Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Thắng, phường Hồng Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974871-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Thắng, phường Hồng Hà
Số hiệu KHLCNT 20210971087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:38:00 đến ngày 2021-10-09 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,324,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đang kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Thắng, phường Hồng Hà
Nhà văn hóa tổ dân phố Hồng Thắng, phường Hồng Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển dự án LOHA ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,186100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. E-HSMT29,665m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,849m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,095100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT34,978m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,47100m2
7Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT4,789m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,128100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,175tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,124tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,525tấn
12Đào đất móng băng đất cấp IIIChương V. E-HSMT22,206m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,805m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT20,372m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,676100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,931tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,601tấn
18Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1,503m3
19Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT25,21m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,988m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT66,148m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT66,148m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,702m2
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,744100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V. E-HSMT15,58410m3/1km
26Đào xúc đất bằng máy đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,556100m3
27Bê tông nền, mác 150Chương V. E-HSMT14,293m3
28Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT267,262m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT13,759m2
30Nhân công cắt gạch + máy thi công cắt gạch ốp chân tườngChương V. E-HSMT10Công
31Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Chương V. E-HSMT6m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT19,062m2
33Trồng cây Ngâu đường kính tán 80cmChương V. E-HSMT1Cây
C Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT56,69m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT224,511m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT224,511m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT616,311m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT616,311m2
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,339m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT7,571m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT41,195m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT41,195m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT273,9m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT7,571m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT3,302m2
13Sản xuất gia công lắp dựng khung xương thép đỡ trần nhôm thả. Thép hộp mạ kẽm 50x25*1.4Chương V. E-HSMT541,92kg
14Đóng trần nhôm thả 600x600Chương V. E-HSMT212,268m2
15Sản xuất lắp dựng lan can inoxChương V. E-HSMT112,76kg
16Trụ cầu thang inox D110Chương V. E-HSMT1Cái
17Sản xuất gia công hệ khung dàn đỡ chữChương V. E-HSMT79,488kg
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. E-HSMT0,086tấn
19Chữ nổi ALU mảu đỏ "NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ HỒNG THẮNG PHƯỜNG HỒNG HÀ "Chương V. E-HSMT38chữ
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,347m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT17,24m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT17,24m2
23Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,331tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT6,721m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,611100m2
26Thép D8 liên kết bê tông chân mái với sàn máiChương V. E-HSMT51,213kg
27Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,331tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,57100m2
29Tôn úp nóc + ốp hồiChương V. E-HSMT51,34m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,5100m
31Lắp đặt chếch D90,bằng phương pháp dán keoChương V. E-HSMT10cái
32Lắp đặt Cút D90,bằng phương pháp dán keoChương V. E-HSMT10cái
33Lắp đặt Tê D90,bằng phương pháp dán keoChương V. E-HSMT10cái
34Lắp đặt phễu thuTê D90,bằng phương pháp dán keoChương V. E-HSMT10cái
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT10cái
36Rọ chắn rácChương V. E-HSMT10Cái
37Keo dán ốngChương V. E-HSMT4Hộp
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT62,14m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,301m2
40Khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng inoxChương V. E-HSMT2Cái
41Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. E-HSMT20,58m2
42Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT5Bộ
43Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. E-HSMT4,092m2
44Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT2Bộ
45Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. E-HSMT36m2
46Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ mở quayChương V. E-HSMT13Bộ
47Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. E-HSMT1,28m2
48Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ mở lậtChương V. E-HSMT2Bộ
49Vách kính cố định nhôm hệ, kính trắng 6,38mmChương V. E-HSMT28,026m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT49,487m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT49,487m2
52Sản xuất gia công hoa thép inox cửa đi cửa sổ (Inox 12x12*1.0)Chương V. E-HSMT416,557kg
53Vách ngăn vệ sinh Composite (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT17,47m2
D Phần kết cấu
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT7,081m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,169100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,223tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,486tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,938tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT14,525m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,233100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,326tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,515tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT102,748m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT102,748m2
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V. E-HSMT1,688m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,215100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,015tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,102tấn
17Bê tông sàn mái, mác 200Chương V. E-HSMT16,951m3
18Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT2,184100m2
19Bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT5,213m3
20Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,043100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,925tấn
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT169,522m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT169,522m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT52,127m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT52,127m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT169,522m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT78,868m2
28Chống thấm bằng màng khò PolimeChương V. E-HSMT78,868m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT90,06m
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT1,957tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT1,957tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT98,006m2
33Bu lông M16 - L=500Chương V. E-HSMT48cái
34Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,3tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,3tấn
36Tăng đơ d16Chương V. E-HSMT42cái
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT13,468100m2
E Cấp thoát nước - thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt chếch Y uPVC D110Chương V. E-HSMT4cái
7Lắp đặt chếch Y uPVC D90Chương V. E-HSMT4cái
8Lắp đặt chếch PVC D110Chương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt chếch PVC D90Chương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt chếch PVC D76Chương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt chếch PVC D60Chương V. E-HSMT4cái
12Lắp đặt chếch PVC D42Chương V. E-HSMT4cái
13Lắp đặt chếch PVC D34Chương V. E-HSMT4cái
14Lắp đặt Tê PVC D110Chương V. E-HSMT8cái
15Lắp đặt Tê PVC D90Chương V. E-HSMT8cái
16Lắp đặt Tê PVC D76Chương V. E-HSMT4cái
17Lắp đặt Tê PVC D42Chương V. E-HSMT8cái
18Lắp đặt Tê PVC D34Chương V. E-HSMT12cái
19Lắp đặt cút PVC D110Chương V. E-HSMT6cái
20Lắp đặt cút PVC D90Chương V. E-HSMT6cái
21Lắp đặt cút PVC D76Chương V. E-HSMT4cái
22Lắp đặt cút PVC D42Chương V. E-HSMT10cái
23Lắp đặt cút PVC D34Chương V. E-HSMT10cái
24Đai giữ ống, Đai treo ông các loạiChương V. E-HSMT50Cái
25Keo gắn ốngChương V. E-HSMT20Hộp
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,5100m
27Đồng đo nước, Khởi thủy đấu nối cấp nước từ mạng cấp nước thành phố vào công trìnhChương V. E-HSMT1hm
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V. E-HSMT0,34100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,55100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,12100m
31Lắp đặt Cút uPVC D140Chương V. E-HSMT2cái
32Lắp đặt chếch uPVC D140Chương V. E-HSMT4cái
33Lắp đặt Tê uPVC D140Chương V. E-HSMT3cái
34Lắp đặt Cút uPVC D110Chương V. E-HSMT6cái
35Lắp đặt chếch uPVC D110Chương V. E-HSMT6cái
36Lắp đặt Tê uPVC D110Chương V. E-HSMT6cái
37Lắp đặt Cút uPVC D90Chương V. E-HSMT4cái
38Lắp đặt chếch uPVC D90Chương V. E-HSMT2cái
39Keo dán ốngChương V. E-HSMT10Hộp
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT9,75m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT9,75m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,098100m3
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. E-HSMT0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. E-HSMT0,04100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT0,04100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,16100m
47Lắp đặt van khoá PPR-D63Chương V. E-HSMT1cái
48Lắp đặt van khoá PPR-D40Chương V. E-HSMT1cái
49Lắp đặt van khoá PPR-D32Chương V. E-HSMT2cái
50Lắp đặt tê PPR D63Chương V. E-HSMT8cái
51Lắp đặt tê PPR D32Chương V. E-HSMT12cái
52Lắp đặt tê PPR D20Chương V. E-HSMT12cái
53Lắp đặt chếch PPR D63Chương V. E-HSMT2cái
54Lắp đặt chếch PPR D48Chương V. E-HSMT2cái
55Lắp đặt chếch PPR D32Chương V. E-HSMT6cái
56Lắp đặt chếch PPR D20Chương V. E-HSMT8cái
57Lắp đặt côn thu PPR-D63-D48Chương V. E-HSMT1cái
58Lắp đặt côn thu PPR-D48-D32Chương V. E-HSMT2cái
59Lắp đặt côn thu PPR-D32-D20Chương V. E-HSMT12cái
60Lắp đặt cút PRR-D63Chương V. E-HSMT2cái
61Lắp đặt cút PRR-D48Chương V. E-HSMT2cái
62Lắp đặt cút PRR-D32Chương V. E-HSMT4cái
63Lắp đặt cút PRR-D20Chương V. E-HSMT28cái
64Lắp đặt tê PPR D63Chương V. E-HSMT1cái
65Lắp đặt tê PPR D32Chương V. E-HSMT12cái
66Lắp đặt tê PPR D20Chương V. E-HSMT12cái
67Lắp đặt tê ren trong D20-1/2''Chương V. E-HSMT12cái
68Lắp đặt tê ren ngoài D20-1/2''Chương V. E-HSMT12cái
69Dây nối mềmChương V. E-HSMT24Cái
70Đai giữ ống các loại (Treo trần và gắn tường)Chương V. E-HSMT50Cái
F Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT4bộ
3Lắp đặt hộp giấy + phụ kiệnChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT4cái
5Lắp đặt chậu rửa + xi phông + phụ kiệnChương V. E-HSMT4bộ
6Lắp đặt vòi rửaChương V. E-HSMT4bộ
7Lắp đặt vòi gạt đồngChương V. E-HSMT2bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT3bộ
10Vách ngăn tiểu bằng sứ đứngChương V. E-HSMT2Bộ
11Lắp đặt gương soi (gương KT950x1.58mm)Chương V. E-HSMT2cái
12Van phao 1 chiềuChương V. E-HSMT1Cái
13Phụ kiện nhà tắm (Giá đề xà phòng, giá để cốc, mác áo, phơi khăn)Chương V. E-HSMT2Bộ
G Bể tự hoại
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,203100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. E-HSMT5,069m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,528m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,539m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,192tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,019100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,369m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT32,699m2
9Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,087100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,096tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT4,228m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,211100m3
H Cấp điện, chiếu sáng trong nhà
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT36bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT11bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT14bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT4bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT4bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT10cái
7Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT10Cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT42cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT45cái
11Triết áp quạt trầnChương V. E-HSMT10Cái
12Mặt che + đế âm các loạiChương V. E-HSMT40Cái
13Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 60A-250V-6KvAChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 30A-250V-6KvAChương V. E-HSMT3cái
15Lắp đặt aptomat MCCB-1P; 10A-250V-6KvAChương V. E-HSMT4cái
16Lắp đặt tủ điện (KT 610*440*1100) sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1tủ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT320m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT1.000m
20Lắp đặt ống ruột gà D25Chương V. E-HSMT300m
21Vật liệu phụ (Đinh vít, nở nhựa, băng dính cách điện, đầu cốt)Chương V. E-HSMT1
I Cứu hỏa
1Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp MFZL4 loại 4kgChương V. E-HSMT6Bình
2Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2 -MT3 loại 3,3kgChương V. E-HSMT6Bình
3Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Việt NamChương V. E-HSMT3Cái
4Hộp PCCC âm tường 500 x 700 x 180Chương V. E-HSMT3Cái
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K Phá dỡ sân bê tông, bồn hoa
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT50,53m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT31,601m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển,Chương V. E-HSMT0,821100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,821100m3
L Kè chắn đất+ rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT19,902m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150Chương V. E-HSMT10,695m3
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. E-HSMT0,69100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT2,99m3
5Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,332tấn
6Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,285100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. E-HSMT46cấu kiện
8Bạt dứa lót nền đườngChương V. E-HSMT18m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,9m3
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT3,24m3
11Đào đất móng băng đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,736m3
12Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,907m3
13Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT0,504m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,632m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,8m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT0,123m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,011100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,017tấn
M Bó vỉa
1Đào đất móng băng đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,68m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,95m3
3Bê tông cọc, cột, mác 200Chương V. E-HSMT6,5m3
4Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT1,196100m2
5Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT130m
6Vữa XM mác 50 lót trước khi đặt bó vỉaChương V. E-HSMT39m2
N Sân bê tông
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT16,57m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,166100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT5,1m3
4Bê tông nền, mác 150Chương V. E-HSMT2,65m3
5Bê tông nền, mác 200Chương V. E-HSMT8,82m3
O Sân lát gạch Giả đá
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT47,25m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,473100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT15,75m3
4Bê tông nền, mác 150Chương V. E-HSMT15,75m3
5Vữa XM mác 50 lót dày 2cm nền sân trước khi látChương V. E-HSMT315m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá 400x400Chương V. E-HSMT315m2
P Bó vỉa bồn hoa
1Đào đất móng băng đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,702m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,84m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT0,517m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,663m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT19,824m2
6Trồng cây Xoài đường kính gốc 15-17cm, cao 3mChương V. E-HSMT4Cây
7Đất màu trồng câyChương V. E-HSMT0,196m3
Q Móng đỡ các thiết bị tập TDTT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,938m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,875m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,07100m2
R Sân thể thao
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT35,511m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,355100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT11,837m3
4Bê tông nền, mác 200Chương V. E-HSMT23,674m3
5Sơn nền sân bằng sơn chuyên dụngChương V. E-HSMT236,74m2
S Điện ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,306m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,088m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,051100m2
4Bu lông khung móng cộtChương V. E-HSMT2Cái
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,024tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,024tấn
7Đèn LED pha hắt 300WChương V. E-HSMT8bộ
8Tủ điện sơn tĩnh điện KT (300x200x100)Chương V. E-HSMT1Cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
11Lắp đặt dây dẫn ruột đồng vỏ bọc PVC 2 (1x6)mm2Chương V. E-HSMT80m
12Hộp chứa atomat âm tườngChương V. E-HSMT1Cái
13Lắp đặt Cáp XLPE/PVC (2x16mm2)Chương V. E-HSMT100m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,9m3
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT80m
16Đắp cát mương đặt dây cấp điệnChương V. E-HSMT3,6m3
17Sản xuất lắp dựng xà sứ đón dây điệnChương V. E-HSMT1Cái
18Lắp đặt công tơ điện, đấu nối mạng điện thành phố (Trọn gói)Chương V. E-HSMT1Hm
T THIẾT BỊ
U Thiết bị âm thanh hội trường
1Loa full. Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30, bass phản xạ, Trở kháng: 8Ω, Công suất: 750WChương V. E-HSMT6chiếc
2Loa trầm:Công suất max: 9800W, Cấu trúc loa Bass trầm 50, bass phản xạ, Trở kháng 8ΩChương V. E-HSMT2chiếc
3Bản mixer: Bàn mixer M12 được thiết kế với 12 ngõ vào cho micro và các loại nhạc cụ, bàn mixer thế hệ mới 2021. Có cổng kết nối Blutooth, USB...Chương V. E-HSMT1chiếc
4Máy công suất đẩy 2 kênh: Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ. Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm. Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn.Công suất max: 2600WChương V. E-HSMT3chiếc
5Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số: Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tínhChương V. E-HSMT1chiếc
6Micro không dâyChương V. E-HSMT1bộ
7Micro hội nghịChương V. E-HSMT1chiếc
8Tủ thiết bị âm thanh: gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn, Có viền nhôm bảo vệ xung quanhChương V. E-HSMT1chiếc
9ổ cắm nguồn: loại 6 ổ đa năngChương V. E-HSMT1chiếc
10Đèn báo nguồn điệnChương V. E-HSMT1chiếc
11Giá treo loaChương V. E-HSMT8chiếc
12Dây tín hiệu âm thanhChương V. E-HSMT80m
V Bàn ghế, nội thất hội trường
1Ghế ngồi hội trường. Kích thước 520*420*1030mmChương V. E-HSMT280Cái
2Bàn hội trường. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin, Kích thước 1200*500*750mmChương V. E-HSMT8Cái
3Bàn ngồi đại biểu+ thư ký. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin, Kích thước 1400*500*750mmChương V. E-HSMT4Cái
4Khẩu hiệu gắn trên 2 bên cánh gà. Kích thước 800*2400Chương V. E-HSMT2m2
5Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp, Kích thước 6980*4200mmChương V. E-HSMT29,4m2
6Phông rèm background xanh. Vải nhung xếp lớp, Kích thước 3*6980*800mmChương V. E-HSMT16,75m2
7Phông rèm background đỏ. Vải nhung xếp lớp, Kích thước 1200*4200mmChương V. E-HSMT5,8m2
8Sao, búa, Liềm cỡ đại.Chương V. E-HSMT1Bộ
9Bục Bác Hồ. Chất liệu gỗ công nghiệp , Kích thước 1200*800*600mmChương V. E-HSMT1Cái
10Bục phát biểu. Chất liệu gỗ công nghiệp , Kích thước 490*550*1160mmChương V. E-HSMT1Cái
11Tượng Bác. Thạch cao sơn Thiếp vàng, Kích thước 600*520*300mmChương V. E-HSMT1Cái
12Khẩu hiệu ĐCSVN chữ Meca vàng nền đỏ. Khung thép hộp, bọc Aluminium màu đỏ,gắn chữ meca, Kích thước 600*6980mmChương V. E-HSMT6,28m2
13Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung xanh(Xếp lớp), Kích thước 1600*4200X4,Chương V. E-HSMT26,88m2
14Rèm 2 bên phía sau cánh gà. Vải nhung tím( Xếp lớp), Kích thước 800*1600X4Chương V. E-HSMT5,12m2
15Bục để lãng hoa phía sau. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin, Kích thước 2300*300*300Chương V. E-HSMT6,9m
W Thiết bị luyện tập thể thao
1Máy tập kéo tay. Tập cơ tay. Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Trụ chính: D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn tộ cơ thể lên cao Tải trong tối đa cho phép 150kg.Thiết bị cho hai người cùng tập.Kích thước : 2047x742x1980(mm) +/- 5%.Chương V. E-HSMT1cái
2Máy đạp xe đơn Tập cơ chân, cơ đùi. Trụ chính D114 x 3mm, Ống phụ: D60, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%Tải trong tối đa cho phép 150kg.Chương V. E-HSMT1cái
3Máy tập tay vai và bàn xoay khí công. Tập cơ tay, vai. Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D60, D34, D27 x 2,5 -> 3 mm; nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ; Thiết bị cho hai người cùng tập.Kích thước: : 1355 x 1040 x 1500 mm. +/- 5%Chương V. E-HSMT1cái
4Máy tập lưng ngực. Tập cơ lưng và ngực. Trụ chính D141 x 3mm, ống phụ: D60, D48, D38, D34 x 2,5 -> 3 mm; , ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nềnĐứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên caoTải trong tối đa cho phép 150kgKích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5%Chương V. E-HSMT1cái
5Máy ngồi tập chân đơn. Tập toàn thân.Trụ chính D141 x 3mm, Ống phụ: D90, D60, D48, D34 x 2,5 -> 3 mm; ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%Tải trong tối đa cho phép 150kg.Chương V. E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đang kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->