Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976168-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210964408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 16:58:00 đến ngày 2021-10-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,057,601,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.086402438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.321.138 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.680.642.276 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùiMáy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
CQT, GTTĐN và nâng cao chất lượng điện áp khu vực huyện Na Hang và huyện Lâm Bình năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C PHẦN DÂY DẪN
1Dây nhôm lõi thép AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V4.158,54m
2Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V746,64m
D PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V51Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V19Chuỗi
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27Chuỗi
E PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V157Cái
2Mắc nối trung gian điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
3Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
5Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
F Phần thiết bị
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G TBA
H Vật tư
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V122Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
3Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
6Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
11Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V108Cái
15Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
16Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
17Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
18Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
20Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
22Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
23Dây chì các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
I Thiết bị
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
J Phần tủ điện
1Tủ PP hạ thế - 150A, 1 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
4Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
K Phần chống sét van
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
L ĐZ,4kV
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.475,98m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V5.381,52m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.255,62m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V609,96m
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V806Bộ
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V203Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
M Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
N PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
O Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột MT-4-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột MT-5-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột MT-2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
5Móng cột đôi MTĐ-1-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột đúp MTĐ-1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
7Tiếp địa RC-4 đào thủ công Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tiếp địa RC-2 đào thủ công Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
9Tiếp địa RC-2. đào máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
P Phần cột
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột BTLT NPC-I-14-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
5Cột BTLT NPC-I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
Q Phần xà, giá
1Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đấu điện cân cột đơn 35kV XĐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
8Tấm bắt móc sứ chuỗi, MSCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Chụp đầu cột 2m CĐC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Thang trèo cột cầu dao TT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Cổ dề néo thẳng CDTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Giằng cột GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
15Giằng cột GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
16Giằng cột GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
17Giằng cột GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
R Phụ kiện
1dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
2Biển báo cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
S TBA
T Phần móng - tiếp địa
1Móng cột MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Móng cột MT-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Móng cột đúp MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
5Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
6Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 18m HTTĐ-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
U Phần Cột
1Cột BTLT NPC-I-12-190-10.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT NPC-I-18-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột X1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Xà đỡ cầu dao đầu trạm 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đón dây đầu trạm (trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 3m tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo dây đầu trạm cột đúp dọc tuyến XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Giá đỡ tủ phân phối GĐTPMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
16Ghế thao tác trạm 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-RMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
19Giá đỡ máy biến áp trạm cột đúp dọc GBA-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Thang trèo TT-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Thang trèo TT-12-NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Thang trèo TT-14-NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
V Phụ Kiện
1Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
2Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
3Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
5Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V44m
6Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
7Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
8Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
9Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
10Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
W Phần máy biến áp
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVA (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
X Phần tủ điện
1Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra (tháo hạ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (tháo hạ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Y Phần chống sét van
1Tháo hạ lắp lại chống sét van cho đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
2Tháo hạ lắp lại cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Z Phần thu hồi
AA Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
2Cáp Cu/XLPE/PVC-1x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
AB Thiết bị đóng cắt
1Thu hồi máy biến áp 1 pha 35/0,22kV - 75kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Thu hồi cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AC Cột bê tông ly tâm
1Cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
AD Cách điện thu hồi
1Cách điện gốm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V41quả
AE Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Xà phụ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ đầu trạm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Xà đỡ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà cầu dao tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Xà chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Giá đỡ máy biến áp trên 2 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Giá đỡ máy biến áp trên 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AF Hạng mục thí nghiệm
1TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V5H.T
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V122Quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V3bát
AG Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật theo chương V10Máy
3Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
5Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cuộn
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
10Thí nghiệm thanh cái - U Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
AH ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
AI Phần móng, tiếp địa
1Móng cột vuông đơn MH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V20Móng
2Móng cột vuông đơn MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V36Móng
3Móng cột vuông đôi MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
4Móng cột ly tâm đơn ML-1Mô tả kỹ thuật theo chương V75Móng
5Móng cột ly tâm đơn ML-2Mô tả kỹ thuật theo chương V43Móng
6Móng cột ly tâm đơn ML-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
7Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
8Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-1- lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V70Móng
9Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2- lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
10Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-3- lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
11Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-2- lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
12Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-3- lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
13Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
14Tiếp địa cột ly tâm RLL - phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V45Vị trí
AJ Phần hoàn trả móng
1Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-1- lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V70Móng
2Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2- lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-3- lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
4Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-2- lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
5Hoàn trả gạch ở vị trí Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-3- lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
AK Phần cột , xà , dây néo
1Cột bê tông vuông H 7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V40Cột
2Cột bê tông vuông H 7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
3Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V181Cột
4Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V45cột
5Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
6Cột BTLT NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
7Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
8Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-2aMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
AL Phụ Kiện
1Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.404Cái
2Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
3Kẹp đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.520cái
4Bịt đầu cáp dây vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
5Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V741Bộ
6Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
9Băng dính hạ thế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V101,5cái
AM Phần thu hồi
1Cột bê tông Li tâm LT-6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
2Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
3Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột bê tông vuông H8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột bê tông Li tâm LT7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
6Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Sứ hạ thế các loại A30Mô tả kỹ thuật theo chương V260Bộ
8Xà đỡ trên cột Li tâm 2 dây XĐ-2LMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
9Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà đỡ trên cột Li tâm 4 dây XĐ-4LMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
11Xà néo trên cột Li tâm 2 dây XN-2LMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
12Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột ly tâm đơn XN-4LMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
13Tháo hạ thu hồi dây nhôm tiết diện ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036km
14Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188km
15Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027km
16Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,858km
17Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182km
18Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08km
19Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11km
AN Hạng mục thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )45vị trí
AO Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
AP Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
AQ Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.086402438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.321.138 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.680.642.276 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùiMáy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->