Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976446-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210950651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:28:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92741E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các HMPT - Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Huy Dũng; Địa chỉ: Khu 6, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh Địa chỉ: Số nhà 15, đường Lý Tự Trọng, tổ 7B, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thế Mạnh Địa chỉ: Số nhà 15, đường Lý Tự Trọng, tổ 7B, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
03 PHÒNG
1Máng nước M500Mục 2, Chương V27,22m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMục 2, Chương V0,036100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMục 2, Chương V1cái
4Cầu chắn rácMục 2, Chương V1cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMục 2, Chương V1cái
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V37,44m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V275,7312m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V322,452m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V21,4168m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V202,1176m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V275,7312m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V21,9912m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V21,9912m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V334,588m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V546,5608m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V2,5752100m2
17Phá dỡ bục giảngMục 2, Chương V1,9355m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,2592m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V196,8368m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V201,0272m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V40,32m2
22Tháo hoa sắt cửaMục 2, Chương V21,0672m2
23Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmMục 2, Chương V16,416m2
24Cửa sổ mở quay, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmMục 2, Chương V21,0672m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,2772tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V21,0672m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V11,7734m2
28Phá dỡ granito tam cấp cũMục 2, Chương V24,2258m2
29Láng granitô tam cấpMục 2, Chương V24,2258m2
30Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V42,3124m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V42,3124m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V23,0387m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục 2, Chương V23,0387m3
34Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMục 2, Chương V3công
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V18bộ
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V4bộ
37Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V12cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V3cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMục 2, Chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V5cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V130m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V40m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, Chương V250m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V50m
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V18cái
47Tủ điện tổng 200x300Mục 2, Chương V1cái
48Tủ điện phòngMục 2, Chương V3cái
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, Chương V45m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2, Chương V150m
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
04 PHÒNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mục 2, Chương V211,9621m2
2Tháo xà gồ treMục 2, Chương V2công
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMục 2, Chương V2,1185100m2
4Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,1946tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,1946tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V138,2752m2
7Xử lý chống thấm cổ ống thoát máiMục 2, Chương V1công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V321,1008m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V328,36m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V26,532m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V22,952m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V216,054m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V321,9108m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V328,36m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V371,3948m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V544,414m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V2,6352100m2
18Phá dỡ bục giảng, tam cấpMục 2, Chương V0,516m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,136m3
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V212,5936m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V212,5936m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V55,32m2
23Cạo rỉ hoa sắtMục 2, Chương V40,176m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V40,176m2
25Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmMục 2, Chương V10,4196m2
26Cửa sổ mở quay, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmMục 2, Chương V40,6836m2
27Phá dỡ granito tam cấp cũMục 2, Chương V42,417m2
28Láng granitô tam cấpMục 2, Chương V42,417m2
29Gia công, lắp dựng lan can inoxMục 2, Chương V28,84kg
30Quả cầu inox D110Mục 2, Chương V1quả
31Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V89,4956m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V89,4956m2
33Sơn chống thấm sê nôMục 2, Chương V89,4956m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,216100m
35Cầu chắn rácMục 2, Chương V6cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMục 2, Chương V1cái
37Đai cố định ốngMục 2, Chương V18cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMục 2, Chương V6cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục 2, Chương V0,036100m
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V24,4672m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục 2, Chương V24,4672m3
42Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMục 2, Chương V3công
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V16bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V3bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V16cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V4cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMục 2, Chương V1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V6cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V150m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, Chương V250m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V70m
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V16cái
55Tủ điện tổng 200x300Mục 2, Chương V1cái
56Tủ điện phòngMục 2, Chương V4cái
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, Chương V45m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2, Chương V150m
C SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2, Chương V2,68100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V2,68100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V15,83100m3
4Mua đất về đắpMục 2, Chương V1.608,537m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V16,0854100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V16,0854100m3
D SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,2138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V42,755m3
E ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2, Chương V30m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMục 2, Chương V0,05100m
F ĐÀO RÃNH HÌNH THANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,6455100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V3,3975m3
G KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V2,0962100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,6987100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V8,5324m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V152,757m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V282,01m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V8,253m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,3668100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMục 2, Chương V2100m
9Bầu lọc đá khanMục 2, Chương V5m3
H TƯỜNG BAO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V6,0162m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục 2, Chương V6,0162m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V24,927m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V81,1595m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V309,162m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, Chương V390,3215m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,003m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,273100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0243tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1495tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,168100m
I CẢI TẠO BẬC TAM CẤP LÊN NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Xây tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,43m3
2Trát tam cấp xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V12,33m2
J LAN CAN TRÊN KÈ NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Gia công lan canMục 2, Chương V0,8636tấn
2Lắp dựng lan can sắtMục 2, Chương V46,485m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V50,5999m2
4Quả cầu thépMục 2, Chương V7quả
K CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V1,0296m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V0,3432m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,072m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,04100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,5m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0063tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,043tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,041100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V0,2255m3
10Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,9895m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V10,7m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V24,64m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V10,7m2
14Gia công cổng thép hộpMục 2, Chương V0,1134tấn
15Gia công cổng thép ốngMục 2, Chương V0,0212tấn
16Gia công cổng thép tấmMục 2, Chương V0,1285tấn
17Khóa cổng + chốt + then càiMục 2, Chương V2bộ
18Bánh xeMục 2, Chương V2cái
19Bản lềMục 2, Chương V9cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V24,1406m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V12,6m2
22Sơn biển chữMục 2, Chương V1bộ
L RÃNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,0796100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V2,6533m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,848m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhMục 2, Chương V0,208100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mục 2, Chương V0,2372tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,576m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0307100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0912tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V8cấu kiện
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V12m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V3,2m2
M NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,2116100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,1949m3
3Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mục 2, Chương V10,1852m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,2494m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0338tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,259tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,1136100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0928100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1188100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V2,0694m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mục 2, Chương V16,6463m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,6334m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0106tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0585tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0739100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,8164m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2467tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,3257100m2
19Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V8,4m2
20Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V3,6m2
21Vách ngăn tiểu tấm Aluminium CompositeMục 2, Chương V6,3m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V73,8713m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V73,8713m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V61,4712m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V61,4712m2
26Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V32,7507m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V32,7507m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V59,076m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V1,821m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V21,0324m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V35,488m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V0,6786100m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1047100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0349100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0698100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,5033m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,4157m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0229tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0084100m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,3516m3
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V17,0461m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,4157m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0243tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0149100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V3cấu kiện
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V5bộ
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V4bộ
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V7cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V64m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V36m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V0,05100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V0,18100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, Chương V0,2100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V3cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V1cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V4cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V2cái
61Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V7cái
62Lắp đặt Thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V1cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, Chương V24cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục 2, Chương V1cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van Mục 2, Chương V3cái
66Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, Chương V12cái
67Rắc coMục 2, Chương V12cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMục 2, Chương V0,03100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục 2, Chương V0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,3100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục 2, Chương V5cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục 2, Chương V12cái
73Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục 2, Chương V13cái
74Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V4bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V4cái
76Lắp đặt hộp đựng giấyMục 2, Chương V4cái
77Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V12cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V2bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V2bộ
80Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V2cái
81Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V3bộ
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2, Chương V1bể
83Lắp máy bơmMục 2, Chương V1bộ
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, Chương V0,1100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục 2, Chương V3cái
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,0439100m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V1,4633m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,1126m3
89Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,5319m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V12,0416m2
91Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, Chương V6,0208m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,1311m3
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0048tấn
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0061100m2
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V2cấu kiện
N NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,2845100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,224m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V2,0889m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,537m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0258100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,039tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,8029m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,1639100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0442tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2302tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V9,1927m3
13Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,4928m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,1103100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V3,0926m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V0,3388m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0616100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0103tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0697tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,425m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,2016100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,04tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2545tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V4,0832m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,3601100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,6619tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,4281m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,0768100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0129tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,0276tấn
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V19,485m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V33,5292m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V21,2005m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V6,16m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V101,7977m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V72,504m2
37Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V5,2049m2
38Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V33,2595m2
39Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V8,53m
40Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V8,53m
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V0,9475100m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V113,1626m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V105,7635m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V8,1789m2
45Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,161tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,161tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V18,5208m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMục 2, Chương V0,3637100m2
49Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmMục 2, Chương V6,72m2
50Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mmMục 2, Chương V7,2m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,1125tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V7,2m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V4,7779m2
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục 2, Chương V5bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V2cái
56Lắp đặt ổ cắm baMục 2, Chương V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V15m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, Chương V35m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2, Chương V40m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V0,2100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V5cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V0,15100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V5cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V4cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMục 2, Chương V1cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục 2, Chương V1cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2, Chương V1bể
71Van phaoMục 2, Chương V1cái
72Lắp đặt chậu rửa bát 2 hốMục 2, Chương V1bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V1bộ
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,0871m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,0871m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0158100m2
77Gia công cột bằng thép ốngMục 2, Chương V0,1093tấn
78Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,1093tấn
79Gia công xà gồ thép hộpMục 2, Chương V0,1475tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,1475tấn
81Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,1387tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,1387tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V29,8991m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMục 2, Chương V0,5113100m2
85Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1653m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V2,8672m2
87Nắp tôn + khóaMục 2, Chương V1bộ
88Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục 2, Chương V1bộ
89Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Mục 2, Chương V2bình
90Bình chữa cháy CO2-5kgMục 2, Chương V1bình
91Tủ để bình chữa cháy âm tườngMục 2, Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.963709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92741E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw2
3 Máy hàn Công suất >=23 kw2
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kg2
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn2
9 Máy đào Dung tích >= 0,25m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấn2
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->