Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Thạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978005-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Thạch
Số hiệu KHLCNT 20210968208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 08:33:00 đến ngày 2021-10-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.510.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Thạch
Nhà hiệu bộ trường THCS xã Cẩm Thạch, H. Cẩm Thuỷ, T. Thanh Hoá
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Thạch và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Kinh Bắc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Cẩm Thạch - Địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Cẩm Thạch - Địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà hiệu bộ cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V16,2951m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V32,904m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V24,2848m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V56,6333m3
5Tháo dỡ cửaMục II Chương V24,48m2
6Tháo dỡ mái tônMục II Chương V135,9146m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thépMục II Chương V0,6194tấn
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V109,66m2
9Đào san đất - Cấp đất IIIMục II Chương V0,3684100m3
10Xúc đá hỗn hợpMục II Chương V1,3452100m3
11Vận chuyển đá hỗn hợpMục II Chương V1,3452100m3
B Xây mới nhà hiệu bộ
1Đào móng cột, trụ-đất cấp IIMục II Chương V14,5094m3
2Đào móng-đất cấp IIMục II Chương V5,4932m3
3Đào móng-đất cấp IIMục II Chương V1,8002100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V11,7561m3
5Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,8704100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V25,48m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0656tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,8928tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V0,6864tấn
10Xây bao giằng móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm- vữa XM M75Mục II Chương V10,3408m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,0599100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V10,5496m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,4069tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,072tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V1,7293tấn
16Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V65,754m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V1,1196100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIMục II Chương V0,7351100m3
19Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V12,9382m3
20Ván khuôn cộtMục II Chương V1,705100m2
21Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V10,391m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,188tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,1832tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMục II Chương V1,0176tấn
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V170,5m2
26Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V2,0812100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V17,1358m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,5283tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,2818tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V2,0742tấn
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V208,12m2
32Ván khuôn sàn máiMục II Chương V3,3945100m2
33Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V37,8987m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V3,4986tấn
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V339,45m2
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,3637100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V9,2922m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0705tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,1175tấn
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V29,9162m2
41Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,3061100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,6038m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2086tấn
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V26,1144m2
45Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V0,2261100m2
46Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,1742m3
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1611tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMục II Chương V0,0989tấn
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V22,61m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V0,7425m3
51Lát đá bậc cầu thangMục II Chương V18,597m2
52Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt hộp cả sơn và lắp dựng hoàn chỉnh:Mục II Chương V8,9352m2
53Gia công xà gồ thépMục II Chương V1,1945tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V1,1945tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V73,6741m2
56Bu long M12Mục II Chương V144bộ
57Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V2,2433100m2
58Lợp tấm úp nócMục II Chương V41,606m
59Ke chống bão (4 cái/m2)Mục II Chương V896cái
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V95,7757m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mục II Chương V8,9416m3
62Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V11,6492m3
63Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V3,861m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V390,6237m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V596,2493m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V120,64m2
67Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Mục II Chương V35,871m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V86,34m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V249,6967m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.372,8003m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mục II Chương V266,77m2
72Lát nền, sàn gạch 300x300mmMục II Chương V19,89m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMục II Chương V60,269m2
74Lát đá bậc tam cấpMục II Chương V18,4429m2
75Lát đá mặt bệ các loạiMục II Chương V0,972m2
76Sản xuất lắp dựng giá đỡ chậu rửa bằng sắt hộpMục II Chương V1bộ
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II Chương V19,89m2
78Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theoMục II Chương V18,311m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V45,402m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mục II Chương V45,402m2
81Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6Mục II Chương V1,181m3
82Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMục II Chương V36,96m2
83Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMục II Chương V3,3m2
84Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMục II Chương V25,08m2
85Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMục II Chương V1,08m2
86Sản xuất lắp dựng vách kính bằng bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMục II Chương V5,81m2
87Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt 12x12 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Mục II Chương V25,08m
88Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II Chương V9,4287100m2
89Đào thi công rãnh, đất C2Mục II Chương V0,1688100m3
90Đào thi công rãnh, đất C2Mục II Chương V1,875m3
91Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0625100m3
92Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V4,1667m3
93Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V4,3421m3
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V18,275m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V39,474m2
96Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mục II Chương V2,741m3
97Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,1776100m2
98Sản xuất, lắp đặt tấm đanMục II Chương V0,1215tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V811cấu kiện
100Đào thi công hố ga, đất C2Mục II Chương V5,5354m3
101Đắp trả hố móngMục II Chương V1,8451m3
102Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,615m3
103Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V2,3061m3
104Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V8,084m2
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,96m2
106Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mục II Chương V0,2592m3
107Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0115100m2
108Sản xuất, lắp đặt tấm đanMục II Chương V0,0104tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V41cấu kiện
110Đào móng bể nước-đất cấp IIMục II Chương V1,6884m3
111Đào móng bể nước-đất cấp IIMục II Chương V0,152100m3
112Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,1576100m3
113Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,2415m3
114Ván khuôn bể nướcMục II Chương V0,0769100m2
115Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,7103m3
116Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0755tấn
117Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0732tấn
118Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V2,222m3
119Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V15,776m2
120Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V10,944m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V10,944m2
122Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V4,9484m2
123Ván khuôn nắp bểMục II Chương V0,0495100m2
124Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2Mục II Chương V0,4948m3
125Đào móng bể phốt-đất cấp IIMục II Chương V1,152m3
126Đào móng bể phốt-đất cấp IIMục II Chương V0,1037100m3
127Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,1075100m3
128Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,6m3
129Ván khuôn bể phốtMục II Chương V0,0591100m2
130Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,7618m3
131Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0541tấn
132Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V2,2744m3
133Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V13,5m2
134Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V14,35m2
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V14,35m2
136Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V2,7136m2
137Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mục II Chương V0,3558m3
138Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0235100m2
139Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMục II Chương V0,0377tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V71cấu kiện
141Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V22bộ
142Lắp đặt đèn lốp led ốp trần D270Mục II Chương V13bộ
143Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V11cái
144Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V4cái
145Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V10cái
146Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II Chương V1cái
147Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V32cái
148Tủ điện inox 250x300x150Mục II Chương V2tủ
149Lắp đặt automat 2 pha 80AMục II Chương V1cái
150Lắp đặt automat 2 pha 40AMục II Chương V2cái
151Lắp đặt automat 2 pha 20AMục II Chương V7cái
152Lắp đặt automat 2 pha 16AMục II Chương V2cái
153Lắp đặt automat 1 pha 16AMục II Chương V1cái
154Lắp đặt automat 1 pha 6AMục II Chương V3cái
155Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mục II Chương V8hộp
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục II Chương V100m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V90m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V140m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V260m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V650m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMục II Chương V55m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMục II Chương V700m
163Sắt tròn D13Mục II Chương V15kg
164Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục II Chương V4cái
165Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục II Chương V5cọc
166Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMục II Chương V120m
167Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMục II Chương V60m
168Gối đỡ tường, máiMục II Chương V80cái
169Thép dẹt 40x4Mục II Chương V30m
170Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mục II Chương V0,12100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC, D48Mục II Chương V0,12100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II Chương V0,12100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V0,24100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mục II Chương V0,12100m
175Cút PVC D34Mục II Chương V14cái
176Cút PVC D60Mục II Chương V14cái
177Cút PVC D90Mục II Chương V18cái
178Cút PVC D110Mục II Chương V6cái
179Tê PVC D60Mục II Chương V8cái
180Côn PVC D110x90Mục II Chương V9cái
181Côn PVC D60x48Mục II Chương V6cái
182Côn PVC D48x34Mục II Chương V12cái
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMục II Chương V0,16100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II Chương V0,24100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục II Chương V0,04100m
186Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V12cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V8cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V3cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V6cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V4cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V2cái
192Lắp đặt côn thu, ĐK 25x20mmMục II Chương V12cái
193Lắp đặt côn thu, ĐK 40x25mmMục II Chương V1cái
194Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V5cái
195Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V8cái
196Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V6cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V4cái
198Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mmMục II Chương V3cái
199Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 15mmMục II Chương V3cái
200Máy bơm nướcMục II Chương V1cái
201Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mục II Chương V1bể
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V2bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V2bộ
204Lắp đặt gương soiMục II Chương V2cái
205Lắp đặt xí bệtMục II Chương V4bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V4cái
207Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMục II Chương V9cái
208Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.510.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->