Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện An Khê, Đăk Pơ tỉnh Gia Lai năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979110-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện An Khê, Đăk Pơ tỉnh Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210978408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 11:23:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,248,541,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện An Khê, Đăk Pơ tỉnh Gia Lai năm 2022
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện An Khê, Đăk Pơ tỉnh Gia Lai năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC AN KHÊ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C A- PHẦN XÂY DỰNG
D 1-LÀM TẠI CHỔ
1Cung cấp và đào đúc Móng Gia cố cột đỡ thẳng hiện có (để lắp TBA)(ĐZTA-208)8Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 14m)(ĐZTA-31)75Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 14m)(ĐZTA-37)35Móng
4Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(ĐZTA-187)52HT
5Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-10(ĐZTA-187)8HT
E B- PHẦN ĐIỆN
F 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-6.5.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu52Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu93Cột
G 2- XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1: CT-270Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 2: CT-325Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc: CT-1(ĐZTA-187A)60Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T(ĐZTA-75)1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ĐTL; ĐTL(14)(ĐZTA-111)15Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ĐTN(ĐZTA-115)7Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi dây bọc ĐGĐL-N(ĐZTA-118)1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(ĐZTA-125)45Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT ĐGL-10T(ĐZTA-81)1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN(ĐZTA-129)16Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà FCO phân đoạn cột đôi DT BTLT (X_FCO_CĐ_dt)(ĐZTA-195)1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì nạnh cột BTLT đôi dọc XCCĐN-D3Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì nạnh cột BTLT XCCN1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà dao cách ly cột BTLT XDCL-D(ĐZTA-167A)1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT XĐ-CSV (ĐZTA-169)1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà Recloser cột BTLT XREC-D1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc HA_ 3 pha_ C-đôi dt 10-12M(ĐZHA-53)1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà Rack 4 sứ(ĐZHA-65)2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột BTLT đôi1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì tự rơi cột BTLT dọc1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì tự rơi cột BTLT ngang1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D; NĐ-D(14)(ĐZTA-139)11Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-D(ĐZTA-145)7Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-N(ĐZTA-146)9Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(ĐZTA-148)3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(ĐZTA-149)18Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột BTLT dây bọc NGN(ĐZTA-152)3Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT CĐC9-190-3.1(ĐZTA-212)11Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT CĐC9-190-2.3(ĐZTA-212)5Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-115(ĐZTA-161)35Bộ
H 3- VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0,6kV + ty16Quả
2Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty501Quả
3Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer252Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 35kV + ty3Quả
5Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 35kV loại polymer18Bộ
6Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-70/11 (cách điện toàn phần)VTTB A cấp8,509Km
7Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-95/16 (cách điện toàn phần)VTTB A cấp1,34Km
8Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-185/24 (cách điện toàn phần)VTTB A cấp9,626Km
9Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-50 (cách điện toàn phần)39Mét
10Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x25)PVC-0.6/1kV60Mét
11Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 2 ruột (2x6)MV-0.6/1kV8Mét
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 12012Cái
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 9516Cái
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 5012Cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 3 bu lông6Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-7030Cái
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-958Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-18527Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc XLPE-24kV-506Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-70/1175Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-95/1618Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-185/2436Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-185/246Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-50/83Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-185/249Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-120/193Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-95/166Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-70/119Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm237Cái
30Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm214Cái
31Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-70/1172Cái
32Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-95/1618Cái
33Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-185/2424Cái
34Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 18515Cái
35Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 703Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-7048Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-956Cái
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-18512Cái
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-18518Cái
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-5018Cái
41Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-256Cái
42Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)18Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 7017Cái
44Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 953Cái
45Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 18519Cái
46Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 34 dày 3,5ly dài 3 mét1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong8Cái
48Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(4-35) - 1 bulong1Cái
49Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột(ĐZTA-202)110Biển
50Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp51Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai106Cái
52Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn28Cái
53Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB6Lít
54Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-70/11 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu54Cái
55Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-95/16 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu12Cái
56Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-185/24 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu72Cái
57Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3,5mm2 (2,5m/sợi)7Sợi
58Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: A1,516Sợi
59Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23,0-28,4mm222Sợi
60Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23,0-28,4mm42Sợi
61Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 28,5-33,5mm258Sợi
I II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ
J PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
K A-THU HỒI
1Hạ cột bê tông, chiều cao cột 32cột
2Hạ cột bê tông, chiều cao cột 36Cột
3Hạ cột bê tông, chiều cao cột 13Cột
4Tháo sứ đứng 0,6kV12Quả
5Tháo sứ đứng 22kV143Quả
6Tháo sứ đứng 35kV3Quả
7Tháo sứ chuỗi96Cái
8Tháo xà đỡ vượt4Bộ
9Tháo xà đỡ thẳng dây trần27Bộ
10Tháo xà đỡ góc dây trần3Bộ
11Tháo xà đỡ góc nạnh2Bộ
12Tháo xà FCO phân đoạn cột đơn (25kg)1Bộ
13Tháo xà lắp dao cách ly cột BTLT1Bộ
14Tháo xà Recloser cột BTLT1Bộ
15Tháo xà đỡ sứ buli 8 sứ tháo dỡ1Bộ
16Tháo xà Rack 4 sứ2Bộ
17Tháo xà đỡ lệch (63kg) (HS:1,5)1Bộ
18Tháo chụp đầu cột (30kg) (HS:1,5)15Bộ
19Tháo xà néo góc cột BTLT4Bộ
20Tháo xà néo góc đôi ngang cột BTLT3Bộ
21Tháo xà néo góc đôi dọc cột BTLT4Bộ
22Tháo xà néo góc nạnh cột BTLT1Bộ
23Tháo xà néo góc nạnh dọc cột BTLT1Bộ
24Tháo xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT1Bộ
25Tháo xà néo hình II2Bộ
26Tháo cổ dề, chiều cao lắp đặt 1Bộ
27Tháo dây néo h13bộ
28Tháo dây néo h1bộ
29Tháo dây AC-70 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m)1,236Km
30Tháo dây 2AC-70 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m)6,636Km
31Tháo dây AV-70 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m)0,219Km
32Tháo dây AC-120 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m)2,106Km
L B- LẮP ĐẶT LẠI
M C-THAY
1Thay xà đỡ vượt dây trần1bộ
2Thay xà sứ đỡ2bộ
3Thay cần đèn chiếu sáng12bộ
4Dây nhôm lõi thép trần tháo dỡ lắp đặt lại AC-185(th)0,1526Km
5Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 tháo dỡ lắp đặt lại0,4865Km
6Cách điện đứng Line Post 22kV + ty tháo dỡ, lắp đặt lại6Cái
N I-ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
O A- PHẦN XÂY DỰNG
P 1-LÀM TẠI CHỖ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MTH-1 (dùng cho cột 8,5m)(ĐZHA-16)42Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 10m)(ĐZTA-31)37Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1-12 (dùng cho cột 12m)(ĐZTA-31)1Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 dùng cho cột 10m)(ĐZTA-37)3Móng
5Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐH-1 (dùng cho cột 8,5m)(ĐZHA-17)40Móng
6Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(ĐZTA-187)87Bộ
Q 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm TN-1.2 (dùng cho cột 8,5m)(ĐZHA-40)52Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm TN-1.8 (dùng cho cột 10m)(ĐZTA-41)11Móng
R B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
S 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-8.5-160-2.5.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu52Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu122Cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-3.5.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu11Cột
4Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-5.0.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu43Cột
5Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-9.0.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu1Cột
T 2-XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc _ 3 pha_ cột 8,4m(ĐZHA-40)1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc HA_ 3 pha_ c-đôi nt 10-12M(ĐZHA-52)1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự186Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc: CT-1(ĐZTA-187A)87Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1: CT-23Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC127Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ101Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95(ĐZTA-161)40Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-105(ĐZTA-161)3Bộ
U 3-VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0,6kV + ty16Quả
2Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 9548Cái
3Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-9572Cái
4Lắp đặt Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóngVTTB A cấp78Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB9Lít
6Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn47Cái
V 4- PHỤ KIỆN
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2VTTB A cấp7,636Km
2Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóng32Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2117Cái
4Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2195Cái
5Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai243Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai318Cái
7Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp180Cái
8Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: A1,516Sợi
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong600Cái
10Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC-(4x95)61Cái
11Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80144Cái
12Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95220Cái
W II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ
X III-PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
Y A- THU HỒI
1Hạ cột bê tông, chiều cao cột 42cột
2Tháo sứ hạ thế12Quả
3Tháo dây AV-50mm2 (h0,18Mét
4Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*951,19Mét
5Tháo xà đỡ hạ thế cột BTLT thu hồi1Bộ
6Tháo xà néo hạ thế cột BTLT thu hồi1Bộ
Z TRẠM BIẾN ÁP
AA PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan RK-6*6(TBA-65)8HT
2Cung cấp và đào đúc Móng nền trạm biến áp(TBA-41)8Móng
3Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc trạm biến áp(TBA-43)8Bộ
AB PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột đến 12m (đơn or đúp)(TBA-60)5Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột đến 14m (đơn or đúp)(TBA-62)3Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đơn(TBA-19)2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đôi(TBA-25)6Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đơn tầng trên(TBA-20A)2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đơn tầng dưới(TBA-20B)2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đơn(TBA-21)2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đơn(TBA-22)2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đơn(TBA-73)2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đôi(TBA-73)6Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng trên(TBA-24A)6Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng dưới(TBA-24B)6Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đôi(TBA-26)6Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi(TBA-27B)6Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 Ti tại TBA(TBA-40)8Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai96Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo TBA8Cái
18Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm8Cái
19Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện cột đơn(TBA-71)2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện cột đôi(TBA-72)6Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composit8Tủ
22Cung cấp và lắp đặt Thùng bảo vệ công tơ loại ngoài trời, composit8Tủ
23Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cầu chì tự rơi loại 6A24Sợi
24Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty44Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 35kV + ty7Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-50 (cách điện toàn phần)198Mét
27Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 5A. MCCB8Cái
28Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 160A. MCCB12Cái
29Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 250A. MCCB10Cái
30Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 400A. MCCB2Cái
31Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3x5A - 220/380V(Lắp đặt modem đo xa)VTTB A cấp7Cái
32Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 250/5A18Cái
33Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 400/5A6Cái
34Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu đấu công tơ128Mét
35Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x6,0)PVC-0.6/1kV16Mét
36Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x25)PVC-0.6/1kV84Mét
37Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV18Mét
38Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV24Mét
39Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV60Mét
40Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV18Mét
41Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/1051Sợi
42Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-2564cái
43Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía trung thế ĐCTT-M50120Cái
44Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-7012cái
45Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-9596cái
46Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-12040cái
47Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-24012cái
48Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 3 bu lông24cái
49Cung cấp và lắp đặt Keo silicon8Tuýp
50Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp (0,5m)224Cái
51Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-70/116Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-185/196Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-5024Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(4-35) - 1 bulong64Cái
55Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn aptomat96Cái
56Cung cấp và lắp đặt Ecu M16 +lodell 40x4056cái
57Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)24Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế24Cái
59Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế32Cái
60Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV24Cái
61Cung cấp và lắp đặt Bulong M8-208Cái
62Cung cấp và lắp đặt Bulong M16-3524Cái
AC PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
AD THU HỒI
1Tháo cáp CVV3*240+1*1207Mét
2Tháo cáp CV 3521Mét
3Tháo xà sứ đỡ TBA 3 pha cột Pi1Bộ
4Tháo xà sứ đỡ 3 pha cột Pi1Bộ
5Tháo xà FCO cầu chì cột Pi thu hồi1Bộ
6Tháo giá giữ MBA treo trên cột Pi thu hồi1Bộ
7Tháo xà đỡ tủ điện thu hồi1Bộ
8Tháo sàn thao tác trụ BTLT hình II thu hồi1Bộ
AE THIẾT BỊ CHÍNH
AF CẤP MỚI
1Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-160KVAVTTB A cấp5máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3P-35(22)/0,4KV-160KVAVTTB A cấp1máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp1máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVA (sử dụng lại )VTTB A cấp1máy
5Lắp đặt Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặtVTTB A cấp11 máy
6Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)361 cái
7Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 35kV6Cái
8Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 22KV21Cái
9Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 42KV3Cái
10Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV48Cái
AG THU HỒI:
1Máy biên áp cấp nguồn tháo dỡ thu hồi1máy
2Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha tháo dỡ thu hồi11 máy
3Cầu chì tự rơi FCO-22kV tháo dỡ thu hồi61 cái
4Chống sét van đường dây 22kV tháo dỡ thu hồi3Cái
5Tủ điện trọn bộ tháo dỡ thu hồi1Cái
AH THU HỒI LẮP ĐẶT LẠI
1Máy cắt Recloser 22kV, 3 pha tháo dỡ lắp đặt lại11 máy
2Tủ điều khiển tháo dỡ lắp đặt lại1tủ
3Tụ bù hạ thế tháo dỡ lắp đặt lại1hệ thống
4Cầu chì tự rơi FCO-22kV kèm dây chảy tháo dỡ sử dụng lại61 cái
5Chống sét van đường dây 22kV tháo dỡ lắp đặt lại6Cái
AI CHI PHÍ LHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như­ văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 10 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->