Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979769-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210978992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:21:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,835,494,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai năm 2022
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC MANG YANG
B ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
C A- PHẦN XÂY DỰNG
D 1-LÀM TẠI CHỔ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 12m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-31)2Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 14m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-31)12Mg
3Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 16m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-31)10Mg
4Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 12m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-37)1Mg
5Cung cấp và đào đóng Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 14m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-37)7Mg
6Cung cấp và đào đóng Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 16m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-46)3Mg
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn (500) (DZTA-206)20Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZTA-187a)18Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ 24kV(1 kẹp răng 24kV+01 chốt kẹp rẽ nhánh 24kV)15Bộ
10Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)14Bộ
11Cung cấp và đào đóng Tiếp địa kiểu giếng khoan G1-15 (ĐZTA-189)4Bộ
E 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đóng Móng néo MN 18-6 (DZTA-45)3Mg
F B- PHẦN ĐIỆN
G 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-12-190-5,4TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu2Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-12-190-9,0TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu2Cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-14-190-8,5 TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu11Cột
4Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-14-190-13 TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu15Cột
5Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-16-190-9.0 TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu9Cột
6Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-16-190-13 TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu7Cột
H 2- XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T(DZTA-62)2Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột BTLT ĐGĐ-10T(DZTA-76)2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGĐL-N (DZTA-118)1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL (DZTA-125)12Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN (DZTA-129)10Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG -10T(DZTA-101)1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà neo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D(DZTA-139)2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà neo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D(14)(DZTA-139)1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-BD (DZTA-141)1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-BN (DZTA-143)2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-D(DZTA-145)1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-N(DZTA-146)1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(14) (DZTA-150)2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(22) (DZTA-151)1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-10(DZTA-182) có sứ phân cách2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-12(DZTA-182) có sứ phân cách3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc CDG-130(DZTA-186)1Bộ
I 3- VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty168Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chuổi néo cách điện polymer 24kV - 120kN + móc treo chử U và phụ kiện69Bộ
3Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện toàn phần XLPE AC-XLPE-TP-150-24kVVTTB A cấp2,049Km
4Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện toàn phần XLPE AC-XLPE-TP-185-24kVVTTB A cấp2,436Km
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-1504Cái
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-1857Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/1924Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/2418Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-150/19 (loại 2 kẹp cáp)3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-185/24 (loại 2 kẹp cáp)12Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/1912Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/2412Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 1504Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 1855Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột (ĐZTA -202)35Bảng
16Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn9Cái
17Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB2lít
18Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu18cái
19Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu30cái
20Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính 150/1966cái
21Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính 185/2472cái
22Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho đây trần A3,5mm2 (2,5m/sợi)18cái
J II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ
K PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
L A-THU HỒI
1Cột bê tông ly tâm 10.5 mét thu hồi3cột
2Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Line Post) thu hồi18Cái
3Chuỗi néo Polymer cách điện 22kV thu hồi9Chuỗi
4Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV thu hồi3Chuỗi
5Tháo Xà đỡ thăng thu hồi(19,78kg) (HS:1,5)1Bộ
6Thu hồi Kẹp cáp nhôm trung áp48bộ
7Dây néo TK50-10 thu hồi2bộ
8Xà đỡ góc thu hồi(38,78kg) thu hồi (HS:1,5)3Bộ
9Tháo dây AC-70 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m)3,06Km
M I-ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
N A- PHẦN XÂY DỰNG
O 1-LÀM TẠI CHỖ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-0 (dùng cho cột 10m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-30)4Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-10 (dùng cho cột 10m) (Đào móng bằng cơ giới);(DZTA-37)1Mg
3Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187; DZHA -66)11Bộ
P 2-LÀM SẴN
Q B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
R 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-3,5 TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu3cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-5.0TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu3cột
S 2-XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc hạ áp _ 3 PHA_ C-BT 10-12M (XDG.04-10) (DZHA-51)1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Rắc dọc 3 sứ HA_RAC3_SU (DZHT-65)2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZHA-187a)11Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)6Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC sử dụng cho cột BTLT8,4m(DZHA-9)12Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC sử dụng cho cột BTLT10m(DZHA-9)12Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC( Tiếp địa cáp ABC phần cố định (plug)) (DZHA-68)36Bộ
T 3-VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0,6kV + ty16Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm ĐC-Al/Cu/9528Cái
3Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB1lít
4Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn1cái
U 4- PHỤ KIỆN
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kVVTTB A cấp1,938Km
2Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm bọc hạ áp16Sợi
3Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng32Cái
4Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x350 mạ kẽm nhúng nóng25Cái
5Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm237Cái
6Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm236Cái
7Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 0.7 mét2Mét
8Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1.4mét2Mét
9Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2mét55Mét
10Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-2059Cái
11Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp9Cái
12Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cáp5Cái
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong112Cái
14Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC-(4x95)16Cái
15Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE F195/150 (8m/1 xuất tuyến hạ áp)70Mét
16Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-9524Cái
17Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự5Cái
V II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ
W III-PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
X A- THU HỒI
1Hạ cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Hạ cột bê tông, chiều cao cột 14Cột
3Hạ cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột 1Cột
4Thu hồi Cáp A35-0,6/1kV1,393Km
5Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*700,612Km
6TháoXà đỡ thẳn hạ áp 1 pha cột đơn BTLT8,4m (3,34kg) trọng lượng 10Bộ
7TháoRack doc 3 sứ trọng lượng 1Bộ
8Tháo Xà néo hạ áp 1 pha cột đơn BTLT8,4m (5,5kg) trọng lượng 3Bộ
Y TRẠM BIẾN ÁP
Z PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan (RK-6*6)1Bộ
2Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 01 cột BTLT đơn hoặc cột đôi (TBA-41)6ht
3Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 02 cột BTLT hình PI (TBA-42)12ht
4Cung cấp và đào đóng Nối đất trạm biến áp NĐT-10 (loại cọc tia hỗn hợp) (TBA-39)3Bộ
5Cung cấp và đào đóng Nối đất trạm biến áp NĐT-16 (loại cọc tia hỗn hợp) (TBA-39)9Bộ
6Cung cấp và đào đóng Nối đất trạm biến áp NĐT-22 (loại cọc tia hỗn hợp) (TBA-39)2Bộ
AA PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA 2 pha (TBA-35)1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc trạm biến áp (TBA-43)6Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột PI đến 12m (TBA-61)14Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột đến 14m (đơn or đúp)(TBA-62)5Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc trạm biến áp cột hình PI (TBAGL-43)14Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO+CSV_TBA - 2 Pha-1C (TBA-48)1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBA - TBA 2 Pha (trên 1 cột) (TBA-47)1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chụp đầu cột ĐT-CĐC-10T (TBA-65)1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT CĐC6-160-1,9(TBA-69)1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ (tr)cột đôi XSĐ,T-2LT-EVN (TBA-24a)3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ (D)cột đôi XSĐ.D-2LT-EVN (TBA-24b)2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà lắp SĐ TBA _2 cột Pi-2.5 BTLT 12m(Trên FCO) (TBA-50)5Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà lắp SĐ TBA _2 cột Pi-2.5 BTLT 12m(Dưới FCO)(TBA-50)2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà FCO (XCC)+CSV-TBA-2LT-EVN (TBA-25a)2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi: GGMBA-2LT(TBA-26)2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XĐMBA-2LT TBA-27a (cho cột 14) (TBA-27a)2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đơn XTĐ-CPS(A) (TBA-73)1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đôi XTĐ-CPS(B) (TBA-73)2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ XSĐ-510 (dùng cho cột sắt 10M7a-510; 12M1a-510) trên (TBA-30)1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3TI tại MBA -TBA công cộng từ 100 kVA -:- 400 Kva (TBA-40)20Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA - cột đơn(TBA-71)1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA - cột đôi(TBA-72)2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m) kèm khoá240mét
24Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo TBA20Cái
25Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm19Cái
26Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composit3Tủ
27Cung cấp và lắp đặt Võ tủ điện hai ngăn công suất 250kVA4Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Thùng bảo vệ công tơ loại ngoài trời, composit3Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty39Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 2 cực 125A. MCCB2Cái
31Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 100A. MCCB6Cái
32Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 160A. MCCB19Cái
33Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 250A. MCCB24Cái
34Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 400A. MCCB8Cái
35Cung cấp và lắp đặt Công tơ 1 pha 1x5A1Cái
36Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3x5A - 220/380V(Lắp đặt modem đo xa)VTTB A cấp2Cái
37Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 150/5A9Cái
38Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 250/5A26Cái
39Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 400/5A24Cái
40Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu đấu công tơ256Mét
41Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x6,0)PVC-0.6/1kV8Mét
42Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x25)PVC-0.6/1kV21Mét
43Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV24Mét
44Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV88Mét
45Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV200Mét
46Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV236Mét
47Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV132Mét
48Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50 (cách điện toàn phần)0,164Km
49Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/1012sợi
50Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-25160Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía trung thế ĐCTT-M5095Cái
52Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-506Cái
53Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-7052Cái
54Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-95218Cái
55Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-12064Cái
56Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-24048Cái
57Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 3 bu lông15Cái
58Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol5hộp
59Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp (0,5m)140cuộn
60Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/112Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép trần AC-150/193Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/243Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/1947Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-5053Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(4-35) - 1 bulong32Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn aptomat236tấm
67Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế59Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV59Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Bộ 2 nắp đầu trên, đầu dưới)59Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Bulong M8-2015Cái
71Cung cấp và lắp đặt Bulong M16-3515Cái
72Cung cấp và lắp đặt Ecu M16 +lodell 40x4035Cái
AB NHÂN CÔNG BỐC DỠ
AC PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
AD THU HỒI
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-31,5kVA thu hồi (HS 0,6- DM 4970)2Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-50kVA thu hồi (HS 0,6- DM 4970)3Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-75kVA thu hồi (HS 0,6- DM 4970)3Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA thu hồi(HS 0,6- DM 4970)4Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA thu hồi (HS 0,6- DM 4970)5Máy
6Chống sét van LA-22kV thu hồi51Cái
7Cầu chì tự rơi FCO-22kV kèm dây chảy thu hồi51Cái
8Biến dòng điện TI-600V-100/5A thu hồi12Cái
9Áp tô mát 3P-415V-50A (25kA) thu hồi7Cái
10Áp tô mát 3P-415V-80A (25kA) thu hồi4Cái
11Áp tô mát 3P-415V-100A (25kA) thu hồi10Cái
12Áp tô mát 3P-415V-125A (25kA) thu hồi5Cái
13Áp tô mát 3P-415V-150A (25kA) thu hồi6Cái
14Áp tô mát 3P-415V-160A (25kA) thu hồi5Cái
15Áp tô mát 3P-415V-250A (25kA) thu hồi5Cái
16Cáp đồng bọc CVV3*50+1*35 mm2 thu hồi6Mét
17Cáp đồng bọc CVV3*120+1*95 mm2 thu hồi42Mét
18Cáp đồng bọc CVV3*120+1*70 mm2 thu hồi6Mét
19Cáp đồng bọc CVV3*70+1*50 mm2 thu hồi12Mét
20Cáp đồng bọc đơn pha CV1*95mm2 thu hồi30Mét
21Vỏ tủ điện hạ thế thu hồi6Tủ
AE ĐẤU NỐI HOTLINE
AF I- ĐƯỜNG DÂY
1cung cấp Đấu nối cụm đấu rẽ3Bộ
2cung cấp Kẹp rẽ nhánh3Cái
3cung cấp Sứ đứng 22 KV Pin Post+ ty1Cái
4cung cấp Sứ treo Polymer3Bộ
AG THIẾT BỊ
1Lắp đặt MBA 2 pha 50kVA-22/2x0,23kVVTTB A cấp1máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 100kVA-22/0,4kVVTTB A cấp3máy
3Lắp đặt MBA 3 pha 160kVA-22/0,4kVVTTB A cấp8máy
4Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kVVTTB A cấp8máy
5Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)59Cái
6Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22kV59Cái
7Cung cấp và lắp đặt Chống sét van hạ áp18Cái
AH CHI PHÍ LHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như­ văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 5 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->