Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Prông tỉnh Gia Lai năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979362-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Prông tỉnh Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210978567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 13:26:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,227,327,559 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Prông tỉnh Gia Lai năm 2022
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Prông tỉnh Gia Lai năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC CHƯ PRÔNG
B ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
C A- PHẦN XÂY DỰNG
D 1-LÀM TẠI CHỔ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT đôi MTĐ-2(dùng cho cột 12m) (KH: DZTA-37a/1)2Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT đôi MTĐ-2(dùng cho cột 14m) (KH: DZTA-37a/2)3Móng
3Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4 (KH: DZTA-187/2)2HT
E B- PHẦN ĐIỆN
F 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-12-190-9,04Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-116Cột
G 2- XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1; CT-2 (KH: 11-TV23/1)8Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 2; CT-3 (KH: 11-TV23/2)2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột CT-1 (KH: DZTA-187a)2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đôi cột BTLT ĐTĐ-10T (KH: DZTA-66)2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lắp trên chụp đầu cột đôi ngang tuyến ĐGLĐ-CĐC-N-10T (KH: 04-TV23)1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp trên chụp đầu cột đôi dọc tuyến NĐ-CĐC-D-10T (KH: DZTA-89)1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến NĐ-D (KH: DZTA-139)3Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG(14) (KH: DZTA-148)2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đôi CĐCĐ-1,5 (KH: DZTA-160)1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-105 (KH: DZTA-161/2)2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-115 (KH: DZTA-161/3)3Bộ
H 3- VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Line Post)14Quả
2Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer cách điện 22kV 120kN + khóa CK18Cái
3Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-TP-95/16-24kV (Cách điện toàn phần)VTTB A cấp0,267Km
4Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-TP-95/16-24kV2Cái
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-9518Cái
6Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ kép dây trần CĐR-AC709Cái
7Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-TP-95/16-24kV18Cái
8Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đứng 22kV (vị trí đỡ đơn)6Quả
9Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đứng 22kV (vị trí đỡ đôi)3Quả
10Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột5Biển
11Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB0,3Lít
12Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn1Cái
13Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m)12Cái
I PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
J A-THU HỒI
1Cột bê tông ly tâm 10,5 mét thu hồi1Cột
2Cột bê tông ly tâm 10,5 mét thu hồi1Cột
3Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Line Post) thu hồi12Quả
4Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T2Bộ
5Xà đỡ góc đôi cột BTLT ĐTĐ-10T1Bộ
6Chụp đầu cột BTLT CĐC1Bộ
K B- LẮP ĐẶT LẠI
L I-ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
M A- PHẦN XÂY DỰNG
N 1-LÀM TẠI CHỖ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1-10 (dùng cho cột 10m) (KH: DZTA-31)81Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1-10 (dùng cho cột 10m) (KH: DZTA-37)99Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng gia cường (KH: DZTA-208)1Móng
4Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-2 (KH: DZTA-187/1)140VT
5Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4 (KH: DZTA-187/2)4VT
O 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm TN-1.8 (dùng cho cột 10m) (KH: DZTA-41)264Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng néo MN-12-41Mg
P B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
Q 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-10-190-3,5264Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-10-190-5,0279Cột
R 2-XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột CT-1 (KH: DZTA-187a)144Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa trung thế: CT-2 (KH: 11-TV23)4Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC (KH: DZHA-9)189Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC-phần cố định (Plug-4 cái/bộ)124Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo CDC-115 (KH: DZTA-184)1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-105 (KH: DZTA-161/2)99Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Dây néo có sứ phân cách TK 70-10 (KH: DZTA-182)1Bộ
S 3-VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ tiết diện 95mm272Cái
2Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB22Lít
3Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn111Cái
4Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự444Bộ
T 4- PHỤ KIỆN
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn ABC-(4x95)VTTB A cấp19,396Km
2Lắp đặt Bulong móc 250VTTB A cấp340Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp vặn xoắn KĐ-95355Cái
4Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp vặn xoắn KN-95262Cái
5Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp vặn xoắn KN-704Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đai thép + Khóa đai879Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp281Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế 2 bu lông (35-95)368Cái
9Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC-(4x95)155Cái
10Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp tiết diện dây 95224Cái
11Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp tiết diện dây 708Cái
U II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ
V III-PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
W A- THU HỒI
1Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồi5Cột
2Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồi1Cột
3Sứ đỡ 0,4kV thu hồi104Cái
4Dây néo thu hồi5Bộ
5Dây nhôm bọc 50mm thu hồi2,706Km
6Dây dẫn ABC-(4x50) thu hồi0,024Km
7Dây dẫn ABC-(4x70) thu hồi0,022Km
8Xà đỡ hạ thế 1 pha thu hồi22Bộ
9Xà néo hạ thế 1 pha thu hồi15Bộ
X TRẠM BIẾN ÁP
Y PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Thanh chống xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đơn (kèm móng) (KH: 11TV23)1Bộ
2Cung cấp và đào đúc Móng nền trạm biến áp (KH: TBA-41)6Móng
3Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc TBA (KH: TBA-43)6HT
4Cung cấp và đào đóng Tiếp địa trạm NĐT-20 (KH: TBA-39)6HT
Z PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột đến 12m (đơn or đúp) (KH: TBA-60)3Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột đến 14m (đơn or đúp) (KH: TBA-62)3Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột Pi-2,5 (KH: TBA-51)2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng trên (KH: TBA-24a)6Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng dưới (KH: TBA-24b)6Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi (cột 12 mét) (KH: TBA-27)3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi (cột 14 mét) (KH: TBA-27a)3Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đôi (KH: TBA-26)6Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 Ti tại TBA (KH: TBA-40)6Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đôi (KH: TBA-25)6Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đơn (KH: TBA-19)2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đơn (KH: TBA-73/1)5Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đôi (KH: TBA-73/2)6Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện cột đơn (KH: TBA-71)5Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện cột đôi (KH: TBA-72)6Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m) kèm khoá72bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo TBA6Bảng
18Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm6Bảng
19Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composit11Tủ
20Cung cấp và lắp đặt Thùng bảo vệ công tơ loại ngoài trời, composit11Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10K15Sợi
22Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Line-Post)36Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc trung thế XLPE-12,7/24kV-M50150mét
24Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha 5A11Cái
25Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha 250A22Cái
26Lắp đặt Aptomat 3 pha 350AVTTB A cấp5Cái
27Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha 400A6Cái
28Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3x5A - 220/380V(Lắp đặt modem đo xa)VTTB A cấp11Cái
29Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 400/5A33Cái
30Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu đấu công tơ176Mét
31Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x6,0)MV-0.6/1kV đấu CSV hạ áp22Mét
32Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 25 mm2(đấu nối tiếp địa)88Mét
33Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp 95mm2-Cu/PVC-600V33Mét
34Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp 120mm2-Cu/PVC-600V33Mét
35Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp 240mm2-Cu/PVC-600V99Mét
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía hạ thế ĐC-M2532Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía trung thế ĐCTT-M50114Cái
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía hạ thế ĐC-M95132Cái
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía hạ thế ĐC-M12022Cái
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía hạ thế ĐC-M24066Cái
41Cung cấp và lắp đặt Keo silicon11hộp
42Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp308cuộn
43Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây nhôm lõi thép bọc CĐR-AV95/16 (loại 2 kẹp răng)9Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây trần CĐR-AC50 (loại 2 kẹp cáp)2Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây trần CĐR-AC70 (loại 2 kẹp cáp)7Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc XLPE-12,7/24kV-M5018Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)88Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m)36Cái
49Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn Aptomat132tấm
50Cung cấp và lắp đặt Ecu M16 +lodell 40x4077Cái
51Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế33Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV18Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế44Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)18Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Bulong M8-3033Cái
56Cung cấp và lắp đặt Bulong M16-3533Cái
AA PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
AB THU HỒI
1Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV-50kVA (thu hồi)2Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA (thu hồi)5Máy
3Chống sét van LA-22kV (thu hồi)3Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-22kV (thu hồi)3Bộ
5Dây đồng bọc Cu(3x70+1x50)PVC/PVC-0,6/1kV (thu hồi)20Mét
6Cáp lực hạ áp 95mm2-Cu/PVC-600V (thu hồi)45Mét
7Cáp lực hạ áp 50mm2-Cu/PVC-600V (thu hồi)15Mét
8Dây đồng bọc trung thế XLPE-24kV-M35 (thu hồi)9Mét
9Xà cầu chì, chống sét van 1 pha (thu hồi)1Bộ
10Xà cầu chì, chống sét van 2 pha (thu hồi)1Bộ
11Xà cầu chì cột BTLT đơn (thu hồi)2Bộ
12Xà cầu chì cột Pi (thu hồi)2Bộ
13Giá đỡ tủ điện hạ thế cột Pi (thu hồi)3Bộ
14Giá đỡ tủ điện hạ thế (thu hồi)2Bộ
15Giá giữ MBA 1 pha treo trên cột BTLT đơn (thu hồi)2Bộ
16Tủ điện trọn bộ (thu hồi)7Tủ
AC LẮP ĐẶT LẠI
1Chống sét van LA-22kV sử dụng lại15Bộ
2Cầu chì tự rơi FCO-22kV sử dụng lại12Bộ
AD ĐẤU NỐI HOTLINE
AE I- ĐƯỜNG DÂY
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2 (loại 2 kẹp cáp )6Bộ
2Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 95 (2 kẹp răng)6Bộ
AF THIẾT BỊ
1Lăp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp11máy
2Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy18Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Chống sét van dùng cho cấp điện áp 22KV18Cái
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV66Cái
AG CHI PHÍ LHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như­ văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp).1ht
2Cắt điện thi công công trình1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 10 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->