Gói thầu: Gói thầu 08: Xây lắp TBA 110kV và nhánh rẽ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970131-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 08: Xây lắp TBA 110kV và nhánh rẽ
Số hiệu KHLCNT 20210809555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:44:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,080,301,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 110kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 110kV; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV và thiết bị nhị thứ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị trạm biến áp 110kV.Ngoài các hợp đồng tương tự với quy mô và tính chất theo yêu cầu trên, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hạng mục công việc chủ chốt như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp đường dây không 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên; và- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tuyến đường dây không 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điệncủa tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không 110kV;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp tuyến đường dây không 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tinscada- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực)- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Mụp 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08: Xây lắp TBA 110kV và nhánh rẽ
Xây dựng mới trạm 110kV Hồng Dương và nhánh rẽ
270 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh (ĐKKD: 0102266827) - địa chỉ: Số 134 tổ 66, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng điện lực I (ĐKKD: 0500423719) - địa chỉ: Nhà số 15-TT17 khu đô thị Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bịhàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bịnhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Có Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Các chứng chỉ năng lực thí nghiệm, nhân sự,các thiết bị thí nghiệm, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Danh Duyên - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội, số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 04.22200853.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mua sắm cột thép 110kV, Bulông neo, tiếp địa (đơn giá mua sắm vật tư)
1Cung cấp cột néo 2 mạch N122-28C-XQ (mua sắm 01 cột, bao gồm công tác tháo và lắp dựng cột mẫu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,4435tấn
2Bulông neo BL64-300 (16 cái, 0,0575 tấn/1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9197tấn
3Cung cấp tiếp địa 2RC-2 (1 Vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0832tấn
B Hạng mục 2: Mua sắm vật tư, phụ kiện phần đường dây 110kV (đơn giá mua sắm vật tư)
1Dây hợp kim nhôm lõi thép (ACSR-400/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế384,6m
2Chuỗi cách điện đỡ lèo (kèm phụ kiện) (ĐL-8.70)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 chuỗi sứ
3Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) cho dây ACSR 400 (ND1-9.120-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121 chuỗi sứ
4Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) cho dây GZTACSR150 (ND1-9.120-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 chuỗi sứ
5Tạ chống rung dây dẫn cho dây ACSR 400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12quả
6Tạ chống rung dây dẫn cho dây GZTACSR150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6quả
7Biển báo thứ tự cột đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 bộ
8Biển báo nguy hiểm đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
9Tạ bù (TB200)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
10Dây chống sét cáp quang (OPGW-81/24)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.518,47m
11Dây chống sét TK-70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế112,2m
12Chuỗi néo cáp quang (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 chuỗi sứ
13Chuỗi néo cáp quang (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 chuỗi sứ
14Khóa néo dây TK-70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 chuỗi sứ
15Chuỗi đỡ cáp quang (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế71 chuỗi sứ
16Chống rung cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18quả
17Chống rung cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3quả
18Chống rung dây chống sét TK-70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4quả
19Đầu cos nhôm 2 bulong dây dẫn AC400/51(đường kính, khoảng cách bulong phù hợp để bắt vào khóa néo GZTACSR-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
20Kẹp cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bộ
C Hạng mục 3: Lắp đặt cột thép, bulông neo, tiếp địa (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,0082Tấn
2Vận chuyển cột thép (vận chuyển nội tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,0082Tấn
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8674100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,410 cọc
5Vận chuyển tiếp địa (vận chuyển nội tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0867Tấn
D Hạng mục 4: Lắp đặt dây dẫn và phụ kiện đường dây (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (ACSR 400/51), tiết diện dây 400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,38461 km dây
2Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 chuỗi sứ
3Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121 chuỗi sứ
4Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 chuỗi sứ
5Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12quả
6Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6quả
7Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 bộ
8Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
9Lắp tạ bù 200kg. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
10Bọc hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4vị trí
11Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4vị trí
12Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2vị trí
13Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2vị trí
14Lập giàn giáo đỡ dây khi thi công hạ dây dẫn sang pulyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1vị trí
15Vận chuyển cách điện, phụ kiện (vận chuyển nội tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,3053Tấn
E Hạng mục 5: Lắp đặt dây cáp quang và phụ kiện (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện > 70mm2 (OPGW-81/24)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5185km/dây
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,11221 km dây
3Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 chuỗi sứ
4Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 chuỗi sứ
5Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 chuỗi sứ
6Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế71 chuỗi sứ
7Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18quả
8Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3quả
9Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4quả
10Vận chuyển phụ kiện (vận chuyển nội tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,288Tấn
F Hạng mục 6: Tháo hạ, căng lại dây dẫn
1Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,4223Km
2Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1754Km
3Thay chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi đỡ, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8chuỗi sứ
4Hàn nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hộp
G Hạng mục 7: Thu hồi vật tư đường dây
1Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2423Km
2Thay chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi néo, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chuỗi sứ
3Thay chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi đỡ, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7chuỗi sứ
4Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15quả
5Vận chuyển về kho của EVNHANOIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
H Hạng mục 8: Xây dựng móng cột MB63-120 (01 móng)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,6
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế78,84
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7569Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,934Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,6159Tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0224100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế435,8577m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,4314100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,9078
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,1957
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,136
12Vận chuyển bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,6m3
13Vận chuyển bê tông đúc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế78,84m3
14Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,31Tấn
15Vận chuyển ván khuôn vào, raMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,556m3
I Hạng mục 9: Lắp đặt Bulông neo, đào rãnh tiếp địa 2RC-2
1Lắp đặt bu lông neo (16 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9583Tấn
2Vận chuyển thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9583Tấn
3Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,8m3
4Lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,088100m3
J Hạng mục 10: Mua sắm vật liệu điện trạm biến áp (đơn giá mua sắm hàng hóa)
1Sứ đứng 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
2Dây nhôm lõi thép ACSR 400/51mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế350m
3Ống nhôm D80/70 , kèm dây chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
4Đầu bịt ống nhôm D80/70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Cái
5Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Cái
6Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 01 dây ACSR 400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15Cái
7Kẹp song song nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 (Kẹp Ghip)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Cái
8Kẹp cực sứ đỡ 110kV với ống nhôm D80/70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
9Kép cực loại co giãn cho sứ đỡ 110kV với ống nhôm D80/70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
10Chuỗi đỡ 110kV và phụ kiện đỡ dây ACSR400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6chuỗi
11Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế228m
12Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25m
13Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế95m
14Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
15Đầu cáp 1 pha 22kV 1x630mm2, loại ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
16Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Đầu cáp 3 pha 35kV 3x50mm2, loại ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
18Đầu cáp 3 pha 35kV 3x50mm2, loại ngoài trời - ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
19Đầu cáp 3 pha 22kV 3x50mm2, loại ngoài trời - ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
20Sơn chống cháy dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế127,2366kg
21Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế800m
22Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-FR 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế650m
23Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc-FR 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế600m
24Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc-FR 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.950m
25Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc-FR 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế820m
26Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc-FR 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế800m
27Cáp điều khiển: Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc-FR 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.350m
28Vật tư phụ: Phụ kiện cáp nhị thứ (Côliê tiếp địa cổ cáp; ống luồn cáp, biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…) + vật tư cho phụ hệ thống nối đất chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
29Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(3x150+120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
30Đầu cốt 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
31Đầu cốt 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
32Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12m
33Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12m
34Đầu cốt 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
35Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế220m
36Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40m
37Đầu cốt 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24cái
38Cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5m (HT nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế710cọc
39Dây nối đất f14 (Dùng cho lưới nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15010m
40Ke liên kết f10, dài 300mm (HT nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20kg
41Dây đồng trần M120mm2 (bắt cọc đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90m
42Cọc đồng D16, L =3m cho giếng (HT nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cọc
43Ống thép mạ kẽm f80/70, L = 20m (HT nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
44Mối hàn hóa nhiệt cho dây f14/M120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12mối
45Mối hàn điện liên kết lưới, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế440mối
46Khối lượng Gem (25kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33bao
47Dây nối đất f14 (Nối đất lên thiết bị) (HT nối đất tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11010m
48Ke liên kết f10, dài 300mm (HT nối đất tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21kg
49Dây đồng M120mm2 (nối đất MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90m
50Dây đồng M95mm2 (nối đất trụ đỡ TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế400m
51Dây đồng M50mm2 (nối đất tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế200m
52Đầu cốt dây đồng M120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30cái
53Đầu cốt dây đồng M95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế190cái
54Đầu cốt dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế130cái
55Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt mạ kép 40x4, dài 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100Cái
56Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế250Bộ
57Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế230Bộ
58Mối hàn điện liên kết lưới, thanhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế500mối
59Hộp nối tiếp địa tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10hộp
K Hạng mục 11: Thi công lắp đặt vật liệu điện trạm biến áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Sứ đứng 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12quả
2Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế350m
3Ống dẫn nhôm 80/70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế610m
4Đầu bịt ống nhômMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Cái
5Kẹp chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Cái
6Kẹp chữ T nối ống nhôm D80/70 với 01 dây ACSR 400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15Cái
7Kẹp song song nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 (kẹp Ghip)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12Cái
8Kẹp cực đỡ ống nhôm D80/70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
9Kẹp cực loại co giãn cho óng nhôm D80/70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
10Chuỗi đỡ 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6chuỗi
11Cáp ngầm 22kV, XLPE, 1x630mm2, ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,28100m
12Cáp ngầm 22kV, XLPE, 1x50mm2, ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,25100m
13Cáp ngầm 35kV XLPE, 3x50mm2, ruột đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,95100m
14Đầu cáp 22kV cáp 1x630, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
15Đầu cáp 22kV cáp 1x630, loại ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
16Đầu cáp 22kV cáp 3x50, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Đầu cáp 22kV cáp 3x50, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
18Đầu cáp 35kV cáp 3x50, loại ngoài trời lắp tại đầu cực MBA loại elbowMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
19Đầu cáp 22kV cáp 3x50, loại ngoài trời lắp tại đầu cực MBA loại elbowMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
20Sơn chống cháy cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế74,845m2
21Cáp điều khiển ruột đồng 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8100m
22Cáp điều khiển ruột đồng 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,5100m
23Cáp điều khiển ruột đồng 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6100m
24Cáp điều khiển ruột đồng 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,5100m
25Cáp điều khiển ruột đồng 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,2100m
26Cáp điều khiển ruột đồng 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8100m
27Cáp điều khiển ruột đồng 10x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,5100m
28Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(3x150+120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1100m
29Đầu cốt 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
30Đầu cốt 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
31Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m
32Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m
33Đầu cốt 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
34Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,2100m
35Dây cáp CU/XLPE/PVC 1kV-(1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4100m
36Đầu cốt 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24cái
37Cọc nối đất L63x63x6, dài 2,5m (cho HT nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế710cọc
38Dây nối đất f14 (Dùng cho lưới nối đất) (HT nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1510m
39Dây đồng trần M120mm2 (cho HT lưới nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90m
40Ống thép mạ kẽm F80, L=10m (cho HT lưới nối đất chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8100m
41Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
42Dây nối đất f14 (Dùng cho lưới nối đất) (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1110m
43Dây đồng trần M120mm2 (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90m
44Dây đồng trần M95mm2 ( cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế400m
45Dây đồng trần M50mm2 (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế200m
46Đầu cốt dây đồng M120mm2 (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30cái
47Đầu cốt dây đồng M95mm2 (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế190cái
48Đầu cốt dây đồng M50mm2 (cho Hệ thống nối đất thiết bị tủ bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế130cái
L Hạng mục 12: San nền trạm biến áp
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,7575100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,7575100m3
3Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6.387,0895m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48,2875100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,5387100m3
M Hạng mục 13: Xây dựng đường, sân trong trạm
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,3817100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế59,5413m3
3Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6851100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,6171100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,0355m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1396100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế223cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,3952m3
9Lát vỉa hè bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế252,5m2
N Hạng mục 14: Đường ngoài trạm đoạn cải tạo
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1563100m3
2Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4689100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,563100m2
O Hạng mục 15: Đường ngoài trạm đoạn xây mới
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,947m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1145100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4868100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,9559100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế222cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,731m3
7Lát vỉa hè bằng gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế103,5222m2
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Phần tường kè móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,9484100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26,52m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế209,82m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,488100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,4128tấn
13Đắp cát chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế103,118m3
14Mua bạt chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế362,01m2
15Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế98,73m3
P Hạng mục 16: Rải đá nền trạm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế146,386m3
2Rải đá nền trạmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế146,386m3
Q Hạng mục 17: Xây dựng móng kè, móng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,3845100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế84,6098m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,2371100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,962m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế182,3885m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,6477100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,3383tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,0064m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3475100m3
R Hạng mục 18: Xây dựng cổng trạm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0294100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,735m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0194100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5468m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1903m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0414100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8625m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0644tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,198tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,138100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8635m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,35m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12m2
14Cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế298,39kg
15Động cơ và bộ điều khiển, phụ kiện đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
16Đắp biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
S Hạng mục 19: Phần xây dựng tường rào
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,92m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1974tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0266tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,32100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,3778m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3133100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3575tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,4662m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế93,9038m3
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế401,2983m
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.313,34m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.313,34m2
13Mua, đắp logo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế37cái
14Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,745tấn
15Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế109,445m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế109,445m2
T Hạng mục 20: Xây dựng móng máy biến áp 110kV (2 móng)
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,56100m
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,24tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,2048tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5923tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,28100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,7m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,35m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,2m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8196tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0082tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,369100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,012m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,4m2
15Nắp hố thu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
U Hạng mục 21: Móng trụ thiết bị 1,6x1,6m: 76 móng (TI: 15; DCL: 24; TU: 12; CSV 110kV: 12; CSV 72kV: 1; Sứ đứng: 12)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4592100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,48m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1278100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,456m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế73,416m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,368m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0815tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5658tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2832100m2
10Bu long M24Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8339tấn
11Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8339tấn
V Hạng mục 22: Móng trụ đỡ máy cắt: 5 móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,504100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,6m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4934100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,57m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,88m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,18m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7445tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4295tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4665100m2
10Bu long M24Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,23tấn
11Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,23tấn
W Hạng mục 23: Móng bệ đỡ tủ đấu dây (4 móng)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7942m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0826100m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0933m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,696m2
X Hạng mục 24: Máy biến áp tự dùng (2 móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0774100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,936m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,069100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,648m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,957m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,049m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0271tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1218tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1224100m2
10Bu long M24Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,038tấn
11Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,038tấn
Y Hạng mục 25: Móng cột cho giàn pooctich (4 móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5545100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,8624m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,416100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,184m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,936m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3288tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4816tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8876tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9152100m2
10Bu long M30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,512tấn
11Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,512tấn
Z Hạng mục 26: Móng cột chiếu sáng (1 móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0691100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,728m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0563100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,42m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,045tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0931tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,108100m2
9Bu long M30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2498tấn
10Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2498tấn
AA Hạng mục 27: Bể dầu sự cố (1 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,087100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27,1742m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7743100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,444m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,6235m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3112tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5721tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3895tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,278tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,0644100m2
11Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,5m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4215m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0375100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0174tấn
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,03100m
17Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
18Lưới thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,8m2
19Khung thép hộp 12x12x1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,344kg
20Khung thép hộp 15x35x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,76kg
21Giá đỡ ống D200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
22Vải lọc dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,8m2
AB Hạng mục 28: Bể nước cứu hỏa (1 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5186100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế87,9646m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3277100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,635100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,0558m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế77,701m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,9115100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,3197tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0849tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,9638tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1707tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1993tấn
13Thép góc đỡ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0137tấn
14Lắp đặt kết cấu thép đỡ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0137tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0828m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0036100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0057tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế380,9588m2
AC Hạng mục 29: Bệ thao tác máy cắt (4 bệ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,72m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,096100m2
3Gia công ghế thao tác máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1918tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1918tấn
AD Hạng mục 30: Trạm bơm cứu hỏa và kho chất thải nguy hại
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,34m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,3584m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,326m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0146tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0554tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,079100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,47m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0604100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,8728m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,452m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,133100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,067tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1966tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2512m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,518tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7512100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3825m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0067tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0208tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,03100m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế83,72m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế109,48m2
23Trát trần, vữa XM mác 75 (Tính bằng ván khuôn : 0,7512*100 = 75,12)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế75,12m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế184,6m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế83,72m2
27Cửa nhôm kính cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,76m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,76m2
AE Hạng mục 31: Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,8164m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế62,471m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,0292100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2729tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,954m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8012100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,9656tấn
8Gia công thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,84tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế353,6m2
10Lắp đặt thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,84tấn
11Mua sắm giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,7976tấn
12Lắp đặt giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,7976tấn
13Bu lông M16 lắp đặt giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.027cái
14Thép tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2015tấn
15Kéo rải dây chống sét dưới mươngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế160,44m
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế364cái
17Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,04100m
AF Hạng mục 31: Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ thiết bị
1Mua sắm mới trụ đỡ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12.135,758kg
2Lắp đặt trụ đỡ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,0362tấn
AG Hạng mục 33: Cung cấp và lắp đặt cột thép ống, giàn đèn chiếu sáng, cột pooctich 16m, xà thép, kim thu sét
1Cột thép 18 cạnh + giàn đèn nâng hạMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
2Cung cấp cột thép pooctich 16mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7.531,44kg
3Lắp dựng cột thép pooctich 16mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,5314tấn
4Cung cấp xà thép 10mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.511,526kg
5Lắp đặt xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5115tấn
6Cung cấp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế148,83kg
7Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1488tấn
AH Hạng mục 34: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần móng nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2796100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế131,9885m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,3621100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,7453m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế73,1751m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8702100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5175tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0911tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8408tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9504m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0886100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0911tấn
14Đắp đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9293100m3
15Lớp PVC chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế265,5m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,9986m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44,9764m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,3065m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2123100m2
AI Hạng mục 35: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần Thân nhà
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,4317m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2528tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0993tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4981tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,9604100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,6885m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3631tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,108tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,475100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế37,058m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,7092tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2286100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,3553m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1262tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1648tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2883100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế96,386m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,452m3
AJ Hạng mục 36: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Phần Hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế438,1182m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế464,5182m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế196,04m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế322,86m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế247,5m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế438,1182m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.230,9182m2
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58,96m2
9Lát nền, sàn, gạch granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế37,83m2
10Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế74,3152m2
11Mua sắm cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,52m2
12Cửa nhôm kính cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42,022m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế62,542m2
14Láng vữa xi măng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế70,53m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,9m2
16Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế265,5m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4401m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3321m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,668m3
20Đắp logo tên trạm trên nhà điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
21Lát tấm sàn kim loại 600x600x35 cho phòng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế86,4m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (HT cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,135100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm (HT cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,125100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (HT cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,03100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (HT cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,015100m
26Cút 34Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
27Cút 25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
28Cút thu 34-25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
29Cút thu 50-34Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
30Cút 110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
31Cút 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
32Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bể
33Cung cấp và lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
34Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
35Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
36Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
37Cung cấp và lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
AK Hạng mục 37: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0388100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9694m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,014100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4788m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9144m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0317100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0497tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8782m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,826m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,86m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,788m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,826m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5746m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0425tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0278100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
AL Hạng mục 38: Xây dựng nhà điều khiển phân phối: Mương cáp trong nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,854100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,3499m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,161100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,5626m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế43,3692m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2241tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1738tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,8016100m2
9Giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,8296tấn
10Giá đỡ cáp MT-6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,74m
11Nắp máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,74m
12Co ngang LMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
13Nắp co ngang LMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
14Ngã ba T cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
15Nắp ngã ba T cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
16Co xuống cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
17Nắp co xuống cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
18Giá treo thang cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30bộ
19Lắp đặt giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,8296tấn
20Mua nắp tấm đan thép nhám mạ kẽm 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8579tấn
21Lắp đặt nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8579tấn
22Máy bơm nước hệ thống mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
23Mương cáp thoát nước nhị thứ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72,323kg
24Gối đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0984tấn
AM Hạng mục 39: Xây dựng hệ thống cấp, thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,99m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,594m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0372100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1731tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20cái
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9352m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0903100m2
9Lưới chắn rác L1 (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm (đường ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90đoạn ống
11Đường ống thoát nước nhà ĐKPP và mương cáp PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,25100m
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,108100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,15100m
15Chếch PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
16Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
17Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
18Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
19Ống nước lắp đặt cho giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1
20Hộp che bơm giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
21Hệ thống xử lý nước trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
AN Hạng mục 40: Cung cấp + lắp đặt vật tư thiết bị chiếu sáng nhà điều khiển (đơn giá bao gồm cung cấp vật tư + lắp đặt hoàn thiện)
1Vỏ tủ điện âm tường kt 500x400x210mm, tôn dày 2mm TĐ.TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
2Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi (Timer) or cảm biến ánh sáng (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
3Cảm biến ánh sáng (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
4Contactor 2P-220V/32A (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
5Aptomat MCB-4P-100A-10kA (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
6Aptomat MCB-4P-50A-6kA (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
7Aptomat MCB-2P-32A-6kA (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
8Aptomat MCB-2P-20A-6kA (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
9Cầu chì 5A (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
10Cầu chì 2A (trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
11Đèn báo pha đỏ vàng xanh (lắp tại Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
12Khóa chuyển mạch 2 nấc (lắp tại Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
13Cầu đấu dây 50A (lắp trong Tủ điện nhà ĐKPP-TĐ.T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
14Vỏ Tủ điện âm tường phòng phân phối chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
15Aptomat MCB-3P-50A-6kA (Lắp trong Tủ điện phòng phân phối loại 12 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
16Aptomat MCB-1P-25A-6kA (Lắp trong Tủ điện phòng phân phối loại 12 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
17Aptomat MCB-1P-20A-6kA (Tủ điện phòng phân phối loại 12 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
18Vỏ Tủ điện âm tường chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
19Aptomat MCB-3P-50A-6kA (Lắp trong Tủ điện phòng điều khiển loại 12 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
20Aptomat MCB-1P-25A-6kA (Lắp trong Tủ điện phòng điều khiển loại 12 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
21Aptomat MCB-1P-16A-6kA (Lắp trong Tủ điện phòng điều khiển loại 12 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
22Vỏ Tủ điện âm tường chứa 12 module BĐ.CSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
23Aptomat MCB-2P-32A-6kA (lắp trong Tủ điện chiếu sáng 12 module BĐ.CS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
24Aptomat MCB-1P-25A-6kA (lắp trong Tủ điện chiếu sáng 12 module BĐ.CS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
25Aptomat MCB-1P-16A-6kA (lắp trong Tủ điện chiếu sáng 12 module BĐ.CS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
26Vỏ Tủ điện âm tường chứa 5-8 module chiếu sáng sự cố (kt 400x300x150mm, tôn dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
27Contactor 2P-220V/20A (trong tủ điện âm tường chứa 5-8 module chiếu sáng sự cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
28Aptomat MCB-2P-20A-6kA (trong tủ điện âm tường chứa 5-8 module chiếu sáng sự cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
29Cầu đấu dây 20A (trong tủ điện âm tường chứa 5-8 module chiếu sáng sự cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
30Máng đèn âm trần 300x1200 kèm bóng LED - 36WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19bộ
31Đèn ốp trần bóng LED-1x22WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Bộ
32Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần -1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
33Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần -1x18W loại phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
34Đèn cầu thủy tinh lắp sát trần -1x18W chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
35Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17cái
36Công tắc 1 - 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
37Công tắc 2 - 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
38Công tắc 4 - 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
39Cu/PVC/PVC(4x16)+E16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25m
40Cu/PVC/PVC(4x10)+E10Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
41Cu/PVC/PVC(4x4)+E4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35m
42Cu/PVC/PVC(2x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế450m
43Cu/PVC/PVC(2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
44Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế225m
45Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
46Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế200m
47Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế250m
48Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1m
49Đèn LED Pha 220V-200W-95lm/W - Kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
50Đèn LED 220V-70W-95lm/WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14bộ
51Đèn LED gắn cột chống thấm 220V-70W - kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
52Cu/PVC/PVC(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế400m
53Cu/XLPE/DSTA/PVC(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế200m
54Cần đèn chiếu sáng gắn tường 2m - Kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9bộ
55Hộp điện chiếu sáng kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11cái
56Ống nhựa luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
57Trụ bê tông cột đèn mác 200, 800x800x1000mmm33,2m3
58Đèn ốp trần bóng LED 1x22WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
59Quạt thông gió gắn tường 220V-500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
60Công tắc đôi, 10A-250A ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
61Ổ cắm đôi ba chấu, 16A-250A ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
62Aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
63Dây Cu/PVC(2x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
64Vật tư phụ (bulong, đầu cốt, dây nối, cầu nối, hàng kẹp…cho các HT chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
AO Hạng mục 41: Cung cấp + lắp đặt thiết bị nhà điều khiển phân phối (đơn giá bao gồm cung cấp thiết bị + lắp đặt hoàn thiện)
1Quạt thông gió gắn tường 220V-5800m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5quạt
2Quạt thông gió gắn tường chống nổ 220V-1200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1quạt
3Quạt thông gió ốp trần 220V-500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1quạt
4Điều hoà 2 cục loại 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Bộ
5Điều hoà 2 cục loại 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Máy hút ẩm loại 32 lit/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
AP Hạng mục 42: Cung cấp vật tư thiết bị phần trạm biến áp tự dùng và di chuyển đường dây trung áp (đơn giá mua sắm VTTB)
1Chống sét van 35kV (ô xít kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Ống nhựa chịu lực HDPE luồn cáp (cho phần cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế87m
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứ (cho phần cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
5Cột bê tông li tâm 16m 190-11 (phần đường dây không)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
6Cột bê tông li tâm 18m 190-13 (phần đường dây không)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
7Cột bê tông li tâm 18m 230-24 (phần đường dây không)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
8Xà néo góc 2 mạch trên cột đúp: XNGĐ-35-2MMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi: XĐSI-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn: XĐC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
11Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-35BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Thang sắt: TS-3,5MMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
15Xà phụ cột đơn: XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
16Giằng cột đúp: GC-KMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Giằng cột BTLT16-1,175mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
18Giằng cột BTLT18-3000Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
19Cách điện đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10quả
20Chuỗi néo cách điện đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12chuỗi
21Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
22Đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9cái
23Cặp cáp dây AC-70 (3 bulong)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
24Cặp cáp dây AC-150 (3 bulong)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
25Tiếp địa đường dây RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
26Dây nhôm lõi thép (AC-150/24)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế134,64mét
27Dây đồng mềm nối đất CSV M35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3mét
28Biển báo nguy hiểm và biển báo STT cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2vị trí
AQ Hạng mục 43: Lắp đặt VTTB phần TBA tự dùng và di chuyển đường dây trung áp (đơn giá thi công lắp đặt, hoàn thiện)
1Chống sét van 35kV (ô xít kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Ống nhựa HDPE fi 130/100 (phần cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,710m
4Mốc báo hiệu cáp bằng cọc bê tông (phần cáp ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
5Cột bê tông li tâm 16m 190-11 (phần đường dây không)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Cột bê tông li tâm 18m 230-24 (phần đường dây không)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Cột bê tông li tâm 18m 230-24 (phần đường dây không)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Xà néo góc 2 mạch trên cột đúp: XNGĐ-35-2MMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi: XĐSI-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn: XĐC&CSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
11Ghế thao thác cầu dao cột đơn: GTT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Xà néo góc 1 mạch trên cột đơn: XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Xà néo cuối 1 mạch trên cột đúp: XNCĐ-35BMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
14Thang sắt: TS-3,5MMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ht
15Xà phụ cột đơn: XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
16Giằng cột đúp: GC-KMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
17Giằng cột BTLT16-1,175mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
18Giằng cột BTLT18-3000Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
19Cách điện đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10bộ
20Chuỗi néo cách điện đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
21Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,610 bộ
22Đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,910 bộ
23Cặp cáp dây AC-70 (3 bulong)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
24Cặp cáp dây AC-150 (3 bulong)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ
25Tiếp địa đường dây RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
26Dây nhôm lõi thép (AC-150/24)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1346km
27Dây đồng mềm nối đất CSVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,003km
28Kéo dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1vị trị
29Kéo dây tại vị trí gócMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2vị trị
30Biển báo nguy hiểm và biển báo STT cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2vị trị
31Vận chuyển đường dàiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
AR Hạng mục 44: Xây dựng móng cột đường dây trung áp MTK-6-16 (02 móng)
1Bêtông lót móng trụ đá 4x6 - M100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,016m3
2Bê tông móng trụ chiều rộng móng > 250 cm, đá 2x4 - M200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,48m3
3Bê tông chèn khe móng trụ chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2 - M250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,224m3
4Cốt thép móng cột, fi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0926tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2294tấn
6Ván khuôn gỗ cho móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2871100m2
7Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,132100m3
8Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1441100m3
AS Hạng mục 45: Xây dựng móng cột đường dây trung áp MTK-18 (02 móng)
1Bêtông lót móng trụ đá 4x6 - M100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,128m3
2Bê tông móng trụ chiều rộng móng > 250 cm, đá 2x4 - M200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,0852m3
3Bê tông chèn khe móng trụ chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2 - M250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,326m3
4Cốt thép móng cột, fi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1034tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3456tấn
6Ván khuôn gỗ cho móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3127100m2
7Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,15100m3
8Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8569100m3
AT Hạng mục 46: Hào cáp chôn trực tiếp trong đất HC-1 (26m); Tiếp địa TBA trung áp
1Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2341000v
2Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,328m3
3Mua cát rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,328m3
4Băng báo hiệu cáp 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,5m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,055100m3
AU Hạng mục 47: Thu hồi vật tư trung thế
1Tháo hạ và lắp đặt lại chuỗi néo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18chuỗi
2Thu hồi về kho Công ty điện lực: Cột bê tông li tâm 16mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cột
3Thu hồi về kho Công ty điện lực: Cột bê tông li tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cột
4Thu hồi về kho Công ty điện lực: Xà néo cột đơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Thu hồi Xà néo cột đúp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Thu hồi Xà rẽ đúpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
7Thu hồi Cách điện đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16Quả
8Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,084km
9Vận chuyển về kho Công ty điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1trọn gói
AV Hạng mục 48: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (Thiết bị A cấp - B lắp đặt) (đơn giá thi công lắp đặt)
1Máy biến áp tự dùng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
2Máy biến áp tự dùng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
3Máy cắt điện 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
4Biến dòng điện 110kV ngăn đường dây và liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 bộ (3 pha)
5Biến dòng điện 110kV ngăn MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ (3 pha)
6Máy biến điện áp 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 bộ (3 pha)
7Dao cách ly 110kV, 2 lưỡi tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 bộ
8Dao cách ly 110kV, 1 lưỡi tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 bộ
9Chống sét van 96kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9cái
10Chống sét van 72kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
11Dao cách ly 72kV nối đất trung tính MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
12Tủ MKMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4tủ
13Tủ VTboxMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4tủ
14Tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
15Tủ máy cắt lộ tổng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
16Tủ đo lường kèm chống sét 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
17Tủ cho MBA tự dùng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
18Tủ máy cắt xuất tuyến 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Tủ
19Tủ cầu dao liên lạc 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
20Tủ phân phối xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
21Tủ phân phối điện 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
22Tủ chỉnh lưu kiểu ThiristorMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
23Hệ thống Acquy 220V-200AhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2210 bình
24Tủ điều khiển bảo vệ MBA và lộ tổng 110kV T1-RCP1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
25Tủ bảo vệ ngăn đường dây đi TBA Vân Đình 171-RCP2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
26Tủ bảo vệ ngăn liên lạc 112- RCP3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
AW Hạng mục 49: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống PCCC (đơn giá mua sắm VTTB)
1Tủ trung tâm báo cháy loại 2 loop (20 kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
2Tủ điều khiển báo cháy + chữa cháy (điều khiển Deluge Valve)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
3Máy bơm nước chữa cháy điện Q=110m3/h; H=70(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
4Máy bơm nước chữa Diesel Q=110m3/h; H=70(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
5Bơm bù nước chữa cháy Q=1(l/s); H=70(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
6Bình áp suất 200 lMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
7Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
8Ắc quy khô 7.5Ah-12VDC (ACCU 12V/7.5Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
9Tổ hợp đèn chuông nút ấn loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
10Module điều khiển chuông và đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
11Module cách ly sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
12Module cho đầu báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Đầu
13Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Đầu
14Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Đầu
15Đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21Đầu
16Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 (chống nháy, chống nhiễu, chống chuột cắn..) (Cu/PVC/PVC/SC/SB/FR 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế535m
17Dây nguồn cho module, chuông đèn 2x1mm2 (Cu/PVC/PVC/FR/SC-2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
18Cáp báo cháy 5Px1 (5x2x2mm) (Cu/PVC/PVC/FR/SC-2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
19Ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy (PVC-FR- D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế500m
20Măng sông nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100cái
21Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế125cái
22Chia 2,3,4 ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40cái
23Module cách ly sự cố (phần báo cháy MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
24Module cho đầu báo cháy thường (phần báo cháy MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
25Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại đặt ngoài trời (phần báo cháy MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
26Thiết bị cuối kênh (phần báo cháy MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
27Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 (chống nháy, chống nhiễu, chống chuột cắn..) (Cu/PVC/PVC/SC/SB/FR 2x1,5mm2 -2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m
28Ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy (PVC-FR- D20-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
29Ống thép D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy cho MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
30Cút thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
31Bể mồi bơm chữa cháy Inox 500l+chân đề (thuộc HT chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
32Dây cáp điện cho máy bơm 3x35+1x25mm2 (Cu/XLPE/PVC-(3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m
33Dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 (Cu/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m
34Van báo động D100 (D125 (Alarm valve)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
35Cụm van Delegue D80 (bao gồm phụ kiện: đồng hồ đo áp, công tắc áp lực, van cổng, van điện từ) (Delegue D80)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
36Van chặn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
37Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19cái
38Van chặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
39Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cái
40Van chặn D15Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
41Van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
42Van một chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
43Van một chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
44Van kích hoạt điện D15Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
45Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
46Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
47Rọ hút mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
48Rọ hút mặt bích D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
49Y lọc mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
50Y lọc D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
51Khớp nối mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
52Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
53Khớp nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
54Ống thép D150 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12m
55Ống thép D100 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế318m
56Ống thép D65 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
57Ống thép D40 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18m
58Ống thép D25 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25m
59Cút thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
60Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45cái
61Cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
62Cút thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
63Cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49cái
64Cút thép D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39cái
65Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15cái
66Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
67Tê thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
68Tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
69Mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
70Mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54cái
71Mặt bích D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25cái
72Mặt bích đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
73Mặt bích đặc D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
74Đầu phun sương (Sprinkler-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39cái
75Dây đồng M50 nối đất giàn phun sươngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
76Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
77Trụ nước chữa cháy 3 cửa ra D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
78Tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời 800x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12hộp
79Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cuộn
80Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
81Ubol 100A, 80A, 65AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34cái
82Buloong neo M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế68Bộ
83Thép hình C150x75x9x12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế164Kg
84Tủ cấp nguồn bơm (1xMCCB-3P-160A)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
85MCCB-3P-160AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
86Đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
87Đèn ăc quy gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11cái
88Đèn ăc quy gắn tường CNMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
89Bình chữa cháy xe đẩy ABC - MFZL35Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bình
90Bình chữa cháy xe đẩy CO2 - MT24Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bình
91Bình bột chữa cháy ABC - MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bình
92Bình khí chữa cháy CO2-MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bình
93Bình cầu nổ ABC-6kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bình
94Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bình
95Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bình
96Tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời 800x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3hộp
97Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5hộp
98Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
99Vật tư phụ phục vụ lắp đặt hoàn thiện hệ thống PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
AX Hạng mục 50: Lắp đặt VTTB hệ thống PCCC (đơn giá thi công lắp đặt, hoàn thiện)
1Tủ trung tâm báo cháy loại 2 loopMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
2Tủ điều khiển báo cháy + chữa cháy (điều khiển Deluge Valve)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
3Máy bơm nước chữa cháy điện Q=110m3/h; H=70(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
4Máy bơm nước chữa Diesel Q=110m3/h; H=70(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
5Bơm bù nước chữa cháy Q=1(l/s); H=70(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
6Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
7Ắc quy khô 7.5Ah-12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tủ
8Tổ hợp đèn chuông nút ấn loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3chuông
9Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Đầu
10Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Đầu
11Đầu báo khói loại địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21Đầu
12Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 (chống nháy, chống nhiễu, chống chuột cắn..)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế535cái
13Dây nguồn cho module, chuông đèn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120cái
14Cáp báo cháy 5Px1 (5x2x1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50cái
15Ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế500m
16Măng sông nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100cái
17Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế125cái
18Đầu và đế báo cháy nhiệt gia tăng loại đặt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
19Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 (chống nháy, chống nhiễu, chống chuột cắn..)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m
20Ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây dây tín hiệu, dây nguồn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
21Ống thép D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy cho MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
22Cút thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
23Đào lấp đất đi ống luồn dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7m3
24Lấp đất , k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7m3
25Bể mồi bơm chữa cháy Inox 500l+chân đềMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
26Bệ bê tông đỡ hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kích thước 200x300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,61m3
27Dây cáp điện cho máy bơm 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m
28Dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m
29Van báo động D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
30Van chặn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
31Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19cái
32Van chặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
33Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cái
34Van chặn D15Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
35Van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
36Van một chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
37Van một chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
38Van kích hoạt điện D15Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
39Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
40Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
41Rọ hút mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
42Rọ hút mặt bích D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
43Y lọc mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
44Y lọc D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
45Khớp nối mềm D125Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
46Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
47Khớp nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
48Ống thép D150 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m
49Ống thép D100 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,18100m
50Ống thép D65 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8100m
51Ống thép D40 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,18100m
52Ống thép D25 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,25100m
53Cút thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
54Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45cái
55Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
56Cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49cái
57Cút thép D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39cái
58Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15cái
59Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
60Tê thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
61Tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
62Mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
63Mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54cái
64Mặt bích D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25cái
65Mặt bích đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
66Mặt bích đặc D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
67Đầu phun sươngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39cái
68Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế139m2
69Dây đồng M50 nối đất giàn phun sươngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
70Trụ nước chữa cháy 3 cửa ra D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m
71Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời 800x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12hộp
72Gối bê tông đỡ ống ngoài trời kích thước 200x300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,82m3
73Bệ bê tông đỡ hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kích thước 200x300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,432m3
74Bệ bê tông đỡ hộp trụ chữa cháy, trụ tiếp nước kích thước 500x500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,875m3
75Đào đất đi ống D100, trụ đỡ.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26m3
76Lấp đất đi ống D100, trụ đỡ.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,26100m3
77Tủ cấp nguồn bơm (1xMCCB-3P-160A)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
78MCCB-3P-160AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
79Đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
80Đèn ăc quy gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11cái
81Đèn ăc quy gắn tường CNMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
82Tủ đựng bình chữa cháy 800x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3tủ
83Tủ đựng bình chữa cháy 800x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5tủ
84Sản xuất cột bằng thép hình (Giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2tấn
85Cột thép C1 C160x18 (Giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế387,66kg
86Cột thép C2 C160x18 (Giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế210,21kg
87Cột thép C3 C160x18 (Giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế136,5kg
88Cột thép C4 C160x18 (Giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế227,5kg
89Thanh đỡ L63x5 (Giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,923kg
90Thanh đỡ L63x5 (Giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế43,4824kg
91Thanh chống L50x5 (Giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27,144kg
92Bản đế 250x250x20 (Giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế127,5625kg
93Lắp dựng cột thép (Giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2tấn
94Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52bộ
95Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28bộ
96Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34,9199m2
97Sơn ống thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m2
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,5m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,704m3
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0676tấn
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4056tấn
102Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (phần Trụ đỡ giàn phun sương)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2028tấn
103Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2912100m2
104Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1087tấn
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,8m3
106Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,8m3
107Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1
108Tiếp địa cho hệ thống báo cháy M95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
109Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
110Chi phí kiểm định thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
AY Hạng mục 51: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần Scada (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt + cài đặt thiết bị) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt + cài đặt thiết bị; lưu ý đơn giá phần mềm không tính thuế VAT)
1Hệ thống máy chủ Server/Gateway (Máy tính công nghiệp): Bộ vi xử lý: 2xCPU Intel Xeon Silver ≥ 2,2Ghz; RAM: RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; OS: Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD ; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U ServerMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Máy tính HMI (máy tính công nghiệp): Bộ vi xử lý: 2xCPU Intel Xeon Silver ≥ 2,2Ghz; RAM: RAM ≥2x16Gb DDR3-12800/1666Mhz; OS: Microsoft Windows Server, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware vSphere; HDD: 1TB SSD ; Network Controller: Tối thiểu 2 cổng có cách ly, có card rời; 6 cổng FE; 4 USB 3.0; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U ServerMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Máy tính Engineer (Máy tính công nghiệp): Intel Xeon E-2124, 4 Core, 8M Cache, 3.3GHz; RAM: RAM ≥8Gb DDR4; OS: Microsoft Windows; HDD: 512GB SSD ; 4 USB 3.0, 02 cổng giao tiếp IEC61850, IEC60870-5-104 100/1000Mbps; Power: 2x220VAC. Dạng module redundant; Form Fact: Rackmount 2U Server. và bao gồm:+ Phần mềm tự động thu thập đọc bản ghi sự cố từ xa, phần mềm hỗ trợ truy cập máy tính từ xa, phần mềm setting relay. Các phần mềm có khả năng đồng bộ với hệ thống phần mềm điều khiển trạm.+ Bàn phím và chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Màn hình máy tính LED-OLED 32''Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
5Máy in A4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Switch layer 2 (IEC61850) - chuẩn công nghiệp, cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(chưa bao gồm modul quang), 16 cổng điện 10/100Base-T.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
7Switch layer 2 (IEC61850) - chuẩn công nghiệp, cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(bao gồm modul quang), 16 cổng quang 10/100Base-FX (chưa bao gồm Modul quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
8Module quang công nghiệp SFP 10/100 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48bộ
9Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
10Bộ Inverter 220VDC/220AC-4kVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
11Trọn bộ phần mềm điều khiển Server/Gateway và HMI- Phần mềm bao gồm cho máy tính Server, máy tính HMI: 02 license + Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;+ Bản quyền phần mềm tối thiểu 5000 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;+ Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;+ Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, HMI, Historian, Alarm, Event,…+ Chức năng cấu hình từ xa;+ Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;+ Đồng bộ sản xuất bởi duy nhất một Hãng.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1trọn bộ
12Phần mềm hệ thống bản quyền (hệ điều hành Windows 10Pro 64 bit)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3trọn bộ
13Phần mềm diệt virutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3trọn bộ
14Dịch vụ chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1gói
15Tủ server-rack 19"(H.2200/W.800/D.800)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tủ
16Cáp mạng Cat6, cáp quang multi-mode bấm đầu sẵn, kèm dây nhẩy quang phục vụ kết nối mạng LAN với các BCU, rơ le, switch quang IEC 61850, ống xoắn HDPE D32/25 trọn gói.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1gói
17Cáp cấp nguồn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
18Cáp cấp nguồn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m
19Cáp cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m
20Cáp tiếp đất 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
21Cáp tiếp đất 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
22Cáp màn hình máy tính HDMI 2.0 dài 15m hỗ trợ full HDMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3sợi
23MCB 220VAC-30AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
24MCB 220VAC-20AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
25MCB 220VAC-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24Bộ
26Ổ cắm Lioa 6 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
27Phụ kiện đấu nối ( cầu chì, dây dẫn, đèn, bộ sấy, đầu cốt, cầu nối, aptomat, ổ cắm… cần thiết để hoàn thiện HT Scada)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
AZ Hạng mục 52: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
21Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
23Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
24Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
25Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơn (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
26Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơn (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
27Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôi (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
28Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôi (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
29Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
30Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
31Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
32Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (Hạng mục Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
33Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
34Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
35Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
36Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
37Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
38Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy (Hạng mục kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
39Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
40Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49tín hiệu
41Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
42Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế280tín hiệu
43Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
44Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64tín hiệu
45Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
46Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế746tín hiệu
47Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
48Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế90tín hiệu
49Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
50Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế79tín hiệu
51Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
52Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21tín hiệu
53Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
54Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tín hiệu
55Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
56Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế70tín hiệu
57Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
58Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27tín hiệu
59Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
60Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15tín hiệu
61Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
62Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49tín hiệu
63Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
64Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1pha) (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế280tín hiệu
65Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
66Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39tín hiệu
67Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
68Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế675tín hiệu
69Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
70Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế62tín hiệu
71Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
72Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO (Hạng mục kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End với B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế65tín hiệu
73Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
74Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12ngăn
75Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
76Thao tác xa/tách đưa vào thanh cái (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
77Thao tác xa/tách đưa vào thanh cái (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
78Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA (Hạng mục thử nghiệm thao tác xa theo phiếu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
79Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
80Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
81Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
82Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
83Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
84Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
85Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14ngăn
86Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
87Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
88Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
89Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
90Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
91Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trung tâm điều độ A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
92Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
93Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
94Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng máy biến áp có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
95Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn giữa có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
96Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với MBA/kháng có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
97Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trung tâm điều độ B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
98Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV (Hạng mục khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại Trung tâm điều độ B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14ngăn
BA Hạng mục 53: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần hệ thống viễn thông (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt)
1Thiết bị truyền dẫn quang SDH/STM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Thiết bị ghép kênh (tương thích loại RC3000E hiện có tại B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
3Switch Layer 3 kết nối mạng Metro EVNHANOIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Switch Layer 3 kết nối mạng WAN HTĐMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Bộ giám sát nguồn thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Điện thoại VoIPMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
7Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC-30AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
8Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/48VDC-30A (kèm nạp ắc quy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
9Dàn ắc quy 48VDC -220Ah (kèm giá đỡ ắc quy)+ 4 bình ắc quy 12V-220Ah+ Giá đỡ ắc quy.+ Phụ kiện lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Module SFP (Lắp cho Switch Layer3 mạng WAN-HTĐ và Metro EVNHANOI tại TBA 110kV Thanh Oai và TBA 110kV Vân Đình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
11Module SFP (Lắp vào STM-1/4 tại TBA 110kV Thanh Oai và TBA 110kV Vân ĐìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
12Tủ thông tin - rack 19" HxWxD_2200x800X800Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
13Cáp quang phi kim loại NMOC-24SM.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
14Dàn phối quang ODF loại 24 sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
15Hộp nối quang JB loại 3 đầu, 36 con nốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
16Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC-LC/PC (20m/sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2sợi
17Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC-LC/PC (10m/sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2sợi
18Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
19Dây mạng Cat5e UTP 4P (IP Phone)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
20Cáp RS232 (tại trạm, B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2sợi 10m
21Phiến Krone 10 đôi kèm giá gắn thanh DinMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
22MCB 2P-30A/10kA 220VDC (đầu vào bộ nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
23MCB 2P-16A/10kA 48VDC (cấp nguồn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
24MCB 2P-20A/10kA 220VAC (đầu vào bộ nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
25MCB 2P-6A/10kA (cấp nguồn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
26Cáp cấp nguồn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
27Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m
28Dây cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7.500m
29Bộ treo cáp quang ADSS/300mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35chuỗi
30Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/300mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12chuỗi
31Hộp nối cáp quang ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hộp
32Biển báo vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
33Biển báo cáo quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42bộ
34Giàn giáo vượt đường dây 10,35kV phục vụ căng dây ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Vị trí
35Giàn giáo vượt đường dây 0,4kV phục vụ căng dây ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Vị trí
36Giàn giáo vượt đường dây thông tin phục vụ căng dây ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Vị trí
37Vật liệu phụ, phụ kiện cần thiết khác để lắp đặt cáp quang ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
BB Hạng mục 54: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin
1Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Loại thiết bị truyền dẫn quang STM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Cài đặt, khai báo Switch quang layer 3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2thiết bị
3Kiểm tra, đo thử thiết bị converterMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Đo thử thông tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Đo thử luồng số tại trạm. Loại luồng 2 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4luồng
6Đo thử kênh, thiết bị kênh thuê riêng. Loại kênh >64 Kbps (công tơ đo xa và IP phone B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3kênh
7Kiểm tra, đo thử kênh hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2kênh
BC Hạng mục 55: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị Hệ thống Camera (B cung cấp hàng hóa + dịch vụ lắp đặt) (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt)
1Thiết bị ghi hình, kèm ổ cứng 8TB (cung cấp, lắp đặt bao gồm cả kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
2Switch PoE+:+ 24 port điện 10/100 Mbps + 02 port quang 100/1000Mbps.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
3Camera IP PTZ ngoài trời, kèm giá đỡ, phụ kiện (cung cấp, lắp đặt bao gồm cả kiểm tra hiệu chỉnh camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
4Camera IP cố định ngoài trời, kèm giá đỡ, phụ kiện (cung cấp, lắp đặt bao gồm cả kiểm tra hiệu chỉnh camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Bộ
5Camera IP cố định trong nhà, kèm giá đỡ, phụ kiện (cung cấp, lắp đặt bao gồm cả kiểm tra hiệu chỉnh camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Camera IP PTZ trong nhà, kèm giá đỡ, phụ kiện (cung cấp, lắp đặt bao gồm cả kiểm tra hiệu chỉnh camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
7Màn hình 50" full HDMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
8Thiết bị lọc sét nguồn và tín hiệu cho camera ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
9Bộ thu phát hồng ngoại( khoảng cách thu phát ≥80m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (thuộc HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
10Bộ thu phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥ 20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (thuộc HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
11Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
12Switch Layer 2: Cổng điện 10/100Base-T: >=12 cổng (Đo đếm xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
13Bộ modem GPRS/3G (cho HT đo xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
14Bộ chuyển đổi RS485/RS232-TCP/IPMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
15Dây tín hiệu UTP CAT 6eMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế900m
16Ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế650m
17Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế250m
18Dây nguồn CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế900m
19Hộp kỹ thuật box nhựa (110x110x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13bộ
20Aptomat 20A-220VACMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
21Aptomat 6A-220VACMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26bộ
22Phụ kiện lắp đặt và đấu nối (đầu cốt, hạt mang, dây thít, ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1
23Cáp cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế500m
24Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế700m
25Ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế500m
26Ống kẽm Ø32mm (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từu chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40m
27Nút ấn chuông cửa ra/vào trạm (nút ấn, chuông, phụ kiện: dây dẫn, băng dính, dây thít,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
28Nút nhấn Exit lắp tại cửaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
29Đầu đọc thẻMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
30Ổ khóa điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2lock
31Dây tín hiệu Cu/PVC-4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
32Thẻ từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30card
33Dây cấp nguồn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
34Ống HDPE D32/25 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
35Vật liệu phụ, phụ kiện để hoàn thiện lắp đặt và đấu nối (đầu cốt, hạt mang, dây thít, ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
BD Hạng mục 56: Thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu phần đường dây 110kV
1Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100bát
3Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế94bát
4Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6Sợi cáp
5Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Hệ thống
BE Hạng mục 57: Thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu điện phần trạm biến áp 110kV
1Thí nghiệm sứ đứng 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
2Cáp lực 24kV 1 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Sợi
3Cáp lực 24(35)kV 3 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Sợi
4HT tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ht
BF Hạng mục 58: Thí nghiệm hiệu chỉnh phần trạm biến áp tự dùng trung áp
1TN - Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2TN - Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22quả
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2vtrí
BG Hạng mục 59: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ trạm biến áp (phần thiết bị 110kV, 22kV)
1Thí nghiệm MBA 3 pha 110kV 63MVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
2Thí nghiệm MBA 3 pha 22,35kV 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Máy
3Thí nghiệm DCL 1 pha 72kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
4Thí nghiệm CSV 1 pha 72 kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
5Mẫu hóa dầu MBA: Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
6Mẫu hóa dầu MBA: điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
7Mẫu hóa dầu MBA: TN tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
8Mẫu hóa dầu MBA: Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
9Mẫu hóa dầu MBA: Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
10Mẫu hóa dầu MBA: Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mẫu
11Thí nghiệm máy cắt 3 pha 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
12Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 2 lưỡi tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
13Thí nghiệm DCL 3 pha 110kV thao tác bằng điện 1 lưỡi tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
14Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
15Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Cái
16Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
17Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Bộ
18Thí nghiệm CSV 1 pha 96 kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Máy
19Thí nghiệm CSV 1 pha 96 kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Máy
20Thí nghiệm tủ lộ tổng 24kV: Thí nghiệm máy cắt 3 pha 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
21Thí nghiệm tủ lộ đi: Thí nghiệm máy cắt 3 pha 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Bộ
22Thí nghiệm Máy biến điện áp 22kV của Tủ đo lường 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
23Thí nghiệm Máy biến điện áp 22kV của Tủ đo lường 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
24Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
25Thí nghiệm Dao cách ly 22kV thuộc Tủ cho MBA tự dùng 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
26Thí nghiệm Cầu chì 24kV thuộc Tủ cho MBA tự dùng 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
27Thí nghiệm Dao cách ly 22kV thuộc Tủ cầu dao liên lạc 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
BH Hạng mục 60: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110kV kèm điều khiển xa máy biến áp 110kV (01 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ so lệch MBA (87T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ chống chống quá tải (49)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất trung tính có thời gian (51G)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
11Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ tần sốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27/59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
15Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
16Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Giám sát mạch dòng, mạch ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
17Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
18Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Điều khiển mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
19Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
20Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
21Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
22Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
23Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50N/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
24Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất trung tính (51G)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
25Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Chống hư hỏng máy cắt (50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
26Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
27Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Rơ le giám lockout (86)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
28Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
29Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số trung áp 01 bộ) chức năng: Điều khiển mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
30Thí nghiệm Bộ tự động điều khiển điện áp MBA (AVR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
31Thí nghiệm Rơ le hơi của máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
32Thí nghiệm Rơ le hơi của bộ điều chỉnh điện áp dưới tảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
33Thí nghiệm Rơ le mức dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
34Thí nghiệm Rơ le dòng dầu cho điều chỉnh điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
35Thí nghiệm Rơ le áp lực dầu cho thùng dầu chínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
36Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơ le nhiệt độ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
37Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơ le nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
38Thí nghiệm Rơle áp lực cho OLTCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
39Thí nghiệm Bộ chỉ thị nấc/bộ biến đổi của bộ điều chỉnh điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
40Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) cho máy cắt 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
41Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
42Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
43Thí nghiệm Đồng hồ đo nhiệt dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
44Thí nghiệm Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
45Thí nghiệm Đồng hồ đo lường chỉ thị nấc phân ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
46Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
47Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
48Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
49Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
50Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
51Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
52Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
53Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
54Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển cho HT cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
55Thí nghiệm Mạch điều khiển làm mát máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1mạch
56Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1mạch
57Thí nghiệm Mạch sấy chiếu sáng cho tủ điều khiển bảo vệ, tủ điều khiển tại chỗ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mạch
BI Hạng mục 61: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV (02 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ so lệch dọc đường dây (87L).Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ khoảng cách (21).Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Tự động đóng lặp lại (79)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
11Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR, FL )Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Chống đóng vào điểm sự cố (SOFT)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
15Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Chống dao động công suất (68B/T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
16Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Giám sát mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
17Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
18Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
19Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
20Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
21Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
22Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
23Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
24Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Xác định điểm sự cố (FL)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
25Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Giám sát mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
26Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số (02 bộ) chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
27Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (02 bộ) chức năng: Điều khiển mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
28Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (02 bộ) chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
29Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (02 bộ) chức năng: Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
30Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (02 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
31Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
32Thí nghiệm Rơ le Trip/lockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
33Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Cái
34Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8HT
35Thí nghiệm Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
36Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
37Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
38Thí nghiệm Hệ thống mạch điều khiển mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
39Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
40Thí nghiệm Mạch sấy chiếu sáng cho tủ điều khiển bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mạch
BJ Hạng mục 62: Thí nghiệm mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ: Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn (01 ngăn)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Giám sát mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Giám sát mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số (01 bộ) chức năng: Xác định điểm sự cố (FL)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
10Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Điều khiển mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
11Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
12Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
13Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) (01 bộ) chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
14Thí nghiệm Bộ trung tâm của bảo vệ thanh cái 110kV: So lệch dòng điện thanh cái (87B)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
15Thí nghiệm Bộ trung tâm của bảo vệ thanh cái 110kV: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
16Thí nghiệm Bộ trung tâm của bảo vệ thanh cái 110kV: Giám sát mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
17Rơ le giám sát mạch cắt (74) cho máy cắt 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
18Rơ le Trip/lockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
19Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
20Rơ le thời gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
21Hệ thống mạch dòng điện đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3HT
22Hệ thống mạch dòng điện nối tắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
23Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
24Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
25Hệ thống mạch điều khiển mức ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
26Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
27Mạch sấy chiếu sáng cho tủ điều khiển bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
28Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
BK Hạng mục 63: Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ so lệch dọc F87L tại các đầu đối diện (02 bộ)
1Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87LMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
2Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách F21Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
3Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách chống chạm đất F21NMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
4Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
5Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67NMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
6Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian F50/51Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
7Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian F50/51NMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
8Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
9Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
10Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp thấp (27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
11Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FRMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
12Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
13Thí nghiệm chức năng giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
14Thí nghiệm chức năng chống đóng vào điểm sự cố SOFTMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
15Thí nghiệm chức năng chống dao động công suất F68(B/T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
16Thí nghiệm chức năng giám sát mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
BL Hạng mục 64: Thí nghiệm Tủ Vtbox (04 tủ), Tủ MK (04 tủ), Tủ công tơ (01 tủ)
1Thí nghiệm tủ Vtbox: Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8HT
2Thí nghiệm tủ Vtbox: Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
3Thí nghiệm tủ Vtbox: Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
4Thí nghiệm tủ Vtbox: Mạch sấy chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4mạch
5Thí nghiệm Tủ đấu dây ngoài trời: Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
6Thí nghiệm Tủ đấu dây ngoài trời: Mạch sấy chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4HT
7Thí nghiệm Tủ công tơ: Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1mạch
8Thí nghiệm Tủ công tơ: Mạch cung cấp nguồn AC - DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
BM Hạng mục 65: Thí nghiệm nhị thứ Tủ ngăn lộ tổng 22kV (01 tủ)
1Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2HT
2Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện nối tắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
3Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
4Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
5Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
6Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
7Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1mạch
8Thí nghiệm Mạch sấy chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1mạch
BN Hạng mục 66: Thí nghiệm nhị thứ Tủ ngăn lộ đi 22kV (9 tủ)
1Thí nghiệm chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
2Thí nghiệm chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
3Thí nghiệm chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
4Thí nghiệm chức năng: Chống hư hỏng máy cắt (50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
5Thí nghiệm chức năng: Giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
6Thí nghiệm chức năng: Trip/lockout (F86)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
7Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp thấp (27/59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
8Thí nghiệm chức năng: Sa thải theo tần sồ (81)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
9Thí nghiệm chức năng: Tự động đóng lặp lại (79)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
10Thí nghiệm chức năng: Chức năng điều khiển (BCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
11Thí nghiệm chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
12Thí nghiệm chức năng giám sát mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9chức năng
13Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18Cái
14Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18HT
15Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9HT
16Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9HT
17Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9mạch
18Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC - DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9HT
BO Hạng mục 67: Thí nghiệm nhị thứ ngăn lộ tự dùng 22kV và ngăn biến điện áp 22kV
1Thí nghiệm ngăn lộ tự dùng 22kV: Mạch điều khiển DCL 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
2Thí nghiệm ngăn lộ tự dùng 22kV: Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
3Thí nghiệm ngăn lộ tự dùng 22kV: Hệ thống mạch logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
4Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Bảo vệ quá điện áp (27/59/FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
5Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Chức năng (27/59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
6Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1chức năng
7Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Vôn met gồm chỉnh mạchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
8Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Cầu chì 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
9Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Hệ thống mạch logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
10Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
11Thí nghiệm Ngăn Biến điện áp 22KV: Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
BP Hạng mục 68: Thí nghiệm Hệ thống điện tự dùng
1Thí nghiệm phần tủ AC: Biến dòng điện 0,4kV 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm phần tủ AC: Biến dòng điện 0,4kV 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
3Thí nghiệm phần tủ AC: Thanh cái 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2p.đoạn
4Thí nghiệm phần tủ AC: Rơle quá áp/ thấp áp (kiểu điện tử)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
5Thí nghiệm phần tủ AC: Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
6Thí nghiệm phần tủ AC: Hợp bộ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
8Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch tín hiệu 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
9Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch dòng điện (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2h.thống
10Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch điều khiển AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
11Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
12Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
13Thí nghiệm phần tủ AC: Mạch logic điều khiển MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
14Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Biến dòng điện 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
15Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Biến dòng điện 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
16Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Thanh cái 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2p.đoạn
17Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
18Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Rơle tự động điều chỉnh điện áp KTSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
19Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Ampemet loại DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
20Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Volmet loại DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
21Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Rơle báo chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
22Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Mạch cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
23Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Mạch tín hiệu 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
24Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
25Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Mạch logic điều khiển MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
26Thí nghiệm phần tủ DC và tủ chỉnh lưu: Mạch logic điều khiển chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1h.thống
27Thí nghiệm Hệ thống ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2h.thống
28Thí nghiệm đồng vị phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Hệ thống
BQ Hạng mục 69: Đo thông số đường dây 110kV (đo 02 đường dây 110kV)
1Đo điện áp nhiễu trên đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6pha
2Đo điện trở một chiều đường dây (R1, R0)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6lần đo
3Đo điện kháng đường dây (X1, X0)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2lần đo
4Đo tổng trở đường dây (Z1, Z0)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2lần đo
5Đo điện dẫn đường dây (B1, B0)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2lần đo
6Khảo sát mặt bằng, lên phương án thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 110kV trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 110kV; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV và thiết bị nhị thứ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị trạm biến áp 110kV.Ngoài các hợp đồng tương tự với quy mô và tính chất theo yêu cầu trên, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hạng mục công việc chủ chốt như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp đường dây không 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên; và- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tuyến đường dây không 110kV trở lên.52
2 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điệncủa tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên).32
3 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không 110kV 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đường dây không 110kV;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp tuyến đường dây không 110kV trở lên.32
4 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên).32
5 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tinscada- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp 110kV trở lên.22
6 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực)- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng.22
7 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 25 tấn Sử dụng tốt1
2 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dụng tốt3
3 Ô tô tải 2,5 -12 tấn Sử dụng tốt3
4 Xe ủi Sử dụng tốt1
5 Máy xúc Sử dụng tốt3
6 Máy trộn bê tông 250 l Sử dụng tốt4
7 Bơm nước Sử dụng tốt6
8 Máy đầm bê tông Sử dụng tốt6
9 Máy hàn điện Sử dụng tốt4
10 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện ≥ 10kVA Sử dụng tốt2
12 Pa lăng xích 5 tấn Sử dụng tốt4
13 Tời 5 tấn Sử dụng tốt2
14 Mụp 5 tấn Sử dụng tốt2
15 Máy ép đầu cốt thủy lực Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->