Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 11:26:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,294,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.882E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.605.810.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn VXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Xóa phòng học tạm tại trường TH Phố Ràng 2, huyện Bảo Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Bảo lãnh dự thầu; Thư cam kết cấp tín dụng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm khác (hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị máy móc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,456 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 4 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,559 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,236 | 10m |
| 6 | Nhựa chèn khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,944 | kg |
| B | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,624 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,608 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,306 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,441 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 10 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,356 | m3 |
| 11 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,021 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,115 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,047 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,208 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 19 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 20 | Đắp đất móng, nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,188 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,563 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,779 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,528 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,572 | m2 |
| 26 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,572 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,471 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,73 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 434,677 | m2 |
| 30 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 434,677 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,774 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm nhà M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,016 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,773 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,247 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,142 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245,47 | m2 |
| 37 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245,47 | m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,286 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 42 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,095 | m2 |
| 43 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,095 | m2 |
| 44 | Xây bậc thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 45 | Láng bậc, chiếu nghỉ cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,345 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,345 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,34 | m |
| 48 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 49 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép D12 chờ sẵn cốn thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,613 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,067 | m2 |
| 53 | Quả cầu Inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 54 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,806 | m3 |
| 55 | Bê tông LC1, LC2 M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn LC1, LC2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép LC1, LC2, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm bê tông LC1, LC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 62 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 63 | Sơn ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 64 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,754 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,412 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,412 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 547,53 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,732 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 624,262 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn sóng dày 0.4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,497 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc R400 dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,3 | m |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,501 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,501 | tấn |
| 75 | Sản xuất thanh gờ sống nóc U120X52X4.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 76 | Lắp dựngthanh gờ sống nóc U100x46x4.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222,316 | m2 |
| 78 | Bê tông tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 81 | Xây tường thu hồi, tường mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,269 | m3 |
| 82 | Xây tường bao mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 83 | Trát tường thu hồi, tường bao mái dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,331 | m2 |
| 84 | Sơn mặt ngoài tường bao mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,761 | m2 |
| 85 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,144 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa thăm mái bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cửa thăm mái bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,345 | m2 |
| 89 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | LĐ ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 92 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 93 | Cút PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,078 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khuôn thép hộp cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 98 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,197 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,81 | m2 |
| 100 | SX tôn làm cánh cửa dày 2ly: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 102 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,083 | m2 |
| 104 | SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,044 | m2 |
| 105 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 632,16 | md |
| 106 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,619 | kg |
| 107 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.376 | cái |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,88 | m2 |
| 109 | Khoá cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 111 | Móc gió cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 112 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 113 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 114 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,883 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,617 | 100m2 |
| 118 | Bê tông chớp trang trí ô thang M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép chớp trang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp trang trí ô thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt chớp trang trí ô thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 122 | Trát chớp trang trí ô thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,552 | m2 |
| 123 | Sơn chớp trang trí ô thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,552 | m2 |
| 124 | Xây tường mái trang trí trục A bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 125 | Xây tường trang trí bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 126 | Trát tường trang trí dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 127 | Đắp nổi trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,421 | m2 |
| 128 | Sơn tường trang trí không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 129 | Bê tông thanh chớp trang trí M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chớp trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chớp trang trí, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 132 | Lắp đặt thanh chớp trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Dán ngói mũi hài trên mái sảnh, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,713 | m2 |
| 134 | Trát gờ nổi vữa XM mác 75, 30x220 viền quanh ô thoáng gian thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,476 | m2 |
| 135 | Đắp cát nền móng bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,594 | m3 |
| 136 | Xây bó bục giảng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 137 | Bê tông lót bục giảng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 138 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 372,966 | m2 |
| 139 | Bê tông nền tầng 1, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,617 | m3 |
| 140 | Bảng chống lóa Hòa Phát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 141 | Xây lan can bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 142 | Trát tường lan can VXM 50# d15 tầng 1+2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,574 | m2 |
| 143 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,574 | m2 |
| 144 | Gia công thép lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,363 | m2 |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,66 | m2 |
| 147 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,95 | m3 |
| 148 | Đắp cát nền móng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,406 | m3 |
| 149 | Đắp đất móng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,959 | m3 |
| 150 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,075 | m3 |
| 151 | Láng nền, sàn có đánh màu rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,286 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,229 | m2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước thánh rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,229 | m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 157 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129 | cái |
| 158 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 159 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,968 | m2 |
| 161 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,933 | m3 |
| 162 | Đắp đất móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,661 | m3 |
| 163 | Đắp cát đáy móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 164 | Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 165 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,769 | m2 |
| 166 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,093 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,093 | m2 |
| 168 | Bê tông giằng quanh hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 170 | Bê tông tấm đan nắp hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 172 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 173 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,303 | m3 |
| 175 | Đắp đất bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,342 | m3 |
| 176 | Đắp cát nền móng bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 177 | Bê tông bậc tam cấp trục A, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,734 | m3 |
| 178 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,907 | m3 |
| 179 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,88 | m2 |
| 180 | Trát lót granito dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,78 | m2 |
| 181 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,4 | m |
| 182 | Sơn thành bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 183 | Bê tông hè, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,952 | m3 |
| 184 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,52 | m2 |
| 185 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng lớp học FS - 40/36*2 CM1*E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 186 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp loại 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt loại đèn tường khu cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 189 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40 Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | LĐ Aptomat loại 1 pha 63 Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp các loại 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt hộp các loại 400x400x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 193 | Lắp đặt hộp các loại, KT 108x108x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 194 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Hộp lắp Aptomat 2-4 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Áp tômát 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 207 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 492 | m |
| 208 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 209 | Bình cứu hỏa bằng bột ABC 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 210 | Bình cứu hỏa CO2 loại 3 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 211 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Con sơn đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 216 | Dây tiếp địa D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 217 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 218 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 219 | Bu long mạ kẽm M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 220 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,38 | m3 |
| 221 | Bật đỡ dây D8 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,593 | kg |
| 222 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 223 | Đào xúc đất về đắp - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.882E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.605.810.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn VXM | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi