Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962055-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 17:24:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,281,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 đồng. Trong đó 3.180.000.000 đồng = 2 x 1.590.000.000 đồngE-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III với giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có phân hạng thì phải từ hạng III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có phân hạng thì phải từ hạng III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng hoặc tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở - Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương. (c) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Cắt tường gạch mở cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,3 | 1m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,089 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,439 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V | 129,35 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,996 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,996 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,996 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ cấy sắt cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Bơm sikadur cấy sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | lỗ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,184 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,888 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,236 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,979 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,965 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,778 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,278 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,064 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,328 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,079 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,173 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,273 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,589 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,261 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,903 | m3 |
| 32 | Thi công bê tông xốp tôn nền | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,413 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,67 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,248 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép 40x80x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,472 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,472 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,323 | 100m2 |
| 38 | Bò mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,856 | m |
| 39 | Xối mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,317 | m |
| 40 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,797 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,17 | 1m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 313,245 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 367,472 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,8 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 141,4 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 77,8 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 112,065 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 112,425 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100X500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,735 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 388,04 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,618 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 113,16 | m2 |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,116 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,116 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,116 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,618 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 388,04 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 113,16 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.123,375 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 376,16 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 367,863 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.131,672 | m2 |
| 63 | Khuôn cửa 60x140mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 106,2 | md |
| 64 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,1 | m2 |
| 65 | Cửa pano đặc, chớp gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,17 | m2 |
| 66 | Chỉ nổi cài | Theo yêu cầu tại Chương V | 106,2 | md |
| 67 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Gia công, lắp dựng cửa hoa Inox 15x15x1.2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,397 | kg |
| 69 | Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PL | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250v | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | bộ |
| 74 | Đèn led 250x250 vuông ốp trần - 18w - 250v | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | bộ |
| 75 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Công tắc 1 lỗ 10A-250V (Mặt + 1 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 78 | Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Hộp nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | hộp |
| 80 | Dây CU (2x4mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 81 | Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 82 | Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 160 | m |
| 83 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 150 | m |
| 84 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 85 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,237 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,264 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,315 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,073 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 153,788 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,196 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,196 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,196 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 153,788 | m2 |
| 8 | Ốp nhựa chân tường cao 90 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,106 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 126,693 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,073 | m2 |
| 11 | Phào trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,106 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 176,766 | m2 |
| 13 | Phào trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,952 | m |
| 14 | Lát nền gỗ nhựa dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,073 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bàn làm việc 1200x600x720 Vật liệu gỗ MDF phủ Melamin 17mm + Phụ kiện tiêu chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Quầy lễ tân KT: 3.6x0.72*0.8(m) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cửa lửng 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp vách nan gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,899 | m2 |
| 19 | Tháo và lắp điều hòa từ vị trí cũ sang vị trí mới, bơm ga, bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 20 | Lắp đặt cửa kính cường lực, tay nắm thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,12 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dụng của sổ nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 22 | Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PL | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Quạt hút thông gió âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn panel LED 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Hộp nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 30 | Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 130 | m |
| 32 | Tháo bỏ thiết bị điện, vận chuyển bàn làm việc để phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | công |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,467 | m2 |
| 35 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 92,833 | m2 |
| 36 | Ba gết chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,63 | m |
| 37 | Phào trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,6 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 92,833 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,467 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,3 | m2 |
| 41 | Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PL | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250v | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 45 | Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Hộp nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 47 | Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 48 | Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| 50 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép 40x80x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V | 231,339 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 61,955 | m2 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,799 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,799 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,799 | m3 |
| 59 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 293,294 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 231,339 | 1m2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 61,955 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,4 | m |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 65 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,28 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 107,67 | m2 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,153 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,153 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,153 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 107,67 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,28 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 107,67 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,28 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 136,95 | m2 |
| 75 | Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PL | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn panel LED 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 79 | Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Hộp nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 81 | Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 82 | Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 83 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 84 | Tháo bỏ thiết bị điện, vận chuyển bàn làm việc để phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | công |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,033 | m2 |
| 87 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 121,02 | m2 |
| 88 | Ba gết chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,473 | m |
| 89 | Phào trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,773 | m |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 121,02 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,033 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 160,053 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,835 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng vách kính kết hợp cửa bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,63 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cửa bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,205 | m2 |
| 96 | Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PL | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250v | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 100 | Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 101 | Hộp nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 102 | Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 103 | Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 104 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| 105 | Tháo bỏ thiết bị điện, vận chuyển bàn làm việc để phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | công |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,033 | m2 |
| 108 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 123,225 | m2 |
| 109 | Ba gết chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,373 | m |
| 110 | Phào trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,773 | m |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 123,225 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,033 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 162,258 | m2 |
| 114 | Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PL | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250v | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 117 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 118 | Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 119 | Hộp nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 120 | Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 121 | Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 122 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 90 | m |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18.000BTU (bao gồm cả vật tư phụ và chi phí lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 đồng. Trong đó 3.180.000.000 đồng = 2 x 1.590.000.000 đồngE-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III với giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có phân hạng thì phải từ hạng III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có phân hạng thì phải từ hạng III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Máy cắt uốn ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 KW | Máy hàn ≥ 23 KW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw | 1 |
| 5 | Máy mài ≥ 1kw | Máy mài ≥ 1kw | 1 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250l | Máy trộn ≥ 250l | 1 |
| 7 | Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T | Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T | 1 |
| 8 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời kéo | Vận thăng hoặc tời kéo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi