Gói thầu: Gói XL 02: Cải tạo, sửa chữa phòng 103 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điều khiển và TĐH; Cải tạo, sửa chữa phòng 104 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điện tử - Viễn thông; Nhúng + IoT (Khoa Điện - Điện tử); Cải tạo, sửa chữa nâng cấp khu thí nghiệm của khoa Cơ khí tại nhà A và B (khu Xưởng cơ khí cũ); Sửa chữa các khu vệ sinh nhà A5 (03 khu vệ sinh tầng 1,2,3 trục bên phải)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974583-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói XL 02: Cải tạo, sửa chữa phòng 103 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điều khiển và TĐH; Cải tạo, sửa chữa phòng 104 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điện tử - Viễn thông; Nhúng + IoT (Khoa Điện - Điện tử); Cải tạo, sửa chữa nâng cấp khu thí nghiệm của khoa Cơ khí tại nhà A và B (khu Xưởng cơ khí cũ); Sửa chữa các khu vệ sinh nhà A5 (03 khu vệ sinh tầng 1,2,3 trục bên phải)
Số hiệu KHLCNT 20210974294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Quỹ PTHĐSN năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:25:00 đến ngày 2021-10-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,426,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28076E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ 2,5 T – 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép ≥ 3kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài ≥ 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 9kw -14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥ 450W
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Gói XL 02: Cải tạo, sửa chữa phòng 103 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điều khiển và TĐH; Cải tạo, sửa chữa phòng 104 nhà B5 làm phòng thí nghiệm cho ngành Điện tử - Viễn thông; Nhúng + IoT (Khoa Điện - Điện tử); Cải tạo, sửa chữa nâng cấp khu thí nghiệm của khoa Cơ khí tại nhà A và B (khu Xưởng cơ khí cũ); Sửa chữa các khu vệ sinh nhà A5 (03 khu vệ sinh tầng 1,2,3 trục bên phải)
Xây dựng nhỏ, sửa chữa lớn Trường Đại học Thủy lợi năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí Quỹ PTHĐSN năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thực hiện lập báo cáo KT-KTTC: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng MTB Việt Nam; + Đơn vị Thẩm tra TK KTTC và tổng dự toán: Trung tâm Khoa học và Triển khai Kỹ thuật Thủy lợi + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Thủy lợi, Địa chỉ Số 175 Tây Sơn- quận Đống Đa- thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG 103 NHÀ B5 LÀM PHÒNG THÍ NGHIỆM CHO NGÀNH ĐIỀU KHIỂN VÀ TĐH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC180,1355m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,4041m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,4041m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,4041m3
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC180,1355m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC180,13551m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC84,3391m2
8Vách ngăn di động khung sắt hộp 40x20x2 sơn tĩnh điện màu trắng, ván MDF dày 40mm Vân gỗ sồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,515m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,2171m2
10Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,217m2
11Trải thảm cách điện cho phòng. Thảm cách điện hạ áp 15KVa dày 4mm màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC47m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8422100m2
13Ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
14Đèn LED Panel 60x60 chiếu sáng 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12bộ
15Quạt trần + hộp số 75WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
16Ổ cắm đơn 3 chấu 3P 20A âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
17Ổ cắm đơn 3 chấu 3P 20A âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
18Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
19Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
20Ổ cắm đôi 3 chấu 1P 20A âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
21Ổ cắm đôi 3 chấu 1P 20A âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
22Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A kết hợp ổ cắm internet âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
23Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A kết hợp ổ cắm internet âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
24Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28cái
25Công tắc đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
26Tủ điện TĐ-P 13ModulTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
27MCB 3P -50A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
28MCB 3P -25A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
29MCB 1P -20A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
30MCB 1P -10A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
31Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cọc
32Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
33Kẹp đầu nối kiểu bao ống chữ CTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC31 bộ
34Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
35Dây bọc Cu/PVC 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC230m
36Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC300m
37Dây bọc Cu/PVC 4x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC130m
38Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5m
39Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
40Dây bọc Cu/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40m
41Ống nhựa PVC luồn dây D30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1m
42Ống nhựa PVC luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC170m
43Ống nhựa PVC luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
44Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG 104 NHÀ B5 LÀM PHÒNG THÍ NGHIỆM CHO NGÀNH ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG; NHÚNG + IOT ( KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,5025m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,36m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC258,4253m2
4Phá dỡ nền gạch láng Granito chia ôTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC122,5m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,7866m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,7866m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,7866m3
8Thép V50x50x3 lắp đặt lanh tô cho cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0042tấn
9Lắp đặt cột thép gia cố các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0042tấn
10Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,7581m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32,625m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC291,0503m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC320,0183m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC122,5m2
15Trải thảm cách điện cho phòng. Thảm cách điện hạ áp 15KVa dày 4mm màu đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC122,5m2
16Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,2m cấu kiện
17Lắp dựng cửa vào khuôn. Cửa nhôm kính an toàn 6,38mm kính mờ cửa mởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,36m2 cấu kiện
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21bộ
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,195m2
20Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 600x600 khu vực phá nền Granito cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC122,5m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,225100m2
22Ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
23Đèn LED Panel 60x60 chiếu sáng 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18bộ
24Quạt trần + hộp số 75WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
25Ổ cắm đơn 5 chấu 3P 20A âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cái
26Ổ cắm đôi 3 chấu 1P 20A âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28cái
27Ổ cắm đôi 3 chấu 1P 20A âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15cái
28Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A kết hợp ổ cắm internet âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20cái
29Ổ cắm đơn 3 chấu 1P 20A kết hợp ổ cắm internet âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
30Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC81cái
31Công tắc đơn 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
32Công tắc ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
33Tủ điện TĐ-T1 16ModulTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
34MCB 3P -30A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
35MCB 3P -20A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
36MCB 1P -20A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
37MCB 1P -10A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
38Tủ điện TĐ-T2 15ModulTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tủ
39MCB 3P -40A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
40MCB 3P -25A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
41MCB 1P -20A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
42MCB 1P -10A -8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
43Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cọc
44Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
45Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
46Kẹp đầu nối kiểu bao ống chữ CTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC31 bộ
47Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
48Dây bọc Cu/PVC 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC350m
49Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.200m
50Dây bọc Cu/PVC 4x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
51Dây bọc Cu/PVC 4x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC250m
52Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25m
53Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
54Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45m
55Dây bọc Cu/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45m
56Ống nhựa PVC luồn dây D30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40m
57Ống nhựa PVC luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC310m
58Ống nhựa PVC luồn dây D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC150m
59Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70m
C HẠNG MỤC : HẠNG MỤC: CẢI
TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP
KHU THÍ NGHIỆM KHOA CƠ
KHÍ TẠI NHÀ A
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC36,721m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC853,1538m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2571m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2571m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2571m3
6Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75. Xây bịt tường cửa sổ để lắp mới cửa S1 thành S1*Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7367m3
7Ốp gạch chân tường kích thước 25x40 vào tường khu vực đục bỏ. Chân tường cao 80cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18,5681m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24,8506m2
9Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC658,06391m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC128,2271m2
11Lắp dựng cửa sổ thay mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,41m2 cấu kiện
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC63,2521m2
13Làm trần khu vệ sinh khung xương sắt hộp 40x80x2 lớp tấm Cemboard dày 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10,30851m2
14Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1964tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1964tấn
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,97321m2
17Vách kinh khung nhôm dày 1,4mm, kinh trắng an toàn 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20,138m2
18Cửa đi khung nhôm màu đen dày 2mm, kính trắng an toàn 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,8m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28,938m2
20Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,4144m2
21Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0336tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0336tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0381tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,0381tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,60731m2
26Lợp mái che hiên bằng tôn múi loại 6 sóng dày 0,42lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC61m2
27Tháo dỡ và lắp dựng máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
28Đèn LED Panel 60x60 chiếu sáng 30WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12bộ
29Đèn LED Highbay 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15bộ
30Lắp đặt quạt trần (chỉ tính công lắp, quạt tận dụng lại)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13cái
31Aptomat 3p 40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
32Aptomat 3p 63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
33Ổ cắm đôi 3 chấu 1P - 20A âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20cái
34Ổ cắm đôi 3 chấu 1P - 20A âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
35Ổ cắm đơn 3 chấu 1P - 20A âm sàn kết hợp ổ cắm internetTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bảng
36Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC31cái
37Công tắc đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
38Công tắc ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
39Tủ điện TĐ-T âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 tủ
40MCB-3P-125A-8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
41MCB-3P-63A-8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
42MCB-1P-63A-8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
43MCB-3P-40A-8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
44MCB-1P-20A-8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7cái
45MCB-1P-10A-8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
46Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cọc
47Dây nối đất Cu/PVC 1x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
48Kẹp đầu nối kiểu bao ống chữ CTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC31 bộ
49Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
50Dây bọc Cu/PVC 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC650m
51Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC420m
52Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
53Dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
54Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC80m
55Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
56Dây bọc Cu/PVC 1x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC70m
57Ống nhựa PVC luồn dây D30, ống lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1m
58Ghen nhựa PVC luồn dây , ghen nhựa lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC160m
59Ghen nhựa PVC luồn dây D15x10, ghen nhựa lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC300m
60Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
61Ống luồn dây D20, ống nhựa lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
62Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,2651m3
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,785m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC926,2814m2
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,542m2
66Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,12m
67Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5m2
68Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,7976m3
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,7976m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,7976m3
71Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75. Xây bịt tường cửa sổ để lắp mới cửa S1 thành S1*Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,4332m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC39,6557m2
73Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC953,42111m2
74Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1755tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1755tấn
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2367tấn
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2367tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC51,17921m2
79Lợp mái tôn che hiên và mái tôn ngoài nhà bằng tôn múi loại 6 sóng dày 0,42lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC53,021m2
80Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1117100m3
81Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,1538m3
82Lát nền gạch terazzo sân vườn KT 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC35,75441m2
83Ốp gạch chân tường 200x250mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,0841m2
84Lát nền gạch men trắng 200x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,14641m2
85Gia công hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21,52m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21,52m2
87Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,83621m2
88Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. cửa nhôm kính 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,34421m2 cấu kiện
89cắt, hàn sửa chữa cửa đi D1 thành cửa DC1 mới (vận dụng mã hiệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,58321m2
90Lắp dựng cửa vào khuôn. Lắp dựng cửa D1 vào vị trí cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,41m2 cấu kiện
91Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC134,41m2
92Ống luồn dây D20, ống lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30m
93Đèn TUYP LED 1,2m 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9bộ
94Đèn LED Highbay 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14bộ
95Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
96Lắp đặt quạt trần (quạt tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
97Aptomat 3pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
98Ổ cắm đôi 3 chấu 1P - 20A âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
99Ổ cắm đôi 3 chấu 1P - 20A âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
100Ổ cắm đơn 3 chấu 1P - 20A âm sàn kết hợp ổ cắm internetTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bảng
101Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC34cái
102Công tắc một 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
103Công tắc đôi 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
104Công tắc ba 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
105Tủ điện TĐ-T âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11 tủ
106MCB-3P-100A-8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
107MCB-3P-32A-8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
108MCB-3P-25A-8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
109MCB-1P-20A-8KaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
110Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cọc
111Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20m
112Kẹp đầu nối kiểu bao ống chữ CTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC31 bộ
113Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1hộp
114Dây bọc Cu/PVC 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC500m
115Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC380m
116Dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC130m
117Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC300m
118Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50m
119Dây bọc Cu/PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60m
120Dây bọc Cu/PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15m
121Dây bọc Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10m
122Ống nhựa PVC luồn dây D30, ống lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1m
123Ống nhựa PVC luồn dây D20, ống lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC160m
124Ống nhựa PVC luồn dây D16, ống lắp nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC210m
125Ống cấp nước lạnh PPR DN10 D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2100m
126Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
127Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
128Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
129Măng sông nối ống PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
130Vòi xả cần gạt D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
131Ga thoát sàn inox 100x100 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
132Ống thoát nước Upvc PN16 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,05100m
133Cút Upvc 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
134Bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21 máy
135Két nước nhựa đứng dung tích 1500lTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1bể
136Giá đỡ két nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
137Đồng hồ đo nước DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
138Ống cấp nước PPR DN25 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,5100m
139Ống cấp nước PPR DN32 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,01100m
140Van chặn DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5cái
141Van chặn DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC27bộ
2Tháo dỡ đèn thay mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,3064m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,244m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,7136m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC286,3m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,5627m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,5627m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,5627m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC73,9607m2
11Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC954,3333m2
12Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 250x250 mm2, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23,8164m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1cm, vữa XM M75. Láng nền khu vực lát nền hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23,8164m2
14Bằng trương nở Sika cổ ống D110 thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,5264m
15Lớp vữa sika tự dâng không co ngót đổ lót cổ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2764m2
16Ốp tường khu vực phá dỡ thay xí xổm bằng xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC111,657m2
17Quét chống thấm 3 lớp SikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21,6628m2
18Chit lại mạch sàn bong tróc bằng xi măng trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC250m
19Xây tường bổ sung HKT bùTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1198m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75.trát tường HKT xây bùTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,178m2
21Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,178m2
22Đèn TUB LED 1,2x18Wx220V ( 1 bóng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
23Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9bộ
24Vòi xịt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9bộ
25Ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,04100m
26Cút 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
27Y 45 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
28Chụp đầu PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
29Đai giữ ống PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
30Đai giữ ống PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28076E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận),33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ 2,5 T – 5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy cắt uốn thép ≥ 3kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy mài ≥ 2,7KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy hàn điện 9kw -14kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy khoan bê tông ≥ 450W Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Giáo thép (bộ) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->