộ | |
| 6 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | 10 | Cái | |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | 13 | Cái | |
| 8 | Ốc siết cáp 2/0 | 13 | Cái | |
| 9 | Chân sứ đỉnh | 32 | Cái | |
| U | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV LT PHÚ BÌNH (TRỤ 52 – TRỤ 54B); NHÁNH RẼ 12,7 LT PHÚ BÌNH (TRỤ 89 – TRỤ 128) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | 29 | Cái | |
| 2 | Kẹp quai U 2/0 | 13 | Cái | |
| 3 | Sứ đứng 24kV | 29 | Cái | |
| V | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7 KV TIỂU KHU 6 – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 10 | Bộ |
| W | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7 KV TIỂU KHU 6 – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 10 | Bộ |
| X | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7 KV TIỂU KHU 6 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 4.252,4 | Mét | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 4,169 | Km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 27 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 27 | Cái | |
| 5 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 74 | Bộ | |
| 6 | Bulon 16x250 | 2 | Cái | |
| 7 | Bulon 16x300 | 74 | Cái | |
| 8 | Bulon mắc 16x250 | 27 | Cái | |
| 9 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 206 | Con | |
| 10 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 34 | Cái | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 56 | Sợi | |
| 12 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 14 | Sợi | |
| 13 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 10 | Cái | |
| 14 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 50/8 | 1 | Cái | |
| 15 | Băng quấn Silicone 24kV | 3 | Cuộn | |
| 16 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 2 | Cái | |
| 17 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 2 | Cái | |
| Y | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7 KV TIỂU KHU 6 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 4.169 | Mét | |
| 2 | Chuỗi cách điện treo 24kV | 17 | Cái | |
| 3 | Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U | 71 | Cái | |
| 4 | Khung U + sứ ống chỉ | 74 | Bộ | |
| 5 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | 17 | Cái | |
| 6 | Kẹp quai U 2/0 | 5 | Cái | |
| 7 | Kẹp hotline 2/0 | 2 | Cái | |
| 8 | Ốc siết cáp 2/0 | 27 | Cái | |
| 9 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Chân sứ đỉnh | 1 | Cái | |
| Z | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7 KV TIỂU KHU 6 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 3 | Cái | |
| AA | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | 7 | Bộ | |
| AB | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| 3 | Đà I-2000 | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| 4 | Đà I-2400 | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| 5 | Đà T-2000 (DT-2000) | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| 6 | Đà T-2400 (DT-2400) | Bảng 1 | 5 | Bộ |
| AC | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 780,3 | Mét | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 0,765 | Km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 9 | Mét | |
| 4 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,009 | km | |
| 5 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 13 | Cái | |
| 6 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 24 | Bộ | |
| 7 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 24 | Cái | |
| 8 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 8 | Bộ | |
| 9 | Bulon 16x250 | 4 | Cái | |
| 10 | Bulon 16x300 | 8 | Cái | |
| 11 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 24 | Con | |
| 12 | Ty sứ thường 24kV | 13 | Cái | |
| 13 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 2 | Cái | |
| 14 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 12 | Cái | |
| 15 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 15 | Sợi | |
| 16 | Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50) | 8 | Cái | |
| 17 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 8 | Cái | |
| 18 | Băng quấn Silicone 24Kv | 2 | Cuộn | |
| 19 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 3 | Cái | |
| AD | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 5 | Bộ | |
| 2 | Đà I-1700 + thanh chống | 2 | Bộ | |
| 3 | Đà I-2400 + thanh chống | 14 | Bộ | |
| AE | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 681 | Mét | |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV AsEV_50/8 mm2 | 84 | Mét | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 10 | Mét | |
| 4 | Sứ đứng 24kV | 14 | Cái | |
| 5 | Ty sứ đứng | 10 | Cái | |
| 6 | Chuỗi cách điện treo 24kV | 18 | Cái | |
| 7 | Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U | 12 | Cái | |
| 8 | Khung U + sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| 9 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | 20 | Cái | |
| 10 | Kẹp quai U 2/0 | 4 | Cái | |
| 11 | Kẹp hotline 2/0 | 4 | Cái | |
| 12 | Ốc siết cáp 2/0 | 6 | Cái | |
| 13 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 3 bulon cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| 14 | Chân sứ đỉnh | 2 | Cái | |
| AF | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV KIẾN THÀNH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | 2 | Cái | |
| 2 | Kẹp quai U 2/0 | 3 | Cái | |
| AG | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7KV RẠCH RẰNG 4; NHÁNH RÃ 12,7KV RẠCH RẰNG 5 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1.813,56 | Mét | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1,778 | Km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 21 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 18 | Cái | |
| 5 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 3 | Bộ | |
| 6 | Bulon 16x300 | 3 | Cái | |
| 7 | Bulon mắc 16x250 | 21 | Cái | |
| 8 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 48 | Con | |
| 9 | Kẹp đỡ dây ACXH 25-120mm2 (kẹp yên ngựa) | 3 | Cái | |
| 10 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 10 | Sợi | |
| 12 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 32 | Sợi | |
| 13 | Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50) | 4 | Cái | |
| 14 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 10 | Cái | |
| 15 | Băng quấn Silicone 24kV | 2 | Cuộn | |
| 16 | 2 thanh nối 6x60x410 | 2 | Bộ | |
| AH | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7KV RẠCH RẰNG 4; NHÁNH RÃ 12,7KV RẠCH RẰNG 5 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 1.778 | Mét | |
| 2 | Chuỗi cách điện treo 24kV | 13 | Cái | |
| 3 | Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U | 3 | Cái | |
| 4 | Khung U + sứ ống chỉ | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | 10 | Cái | |
| 6 | Kẹp đỡ dây AC 50-70mm2 | 3 | Cái | |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | 3 | Cái | |
| 8 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 3 bulon cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| AI | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 12,7KV RẠCH RẰNG 4; NHÁNH RÃ 12,7KV RẠCH RẰNG 5 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 3 | Cái | |
| AJ | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 3 | Bộ |
| AK | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| 3 | Đà I-2000 | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| AL | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1.160,8 | Mét | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 1,138 | Km | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 14 | Mét | |
| 4 | Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 0,002 | Km | |
| 5 | Kéo Kéo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 6 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 10 | Cái | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 16 | Bộ | |
| 8 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 16 | Cái | |
| 9 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 9 | Bộ | |
| 10 | Bulon 16x250 | 12 | Cái | |
| 11 | Bulon 16x300 | 11 | Cái | |
| 12 | Bulon mắc 16x250 | 3 | Cái | |
| 13 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 48 | Con | |
| 14 | Ty sứ thường 24kV | 10 | Cái | |
| 15 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 8 | Cái | |
| 16 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 4 | Cái | |
| 17 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 10 | Sợi | |
| 18 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 2 | Sợi | |
| 19 | Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50) | 8 | Cái | |
| 20 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 8 | Cái | |
| 21 | Băng quấn Silicone 24kV | 2 | Cuộn | |
| 22 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 6 | Cái | |
| 23 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 9 | Cái | |
| AM | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 2 | Bộ | |
| 2 | Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đà I-2000 + thanh chống | 1 | Bộ | |
| AN | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 1.138 | Mét | |
| 2 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 1 | Mét | |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 xuống thiết bị | 9 | Mét | |
| 4 | Sứ đứng 24kV | 10 | Cái | |
| 5 | Ty sứ đứng | 2 | Cái | |
| 6 | Chuỗi cách điện treo 24Kv | 12 | Cái | |
| 7 | Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U | 22 | Cái | |
| 8 | Khung U + sứ ống chỉ | 9 | Bộ | |
| 9 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | 12 | Cái | |
| 10 | Kẹp quai U 2/0 | 10 | Cái | |
| 11 | Kẹp hotline 2/0 | 9 | Cái | |
| 12 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 2 | Cái | |
| 13 | Chân sứ đỉnh | 8 | Cái | |
| AO | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV CẦU KHỈ (TRỤ ĐẤU NỐI 23 – TRỤ 03) NHÁNH RẼ 12,7KV CẦU KHỈ (TRỤ 03 – TRỤ 10) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 2 | Cái | |
| AP | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe | Bảng 1 | 15 | Bộ |
| AQ | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 13 | Bộ |
| 2 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 1 | 2 | Bộ |
| 3 | Đà T-2000 (DT-2000) | Bảng 1 | 1 | Bộ |
| AR | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 5.887,4 | Mét | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 5,772 | Km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 36 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 36 | Cái | |
| 5 | Uclevis + Sứ ống chỉ 80mm | 41 | Bộ | |
| 6 | Bulon 16x300 | 41 | Cái | |
| 7 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 82 | Con | |
| 8 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 16 | Cái | |
| 9 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 106 | Sợi | |
| 10 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_50mm2 | 18 | Sợi | |
| 11 | Nối ép WR 289 (cỡ dây 50-70/25-50) | 6 | Cái | |
| 12 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | Cái | |
| 13 | Băng quấn Silicone 24Kv | 3 | Cuộn | |
| 14 | RP7 | 1 | Chai | |
| AS | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Chằng xuống trung thế (chỉ gồm 15m cáp thép + 1 sứ chằng) | 9 | Bộ | |
| 2 | Chằng lệch trung thế (chỉ gồm 13m cáp thép + 1 sứ chằng + ống chằng lệch) | 2 | Bộ | |
| 3 | Đà I-2000 + thanh chống | 1 | Bộ | |
| AT | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 5.772 | Mét | |
| 2 | Sứ đứng 24kV | 3 | Cái | |
| 3 | Chuỗi cách điện treo 24kV | 24 | Cái | |
| 4 | Boulon bắt chân sứ đỉnh, đà, khung U | 41 | Cái | |
| 5 | Khung U + sứ ống chỉ | 34 | Bộ | |
| 6 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | 32 | Cái | |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | 10 | Cái | |
| 8 | Chân sứ đỉnh | 1 | Cái | |
| AU | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 1 – NHÁNH RẼ 22KV E271, KHO K9 (DDTT 3P DOAN 429-BO TL DAC CONG, D60 THUAN AN, TD E271, NT DONG SEN, KHO K9) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh | 1 | Cái | |
| 2 | Sứ đứng 24Kv | 3 | Cái | |
| 3 | Kẹp quai U 2/0 | 10 | Cái | |
| AV | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM NGÃ 3 CHỢ PHƯỚC VĨNH – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 518,2 | Mét | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,508 | Km | |
| 3 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2 | 64 | Mét | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 9 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 11 | Cái | |
| 6 | Bulon mắc 16x350 | 7 | Cái | |
| 7 | Bulon móc 16x350 | 11 | Cái | |
| 8 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 20 | Cái | |
| 9 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 20 | Cái | |
| 10 | Hộp domino 9 CB + 9 CB 1 cực 63A | 16 | Cái | |
| 11 | Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35 | 90 | Cái | |
| 12 | Đai thép 20x0,4 dài 1,2m & 2 khóa đai | 32 | Cái | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | 10 | Cái | |
| AW | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM NGÃ 3 CHỢ PHƯỚC VĨNH – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm2 | 0,508 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm2 | 1,524 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ | 16 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 64 | cái | |
| 5 | Ốc siết cáp 350 MCM (150-185/150-185mm2) | 16 | cái | |
| 6 | Kẹp quai U 2/0 | 59 | cái | |
| AX | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM UB PHÚ GIÁO – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 199,9 | Mét | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,196 | Km | |
| 3 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2 | 24 | Mét | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 10 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Bulon mắc 16x250 | 2 | Bộ | |
| 7 | Bulon mắc 16x350 | 8 | Cái | |
| 8 | Bulon móc 16x350 | 2 | Cái | |
| 9 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 12 | Cái | |
| 10 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 20 | Cái | |
| 11 | Hộp domino 9 CB + 9 CB 1 cực 63A | 12 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35 | 68 | Cái | |
| 13 | Đai thép 20x0,4 dài 1,2m & 2 khóa đai | 12 | Cái | |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | 14 | Cái | |
| AY | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM UB PHÚ GIÁO – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm2 | 0,196 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm2 | 0,588 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ | 8 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 32 | cái | |
| 5 | Ốc siết cáp 350 MCM (150-185/150-185mm2) | 11 | cái | |
| 6 | Kẹp quai U 2/0 | 27 | cái | |
| AZ | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM PHƯỚC VĨNH 2 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 392 | Mét | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,384 | Km | |
| 3 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2 | 52 | Mét | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 12 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2 | 1 | Cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Bulon mắc 16x250 | 5 | Bộ | |
| 8 | Bulon mắc 16x350 | 7 | Cái | |
| 9 | Bulon móc 16x250 | 3 | Cái | |
| 10 | Bulon móc 16x350 | 4 | Cái | |
| 11 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 18 | Cái | |
| 12 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 66 | Cái | |
| 13 | Hộp domino 9 CB + 9 CB 1 cực 63A | 12 | Cái | |
| 14 | Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35 | 80 | Cái | |
| 15 | Đai thép 20x0,4 dài 1,2m & 2 khóa đai | 24 | Cái | |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 4 | Cái | |
| 17 | Băng keo cách điện hạ thế | 12 | Cái | |
| BA | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM PHƯỚC VĨNH 2 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm2 | 0,384 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm2 | 1,152 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ | 15 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 60 | cái | |
| 5 | Ốc siết cáp 350 MCM (150-185/150-185mm2) | 20 | cái | |
| 6 | Kẹp quai U 2/0 | 35 | cái | |
| 7 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 3 bulon cỡ 120-150mm2 | 4 | cái | |
| BB | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM PHƯỚC VĨNH 3 – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 390,66 | Mét | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2 | 0,383 | Km | |
| 3 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2 | 52 | Mét | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | 6 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Bulon mắc 16x250 | 1 | Bộ | |
| 7 | Bulon mắc 16x350 | 5 | Cái | |
| 8 | Bulon móc 16x250 | 3 | Cái | |
| 9 | Bulon móc 16x350 | 3 | Cái | |
| 10 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 12 | Cái | |
| 11 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 24 | Cái | |
| 12 | Hộp domino 9 CB + 9 CB 1 cực 63A | 13 | Cái | |
| 13 | Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35 | 56 | Cái | |
| 14 | Đai thép 20x0,4 dài 1,2m & 2 khóa đai | 30 | Cái | |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | Cái | |
| BC | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM PHƯỚC VĨNH 3 – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 95 mm2 | 0,383 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 120 mm2 | 1,149 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ | 10 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 40 | cái | |
| 5 | Ốc siết cáp 350 MCM (150-185/150-185mm2) | 4 | cái | |
| 6 | Kẹp quai U 2/0 | 30 | cái | |
| 7 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 3 bulon cỡ 120-150mm2 | 4 | cái | |
| BD | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KHU THANH HÓA – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 835,7 | Mét | |
| 2 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2 | 0,8193 | km | |
| 3 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2 | 100 | Mét | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2 | 22 | Cái | |
| 6 | Bulon mắc 16x350 | 4 | Cái | |
| 7 | Bulon móc 16x250 | 11 | Cái | |
| 8 | Bulon móc 16x350 | 11 | Cái | |
| 9 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 24 | Cái | |
| 10 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 8 | Cái | |
| 11 | Hộp domino 9 CB + 9 CB 1 cực 63A | 25 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35 | 130 | Cái | |
| 13 | Đai thép 20x0,4 dài 1,2m & 2 khóa đai | 50 | Cái | |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | 4 | Cái | |
| BE | PHÚ GIÁO – CÔNG TRÌNH 2 – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRẠM KHU THANH HÓA – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_ACV 50 mm2 | 0,8193 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm2 | 2,4579 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ | 25 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 100 | cái | |
| 5 | Ốc siết cáp 350 MCM (150-185/150-185mm2) | 26 | cái | |
| 6 | Kẹp quai U 2/0 | 93 | cái | |
| BF | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng M14BT2 | Bảng 2 | 6 | móng |
| BG | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lực | Bảng 2 | 6 | trụ |
| BH | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Đà T-2400 (DT-2400) trụ ghép 12m | Bảng 2 | 6 | Bộ |
| 2 | Đà GL2-2000 | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m cải tạo | Bảng 2 | 34 | Bộ |
| BI | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_120/19 mm2 | 19.287 | m | |
| 2 | Căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACX_120/19 mm2 | 18,909 | km | |
| 3 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 120mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 72 | bộ | |
| 4 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_120mm2 | 87 | sợi | |
| 5 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_120mm2 | 235 | sợi | |
| 6 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 60 | cái | |
| 7 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty | 14 | bộ | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 72 | bộ | |
| BJ | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m_450kgf | 6 | trụ | |
| BK | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ XÀ | |||
| 1 | Xà G-2000 | 2 | bộ | |
| BL | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cách điện treo thủy tinh | 54 | bộ | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_120/19 mm2 | 18,909 | km | |
| 3 | Tháo sứ đứng 24Kv | 12 | bộ | |
| 4 | Kẹp căng dây AC95-150mm2 | 54 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 70 | cái | |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 70 | cái | |
| BM | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 22 ĐỀN 107) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 70 | cái | |
| 2 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 70 | cái | |
| BN | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng M14BT2 | Bảng 2 | 8 | móng |
| BO | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m_650kgf ghép đôi không ứng lực | Bảng 2 | 8 | trụ |
| BP | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Đà T-2400 (DT-2400) trụ ghép 12m | Bảng 2 | 8 | Bộ |
| 2 | Đà GL2-2000 | Bảng 2 | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m cải tạo | Bảng 2 | 23 | Bộ |
| BQ | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 13.822 | m | |
| 2 | Căng dây nhôm lỏi thép As(AsV)-185mm2 | 13,551 | km | |
| 3 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 75 | bộ | |
| 4 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2 | 159 | sợi | |
| 5 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2 | 96 | sợi | |
| 6 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty | 12 | bộ | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 48 | bộ | |
| 8 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 48 | cái | |
| BR | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m_450kgf | 6 | trụ | |
| BS | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Xà I-2000 | 2 | bộ | |
| 2 | Xà G-2000 | 5 | bộ | |
| BT | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN - THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Cách điện treo polymer 24kV | 45 | bộ | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_185/24 mm2 | 13,551 | km | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 39 | bộ | |
| 4 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 45 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 35 | cái | |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 35 | cái | |
| BU | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 222 ĐẾN 183) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm | 24 | bộ | |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 35 | cái | |
| 3 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 35 | cái | |
| 4 | Cách điện treo polymer 24kV | 33 | bộ | |
| BV | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 183 ĐẾN 310) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | 6.107,76 | m | |
| 2 | Căng dây nhôm lỏi thép As(AsV)-185mm2 | 5,988 | km | |
| 3 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 15 | bộ | |
| 4 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2 | 156 | sợi | |
| 5 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_185mm2 | 24 | sợi | |
| 6 | Nối ép WR 875 (cỡ dây 120-240/95-240) | 18 | cái | |
| BW | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 183 ĐẾN 310) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cách điện treo polymer 24kV | 15 | bộ | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_185/24 mm2 | 5,988 | km | |
| BX | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 3 – TRỤC TÂN MỸ - HIẾU LIÊM (TỪ TRỤ 183 ĐẾN 310) – ĐDTT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 15 | cái | |
| 2 | Kẹp quai 4/0 (cỡ dây 70-120mm2) | 15 | cái | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24Kv | 15 | bộ | |
| BY | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT ghép M12BT2 | Bảng 2 | 11 | móng |
| BZ | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m_540kgf ghép đôi | Bảng 2 | 11 | Cây |
| CA | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Đà T-2000 (DT-2000) trụ ghép | Bảng 2 | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | Bảng 2 | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m | Bảng 2 | 6 | Bộ |
| CB | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32mm2 | 15.058 | m | |
| 2 | Lắp Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_240/32 mm2 | 15 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 48 | Bộ | |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 114 | Bộ | |
| 5 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 225 | sợi | |
| 6 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 48 | sợi | |
| 7 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 60 | cái | |
| 8 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 30 | cái | |
| 9 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 240/32 | 3 | cái | |
| 10 | Bulon 16x450 | 4 | cái | |
| 11 | Bulon 16x450 VRS | 4 | con | |
| 12 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 40 | con | |
| CC | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 11 | Cây | |
| CD | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ XÀ | |||
| 1 | Đà IL2-2000 | 2 | Bộ | |
| 2 | Đà T(DT)-2000 trụ Pi | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà Ic-2000 | 4 | Bộ | |
| 4 | Xà Gc-2000 | 1 | Bộ | |
| 5 | Đà GL2-2000 | 1 | Bộ | |
| CE | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – LẮP LẠI XÀ | |||
| 1 | Đà T(DT)-2000 trụ Pi | 2 | Bộ | |
| CF | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_240 mm2 | 15 | Km | |
| 2 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty | 36 | Bộ | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 69 | Bộ | |
| 4 | Chân sứ đỉnh L63x63x4 dài 600mm | 6 | Cây | |
| 5 | Kẹp căng dây AC150-240mm2 | 69 | Cái | |
| 6 | Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m | 7 | Bộ | |
| 7 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 82 | Cái | |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 82 | Cái | |
| CG | BẮC TÂN UYÊN – CÔNG TRÌNH 4 – TRỤC TÂN UYÊN – CỔNG XANH (TỪ TRỤ 01 ĐẾN 72) – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm + ty | 30 | Bộ | |
| 2 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 82 | Cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 25-70mm2) | 82 | Cái | |
| 4 | Cách điện treo polymer 24kV | 69 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6518172953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30363459E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | . | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi