Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 1648/QĐ-UBND này 13/7/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:37:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,562,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68798E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.093.862.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám công trình thuỷ lợi (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông, thuỷ lợi, xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp kênh tưới thôn Phú Khang, Cẩm Trướng, xã Định Công, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo QĐ số 1648/QĐ-UBND này 13/7/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý II năm 2021. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định đấu thầu, gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tưới thôn Phú Khang, Cẩm Trướng xã Định Công, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ trưởng tổ thẩm định đấu thầu, gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp kênh tưới thôn Phú Khang, Cẩm Trướng xã Định Công, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 95% máy | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,4605 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cải tạo kênh bằng thủ công, 5% thủ công | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,792 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn lót và đáy kênh | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 109,2989 | m3 |
| 8 | Bê tông nền mương cải tạo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 188,237 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 326,09 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.852,0088 | m2 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3; 5% KL | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,0985 | m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả mép kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; 95 % KL | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,1387 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,44 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7368 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0214 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,472 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 380 | cái |
| 18 | Cắt mặt đường BT | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0832 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 95% máy | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1992 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III, 5% | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0485 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn lót cống | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5026 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6518 | 100m2 |
| 26 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông tót | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hố bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 95% máy | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0939 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,96 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,96 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt kênh trước khi đổ bê tông bằng máy bơm rửa | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 7 | Ván khuôn bê tông tôn nền kênh | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3375 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền mương cải tạo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,83 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90,8609 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.286,4428 | m2 |
| 11 | Mua đất K90 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 312,851 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,2348 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 255,7549 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 481,87 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3; 5% KL | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,6125 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả mép kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; 95 % KL | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3464 | 100m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 95% máy | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1306 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III, 5% thủ công | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6875 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,12 | m2 |
| 25 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3, 10% thủ công | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,091 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, 90% máy | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0982 | 100m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 95% máy | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1445 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,95 | m2 |
| 41 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3, 5% thủ công | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, 95% máy | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9983 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,5175 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn lót và đáy kênh | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0161 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,6134 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,4525 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,4916 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 260,718 | m2 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,9755 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7053 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68798E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.093.862.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám công trình thuỷ lợi (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông, thuỷ lợi, xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi