Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 10:37:00 đến ngày 2021-10-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,074,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.253.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xóm 5, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn (giai đoạn 1) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0337 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0337 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, rãnh thoát nước, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1438 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1438 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình hoàn trả rãnh TN, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1387 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8744 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.154,2845 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8456 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1665 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,66 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0036 | 100m2 |
| 15 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.894,4 | kg |
| 16 | Cắt khe 1x4 mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,26 | 10m |
| 17 | Cắt khe 2x4 mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10m |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,43 | m2 |
| B | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, bó vỉa loại A, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan, bó vỉa loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5834 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011 | cấu kiện |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m3 |
| 6 | Bê tông Bê tông tấm đan, bó vỉa loại B, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan, bó vỉa loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9864 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 10 | Bê tông bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan rãnh, , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,365 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7456 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.182 | cái |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,5 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,732 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bó gáy vỉa hè gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 18 | Bê tông móng bó gáy vỉa hè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè bằng gạch terrarzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.398,93 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.399 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,91 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng hố trồng cây, gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m3 |
| 24 | Trát tường hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,62 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m3 |
| 26 | Cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cây |
| C | HỐ THU + RÃNH THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, móng rãnh, hố ga chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5192 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,6295 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9352 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,29 | m3 |
| 5 | Bê tông bê tông móng rãnh, hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9843 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch không nung KT (10,5x6x22)cm, rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,25 | m3 |
| 8 | Trát tường xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.844,54 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng mũ mố rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,79 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng mũ mố rãnh thoát nước, hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2498 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng mũ mố rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,919 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn bằng Bê tông tấm đan, rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,68 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5283 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5442 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.517 | cấu kiện |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng, hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1626 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1895 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1895 | tấn |
| 22 | Bản lề lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 23 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 24 | Tấm ngăn mùi bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| D | CỐNG HỘP 0,6X0,6 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre hiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6738 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3347 | tấn |
| 15 | Nắp gang cầu KT 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP 1,5X1,0 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bằng Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,85 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8795 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,538 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,16 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,02 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9398 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống , cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,375 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200, mối nối với cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ống cống, mối nối với cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 16 | Bê tông tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 19 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8169 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,17 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.419,46 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,384 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9119 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0874 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1486 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211 | cấu kiện |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5208 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8131 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5136 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | 100m |
| 6 | Bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đai thép 80x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố van khóa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố van khóa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông móng hố van khóa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 16 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch 45 độ hàn nối HDPE 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75-75-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tứ thông HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | 100m |
| 29 | Nước thử áp lực tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0065 | m3 |
| 30 | Nước xúc sả và thổi rửa trong 1h đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,218 | m3 |
| 31 | Bơm nước súc xả và thổi rửa tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,73 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m |
| 8 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3753 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3753 | 100m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,46 | m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đấu nguồn hoàn thiện (01 vị trí tủ ĐKCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m3 |
| 21 | Cắt khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.253.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=250 lít | 4 |
| 2 | Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=108CV | 1 |
| 3 | Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 0,4m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=5T | 2 |
| 5 | Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=9T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi