Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC08 và các Đội CSGT số 1, số 5, số 14, CSGT đường thủy số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979730-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC08 và các Đội CSGT số 1, số 5, số 14, CSGT đường thủy số 2
Số hiệu KHLCNT 20210930101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:27:00 đến ngày 2021-10-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,622,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC08 và các Đội CSGT số 1, số 5, số 14, CSGT đường thủy số 2
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC08 và các đội CSGT số 1, số 5, số 14, CSGT đường thủy số 2
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.755.5323 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: bên mời thầu là Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế Trường An; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HN72; - Đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp thì nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.755.5323 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.755.5323 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.755.5323 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.553.0204 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.755.5323 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CƠ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PC08
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT94,638m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT109,441m2
3Cạo sơn tườngMục II Chương V, HSMT33,76m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT31,03m2
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,5845m3
6Cắt lan can sắt để mở thêm hướng thoát hiểm ra phía sânMục II Chương V, HSMT1công
7Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMục II Chương V, HSMT105,672m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,2867m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,2867m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,2867m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,2867m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,2867m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT109,441m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II Chương V, HSMT62m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT12,803m2
16Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn chống thấm, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, HSMT33,76m2
17Lát gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT30m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300mmMục II Chương V, HSMT107,441m2
19Vách ngăn di động gỗ công nghiệp (Phòng ăn)Mục II Chương V, HSMT17,7225m2
20Vách kính kết hợp cửa đi khung nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mmMục II Chương V, HSMT54,74m2
21Thay tấm Compact HPL 12ly + Phụ kiện inox 304Mục II Chương V, HSMT16,254m2
22Gia công thang sắtMục II Chương V, HSMT0,0731tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT4,2466m2
24Lắp dựng thang sắtMục II Chương V, HSMT0,0731tấn
25Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,02tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,02tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1,3536m2
28Lợp mái tôn che cửa thoát hiểmMục II Chương V, HSMT0,028100m2
29Tôn chắn máiMục II Chương V, HSMT2,8md
30Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi (Đã bao gồm nhân công và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT276,3961m2
31Bếp nấu khung xương hoàn thiện Inox 304+vòi nướcMục II Chương V, HSMT1Bộ
32Nạo vét Rãnh thoát nước ngoài nhàMục II Chương V, HSMT10Công
B ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ SỐ 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT45,651m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT11,1286m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT56,1228m2
4Phá dỡ tấm đá ốp bệ bếpMục II Chương V, HSMT6,097m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT68,3049m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT4,787m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT3bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu bếpMục II Chương V, HSMT3bộ
11Tháo dỡ thiết bị điện (ổ căm; mặt ổ cắm; bóng đèn....)Mục II Chương V, HSMT2Công
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,5329m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,5329m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,5329m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT6,5329m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT6,5329m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT56,1228m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT58,8346m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II Chương V, HSMT20,2019m2
20Lát gạch đất nung 400x400mm mái sảnhMục II Chương V, HSMT1,53m2
21Lát gạch Ceramic 400x400mm phòng ănMục II Chương V, HSMT46,573m2
22Ốp tường gạch Ceramic 450x300mmMục II Chương V, HSMT40,3725m2
23Ốp chân tường gạch Ceramic 400x850, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT13,6953m2
24Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT20,2019m2
25Công tác ốp đá Granit bệ bếpMục II Chương V, HSMT6,097m2
26Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,164tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,164tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT12,0372m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,3012100m2
30Máng thu mước B400Mục II Chương V, HSMT20m
31Ống PVC D110Mục II Chương V, HSMT0,1100m
32Máng thu mước B400Mục II Chương V, HSMT6,84m
33Trần thạch cao khung cương chìmMục II Chương V, HSMT7,526m2
34Cửa đi 2 cánh trượt, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, bánh xe đôi, ô khóa tay năm,chốt âmMục II Chương V, HSMT4,535m2
35Cánh cửa tủ bếp inox 304Mục II Chương V, HSMT0,252m2
36Thay thế Quạt ly tâm cho hút mùi khu bếp (công xuất 750W; tốc độ (r/min) 1.420.Mục II Chương V, HSMT1Cái
37Tủ bếp treo tường (Khung cánh INOX 304)Mục II Chương V, HSMT3,28md
38Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT2bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT3bộ
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT1bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT2cái
43Phụ kiện 6 món nhà vệ sinhMục II Chương V, HSMT1bộ
44Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT1cái
45Dây điện CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT36m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT18m
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT3bộ
48Công tắc 3 hạt lắp nổi 250V/16AMục II Chương V, HSMT1cái
49Mặt ổ cắm đôiMục II Chương V, HSMT15cái
C ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ SỐ 5
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT68,013m2
2Vệ sinh bề mặt tường cũ trước khi quét vôiMục II Chương V, HSMT1.705,963m2
3Vệ sinh trần, xà dầmMục II Chương V, HSMT758,1873m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT65m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT3bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT4bộ
8Tháo đèn ống dài 0.6 m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT2bộ
9Tháo dỡ hệ thống điện nước cũMục II Chương V, HSMT5công
10Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT5m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,6303m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,6303m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,6303m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT4,6303m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT4,6303m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT68,013m2
17Lát gạch Ceramic 400x400mm phòng ănMục II Chương V, HSMT65m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mục II Chương V, HSMT22,878m2
19Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMục II Chương V, HSMT1.657,0161m2
20Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngMục II Chương V, HSMT758,1873m2
21Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung xương nổiMục II Chương V, HSMT5m2
22Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT3bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
24Xi phông thoát chậu rửa APL 325Mục II Chương V, HSMT2bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT3bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT3cái
28Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT3cái
29Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
30Lắp đặt thoát sànMục II Chương V, HSMT1cái
31Dọn dẹp vệ sinh mái nhàMục II Chương V, HSMT2công
32Vệ sinh bề mặt tường trước khi quét vôiMục II Chương V, HSMT106,278m2
33Vệ sinh bề mặt tường trước khi quét vôiMục II Chương V, HSMT10,692m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT2,766m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,0628m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,0628m3
37Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,0628m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,0628m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,0628m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,782m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT17,586m2
42Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMục II Chương V, HSMT73,038m2
43Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngMục II Chương V, HSMT10,692m2
44Ốp tường gạch Ceramic 450x300mmMục II Chương V, HSMT46,188m2
45Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,0549tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,0549tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT4,0334m2
48Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngMục II Chương V, HSMT0,1633100m2
49Tôn úp nóc B400Mục II Chương V, HSMT12,4m
50Thay thế bộ khóa, tay nắm cho cửa đi (Bộ Khóa Đa Điểm Lẫy Gà)Mục II Chương V, HSMT2,88bộ
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT33,7675m3
52Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT18,486m3
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT9,24m2
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT4bộ
55Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT3bộ
56Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT2bộ
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT52,2535m3
58Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT52,2535m3
59Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT52,2535m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT52,2535m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT52,2535m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT33,1781m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT19,3954m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT4,6766m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT10,4963m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,2203100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,4144tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT1,0711tấn
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT2,1012m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT13,708m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT13,708m2
72Đánh màu xi măng nguyên chấtMục II Chương V, HSMT13,708m2
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, HSMT17,5245m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,3505100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,3505100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT0,3505100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, HSMT1,2003m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,2182100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0328tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,1776tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, HSMT3,7593m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, HSMT0,4201100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0737tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,521tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, HSMT9,2419m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, HSMT0,9388100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,886tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,1825m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,0394100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0248tấn
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT25,1508m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT4,0887m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT114,3216m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT188,6616m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT21,82m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT42,01m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT97,82m2
98Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMục II Chương V, HSMT302,9832m2
99Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngMục II Chương V, HSMT161,65m2
100Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, HSMT0,155100m3
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT51,66m2
102Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT51,66m2
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT51,66m2
104Ốp tường gạch Ceramic 450x300mmMục II Chương V, HSMT71,082m2
105Tấm Compact HPL 12ly+ phụ kiện INOX 304Mục II Chương V, HSMT15,4m2
106Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kínhMục II Chương V, HSMT5,04m2
107Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kínhMục II Chương V, HSMT5,265m2
108Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT2cái
109Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT2bộ
110Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2mMục II Chương V, HSMT3bộ
111Aptomat MCB 1P 20AMục II Chương V, HSMT1cái
112Hộp nốiMục II Chương V, HSMT1hộp
113Dây điện CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT80m
114Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT30m
115Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2Mục II Chương V, HSMT30m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục II Chương V, HSMT55m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT15m
118Lắp tủ điện 200x300Mục II Chương V, HSMT1hộp
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT2cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, HSMT2cái
122Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT4bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT4cái
125Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT4cái
126Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
127Van khóaMục II Chương V, HSMT1cái
128Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT2bộ
129Lắp đặt van xả tiểuMục II Chương V, HSMT2bộ
130Lắp đặt xiphong cho tiểu namMục II Chương V, HSMT2bộ
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II Chương V, HSMT1bể
132Chân đế Bồn InoxMục II Chương V, HSMT1Bộ
133Máy bơm tăng ápMục II Chương V, HSMT1Cái
134Ống PVC D27Mục II Chương V, HSMT0,2100m
135Tê nhựa PVC D27Mục II Chương V, HSMT5cái
136Cút nhựa PVC D27Mục II Chương V, HSMT4cái
137Ống PVC D21Mục II Chương V, HSMT0,25100m
138Tê nhựa PVC D21Mục II Chương V, HSMT6cái
139Cút nhựa PVC D21Mục II Chương V, HSMT5cái
140Ống PVC D34Mục II Chương V, HSMT0,08100m
141Côn thu D49/34Mục II Chương V, HSMT1cái
142Côn thu D34/21Mục II Chương V, HSMT1cái
143Tê ren trong D21Mục II Chương V, HSMT8cái
144Van phao điện D21Mục II Chương V, HSMT1cái
145Ống nhựa uPVC D110Mục II Chương V, HSMT0,1100m
146Ống nhựa uPVC D90Mục II Chương V, HSMT0,03100m
147Ống nhựa uPVC D60Mục II Chương V, HSMT0,12100m
148Cút nhựa UPVC D110Mục II Chương V, HSMT23cái
149Tê nhựa UPVC D110Mục II Chương V, HSMT7cái
150Cút nhựa UPVC D60Mục II Chương V, HSMT3cái
151Tê nhựa UPVC D60Mục II Chương V, HSMT5cái
152Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT2cái
153Tháo dỡ quạt hút mùi Inox cũMục II Chương V, HSMT2Công
154Lắp đặt hệ thống hút mùi Inox cho bếp (2x6m) + ống hút mùi (Có quạt hút ly tâm)Mục II Chương V, HSMT1hệ thống
155Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT3cái
156Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hướng trụcMục II Chương V, HSMT2cái
157Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT389,7779m2
158Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMục II Chương V, HSMT389,7779m2
159Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT16,94m2
160Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT16,94m2
161Tháo tấm đan rãnh thoát nướcMục II Chương V, HSMT44cấu kiện
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT1,998m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,1236100m2
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, HSMT0,0808tấn
165Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,998m3
166Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,998m3
167Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,998m3
168Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,998m3
169Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,998m3
D ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ SỐ 14
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT24,912m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT131,04m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT55,7888m2
4Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT20,16m2
5Tháo các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V, HSMT35bộ
6Tháo quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT6cái
7Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT6bộ
8Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT3bộ
10Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II Chương V, HSMT4cái
11Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II Chương V, HSMT1cái
12Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, HSMT1cái
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,2877m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,2877m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,2877m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,2877m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,2877m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT24,912m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch chân tường 85x40mm2, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT37,368m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT187,024m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II Chương V, HSMT27,2544m2
22Lát gạch đất nung 400x400mm mái sảnhMục II Chương V, HSMT22,8944m2
23Lát gạch Ceramic 400x400mm phòng ănMục II Chương V, HSMT10m2
24Ốp tường gạch Ceramic 450x300mmMục II Chương V, HSMT26,04m2
25Trần nhôm KT 600x600; Quy cách: 600x600mm; Mầu sắc: Trắng; Vật liệu: Aluminum 1100 – 3003 (H24, thép không rỉ); Chiều dày: 0.6mm - 0.9mmMục II Chương V, HSMT20,16m2
26Thay khóa cửa điMục II Chương V, HSMT1bộ
27Thay ô kính vỡ cửa ra vàoMục II Chương V, HSMT1bộ
28Lắp đặt đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT42bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT4cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hướng trụcMục II Chương V, HSMT2cái
31Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2mMục II Chương V, HSMT6bộ
32Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2mMục II Chương V, HSMT4bộ
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT3bộ
34Lắp đặt bình nóng lạnhMục II Chương V, HSMT4bộ
35Tháo lắp thông tiểu nam và thay 2 Van xả tiểu namMục II Chương V, HSMT2cái
36Lắp đặt hệ thống hút mùi Inox cho bếp (2x6m) + ống hút mùi (Có quạt hút ly tâm)Mục II Chương V, HSMT1hệ thống
37Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT0,1689100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT1,674m3
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT16,74m2
40Lát gạch đất nung 400x400mm mái sảnhMục II Chương V, HSMT16,74m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,1689100m2
42Tôn úp nóc B400Mục II Chương V, HSMT5,9md
43Tôn úp diềm B400Mục II Chương V, HSMT5,4md
44Ống PVC D110Mục II Chương V, HSMT0,03100m
45Tháo dỡ máng thu nướcMục II Chương V, HSMT0,084100m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT10,4m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,8m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT1,421m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục II Chương V, HSMT0,0984100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,041tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0474tấn
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,104100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,104100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT0,104100m3
55Gia công cột nhà xe bằng thép hìnhMục II Chương V, HSMT0,2734tấn
56Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,2734tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,2648tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,2648tấn
59Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,3662tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,3662tấn
61Bu lông M16x800Mục II Chương V, HSMT32cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT57,4546m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,7986100m2
64Máng thu mước bằng Inox B650Mục II Chương V, HSMT17,64kg
65Tôn úp diềm B400Mục II Chương V, HSMT14md
66Ống PVC D110Mục II Chương V, HSMT0,04100m
E ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG THỦY SỐ 2
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT47,27m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục II Chương V, HSMT16,489m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT63,929m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT12,78m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT12,78m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT7,3574m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT12,85m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT2bộ
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,827m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,827m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,827m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,827m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,827m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,3696m3
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT67,119m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT3,36m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT16,607m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT16,607m2
22Ốp tường gạch Ceramic 450x300mmMục II Chương V, HSMT96,122m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mục II Chương V, HSMT16,489m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kínhMục II Chương V, HSMT7,81m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kínhMục II Chương V, HSMT3,36m2
26Dán đề can cửaMục II Chương V, HSMT1bộ
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT7,3574m2
28Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT1bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT1cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT1cái
32Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
33Van khóaMục II Chương V, HSMT1cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT1bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT2bộ
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT2bộ
37Tấm Compact HPL 12ly+ phụ kiện INOX 304Mục II Chương V, HSMT15,834m2
38Tê nhựa PVC D27Mục II Chương V, HSMT4cái
39Cút nhựa PVC D27Mục II Chương V, HSMT5cái
40Ống PVC D21Mục II Chương V, HSMT0,2100m
41Tê nhựa PVC D21Mục II Chương V, HSMT4cái
42Cút nhựa PVC D21Mục II Chương V, HSMT5cái
43Ống PVC D34Mục II Chương V, HSMT0,05100m
44Côn thu D49/34Mục II Chương V, HSMT1cái
45Côn thu D34/21Mục II Chương V, HSMT1cái
46Tê ren trong D21Mục II Chương V, HSMT6cái
47Ống nhựa uPVC D110Mục II Chương V, HSMT0,1100m
48Ống nhựa uPVC D60Mục II Chương V, HSMT0,2100m
49Cút nhựa UPVC D110Mục II Chương V, HSMT10cái
50Cút nhựa UPVC D60Mục II Chương V, HSMT3cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT4bộ
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT3cái
53Aptomat 1 pha 16AMục II Chương V, HSMT1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, HSMT4cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT1cái
56Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V, HSMT30m
57Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2*2,5mm2Mục II Chương V, HSMT20m
58Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2*1,5mm2Mục II Chương V, HSMT45m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Mục II Chương V, HSMT40m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mục II Chương V, HSMT50m
61Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT1cái
62Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT3bộ
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT3,9m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,3m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,5329m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục II Chương V, HSMT0,0369100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0154tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0178tấn
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,039100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,039100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT0,039100m3
72Gia công cột nhà xe bằng thép hìnhMục II Chương V, HSMT0,1132tấn
73Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,1132tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,2249tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,2249tấn
76Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,2532tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,2532tấn
78Bu lông M16x800Mục II Chương V, HSMT12cái
79Bu lông M14x200Mục II Chương V, HSMT20cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT49,351m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,5545100m2
82Máng thu mước bằng Inox B650Mục II Chương V, HSMT8,98kg
83Tôn úp diềm B400Mục II Chương V, HSMT27,77md
84Ống PVC D110Mục II Chương V, HSMT0,08100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.21
7 Công nhân các nghề: Nề, điện, nước 25 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Máy khoan Công suất 4,5kW1
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
4 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
5 Máy hàn Công suất 23kW1
6 Máy cắt uốn Công suất 5kW1
7 Máy trộn vữa Dung tích 150l1
8 Máy trộn bê tông Dung tích 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->