Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Xuân Lan, xã Tuy Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975061-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Xuân Lan, xã Tuy Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210971500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:44:00 đến ngày 2021-10-09 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,306,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đang kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Xuân Lan, xã Tuy Lộc
Nhà văn hóa thôn Xuân Lan, xã Tuy Lộc
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hồng Hà ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,1127100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. E-HSMT12,3631m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT9,366m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT24,0914m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT3,8976m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,6242100m2
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,4586100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0515tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,605tấn
10Đào đất móng băng , đất cấp IIIChương V. E-HSMT29,6367m3
11Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,5148m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,2805m3
13Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT3,1158m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT11,4952m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT13,4697m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT8,2875m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,7535100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2019tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,2748tấn
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,1547100m3
21Bê tông nền, mác 100Chương V. E-HSMT14,2736m3
22Bê tông nền, mác 200Chương V. E-HSMT0,4551m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT288,048m2
24Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,2644m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,723m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT24,723m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT62,1m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT2,1578m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1323tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,166100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT133cái
C PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT50,3459m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT162,6898m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT162,6898m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT6,9222m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT72,842m2
6Nhân công trang trí chân cột, vạch vữaChương V. E-HSMT15
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT72,842m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT414,147m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT414,147m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT7,7616m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,297100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1907tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,2861tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT7,833m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,7121100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2305tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,4305tấn
18Bê tông sàn mái, mác 200Chương V. E-HSMT15,8535m3
19Bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT5,076m3
20Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT2,1548100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,5461tấn
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT158,5355m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT158,5355m2
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V. E-HSMT1,2567m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,1884100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0588tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0843tấn
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT104,788m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT54,028m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT144,6465m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT58,374m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT169,2m
33Trần nhôm tấm 600x600+ khung xương (khoán gọn)Chương V. E-HSMT212,4648m2
34Tấm Alu trang trí (cả khung xương)Chương V. E-HSMT8,662m2
D LAM TRANG TRÍ
1Sản xuất lắp dựng lam thép hộp 100x200x2 sơn tĩnh điện màu đenChương V. E-HSMT465,8935kg
2Sản xuất lắp dựng lam thép hộp 50x100x1.5 sơn tĩnh điện màu đenChương V. E-HSMT545,7112kg
3Bộ chữ tên nhà văn hóa đặt trên mái bằng InoxChương V. E-HSMT1bộ
E PHẦN MÁI
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ,Chương V. E-HSMT3,6032100m2
2Tôn úp nóc liên doanhChương V. E-HSMT50,64m
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT2,58tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT2,58tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT107,0888m2
6Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,1319tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,1319tấn
8Bu lông M20 L=250Chương V. E-HSMT56cái
9Tăng đơChương V. E-HSMT14cái
10Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,9769tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,9769tấn
F PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính 6.38mmChương V. E-HSMT22,68m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. E-HSMT7bộ
3Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT1,98m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT7bộ
5Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT6,48m2
6Phụ kiện cửa đi 4 cánhChương V. E-HSMT1bộ
7Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT19,89m2
8Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT9bộ
9SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT3,03m2
10Đinh vítChương V. E-HSMT250cái
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT25,938m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT25,938m2
13Gia công lắp dựng hoa sắt inox hộp 30x15x1.1Chương V. E-HSMT176,416kg
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led panel 600x600 âm trầnChương V. E-HSMT21bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT21cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT10cái
4Móc treo quạtChương V. E-HSMT10cái
5Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngChương V. E-HSMT3cái
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trầnChương V. E-HSMT6bộ
7Cầu chìChương V. E-HSMT7cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT30cái
9Mặt+rọ 2 chấuChương V. E-HSMT15cái
10Băng dínhChương V. E-HSMT50cuộn
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT120m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT250m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT200m
16Đinh vít + nở các loạiChương V. E-HSMT100cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
18Tủ đựng thiết bị 400x250x150Chương V. E-HSMT1cái
19Xi măng chèn trátChương V. E-HSMT50kg
20Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led pha vuôngChương V. E-HSMT4bộ
22Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQChương V. E-HSMT2Bình
23Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQChương V. E-HSMT2Bình
24Tiêu lệnh PCCC Việt NamChương V. E-HSMT2bộ
H ĐIỆN THU SÉT
1Gia công kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT5cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT5cái
3Sừ nhồi xi măngChương V. E-HSMT5cái
4Thép bản đế dày 5mmChương V. E-HSMT5tấm
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT30m
6Bật sắt đỡ dây D10Chương V. E-HSMT15cái
7Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT16m3
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT50m
9Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT12cọc
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1664100m3
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,056m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,169m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,9816m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0346100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0609tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1614tấn
7Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,3485m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0634100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT0,6821m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0735100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0258tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0084tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0642tấn
14Bê tông sàn mái, mác 200Chương V. E-HSMT1,1765m3
15Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,1177100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,08tấn
17Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT1,8561m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT17,28m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT17,28m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,05m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT8,05m2
22Nhân công trang trí, đắp vữa , kẻ vạch vữa....Chương V. E-HSMT4công
23Chữ alumi tên nhà văn hóaChương V. E-HSMT1bộ
24Gia công cổng sắtChương V. E-HSMT0,1805tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5m2
26Bản lề cốiChương V. E-HSMT8cái
27Bánh xeChương V. E-HSMT4cái
28Chốt cửa + khóaChương V. E-HSMT1cái
29Phá dỡ cổng cũChương V. E-HSMT1khoán
K HÀNG RÀO XÂY MỚI L = 36M
1Đào đất móng băng , đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,0853m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,5479m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,8579m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT6,7177m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,1422m3
6Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8131m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT0,5544m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0504100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0794tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT75,312m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT300,528m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT14,784m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT51,744m2
14Nhân công trang trí đắp đầu cộtChương V. E-HSMT5công
L SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền , đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,3481100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT31,11m3
3Bê tông nền, mác 200Chương V. E-HSMT48,5m3
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT6,7m3
5Lát gạch sân gạch giả đá, chiều dày 3cmChương V. E-HSMT970m2
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,8638m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT34,1946m2
8Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT34,1946m2
9Trồng cây bóng mát, cỡ bầu (70x70)cmChương V. E-HSMT11cây
10Đất màu trồng câyChương V. E-HSMT2m3
M NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT5,589m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4658m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,6246m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT0,9108m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0828100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0784tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT6,0211m3
8Bê tông sàn mái, mác 200Chương V. E-HSMT2,16m3
9Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,216100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1476tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT39,204m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT39,204m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT15,944m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT15,944m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,6m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT21,6m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,6m2
18Bê tông nền, mác 200Chương V. E-HSMT1,08m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT19,7113m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT44,184m2
21Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT7,04m2
22Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT1,92
23Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT4bộ
24Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT4bộ
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,664m2
N BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1151100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,279m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,2733m3
4Bê tông nền, mác 150Chương V. E-HSMT0,5466m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,3302m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,589m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,589m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT2,5523m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT0,3408m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0173100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. E-HSMT0,0477tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kgChương V. E-HSMT4cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT1cái
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,4844m2
15Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT7,2m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mmChương V. E-HSMT0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmChương V. E-HSMT0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mmChương V. E-HSMT0,1100m
19Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V. E-HSMT10cái
20Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=60mmChương V. E-HSMT10cái
21Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mmChương V. E-HSMT4cái
22Tê PVC 110X110Chương V. E-HSMT2cái
23Tê PVC 60X42Chương V. E-HSMT2cái
24Măng xông 110Chương V. E-HSMT10cái
25Măng xông 60Chương V. E-HSMT2cái
26Măng xông 42Chương V. E-HSMT2cái
27Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V. E-HSMT0,6m3
28Xiphong phễu thuChương V. E-HSMT4cái
O CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT4bộ
3Cầu chìChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT4cái
5Bảng điệnChương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT15m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
8Băng dínhChương V. E-HSMT2cuộn
9Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT80cái
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT6cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT30m
P CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT2bộ
4Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmChương V. E-HSMT0,06100m
8Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=50mmChương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmChương V. E-HSMT0,3100m
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmChương V. E-HSMT15cái
11Tê pvc 25x25Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmChương V. E-HSMT0,02100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmChương V. E-HSMT2cái
14van khóa D50Chương V. E-HSMT1cái
15Van khóa D25Chương V. E-HSMT2cái
16Thập D50x25Chương V. E-HSMT1cái
17Thập D25x15Chương V. E-HSMT1cái
18Măng xông D50Chương V. E-HSMT1cái
19Măng xông D50Chương V. E-HSMT10cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmChương V. E-HSMT0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmChương V. E-HSMT0,5100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mmChương V. E-HSMT5cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmChương V. E-HSMT6cái
24Măng xông 27+21Chương V. E-HSMT7cái
25Ren trong, ren ngoài D27Chương V. E-HSMT2cái
26Rọ chắn rácChương V. E-HSMT1cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. E-HSMT1bể
28Van xà cặn D27Chương V. E-HSMT1cái
29Van phao tự ngắtChương V. E-HSMT1cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,7100m
31Đấu nối nước vào hệ thống cung cấp nước sạch thành phốChương V. E-HSMT1gói
Q THÁO DỠ, LẮP DỰNG LẠI MÁI VÒM
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT177m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT1,9024tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V. E-HSMT6,144m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,12m3
5Khung móng 4M 16X240X240X600Chương V. E-HSMT10bộ
6Bản mã 30X30X5Chương V. E-HSMT10cái
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,1988tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT1,25tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,553tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,77100m2
R THIẾT BỊ
S ĐỒ NỘI THẤT
1Bàn hội trường chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước W1200 x D500 x H750 mmChương V. E-HSMT12cái
2Ghế hội trường, gỗ tự nhiên kích thước W420 x D550 x H1050 mmChương V. E-HSMT30cái
3Phông rèm hội trường, Vải nhung xanh: 9x4.2Chương V. E-HSMT37,8m2
4Phông rèm hội trường, Vải nhung đỏ: 2x4.2Chương V. E-HSMT8,4m2
5Ghế gấp hội trường, Khung thép mạ, mặt đệm mút bọc giả daChương V. E-HSMT170cái
6Tượng bác bằng thạch cao Cao 1m, rộng 85 (mầu đồng)Chương V. E-HSMT1cái
7Bục để tượng bác, gỗ tự nhiênChương V. E-HSMT1cái
8Bộ sao vàng, búa liềm, chất liệu MekaChương V. E-HSMT1bộ
9Bục phát biểu, gỗ tự nhiênChương V. E-HSMT1cái
10Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm", chất liệu mikaChương V. E-HSMT1bộ
T THIẾT BỊ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI
1Cụm vận động, Trụ chính D141, Ống phụ: D38,...nhúng kẽm - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Chương V. E-HSMT1cái
2Máy đạp xe đơn, Trụ chính D114, Ống phụ: D60, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nềnChương V. E-HSMT1cái
3Máy tập lưng ngực, Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34 x 2,5 -> 3 mm; , ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nềnChương V. E-HSMT1cái
4Máy ngồi tập chân đơn, Trụ chính D141, Ống phụ: D90, D60, D48, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Chương V. E-HSMT1cái
5Máy tập tay vai và bàn xoay khí công, Trụ chính D141, Ống phụ: D60, D34, D27 nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nềnChương V. E-HSMT1cái
U CÂY XANH
1Cây lim xẹt đường kính 10cm đo từ gốc lên 1.3mChương V. E-HSMT11cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đang kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->