Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC08 và các Đội CSGT số 1, số 5, số 14, CSGT đường thủy số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC08 và các Đội CSGT số 1, số 5, số 14, CSGT đường thủy số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 14:27:00 đến ngày 2021-10-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC08 và các Đội CSGT số 1, số 5, số 14, CSGT đường thủy số 2 Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Phòng PC08 và các đội CSGT số 1, số 5, số 14, CSGT đường thủy số 2 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
+ Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
+ Điện thoại: 091.755.5323
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.755.5323 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.553.0204 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.755.5323 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CƠ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PC08 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 94,638 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 109,441 | m2 |
| 3 | Cạo sơn tường | Mục II Chương V, HSMT | 33,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 31,03 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,5845 | m3 |
| 6 | Cắt lan can sắt để mở thêm hướng thoát hiểm ra phía sân | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 105,672 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,2867 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,2867 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,2867 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,2867 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,2867 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 109,441 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II Chương V, HSMT | 62 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 12,803 | m2 |
| 16 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn chống thấm, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 33,76 | m2 |
| 17 | Lát gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300mm | Mục II Chương V, HSMT | 107,441 | m2 |
| 19 | Vách ngăn di động gỗ công nghiệp (Phòng ăn) | Mục II Chương V, HSMT | 17,7225 | m2 |
| 20 | Vách kính kết hợp cửa đi khung nhôm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 54,74 | m2 |
| 21 | Thay tấm Compact HPL 12ly + Phụ kiện inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 16,254 | m2 |
| 22 | Gia công thang sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,0731 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 4,2466 | m2 |
| 24 | Lắp dựng thang sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,0731 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1,3536 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn che cửa thoát hiểm | Mục II Chương V, HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Tôn chắn mái | Mục II Chương V, HSMT | 2,8 | md |
| 30 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi (Đã bao gồm nhân công và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 276,3961 | m2 |
| 31 | Bếp nấu khung xương hoàn thiện Inox 304+vòi nước | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Nạo vét Rãnh thoát nước ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 10 | Công |
| B | ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 45,651 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 11,1286 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 56,1228 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tấm đá ốp bệ bếp | Mục II Chương V, HSMT | 6,097 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 68,3049 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 4,787 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu bếp | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện (ổ căm; mặt ổ cắm; bóng đèn....) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | Công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,5329 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,5329 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,5329 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 6,5329 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 6,5329 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 56,1228 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 58,8346 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II Chương V, HSMT | 20,2019 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung 400x400mm mái sảnh | Mục II Chương V, HSMT | 1,53 | m2 |
| 21 | Lát gạch Ceramic 400x400mm phòng ăn | Mục II Chương V, HSMT | 46,573 | m2 |
| 22 | Ốp tường gạch Ceramic 450x300mm | Mục II Chương V, HSMT | 40,3725 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường gạch Ceramic 400x850, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 13,6953 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 20,2019 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá Granit bệ bếp | Mục II Chương V, HSMT | 6,097 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,164 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,164 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 12,0372 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,3012 | 100m2 |
| 30 | Máng thu mước B400 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 31 | Ống PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Máng thu mước B400 | Mục II Chương V, HSMT | 6,84 | m |
| 33 | Trần thạch cao khung cương chìm | Mục II Chương V, HSMT | 7,526 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh trượt, nhôm, kính 2 lớp 6,38mm, bánh xe đôi, ô khóa tay năm,chốt âm | Mục II Chương V, HSMT | 4,535 | m2 |
| 35 | Cánh cửa tủ bếp inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 0,252 | m2 |
| 36 | Thay thế Quạt ly tâm cho hút mùi khu bếp (công xuất 750W; tốc độ (r/min) 1.420. | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Tủ bếp treo tường (Khung cánh INOX 304) | Mục II Chương V, HSMT | 3,28 | md |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 43 | Phụ kiện 6 món nhà vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 45 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 36 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 18 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Công tắc 3 hạt lắp nổi 250V/16A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 49 | Mặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| C | ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ SỐ 5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 68,013 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường cũ trước khi quét vôi | Mục II Chương V, HSMT | 1.705,963 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần, xà dầm | Mục II Chương V, HSMT | 758,1873 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 65 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo đèn ống dài 0.6 m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 5 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,6303 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,6303 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,6303 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 4,6303 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 4,6303 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 68,013 | m2 |
| 17 | Lát gạch Ceramic 400x400mm phòng ăn | Mục II Chương V, HSMT | 65 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mục II Chương V, HSMT | 22,878 | m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục II Chương V, HSMT | 1.657,0161 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mục II Chương V, HSMT | 758,1873 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi | Mục II Chương V, HSMT | 5 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xi phông thoát chậu rửa APL 325 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 31 | Dọn dẹp vệ sinh mái nhà | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 32 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi quét vôi | Mục II Chương V, HSMT | 106,278 | m2 |
| 33 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi quét vôi | Mục II Chương V, HSMT | 10,692 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 2,766 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,0628 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,0628 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,0628 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,0628 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,0628 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,782 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 17,586 | m2 |
| 42 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục II Chương V, HSMT | 73,038 | m2 |
| 43 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mục II Chương V, HSMT | 10,692 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch Ceramic 450x300mm | Mục II Chương V, HSMT | 46,188 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0549 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0549 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 4,0334 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Mục II Chương V, HSMT | 0,1633 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc B400 | Mục II Chương V, HSMT | 12,4 | m |
| 50 | Thay thế bộ khóa, tay nắm cho cửa đi (Bộ Khóa Đa Điểm Lẫy Gà) | Mục II Chương V, HSMT | 2,88 | bộ |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 33,7675 | m3 |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 18,486 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 9,24 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 52,2535 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 52,2535 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 52,2535 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 52,2535 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 52,2535 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 33,1781 | m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 19,3954 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 4,6766 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 10,4963 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,2203 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,4144 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,0711 | tấn |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 2,1012 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 13,708 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 13,708 | m2 |
| 72 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mục II Chương V, HSMT | 13,708 | m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, HSMT | 17,5245 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,3505 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,3505 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,3505 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, HSMT | 1,2003 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0328 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,1776 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 3,7593 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,4201 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0737 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,521 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 9,2419 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,9388 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,886 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1825 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0248 | tấn |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 25,1508 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 4,0887 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 114,3216 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 188,6616 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 21,82 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 42,01 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 97,82 | m2 |
| 98 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục II Chương V, HSMT | 302,9832 | m2 |
| 99 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Mục II Chương V, HSMT | 161,65 | m2 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 51,66 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 51,66 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 51,66 | m2 |
| 104 | Ốp tường gạch Ceramic 450x300mm | Mục II Chương V, HSMT | 71,082 | m2 |
| 105 | Tấm Compact HPL 12ly+ phụ kiện INOX 304 | Mục II Chương V, HSMT | 15,4 | m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính | Mục II Chương V, HSMT | 5,04 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Mục II Chương V, HSMT | 5,265 | m2 |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 109 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Aptomat MCB 1P 20A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 112 | Hộp nối | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 113 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 114 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 115 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục II Chương V, HSMT | 55 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| 118 | Lắp tủ điện 200x300 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 127 | Van khóa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt van xả tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt xiphong cho tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 132 | Chân đế Bồn Inox | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 133 | Máy bơm tăng áp | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 134 | Ống PVC D27 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 135 | Tê nhựa PVC D27 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 136 | Cút nhựa PVC D27 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 137 | Ống PVC D21 | Mục II Chương V, HSMT | 0,25 | 100m |
| 138 | Tê nhựa PVC D21 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 139 | Cút nhựa PVC D21 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 140 | Ống PVC D34 | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 141 | Côn thu D49/34 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 142 | Côn thu D34/21 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 143 | Tê ren trong D21 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 144 | Van phao điện D21 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 145 | Ống nhựa uPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 146 | Ống nhựa uPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 147 | Ống nhựa uPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 148 | Cút nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 23 | cái |
| 149 | Tê nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 150 | Cút nhựa UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 151 | Tê nhựa UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 152 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 153 | Tháo dỡ quạt hút mùi Inox cũ | Mục II Chương V, HSMT | 2 | Công |
| 154 | Lắp đặt hệ thống hút mùi Inox cho bếp (2x6m) + ống hút mùi (Có quạt hút ly tâm) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hệ thống |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hướng trục | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 157 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 389,7779 | m2 |
| 158 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục II Chương V, HSMT | 389,7779 | m2 |
| 159 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 16,94 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 16,94 | m2 |
| 161 | Tháo tấm đan rãnh thoát nước | Mục II Chương V, HSMT | 44 | cấu kiện |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 1,998 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,1236 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, HSMT | 0,0808 | tấn |
| 165 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,998 | m3 |
| 166 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,998 | m3 |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,998 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,998 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,998 | m3 |
| D | ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ SỐ 14 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 24,912 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 131,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 55,7888 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 20,16 | m2 |
| 5 | Tháo các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V, HSMT | 35 | bộ |
| 6 | Tháo quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,2877 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,2877 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,2877 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,2877 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,2877 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 24,912 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch chân tường 85x40mm2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 37,368 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 187,024 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II Chương V, HSMT | 27,2544 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung 400x400mm mái sảnh | Mục II Chương V, HSMT | 22,8944 | m2 |
| 23 | Lát gạch Ceramic 400x400mm phòng ăn | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch Ceramic 450x300mm | Mục II Chương V, HSMT | 26,04 | m2 |
| 25 | Trần nhôm KT 600x600; Quy cách: 600x600mm; Mầu sắc: Trắng; Vật liệu: Aluminum 1100 – 3003 (H24, thép không rỉ); Chiều dày: 0.6mm - 0.9mm | Mục II Chương V, HSMT | 20,16 | m2 |
| 26 | Thay khóa cửa đi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thay ô kính vỡ cửa ra vào | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 42 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hướng trục | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Tháo lắp thông tiểu nam và thay 2 Van xả tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hệ thống hút mùi Inox cho bếp (2x6m) + ống hút mùi (Có quạt hút ly tâm) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hệ thống |
| 37 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,1689 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 1,674 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 16,74 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung 400x400mm mái sảnh | Mục II Chương V, HSMT | 16,74 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,1689 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc B400 | Mục II Chương V, HSMT | 5,9 | md |
| 43 | Tôn úp diềm B400 | Mục II Chương V, HSMT | 5,4 | md |
| 44 | Ống PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 45 | Tháo dỡ máng thu nước | Mục II Chương V, HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 10,4 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,8 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,421 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II Chương V, HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,041 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0474 | tấn |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 55 | Gia công cột nhà xe bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,2734 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,2734 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,2648 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,2648 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,3662 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,3662 | tấn |
| 61 | Bu lông M16x800 | Mục II Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 57,4546 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,7986 | 100m2 |
| 64 | Máng thu mước bằng Inox B650 | Mục II Chương V, HSMT | 17,64 | kg |
| 65 | Tôn úp diềm B400 | Mục II Chương V, HSMT | 14 | md |
| 66 | Ống PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| E | ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG THỦY SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 47,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục II Chương V, HSMT | 16,489 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 63,929 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 12,78 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 12,78 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 7,3574 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 12,85 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,827 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,827 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,827 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,827 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,827 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,3696 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 67,119 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 3,36 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 16,607 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 16,607 | m2 |
| 22 | Ốp tường gạch Ceramic 450x300mm | Mục II Chương V, HSMT | 96,122 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mục II Chương V, HSMT | 16,489 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính | Mục II Chương V, HSMT | 7,81 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Mục II Chương V, HSMT | 3,36 | m2 |
| 26 | Dán đề can cửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 7,3574 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van khóa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tấm Compact HPL 12ly+ phụ kiện INOX 304 | Mục II Chương V, HSMT | 15,834 | m2 |
| 38 | Tê nhựa PVC D27 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC D27 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 40 | Ống PVC D21 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Tê nhựa PVC D21 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D21 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 43 | Ống PVC D34 | Mục II Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 44 | Côn thu D49/34 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 45 | Côn thu D34/21 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tê ren trong D21 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 47 | Ống nhựa uPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Ống nhựa uPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Cút nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 50 | Cút nhựa UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 53 | Aptomat 1 pha 16A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 56 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2*2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2*1,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 3,9 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,3 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,5329 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II Chương V, HSMT | 0,0369 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0154 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0178 | tấn |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 72 | Gia công cột nhà xe bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,1132 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,1132 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,2249 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,2249 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,2532 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,2532 | tấn |
| 78 | Bu lông M16x800 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 79 | Bu lông M14x200 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 49,351 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,5545 | 100m2 |
| 82 | Máng thu mước bằng Inox B650 | Mục II Chương V, HSMT | 8,98 | kg |
| 83 | Tôn úp diềm B400 | Mục II Chương V, HSMT | 27,77 | md |
| 84 | Ống PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước | 3 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước | 25 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan | Công suất 4,5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất 23kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích 150l | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi