Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 14:21:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,835,494,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động trên 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu di động trên 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250l di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250l di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai năm 2022 Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC MANG YANG | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ | |||
| C | A- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | 1-LÀM TẠI CHỔ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 12m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-31) | 2 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 14m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-31) | 12 | Mg | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 16m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-31) | 10 | Mg | |
| 4 | Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 12m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-37) | 1 | Mg | |
| 5 | Cung cấp và đào đóng Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 14m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-37) | 7 | Mg | |
| 6 | Cung cấp và đào đóng Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 16m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-46) | 3 | Mg | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn (500) (DZTA-206) | 20 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZTA-187a) | 18 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ 24kV(1 kẹp răng 24kV+01 chốt kẹp rẽ nhánh 24kV) | 15 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187) | 14 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa kiểu giếng khoan G1-15 (ĐZTA-189) | 4 | Bộ | |
| E | 2-LÀM SẴN | |||
| 1 | Cung cấp và đào đóng Móng néo MN 18-6 (DZTA-45) | 3 | Mg | |
| F | B- PHẦN ĐIỆN | |||
| G | 1- CỘT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-12-190-5,4TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu | 2 | Cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-12-190-9,0TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu | 2 | Cột | |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-14-190-8,5 TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu | 11 | Cột | |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-14-190-13 TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu | 15 | Cột | |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-16-190-9.0 TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu | 9 | Cột | |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT NPC.I-16-190-13 TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu | 7 | Cột | |
| H | 2- XÀ, DÂY NÉO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T(DZTA-62) | 2 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột BTLT ĐGĐ-10T(DZTA-76) | 2 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGĐL-N (DZTA-118) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL (DZTA-125) | 12 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN (DZTA-129) | 10 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG -10T(DZTA-101) | 1 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà neo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D(DZTA-139) | 2 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà neo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D(14)(DZTA-139) | 1 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-BD (DZTA-141) | 1 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-BN (DZTA-143) | 2 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-D(DZTA-145) | 1 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-N(DZTA-146) | 1 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(14) (DZTA-150) | 2 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(22) (DZTA-151) | 1 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-10(DZTA-182) có sứ phân cách | 2 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-12(DZTA-182) có sứ phân cách | 3 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc CDG-130(DZTA-186) | 1 | Bộ | |
| I | 3- VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty | 168 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chuổi néo cách điện polymer 24kV - 120kN + móc treo chử U và phụ kiện | 69 | Bộ | |
| 3 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện toàn phần XLPE AC-XLPE-TP-150-24kV | VTTB A cấp | 2,049 | Km |
| 4 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lỏi thép bọc cách điện toàn phần XLPE AC-XLPE-TP-185-24kV | VTTB A cấp | 2,436 | Km |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-150 | 4 | Cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-185 | 7 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 | 24 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 | 18 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-150/19 (loại 2 kẹp cáp) | 3 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-185/24 (loại 2 kẹp cáp) | 12 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 | 12 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 | 12 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 150 | 4 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 185 | 5 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột (ĐZTA -202) | 35 | Bảng | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn | 9 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | 2 | lít | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu | 18 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu | 30 | cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính 150/19 | 66 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính 185/24 | 72 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ cho đây trần A3,5mm2 (2,5m/sợi) | 18 | cái | |
| J | II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ | |||
| K | PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| L | A-THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10.5 mét thu hồi | 3 | cột | |
| 2 | Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Line Post) thu hồi | 18 | Cái | |
| 3 | Chuỗi néo Polymer cách điện 22kV thu hồi | 9 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV thu hồi | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Tháo Xà đỡ thăng thu hồi(19,78kg) (HS:1,5) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi Kẹp cáp nhôm trung áp | 48 | bộ | |
| 7 | Dây néo TK50-10 thu hồi | 2 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ góc thu hồi(38,78kg) thu hồi (HS:1,5) | 3 | Bộ | |
| 9 | Tháo dây AC-70 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m) | 3,06 | Km | |
| M | I-ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| N | A- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| O | 1-LÀM TẠI CHỖ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-0 (dùng cho cột 10m) (Đào móng bằng cơ giới) (DZTA-30) | 4 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-10 (dùng cho cột 10m) (Đào móng bằng cơ giới);(DZTA-37) | 1 | Mg | |
| 3 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187; DZHA -66) | 11 | Bộ | |
| P | 2-LÀM SẴN | |||
| Q | B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| R | 1- CỘT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-3,5 TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu | 3 | cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-5.0TCVN 5847:2016 thi công bằn thủ công kết hợp cẩu | 3 | cột | |
| S | 2-XÀ, DÂY NÉO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc hạ áp _ 3 PHA_ C-BT 10-12M (XDG.04-10) (DZHA-51) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Rắc dọc 3 sứ HA_RAC3_SU (DZHT-65) | 2 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZHA-187a) | 11 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206) | 6 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC sử dụng cho cột BTLT8,4m(DZHA-9) | 12 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC sử dụng cho cột BTLT10m(DZHA-9) | 12 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế cáp bọc ABC( Tiếp địa cáp ABC phần cố định (plug)) (DZHA-68) | 36 | Bộ | |
| T | 3-VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0,6kV + ty | 16 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm ĐC-Al/Cu/95 | 28 | Cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | 1 | lít | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn | 1 | cái | |
| U | 4- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV | VTTB A cấp | 1,938 | Km |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm bọc hạ áp | 16 | Sợi | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng | 32 | Cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x350 mạ kẽm nhúng nóng | 25 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | 37 | Cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2 | 36 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 0.7 mét | 2 | Mét | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1.4mét | 2 | Mét | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2mét | 55 | Mét | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20 | 59 | Cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp | 9 | Cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cáp | 5 | Cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong | 112 | Cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC-(4x95) | 16 | Cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE F195/150 (8m/1 xuất tuyến hạ áp) | 70 | Mét | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95 | 24 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự | 5 | Cái | |
| V | II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ | |||
| W | III-PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| X | A- THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột | 14 | Cột | |
| 3 | Hạ cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột | 1 | Cột | |
| 4 | Thu hồi Cáp A35-0,6/1kV | 1,393 | Km | |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*70 | 0,612 | Km | |
| 6 | TháoXà đỡ thẳn hạ áp 1 pha cột đơn BTLT8,4m (3,34kg) trọng lượng | 10 | Bộ | |
| 7 | TháoRack doc 3 sứ trọng lượng | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo Xà néo hạ áp 1 pha cột đơn BTLT8,4m (5,5kg) trọng lượng | 3 | Bộ | |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Z | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan (RK-6*6) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 01 cột BTLT đơn hoặc cột đôi (TBA-41) | 6 | ht | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 02 cột BTLT hình PI (TBA-42) | 12 | ht | |
| 4 | Cung cấp và đào đóng Nối đất trạm biến áp NĐT-10 (loại cọc tia hỗn hợp) (TBA-39) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và đào đóng Nối đất trạm biến áp NĐT-16 (loại cọc tia hỗn hợp) (TBA-39) | 9 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và đào đóng Nối đất trạm biến áp NĐT-22 (loại cọc tia hỗn hợp) (TBA-39) | 2 | Bộ | |
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA 2 pha (TBA-35) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc trạm biến áp (TBA-43) | 6 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột PI đến 12m (TBA-61) | 14 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột đến 14m (đơn or đúp)(TBA-62) | 5 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc trạm biến áp cột hình PI (TBAGL-43) | 14 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO+CSV_TBA - 2 Pha-1C (TBA-48) | 1 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBA - TBA 2 Pha (trên 1 cột) (TBA-47) | 1 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chụp đầu cột ĐT-CĐC-10T (TBA-65) | 1 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT CĐC6-160-1,9(TBA-69) | 1 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ (tr)cột đôi XSĐ,T-2LT-EVN (TBA-24a) | 3 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ (D)cột đôi XSĐ.D-2LT-EVN (TBA-24b) | 2 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp SĐ TBA _2 cột Pi-2.5 BTLT 12m(Trên FCO) (TBA-50) | 5 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp SĐ TBA _2 cột Pi-2.5 BTLT 12m(Dưới FCO)(TBA-50) | 2 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO (XCC)+CSV-TBA-2LT-EVN (TBA-25a) | 2 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi: GGMBA-2LT(TBA-26) | 2 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XĐMBA-2LT TBA-27a (cho cột 14) (TBA-27a) | 2 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đơn XTĐ-CPS(A) (TBA-73) | 1 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đôi XTĐ-CPS(B) (TBA-73) | 2 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ XSĐ-510 (dùng cho cột sắt 10M7a-510; 12M1a-510) trên (TBA-30) | 1 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3TI tại MBA -TBA công cộng từ 100 kVA -:- 400 Kva (TBA-40) | 20 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA - cột đơn(TBA-71) | 1 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA - cột đôi(TBA-72) | 2 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m) kèm khoá | 240 | mét | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo TBA | 20 | Cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | 19 | Cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composit | 3 | Tủ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Võ tủ điện hai ngăn công suất 250kVA | 4 | Bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Thùng bảo vệ công tơ loại ngoài trời, composit | 3 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty | 39 | Bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 2 cực 125A. MCCB | 2 | Cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 100A. MCCB | 6 | Cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 160A. MCCB | 19 | Cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 250A. MCCB | 24 | Cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 400A. MCCB | 8 | Cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Công tơ 1 pha 1x5A | 1 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3x5A - 220/380V(Lắp đặt modem đo xa) | VTTB A cấp | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 150/5A | 9 | Cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 250/5A | 26 | Cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 400/5A | 24 | Cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu đấu công tơ | 256 | Mét | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x6,0)PVC-0.6/1kV | 8 | Mét | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x25)PVC-0.6/1kV | 21 | Mét | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | 24 | Mét | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV | 88 | Mét | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | 200 | Mét | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | 236 | Mét | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV | 132 | Mét | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50 (cách điện toàn phần) | 0,164 | Km | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10 | 12 | sợi | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-25 | 160 | Cái | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía trung thế ĐCTT-M50 | 95 | Cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-50 | 6 | Cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-70 | 52 | Cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-95 | 218 | Cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-120 | 64 | Cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240 | 48 | Cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 3 bu lông | 15 | Cái | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol | 5 | hộp | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp (0,5m) | 140 | cuộn | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | 2 | Bộ | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép trần AC-150/19 | 3 | Bộ | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 | 3 | Bộ | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 | 47 | Bộ | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50 | 53 | Bộ | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(4-35) - 1 bulong | 32 | Bộ | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn aptomat | 236 | tấm | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 59 | Bộ | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | 59 | Bộ | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Bộ 2 nắp đầu trên, đầu dưới) | 59 | Bộ | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M8-20 | 15 | Cái | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M16-35 | 15 | Cái | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Ecu M16 +lodell 40x40 | 35 | Cái | |
| AB | NHÂN CÔNG BỐC DỠ | |||
| AC | PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| AD | THU HỒI | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-31,5kVA thu hồi (HS 0,6- DM 4970) | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-50kVA thu hồi (HS 0,6- DM 4970) | 3 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-75kVA thu hồi (HS 0,6- DM 4970) | 3 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA thu hồi(HS 0,6- DM 4970) | 4 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA thu hồi (HS 0,6- DM 4970) | 5 | Máy | |
| 6 | Chống sét van LA-22kV thu hồi | 51 | Cái | |
| 7 | Cầu chì tự rơi FCO-22kV kèm dây chảy thu hồi | 51 | Cái | |
| 8 | Biến dòng điện TI-600V-100/5A thu hồi | 12 | Cái | |
| 9 | Áp tô mát 3P-415V-50A (25kA) thu hồi | 7 | Cái | |
| 10 | Áp tô mát 3P-415V-80A (25kA) thu hồi | 4 | Cái | |
| 11 | Áp tô mát 3P-415V-100A (25kA) thu hồi | 10 | Cái | |
| 12 | Áp tô mát 3P-415V-125A (25kA) thu hồi | 5 | Cái | |
| 13 | Áp tô mát 3P-415V-150A (25kA) thu hồi | 6 | Cái | |
| 14 | Áp tô mát 3P-415V-160A (25kA) thu hồi | 5 | Cái | |
| 15 | Áp tô mát 3P-415V-250A (25kA) thu hồi | 5 | Cái | |
| 16 | Cáp đồng bọc CVV3*50+1*35 mm2 thu hồi | 6 | Mét | |
| 17 | Cáp đồng bọc CVV3*120+1*95 mm2 thu hồi | 42 | Mét | |
| 18 | Cáp đồng bọc CVV3*120+1*70 mm2 thu hồi | 6 | Mét | |
| 19 | Cáp đồng bọc CVV3*70+1*50 mm2 thu hồi | 12 | Mét | |
| 20 | Cáp đồng bọc đơn pha CV1*95mm2 thu hồi | 30 | Mét | |
| 21 | Vỏ tủ điện hạ thế thu hồi | 6 | Tủ | |
| AE | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| AF | I- ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | cung cấp Đấu nối cụm đấu rẽ | 3 | Bộ | |
| 2 | cung cấp Kẹp rẽ nhánh | 3 | Cái | |
| 3 | cung cấp Sứ đứng 22 KV Pin Post+ ty | 1 | Cái | |
| 4 | cung cấp Sứ treo Polymer | 3 | Bộ | |
| AG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 2 pha 50kVA-22/2x0,23kV | VTTB A cấp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 3 pha 100kVA-22/0,4kV | VTTB A cấp | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt MBA 3 pha 160kVA-22/0,4kV | VTTB A cấp | 8 | máy |
| 4 | Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kV | VTTB A cấp | 8 | máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy) | 59 | Cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22kV | 59 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van hạ áp | 18 | Cái | |
| AH | CHI PHÍ LHÁC | |||
| 1 | Kiểm tra, thí nghiệm các vật tư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp). | 1 | HT | |
| 2 | Cắt điện thi công công trình | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động trên 5 tấn | Xe cẩu di động trên 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250l di động | Máy trộn bê tông loại 250l di động | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 2 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 6 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi