Gói thầu: Gói 7: Cung cấp, xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 7: Cung cấp, xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 17:43:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,575,209,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 647,256,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi bảy triệu hai trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 15.102.000.000 đồng.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 15.102.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 15.102.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; giấy chuyển tiền; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.102.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã làm giám sát thi công phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm giám sát thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2.- Đã làm giám sát an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự chủ chốt tương ứng với phần công việc xây dựng hoặc lắp đặt VTTB hoặc xây dựng và lắp đặt VTTB. Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục 1, 2, 3 và 4 trong bảng này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 20T vươn 25m (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt ( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt (01 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy trộn vữa 80L (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (02 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy hàn hồ quang (02 cái). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 7: Cung cấp, xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị (Gói PC) Thay MBA T1-40MVA thành 63MVA TBA110kV Tháp Chàm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 647.256.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Giàn tụ bù 22KV (Lắp bổ sung 09 cells 200kVar lắp ngoài trời.) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Giàn |
| 2 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng- Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn- 380/220VAC-200A-15kA/1s | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng- Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn- 110VDC-50A-15kA/1s | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| C | NHÀ THẦU CUNG CẤP MÁY BIẾN ÁP VÀ PHỤ KIỆN, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 63MVA. - Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoại trời. - Công suất 63MVA - Điện áp 115±9x1,78%/23kV. - Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải Trong đó bao gồm 1) Tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp. 2) Tủ điều khiển từ xa (AVR) 3) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây 4) Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500mm² (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính: 1 bộ 5) Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây ACSR410/51 mm² cho phía 110kV: 3 bộ 6) Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 110kV: 1 bộ 7) Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 22kV: 1 bộ 8) Kẹp đồng cho tiết địa phù hợp với dây đồng tiết diện 120mm²: 1 bộ 9) Chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3): 03 bộ 10) Dịch vụ liên quan: lắp ráp, thử nghiệm trước khi bàn giao và tham gia nghiệm thu chạy thử 72 giờ tại công trường. | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 2 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30m(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo lắp đặt hoàn thiện công trình) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 3 | Máy biến áp tự dùng 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt: '- Loại 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời- Công suất 100kvA-Điện áp 23/0,4kV-Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải - Uk%=4,5% | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| D | NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐIỆN CHÍNH, VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, lắp đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại không có dao tiếp địa, mỗi bộ kèm: - 01 Bộ Giá đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, cao 2,5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. - 06 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 700/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt); - 03 bộ Kẹp nối dây tiếp đất | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 2 | Biến dòng điện 1 pha 123kV-31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1A kèm phụ kiên (cho bộ biến dòng điện):- 02 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dây ACSR 700/86 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt)- 02 bộ Kẹp nối dây tiếp đất. | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 3 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kV/s, kèm phụ kiên (cho bộ biến điện áp) gồm:- 01 bộ Kẹp cực thiết bị phù hợp cỡ dâyACSR 410/51 (bao gồm bu lông, đai ốc, long đền … để lắp đặt).- 02 bộ Kẹp nối dây tiếp đất | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 4 | Trọn bộ dây dẫn 3 pha cho kết nối mạch điện giữa thiết bị cung cấp và dây dẫn thanh cái 110kV. Những phụ kiện này bao gồm chuỗi sứ treo, kẹp, nối dây, dây nhảy, vv… bao gồm khối lượng không ít hơn:1) Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR700/86mm²: 60m;2) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR700 (run) đến 1 dây ACSR700 (tap): 06 Cái; | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 5 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra (kèm phụ kiện) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 6 | Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt):- 01 Xe kéo thủy lực cho máy cắt.- 01 lô Sơn sửa chữa.- 01 Bộ tay quay cho giá đỡ cơ cấu truyền động và dao nối đất.- 01 Bộ dụng cụ cho các thiết bị đóng cắt.- 01 lô Các bộ phận để định vị tủ vào sàn nhà (nếu cần).- 01 Bộ thiết bị khóa cho các dao nối đất và cơ cấu giá đỡ.- 01 Bộ phận tay nắm điều cho khoang hạ áp.- 01 Bộ thiết bị nâng và kéo máy biến điện áp (nếu cần).- 01 Tấm cạnh bên phải của dãy tủ.- 01 Tấm cạnh bên trái của dãy tủ. | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 7 | Cáp lực trung áp 1 pha 500 mm² kèm đầu cáp phụ kiện để đấu nối từ máy biến áp 63MVA và tủ lộ tổng 22kV gồm 3 sợi / pha và kết nối 2 giàn tủ hợp bộ 24kV, với khối lượng chi tiết không ít hơn:- Cáp đồng bọc CXV/S/DATA-24kV, lõi đơn 500mm²: 468m;- Đầu cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm² bao gồm trọn bộ phụ kiện: 9 bộ;- Đầu cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm² bao gồm trọn bộ phụ kiện: 15 bộ;(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện công trình) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 8 | Trọn bộ cáp điều khiển, các phụ kiện để đấu nối cáp điểu khiển, bảo vệ, và cấp nguồn để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển đấu nối cho hệ thống ACCU và tủ sạc lắp bổ sung; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu. Chi tiết khối lượng và chủng loại cáp tham khảo gồm:- Cáp lực hạ áp 1 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(1x1,5) mm²): 125m- Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(2x2,5) mm²): 200m- Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(2x35) mm²): 35m- Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6/1kV-(3x95+1x70) mm²): 75m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-4x4 mm²): 1846m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): 495m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 70m- Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): 870m.(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo hoàn thiện công trình) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 9 | Bộ Ắcquy 110VDC + Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy- Loại Niken-Cadmium, loại kín- 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình- Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ acquy và phụ kiện- Bao gồm công tác nạp điện Accu | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ nạp Ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt.- Ngõ vào: 380VAC- Ngõ ra: 110VDC- Dòng điện nạp 75A | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 11 | Tài liệu kỹ thuật đối với Máy biến áp và VTTB 110kV:- Tài liệu phê duyệt: (Các bản vẽ kích thước, Sơ đồ đấu dây bên trong thiết bị, Sơ đồ chức năng (Điều khiển, bảo vệ), Tài liệu thiết bị như các mô tả bao gồm danh sách các bộ phận, hướng dẫn lắp đặt, bảo trì,…): 5 bộ- Tài liệu cuối cùng: 8 bộ + Các bản vẽ cuối cùng: Bản vẽ hướng dẫn thi công lắp đặt, Sơ đồ chức năng (Điều khiển, bảo vệ), Sơ đồ đấu dây bên trong thiết bị, tủ bảng, Danh sách cáp hạ thế và chi tiết đấu nối đến các khối thiết bị, đĩa CD (USB) chứa file của tất cả các bản vẽ cuối cùng + Tài liệu: Hồ sơ thử nghiệm thiết bị, Hướng dẫn vận hành và bảo trì của tất cả các thiết bị, Tài liệu hướng dẫn cho tính toán thí nghiệm rờ le, Phần mềm cần thiết cùng cáp thông tin cho thí nghiệm, thí nghiệm rơ le bao gồm phần mềm logic của đầu vào-ra nhị phân, … của rơ le thông qua PC, Phần mềm cần thiết cùng cáp thông tin để đọc và lập trình công tơ đo đếm thông qua PC, đĩa CD (USB) chứa tất cả các file tài liệu.- Riêng VTTB 110kV: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận phê duyệt mẫu của cơ quan quản lý Nhà nước cho các thiết bị đo đếm (CT, VT, Công tơ). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Lô |
| E | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ hệ thống nối đất của trạm biến áp đảm bảo yêu cầu điện trở nối đất theo quy định. Với khối lượng thực hiện tối thiểu bao gồm:1) Dây đồng trần C120mm²: 14m;2) Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x240mm²: 110m;3) Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm²: 54m;4) Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm²: 36m;5) Mối hàn hóa nhiệt: 20 cái; (Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo lắp đặt hoàn thiện công trình) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 2 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ đầu cốt đồng và các phụ kiện kèm theo:Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm²: 12 cái- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm²: 04 cái- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm²: 08 cái- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm²: 260 cái- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm²: 16 cái- Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1,5mm²: 380 cái- Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32,...- Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc): 31 cái; - Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc): 09 cái; - Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 240mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc): 05 cái. - Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép (Cỡ dây đồng 120mm2): 12 cái; - Ống PVC D114 dày 5mm: 15m; - Co lơi 90 ống nhựa cứng PVC D114: 05 cái.(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo lắp đặt hoàn thiện công trình) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 3 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cho 01 giàn tụ bù 24kV-6,0MVar lắp bổ sung (gồm: cầu chì, sứ đứng 35kV, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống đầu dò tại MBA lực 110kV.Chi tiết khối lượng tính tham khảo gồm:- Đầu dò chống nổ ngoài trời (kèm phễu thu nhệt): 4 bộ- Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² (chống nhiễu, chống cháy): 150m- Ống ruột gà thép D21 luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...): 1 lô- Thép góc L50x50x5: 40kg;- Thép U80x40x40x6 dài 4m: 4 thanh;- Bulong giãn chân M12x8: 16 bộ.(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo lắp đặt hoàn thiện công trình) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống chống cháy lan truyền.Chi tiết khối lượng tính tham khảo gồm:- Foam chống cháy 750ml: 20 bình- Ống nhựa luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...): 1 lô(Nhà thầu kiểm tra tính toán và cung cấp đầy đủ VTTB đảm bảo lắp đặt hoàn thiện công trình) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| F | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC LẮP TẠM ĐỂ THI CÔNG MÓNG MBA T1. | |||
| 1 | 1) Giàn xà dài 12m cho trụ cổng 22kV: 01 bộ; 2) Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR 410/51 mm2: 105m; 3) Chuỗi cách điện treo 123kV-70kN cho 1 dây ACSR 410/51: 06 chuỗi; 4) Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulon từ 1 dây ACSR-410 đến 1 dây ACSR-410: 03 cái. | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Móng tạm đặt MBA lực (có thể đặt tạm MBA 63MVA): 02 móng | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | móng |
| G | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN NHẰM PHỤC VỤ CÔNG TÁC DI DỜI, THAY THẾ MBA LỰC. | |||
| 1 | Vận chuyển MBA 40MVA từ bệ móng đến vị trí móng tạm (cách vị trí ban đầu 35m) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | lần |
| 2 | Vận chuyển MBA 63MVA từ móng tạm đến bệ móng (cách vị trí ban đầu 10m) | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | lần |
| H | PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TRẠM, NHÀ THẦU THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI TẠI VỊ TRÍ KHÁC, THU HỒI. | |||
| 1 | Trọn bộ các thiết bị vật liệu hiện hữu tại trạm tháo ra và phối hợp đơn vị QLVH thu hồi do không còn sử dụng cho công trình. Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm: - Biến điện áp 1 pha: 03 bộ - Dao cách ly 3 pha: 02 bộ - MBA 40MVA: 01 bộ - MBA tự dùng 75kVA: 01 máy - Tủ Charge: 01 tủ - Thu hồi cáp đồng bọc 1 pha CXV/S/DATA 24kV - 500mm2: 270 m - Thu hồi giàn acquy 120Ah/5h: 01 bộ | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | lô |
| I | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cải tạo móng máy biến thế lực | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | móng |
| 2 | Cải tạo móng giá đỡ biến điện áp kiểu tụ 123kV | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | móng |
| 3 | Móng giá đỡ biến dòng điện 1 pha 123kV cao 3m | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | móng |
| 4 | Móng đặt tạm máy biến áp | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | móng |
| 5 | Cung cấp và rải đá 1x2 sân trạm | Tập 2: Yêu cầu kỹ thuật, Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 15 | m3 |
| J | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 15.102.000.000 đồng.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 15.102.000.000 đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp VTTB và xây lắp Trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 15.102.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có công chứng thời hạn; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; giấy chuyển tiền; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức hỗn hợp (PC) nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.102.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã làm giám sát thi công phần điện của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm giám sát thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 4 | 01 Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2.- Đã làm giám sát an toàn của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phân công nhiệm vụ đối với chức danh này hoặc+ Xác nhận của chủ đầu tư.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn công trình:+ Trạm biến áp ≥ 110kV hoặc+ Đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 5 | Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh | 1 | Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự chủ chốt tương ứng với phần công việc xây dựng hoặc lắp đặt VTTB hoặc xây dựng và lắp đặt VTTB. Yêu cầu về năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục 1, 2, 3 và 4 trong bảng này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cần cẩu 20T vươn 25m (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Cần cẩu 20T vươn 25m (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt (01 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy trộn vữa 80L (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (02 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy hàn hồ quang (02 cái). | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt (01 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy trộn vữa 80L (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (02 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy hàn hồ quang (02 cái). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi