Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973937-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 08:42:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (hoặc giao thông) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà đa năng trường tiểu học Vĩnh Hoà, huyện Ninh Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vĩnh Hoà, huyên Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hoà, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương.
Điện thoại: 0982054185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0904 273 633. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vinh Hoà. Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0982054185 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC/HSMT | 55,5662 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | TKBVTC/HSMT | 4,526 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | TKBVTC/HSMT | 3,329 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | TKBVTC/HSMT | 6,1246 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | TKBVTC/HSMT | 0,096 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC/HSMT | 1,8976 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC/HSMT | 1,8976 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | TKBVTC/HSMT | 8,97 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | TKBVTC/HSMT | 0,384 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm (Khối lượng theo thiết kê thép sô 8: 5,12 kg/mối; khối lượng theo định mức: 10,29 kg/mối. Tỷ lệ thiết kế/định mức = 5,12/10,29 = 0,498 | TKBVTC/HSMT | 128 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | TKBVTC/HSMT | 1,6 | m3 |
| 12 | Nhân công uốn sắt đầu cọc (nhân công 3,5/7) | TKBVTC/HSMT | 2 | công |
| 13 | Cọc dẫn đóng âm | TKBVTC/HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TKBVTC/HSMT | 0,5518 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | TKBVTC/HSMT | 3,744 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | TKBVTC/HSMT | 23,5763 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC/HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | TKBVTC/HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | TKBVTC/HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TKBVTC/HSMT | 25,1511 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TKBVTC/HSMT | 38,906 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TKBVTC/HSMT | 5,287 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm- chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 45,1884 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC/HSMT | 0,6943 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC/HSMT | 0,9736 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC/HSMT | 0,5443 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC/HSMT | 1,7894 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TKBVTC/HSMT | 2,2899 | tấn |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC/HSMT | 3,1245 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TKBVTC/HSMT | 6,5067 | m3 |
| 31 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | TKBVTC/HSMT | 34,0609 | m3 |
| 32 | Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 7,8925 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 76,8832 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 7,5868 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 3,976 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC/HSMT | 13,4746 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC/HSMT | 1,3966 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 65,736 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC/HSMT | 0,3146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC/HSMT | 2,2007 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC/HSMT | 0,4637 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | TKBVTC/HSMT | 10,2467 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC/HSMT | 1,4438 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC/HSMT | 0,1675 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC/HSMT | 2,0399 | tấn |
| 46 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | TKBVTC/HSMT | 77,516 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | TKBVTC/HSMT | 27,181 | m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC/HSMT | 8,4396 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC/HSMT | 0,8342 | 100m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) | TKBVTC/HSMT | 88,1877 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC/HSMT | 0,6607 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC/HSMT | 3,6133 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC/HSMT | 0,2789 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC/HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TKBVTC/HSMT | 188 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC/HSMT | 0,2648 | tấn |
| 57 | Láng lót granitô, dày 2cm, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 68,7634 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | TKBVTC/HSMT | 68,7634 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | TKBVTC/HSMT | 163,64 | m |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC/HSMT | 5,045 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC/HSMT | 0,4412 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC/HSMT | 0,2609 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC/HSMT | 0,2456 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC/HSMT | 2,885 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC/HSMT | 2,885 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | TKBVTC/HSMT | 2,9 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TKBVTC/HSMT | 2,9 | tấn |
| 68 | Gia công giằng mái thép | TKBVTC/HSMT | 0,4746 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng thép bu lông | TKBVTC/HSMT | 0,4746 | tấn |
| 70 | Gia công lan can | TKBVTC/HSMT | 0,0175 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC/HSMT | 1,008 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC/HSMT | 267,0235 | 1m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC/HSMT | 54,5872 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái liên doanh dày 0,4 ly | TKBVTC/HSMT | 3,8736 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc (tương đương tôn SSSC) rộng 300 dày 0,4 ly | TKBVTC/HSMT | 55,68 | m |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 75,038 | m2 |
| 77 | Ngâm nước XM chống thấm mái | TKBVTC/HSMT | 57,12 | kg |
| 78 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | TKBVTC/HSMT | 1 | ca |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | TKBVTC/HSMT | 0,42 | 100m |
| 80 | Quả cầu chắn rác | TKBVTC/HSMT | 8 | quả |
| 81 | Phễu thu nước | TKBVTC/HSMT | 8 | cái |
| 82 | Quai nhê + vít nở | TKBVTC/HSMT | 48 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | TKBVTC/HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TKBVTC/HSMT | 0,016 | 100m |
| 85 | SX cửa đi nhựa lõi thép (tương đương hãng TP Window -cả phụ kiện, khoá + lắp đặt hoàn chỉnh) | TKBVTC/HSMT | 19,44 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ nhựa lõi thép (tương đương hãng TP Window -cả phụ kiện, khoá + lắp đặt hoàn chỉnh) | TKBVTC/HSMT | 100,32 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | TKBVTC/HSMT | 1,456 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TKBVTC/HSMT | 73,44 | m2 |
| 89 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn (tương đương sơn Joton),1 nước lót, 1 nước phủ | TKBVTC/HSMT | 268,7544 | 1m2 |
| 90 | Láng granitô nền sàn | TKBVTC/HSMT | 17,7496 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2, KT 500x500 | TKBVTC/HSMT | 54,6224 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 29,42 | m2 |
| 93 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 71,574 | m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TKBVTC/HSMT | 6,5067 | m3 |
| 95 | Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 65,067 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 631,1811 | m2 |
| 97 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 436,0106 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 56,72 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | TKBVTC/HSMT | 246,55 | m |
| 100 | Công đắp khóa vòm, trang trí mặt đứng công trình, kẻ lõm tường trục 6, đắp chữ (nhà tập đa năng) (công 4,5/7) | TKBVTC/HSMT | 6 | công |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn (tương đương sơn KoVa) | TKBVTC/HSMT | 579,2626 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn (tương đương sơn KoVa) | TKBVTC/HSMT | 746,5498 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | TKBVTC/HSMT | 5,4344 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | TKBVTC/HSMT | 3,296 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | TKBVTC/HSMT | 6,5921 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Xà đòn cáp 1 sứ L5x0,5x0,5 -0,3m | TKBVTC/HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện KT 400x300x200 sơn tĩnh điện | TKBVTC/HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | TKBVTC/HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | TKBVTC/HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | TKBVTC/HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x25+1x16mm | TKBVTC/HSMT | 80 | m |
| 7 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1kv 2x10mm2 | TKBVTC/HSMT | 25 | m |
| 8 | Ống nhựa sun mềm D27 | TKBVTC/HSMT | 150 | m |
| 9 | Ông nhựa sun mềm D20 | TKBVTC/HSMT | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | TKBVTC/HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | TKBVTC/HSMT | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TKBVTC/HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TKBVTC/HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC/HSMT | 350 | m |
| 15 | Đèn nêon đôi hai bóng máng tán quang Inox 220V-2x36W | TKBVTC/HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn gắn trần 300x300, bóng đèn Neon 20w | TKBVTC/HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn pha | TKBVTC/HSMT | 28 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn rọi mầu | TKBVTC/HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Quạt treo tường cánh 0,4m chuyển hướng cơ-(tương đương hãng Điện cơ Thống Nhất) | TKBVTC/HSMT | 12 | cái |
| 20 | Aptomat loại 1 pha 60A | TKBVTC/HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat loại 1 pha 20A | TKBVTC/HSMT | 4 | cái |
| 22 | Hạt công tắc 220V-10A | TKBVTC/HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | TKBVTC/HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | TKBVTC/HSMT | 8 | cái |
| 25 | Hộp âm tường các loại | TKBVTC/HSMT | 16 | cái |
| 26 | Vít+nở nhựa các loại | TKBVTC/HSMT | 50 | cái |
| 27 | Mũi khoan bê tông D18x300 | TKBVTC/HSMT | 2 | cái |
| 28 | Mũi khoan bê tông D6x300 | TKBVTC/HSMT | 3 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | TKBVTC/HSMT | 10 | cuộn |
| 30 | Hộp nối dây 80x80x5 | TKBVTC/HSMT | 10 | hộp |
| 31 | Gia công kim thu sét D20, dài 1000 | TKBVTC/HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | TKBVTC/HSMT | 5 | cái |
| 33 | Gia công kim thu sét D20, dài 0,6m | TKBVTC/HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m | TKBVTC/HSMT | 10 | cái |
| 35 | Quả sứ cắm kim thu sét | TKBVTC/HSMT | 5 | quả |
| 36 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | TKBVTC/HSMT | 10 | cọc |
| 37 | Dây dẫn sét D=10mm | TKBVTC/HSMT | 100 | m |
| 38 | Dây tiếp địa D14 | TKBVTC/HSMT | 48 | m |
| 39 | Bật đỡ dây D10mm | TKBVTC/HSMT | 80 | cái |
| 40 | Sơn chống gỉ | TKBVTC/HSMT | 2 | kg |
| 41 | Xi măng PC30 | TKBVTC/HSMT | 30 | kg |
| 42 | Cát vàng | TKBVTC/HSMT | 0,2 | m3 |
| 43 | Đo kiểm tra tiếp địa | TKBVTC/HSMT | 3 | điểm |
| 44 | Đất đào | TKBVTC/HSMT | 15 | m3 |
| 45 | Đất lấp | TKBVTC/HSMT | 15 | m3 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | TKBVTC/HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) | TKBVTC/HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy MT3 BC | TKBVTC/HSMT | 4 | bình |
| 4 | Nội quy + tiêu lệch PCCC | TKBVTC/HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (hoặc giao thông) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 8 | Máy hàn | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 10 | Máy ép cọc trước | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực (ô tô) kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi