Gói thầu: Gói XL 02: Cải tạo, sửa chữa phòng 103 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điều khiển và TĐH; Cải tạo, sửa chữa phòng 104 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điện tử - Viễn thông; Nhúng + IoT (Khoa Điện - Điện tử); Cải tạo, sửa chữa nâng cấp khu thí nghiệm của khoa Cơ khí tại nhà A và B (khu Xưởng cơ khí cũ); Sửa chữa các khu vệ sinh nhà A5 (03 khu vệ sinh tầng 1,2,3 trục bên phải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói XL 02: Cải tạo, sửa chữa phòng 103 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điều khiển và TĐH; Cải tạo, sửa chữa phòng 104 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điện tử - Viễn thông; Nhúng + IoT (Khoa Điện - Điện tử); Cải tạo, sửa chữa nâng cấp khu thí nghiệm của khoa Cơ khí tại nhà A và B (khu Xưởng cơ khí cũ); Sửa chữa các khu vệ sinh nhà A5 (03 khu vệ sinh tầng 1,2,3 trục bên phải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Quỹ PTHĐSN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 16:25:00 đến ngày 2021-10-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,426,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28076E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ 2,5 T – 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 9kw -14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 450W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói XL 02: Cải tạo, sửa chữa phòng 103 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điều khiển và TĐH; Cải tạo, sửa chữa phòng 104 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điện tử - Viễn thông; Nhúng + IoT (Khoa Điện - Điện tử); Cải tạo, sửa chữa nâng cấp khu thí nghiệm của khoa Cơ khí tại nhà A và B (khu Xưởng cơ khí cũ); Sửa chữa các khu vệ sinh nhà A5 (03 khu vệ sinh tầng 1,2,3 trục bên phải) Xây dựng nhỏ, sửa chữa lớn Trường Đại học Thủy lợi năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Quỹ PTHĐSN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG 103 NHÀ B5 LÀM PHÒNG THÍ NGHIỆM CHO NGÀNH ĐIỀU KHIỂN VÀ TĐH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 180,1355 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,4041 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,4041 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,4041 | m3 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 180,1355 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 180,1355 | 1m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 84,339 | 1m2 |
| 8 | Vách ngăn di động khung sắt hộp 40x20x2 sơn tĩnh điện màu trắng, ván MDF dày 40mm Vân gỗ sồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,515 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,217 | 1m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,217 | m2 |
| 11 | Trải thảm cách điện cho phòng. Thảm cách điện hạ áp 15KVa dày 4mm màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 47 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8422 | 100m2 |
| 13 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | m |
| 14 | Đèn LED Panel 60x60 chiếu sáng 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 15 | Quạt trần + hộp số 75W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 3 chấu 3P 20A âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn 3 chấu 3P 20A âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 18 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 19 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1P 20A âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1P 20A âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 22 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A kết hợp ổ cắm internet âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 23 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A kết hợp ổ cắm internet âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 24 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 25 | Công tắc đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện TĐ-P 13Modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 27 | MCB 3P -50A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 28 | MCB 3P -25A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 29 | MCB 1P -20A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 30 | MCB 1P -10A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 32 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 33 | Kẹp đầu nối kiểu bao ống chữ C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | 1 bộ |
| 34 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 35 | Dây bọc Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 230 | m |
| 36 | Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 300 | m |
| 37 | Dây bọc Cu/PVC 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 130 | m |
| 38 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | m |
| 39 | Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 40 | Dây bọc Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 41 | Ống nhựa PVC luồn dây D30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | m |
| 42 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 170 | m |
| 43 | Ống nhựa PVC luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG 104 NHÀ B5 LÀM PHÒNG THÍ NGHIỆM CHO NGÀNH ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG; NHÚNG + IOT ( KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,5025 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 258,4253 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch láng Granito chia ô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 122,5 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,7866 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,7866 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,7866 | m3 |
| 8 | Thép V50x50x3 lắp đặt lanh tô cho cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0042 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0042 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,7581 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 32,625 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 291,0503 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 320,0183 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 122,5 | m2 |
| 15 | Trải thảm cách điện cho phòng. Thảm cách điện hạ áp 15KVa dày 4mm màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 122,5 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,2 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn. Cửa nhôm kính an toàn 6,38mm kính mờ cửa mở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,36 | m2 cấu kiện |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | 1bộ |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,195 | m2 |
| 20 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 khu vực phá nền Granito cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 122,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,225 | 100m2 |
| 22 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | m |
| 23 | Đèn LED Panel 60x60 chiếu sáng 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 24 | Quạt trần + hộp số 75W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 25 | Ổ cắm đơn 5 chấu 3P 20A âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1P 20A âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1P 20A âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 28 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A kết hợp ổ cắm internet âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 29 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A kết hợp ổ cắm internet âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 30 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 81 | cái |
| 31 | Công tắc đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 32 | Công tắc ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện TĐ-T1 16Modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 34 | MCB 3P -30A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 35 | MCB 3P -20A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P -20A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 37 | MCB 1P -10A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 38 | Tủ điện TĐ-T2 15Modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 39 | MCB 3P -40A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 40 | MCB 3P -25A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 41 | MCB 1P -20A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 42 | MCB 1P -10A -8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 43 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 44 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 45 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 46 | Kẹp đầu nối kiểu bao ống chữ C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | 1 bộ |
| 47 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 48 | Dây bọc Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 350 | m |
| 49 | Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.200 | m |
| 50 | Dây bọc Cu/PVC 4x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 51 | Dây bọc Cu/PVC 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 250 | m |
| 52 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25 | m |
| 53 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 54 | Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45 | m |
| 55 | Dây bọc Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45 | m |
| 56 | Ống nhựa PVC luồn dây D30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 57 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 310 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 150 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70 | m |
| C | HẠNG MỤC : HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHU THÍ NGHIỆM KHOA CƠ KHÍ TẠI NHÀ A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 36,721 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 853,1538 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,2571 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,2571 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,2571 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75. Xây bịt tường cửa sổ để lắp mới cửa S1 thành S1* | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7367 | m3 |
| 7 | Ốp gạch chân tường kích thước 25x40 vào tường khu vực đục bỏ. Chân tường cao 80cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18,568 | 1m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,8506 | m2 |
| 9 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 658,0639 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 128,227 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ thay mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,4 | 1m2 cấu kiện |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63,252 | 1m2 |
| 13 | Làm trần khu vệ sinh khung xương sắt hộp 40x80x2 lớp tấm Cemboard dày 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,3085 | 1m2 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1964 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1964 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,9732 | 1m2 |
| 17 | Vách kinh khung nhôm dày 1,4mm, kinh trắng an toàn 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,138 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung nhôm màu đen dày 2mm, kính trắng an toàn 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28,938 | m2 |
| 20 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,4144 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0336 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0336 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0381 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0381 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,6073 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che hiên bằng tôn múi loại 6 sóng dày 0,42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ và lắp dựng máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 28 | Đèn LED Panel 60x60 chiếu sáng 30W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 29 | Đèn LED Highbay 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần (chỉ tính công lắp, quạt tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 31 | Aptomat 3p 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 3p 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 33 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1P - 20A âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 34 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1P - 20A âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 35 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1P - 20A âm sàn kết hợp ổ cắm internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bảng |
| 36 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 31 | cái |
| 37 | Công tắc đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 38 | Công tắc ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện TĐ-T âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | 1 tủ |
| 40 | MCB-3P-125A-8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 41 | MCB-3P-63A-8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 42 | MCB-1P-63A-8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 43 | MCB-3P-40A-8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 44 | MCB-1P-20A-8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 45 | MCB-1P-10A-8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 46 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 47 | Dây nối đất Cu/PVC 1x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 48 | Kẹp đầu nối kiểu bao ống chữ C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | 1 bộ |
| 49 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 50 | Dây bọc Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 650 | m |
| 51 | Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 420 | m |
| 52 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 53 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 54 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80 | m |
| 55 | Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 56 | Dây bọc Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70 | m |
| 57 | Ống nhựa PVC luồn dây D30, ống lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | m |
| 58 | Ghen nhựa PVC luồn dây , ghen nhựa lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 160 | m |
| 59 | Ghen nhựa PVC luồn dây D15x10, ghen nhựa lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 300 | m |
| 60 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 61 | Ống luồn dây D20, ống nhựa lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | m |
| 62 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,2651 | m3 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,785 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 926,2814 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30,542 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,12 | m |
| 67 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | m2 |
| 68 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,7976 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,7976 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,7976 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75. Xây bịt tường cửa sổ để lắp mới cửa S1 thành S1* | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,4332 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 39,6557 | m2 |
| 73 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 953,4211 | 1m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1755 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1755 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2367 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2367 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 51,1792 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái tôn che hiên và mái tôn ngoài nhà bằng tôn múi loại 6 sóng dày 0,42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 53,02 | 1m2 |
| 80 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1117 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,1538 | m3 |
| 82 | Lát nền gạch terazzo sân vườn KT 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35,7544 | 1m2 |
| 83 | Ốp gạch chân tường 200x250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,084 | 1m2 |
| 84 | Lát nền gạch men trắng 200x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,1464 | 1m2 |
| 85 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,52 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,52 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,8362 | 1m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. cửa nhôm kính 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,3442 | 1m2 cấu kiện |
| 89 | cắt, hàn sửa chữa cửa đi D1 thành cửa DC1 mới (vận dụng mã hiệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,5832 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa vào khuôn. Lắp dựng cửa D1 vào vị trí cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,4 | 1m2 cấu kiện |
| 91 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 134,4 | 1m2 |
| 92 | Ống luồn dây D20, ống lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | m |
| 93 | Đèn TUYP LED 1,2m 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 94 | Đèn LED Highbay 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 95 | Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần (quạt tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 97 | Aptomat 3pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 98 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1P - 20A âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 99 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1P - 20A âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 100 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1P - 20A âm sàn kết hợp ổ cắm internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bảng |
| 101 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34 | cái |
| 102 | Công tắc một 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 103 | Công tắc đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 104 | Công tắc ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện TĐ-T âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | 1 tủ |
| 106 | MCB-3P-100A-8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 107 | MCB-3P-32A-8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 108 | MCB-3P-25A-8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 109 | MCB-1P-20A-8Ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 110 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 111 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | m |
| 112 | Kẹp đầu nối kiểu bao ống chữ C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | 1 bộ |
| 113 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 114 | Dây bọc Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 500 | m |
| 115 | Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 380 | m |
| 116 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 130 | m |
| 117 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 300 | m |
| 118 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | m |
| 119 | Dây bọc Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | m |
| 120 | Dây bọc Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | m |
| 121 | Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | m |
| 122 | Ống nhựa PVC luồn dây D30, ống lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | m |
| 123 | Ống nhựa PVC luồn dây D20, ống lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 160 | m |
| 124 | Ống nhựa PVC luồn dây D16, ống lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 210 | m |
| 125 | Ống cấp nước lạnh PPR DN10 D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 126 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 127 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 128 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 129 | Măng sông nối ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 130 | Vòi xả cần gạt D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 131 | Ga thoát sàn inox 100x100 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 132 | Ống thoát nước Upvc PN16 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 133 | Cút Upvc 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 134 | Bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | 1 máy |
| 135 | Két nước nhựa đứng dung tích 1500l | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 136 | Giá đỡ két nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 137 | Đồng hồ đo nước DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 138 | Ống cấp nước PPR DN25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 139 | Ống cấp nước PPR DN32 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 140 | Van chặn DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 141 | Van chặn DN32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 27 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn thay mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,3064 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,244 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,7136 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 286,3 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,5627 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,5627 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,5627 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 73,9607 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 954,3333 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 250x250 mm2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23,8164 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1cm, vữa XM M75. Láng nền khu vực lát nền hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23,8164 | m2 |
| 14 | Bằng trương nở Sika cổ ống D110 thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,5264 | m |
| 15 | Lớp vữa sika tự dâng không co ngót đổ lót cổ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2764 | m2 |
| 16 | Ốp tường khu vực phá dỡ thay xí xổm bằng xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 111,657 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm 3 lớp Sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,6628 | m2 |
| 18 | Chit lại mạch sàn bong tróc bằng xi măng trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 250 | m |
| 19 | Xây tường bổ sung HKT bù | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1198 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75.trát tường HKT xây bù | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,178 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,178 | m2 |
| 22 | Đèn TUB LED 1,2x18Wx220V ( 1 bóng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 24 | Vòi xịt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 25 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 26 | Cút 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 27 | Y 45 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 28 | Chụp đầu PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 29 | Đai giữ ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 30 | Đai giữ ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28076E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận), | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ 2,5 T – 5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 3kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy mài ≥ 2,7KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 9kw -14kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 450W | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Giáo thép (bộ) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi