Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962055-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210940041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 17:24:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,281,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 đồng. Trong đó 3.180.000.000 đồng = 2 x 1.590.000.000 đồngE-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III với giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có phân hạng thì phải từ hạng III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có phân hạng thì phải từ hạng III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng hoặc tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở - Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái, Địa chỉ: Số 132/114 Trường Chinh, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long, Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và Thương mại Minh Đức - Địa chỉ: Số 20/74/63 Phố Cấm, Phường Gia Viên, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng , địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương. (c) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ XE
1Cắt tường gạch mở cửaTheo yêu cầu tại Chương V7,31m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V1,089m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V5,439m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V129,35m2
5Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V0,156100m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V12,996m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V12,996m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V12,996m3
9Khoan tạo lỗ cấy sắt cộtTheo yêu cầu tại Chương V801 lỗ khoan
10Bơm sikadur cấy sắtTheo yêu cầu tại Chương V80lỗ
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,184tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,888tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,35100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V3,86m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,165100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,236tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V1,979m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,116tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,965tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V0,778100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V4,278m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V1,064100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,328tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V1,079tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V9,173m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,273tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,276100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V1,589m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,342100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,261tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V1,903m3
32Thi công bê tông xốp tôn nềnTheo yêu cầu tại Chương V22,413m3
33Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V2,67m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V31,248m3
35Gia công xà gồ thép 40x80x2Theo yêu cầu tại Chương V0,472tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,472tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V1,323100m2
38Bò máiTheo yêu cầu tại Chương V19,856m
39Xối máiTheo yêu cầu tại Chương V13,317m
40Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu tại Chương V16,797m2
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V4,171m2
42Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V313,245m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V367,472m2
44Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V43,8m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V141,4m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V77,8m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V112,065m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V112,425m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100X500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V11,735m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V388,04m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V54,618m2
52Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V113,16m2
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V11,116m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V11,116m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V11,116m3
56Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V54,618m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V388,04m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V113,16m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V1.123,375m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V376,16m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V367,863m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V1.131,672m2
63Khuôn cửa 60x140mmTheo yêu cầu tại Chương V106,2md
64Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu tại Chương V8,1m2
65Cửa pano đặc, chớp gỗTheo yêu cầu tại Chương V42,17m2
66Chỉ nổi càiTheo yêu cầu tại Chương V106,2md
67Khóa cửa điTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
68Gia công, lắp dựng cửa hoa Inox 15x15x1.2Theo yêu cầu tại Chương V38,397kg
69Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
70Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V1cái
71Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V1cái
72Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V1cái
73Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250vTheo yêu cầu tại Chương V10bộ
74Đèn led 250x250 vuông ốp trần - 18w - 250vTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
75Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V4cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại Chương V6cái
77Công tắc 1 lỗ 10A-250V (Mặt + 1 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V9cái
78Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V1cái
79Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V4hộp
80Dây CU (2x4mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
81Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V40m
82Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V160m
83Ống nhựa luồn dây chống cháy D16Theo yêu cầu tại Chương V150m
84Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V40m
85Ống nhựa luồn dây chống cháy D32Theo yêu cầu tại Chương V45m
86Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V0,237100m
87Lắp đặt cút PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V9cái
88Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu tại Chương V3cái
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V2,264100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V2,315100m2
B SỬA CHỮA NHÀ B
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V0,501100m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V50,073m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V153,788m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V3,196m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V3,196m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V3,196m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V153,788m2
8Ốp nhựa chân tường cao 90 cmTheo yêu cầu tại Chương V30,106m
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V126,693m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V50,073m2
11Phào trầnTheo yêu cầu tại Chương V30,106m
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V176,766m2
13Phào trầnTheo yêu cầu tại Chương V34,952m
14Lát nền gỗ nhựa dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V50,073m2
15Cung cấp lắp đặt bàn làm việc 1200x600x720 Vật liệu gỗ MDF phủ Melamin 17mm + Phụ kiện tiêu chuẩnTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
16Quầy lễ tân KT: 3.6x0.72*0.8(m)Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
17Cửa lửng 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
18Cung cấp vách nan gỗTheo yêu cầu tại Chương V18,899m2
19Tháo và lắp điều hòa từ vị trí cũ sang vị trí mới, bơm ga, bảo dưỡngTheo yêu cầu tại Chương V1toàn bộ
20Lắp đặt cửa kính cường lực, tay nắm thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V17,12m2
21Gia công, lắp dụng của sổ nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương V2,4m2
22Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
23Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V2cái
24Lắp đặt Quạt hút thông gió âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V2cái
25Lắp đặt đèn panel LED 600x600Theo yêu cầu tại Chương V8bộ
26Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V8cái
27Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V4cái
28Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
29Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V80m
30Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
31Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V130m
32Tháo bỏ thiết bị điện, vận chuyển bàn làm việc để phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V2công
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V0,428100m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V40,467m2
35Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V92,833m2
36Ba gết chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V26,63m
37Phào trầnTheo yêu cầu tại Chương V27,6m
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V92,833m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V40,467m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V133,3m2
41Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
42Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V2cái
43Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250vTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
44Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V6cái
45Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V2cái
46Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
47Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
48Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V40m
49Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V90m
50Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V0,45100m2
51Gia công xà gồ thép 40x80x2Theo yêu cầu tại Chương V0,163tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,163tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V0,45100m2
54Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V231,339m2
55Phá lớp vữa trát chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V61,955m2
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V8,799m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V8,799m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V8,799m3
59Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu tại Chương V293,294m2
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V231,3391m2
61Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V61,955m2
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V2,7m2
63Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương V6,4m
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V0,336100m2
65Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V29,28m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V107,67m2
67Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V2,153m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V2,153m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V2,153m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V107,67m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V29,28m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V107,67m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V29,28m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V136,95m2
75Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
76Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V2cái
77Lắp đặt đèn panel LED 600x600Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
78Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V6cái
79Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V2cái
80Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
81Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V30m
82Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
83Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V80m
84Tháo bỏ thiết bị điện, vận chuyển bàn làm việc để phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V2công
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V0,39100m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V39,033m2
87Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V121,02m2
88Ba gết chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V32,473m
89Phào trầnTheo yêu cầu tại Chương V34,773m
90Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V121,02m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V39,033m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V160,053m2
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V8,835m2
94Gia công, lắp dựng vách kính kết hợp cửa bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V6,63m2
95Gia công, lắp dựng cửa bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V2,205m2
96Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
97Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V2cái
98Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250vTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
99Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V6cái
100Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V3cái
101Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
102Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V40m
103Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
104Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V90m
105Tháo bỏ thiết bị điện, vận chuyển bàn làm việc để phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V2công
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V0,39100m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V39,033m2
108Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V123,225m2
109Ba gết chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V33,373m
110Phào trầnTheo yêu cầu tại Chương V34,773m
111Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V123,225m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V39,033m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V162,258m2
114Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
115Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V2cái
116Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250vTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
117Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V6cái
118Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V3cái
119Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
120Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V40m
121Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
122Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V90m
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa 18.000BTU (bao gồm cả vật tư phụ và chi phí lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 đồng. Trong đó 3.180.000.000 đồng = 2 x 1.590.000.000 đồngE-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III với giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có phân hạng thì phải từ hạng III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.75
2 Phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có phân hạng thì phải từ hạng III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
2 Máy cắt uốn ≥ 5kW Máy cắt uốn ≥ 5kW1
3 Máy hàn ≥ 23 KW Máy hàn ≥ 23 KW1
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw1
5 Máy mài ≥ 1kw Máy mài ≥ 1kw1
6 Máy trộn ≥ 250l Máy trộn ≥ 250l1
7 Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T1
8 Máy đầm đất Máy đầm đất1
9 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
10 Vận thăng hoặc tời kéo Vận thăng hoặc tời kéo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->