Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979104-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210978377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 11:26:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,294,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.882E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.605.810.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn VXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Xóa phòng học tạm tại trường TH Phố Ràng 2, huyện Bảo Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng 57 – Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Bảo lãnh dự thầu; Thư cam kết cấp tín dụng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm khác (hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị máy móc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143.876.043 Số fax: 02143.876.636 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,518100m3
2Rải bạt rứa lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,456100m2
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m3
4Bê tông sân, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,559m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,23610m
6Nhựa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,944kg
B NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng trụ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,624m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,608m3
3Bê tông móng trụ, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,306m3
4Ván khuôn móng trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,579100m2
5Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,441m3
6Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,399100m2
7Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,884tấn
9Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,951tấn
10Đào giằng móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,356m3
11Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,021m3
12Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,115m3
13Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,408100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,621tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,047tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,896tấn
17Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,208m3
18Trát chân móng dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,68m2
19Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,68m2
20Đắp đất móng, nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,188100m3
21Bê tông cột M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,563m3
22Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,779100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,527tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,528tấn
25Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,572m2
26Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,572m2
27Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,471m3
28Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,73100m2
29Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT434,677m2
30Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT434,677m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,774tấn
32Bê tông dầm nhà M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,016m3
33Ván khuôn dầm nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,773100m2
34Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,247tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,142tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT245,47m2
37Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT245,47m2
38Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,286m3
39Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,381100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,265tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069tấn
42Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,095m2
43Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,095m2
44Xây bậc thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,894m3
45Láng bậc, chiếu nghỉ cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,345m2
46Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,345m2
47Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,34m
48Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042tấn
49Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,174tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép D12 chờ sẵn cốn thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
51Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,613m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,067m2
53Quả cầu Inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1quả
54Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,806m3
55Bê tông LC1, LC2 M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,705m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn LC1, LC2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,151100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép LC1, LC2, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081tấn
58Lắp đặt tấm bê tông LC1, LCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
59Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143tấn
62Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,48m2
63Sơn ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,48m2
64Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,28m2
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,754m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,412m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,412m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT547,53m2
69Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,732m2
70Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT624,262m2
71Lợp mái tôn sóng dày 0.4lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,497100m2
72Tôn úp nóc R400 dày 0.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,3m
73Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,501tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,501tấn
75Sản xuất thanh gờ sống nóc U120X52X4.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,461tấn
76Lắp dựngthanh gờ sống nóc U100x46x4.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,461tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222,316m2
78Bê tông tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,267m3
79Ván khuôn tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115100m2
80Lắp dựng cốt thép tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,107tấn
81Xây tường thu hồi, tường mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,269m3
82Xây tường bao mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7m3
83Trát tường thu hồi, tường bao mái dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,331m2
84Sơn mặt ngoài tường bao mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,761m2
85Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,144m2
86Sản xuất cửa thăm mái bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
87Lắp đặt cửa thăm mái bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,345m2
89Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
90Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
91LĐ ống nhựa PVC D110 thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85100m
92Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180cái
93Cút PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
94Cầu chắn rác InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
95Gia công cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,806tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,078m2
97Lắp dựng khuôn thép hộp cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,806tấn
98Gia công cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,197tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,81m2
100SX tôn làm cánh cửa dày 2ly:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m2
102Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,083m2
104SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,044m2
105Gioăng cao su đệm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT632,16md
106Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,619kg
107Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.376cái
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,88m2
109Khoá cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
110Chốt cửa đi + cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
111Móc gió cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
112Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
113Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
114Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,586tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,883m2
116Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,6m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,617100m2
118Bê tông chớp trang trí ô thang M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,387m3
119Gia công, lắp đặt cốt thép chớp trangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079tấn
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp trang trí ô thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
121Lắp đặt chớp trang trí ô thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
122Trát chớp trang trí ô thang, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,552m2
123Sơn chớp trang trí ô thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,552m2
124Xây tường mái trang trí trục A bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,424m3
125Xây tường trang trí bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,595m3
126Trát tường trang trí dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,08m2
127Đắp nổi trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,421m2
128Sơn tường trang trí không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,08m2
129Bê tông thanh chớp trang trí M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chớp trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m2
131Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chớp trang trí, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
132Lắp đặt thanh chớp trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
133Dán ngói mũi hài trên mái sảnh, ngói 22viên/m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,713m2
134Trát gờ nổi vữa XM mác 75, 30x220 viền quanh ô thoáng gian thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,476m2
135Đắp cát nền móng bục giảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,594m3
136Xây bó bục giảng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,105m3
137Bê tông lót bục giảng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,358m3
138Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT372,966m2
139Bê tông nền tầng 1, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,617m3
140Bảng chống lóa Hòa PhátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,2m2
141Xây lan can bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,785m3
142Trát tường lan can VXM 50# d15 tầng 1+2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,574m2
143Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,574m2
144Gia công thép lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,269tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,363m2
146Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,66m2
147Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,95m3
148Đắp cát nền móng rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,406m3
149Đắp đất móng rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,959m3
150Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,075m3
151Láng nền, sàn có đánh màu rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,286m2
152Trát tường ngoài rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,229m2
153Quét nước xi măng 2 nước thánh rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,229m2
154Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,817m3
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202100m2
156Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156tấn
157Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129cái
158Sản xuất lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
159Lắp dựng lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,968m2
161Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,933m3
162Đắp đất móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,661m3
163Đắp cát đáy móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
164Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,323m3
165Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,769m2
166Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,093m2
167Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,093m2
168Bê tông giằng quanh hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062m3
169Ván khuôn gỗ giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
170Bê tông tấm đan nắp hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09m3
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
172Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
173Lắp đặt tấm đan nắp hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
174Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,303m3
175Đắp đất bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,342m3
176Đắp cát nền móng bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,443m3
177Bê tông bậc tam cấp trục A, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,734m3
178Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,907m3
179Láng granitô bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,88m2
180Trát lót granito dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,78m2
181Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,4m
182Sơn thành bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
183Bê tông hè, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,952m3
184Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,52m2
185Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng lớp học FS - 40/36*2 CM1*ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
186Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp loại 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
187Lắp đặt loại đèn tường khu cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
188Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
189LĐ Aptomat loại 1 pha 40 AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
190LĐ Aptomat loại 1 pha 63 AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
191Lắp đặt hộp các loại 300x400x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
192Lắp đặt hộp các loại 400x400x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
193Lắp đặt hộp các loại, KT 108x108x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
194Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
195Lắp đặt Hộp lắp Aptomat 2-4 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
196Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
197Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
198Áp tômát 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
199Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
200Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
201Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
202Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
203Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108m
207Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT492m
208Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT470m
209Bình cứu hỏa bằng bột ABC 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bình
210Bình cứu hỏa CO2 loại 3 kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bình
211Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
212Con sơn đón điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
213Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
214Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
215Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
216Dây tiếp địa D14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m
217Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
218LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
219Bu long mạ kẽm M16x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
220Đào đất chôn dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,38m3
221Bật đỡ dây D8 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,593kg
222Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,184100m3
223Đào xúc đất về đắp - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187100m3
224Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.882E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.605.810.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).32
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
2 Máy trộn BTXM ≥250 lít Hoạt động tốt1
3 Máy trộn VXM Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy hàn Hoạt động tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
11 Máy mài Hoạt động tốt1
12 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->