Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970438-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210970194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 10:37:00 đến ngày 2021-10-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,074,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.253.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xóm 5, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn (giai đoạn 1)
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Kim Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,0337100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0337100m3
3Đào nền đường , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8873100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m3
5Đào móng công trình, rãnh thoát nước, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1438100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1438100m3
7Đắp đất công trình hoàn trả rãnh TN, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100m3
8Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V126,1387100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8744100m3
10Mua đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V18.154,2845m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V10,8456100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V57,1665100m2
13Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.257,66m3
14Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0036100m2
15Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V2.894,4kg
16Cắt khe 1x4 mặt đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V115,2610m
17Cắt khe 2x4 mặt đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V11,210m
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,43m2
B VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, bó vỉa loại A, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan, bó vỉa loại AMô tả kỹ thuật theo chương V8,5834100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.011cấu kiện
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V354m2
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,44m3
6Bê tông Bê tông tấm đan, bó vỉa loại B, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan, bó vỉa loại BMô tả kỹ thuật theo chương V0,9864100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
10Bê tông bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
11Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan rãnh, , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,365m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7456100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.182cái
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V327,5m2
15Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,732m3
16Xây tường thẳng bó gáy vỉa hè gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,43m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V252m2
18Bê tông móng bó gáy vỉa hè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,27m3
19Lát vỉa hè bằng gạch terrarzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.398,93m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3.399m2
21Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V271,91m3
22Bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,71m3
23Xây tường thẳng hố trồng cây, gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,62m3
24Trát tường hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V582,62m2
25Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51,45m3
26Cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V105cây
C HỐ THU + RÃNH THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, móng rãnh, hố ga chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5192100m3
2Mua đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V238,6295m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9352100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V145,29m3
5Bê tông bê tông móng rãnh, hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V217,94m3
6Ván khuôn móng rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9843100m2
7Xây tường thẳng gạch không nung KT (10,5x6x22)cm, rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V521,25m3
8Trát tường xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.844,54m2
9Bê tông giằng mũ mố rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V85,79m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mũ mố rãnh thoát nước, hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2498tấn
11Ván khuôn giằng mũ mố rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,919100m2
12Bê tông đúc sẵn bằng Bê tông tấm đan, rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V100,68m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5283tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,5442100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.517cấu kiện
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
17Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,29m3
18Ván khuôn móng, hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1626100m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,014100m
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,1895tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1895tấn
22Bản lề lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
23Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
24Tấm ngăn mùi bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
D CỐNG HỘP 0,6X0,6 NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre hiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V21,98100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,03m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406100m2
5Bê tông đúc sẵn Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V9,63100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
11Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,93m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6738100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3347tấn
15Nắp gang cầu KT 90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2993100m3
E CỐNG HỘP 1,5X1,0
1Bê tông đúc sẵn bằng Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V169,85m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8795tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,538100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
6Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V225,16100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V36,02m3
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V108,07m3
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9398100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V158cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V158cấu kiện
12Vận chuyển ống cống , cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,37510 tấn/1km
13Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200, mối nối với cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
14Ván khuôn ống cống, mối nối với cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
16Bê tông tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
17Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
19Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
20Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
F THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7873100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V69,04m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V103,56m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8169100m2
6Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V226,17m3
7Trát tường xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.419,46m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,384m2
9Bê tông xà dầm, giằng mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,97m3
10Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9119tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0874100m2
12Bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,48m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,622tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,1486100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.211cấu kiện
G CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5208100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8131100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5136100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,28100m
6Bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
7Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đai thép 80x10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố van khóa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố van khóa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
15Bê tông móng hố van khóa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
16Bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
17Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt chếch 45 độ hàn nối HDPE 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE D75-75-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt tứ thông HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,28100m
29Nước thử áp lực tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0065m3
30Nước xúc sả và thổi rửa trong 1h đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V120,218m3
31Bơm nước súc xả và thổi rửa tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V36cột
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V36cần đèn
4Lắp choá đèn led 80WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m
6Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1.331,73m
7Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V41,8m
8Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
9Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,3753100m
10Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14,3753100m
11Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,46m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V72đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36bảng
14Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V72đầu cáp
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đấu nguồn hoàn thiện (01 vị trí tủ ĐKCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
19Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V36cột
20Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,72m3
21Cắt khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
23Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
24Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V37lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.253.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên31
2 phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=250 lít4
2 Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=108CV1
3 Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 0,4m32
4 Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=5T2
5 Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=9T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->