Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Kbang tỉnh Gia Lai năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979939-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Kbang tỉnh Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210978939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:42:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,450,472,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Kbang tỉnh Gia Lai năm 2022
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Kbang tỉnh Gia Lai năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC KBANG
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C A- PHẦN XÂY DỰNG
D 1-LÀM TẠI CHỔ
1Cung cấp và đào đúc Móng Gia cố cột đỡ thẳng hiện có (để lắp TBA)(ĐZTA-208)5Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 12m)(ĐZTA-31)8Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 14m)(ĐZTA-31)1Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 12m) (ĐZTA-37)8Móng
5Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 14m)(ĐZTA-37)1Móng
6Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(ĐZTA-187)10HT
7Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-10(ĐZTA-187)4HT
E 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng néo MN18-6 (ĐZTA-45)2Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngang TN-1.8 (Cho cột 12m)(ĐZTA-41a)8Móng
F B- PHẦN ĐIỆN
G 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-5.4.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu8Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-9.0.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu24Cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu3Cột
H 2- XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng Xà 1: CT-217Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng Xà 2: CT-34Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc: CT-1(ĐZTA-187A)16Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đôi cột BTLT ĐTĐ-10T(ĐZTA-66)2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ĐTL; ĐTL(14)(ĐZTA-111)2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(ĐZTA-125)6Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T(ĐZTA-62)7Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà FCO phân đoạn cột đôi NT BTLT (X_FCO_CĐ_nt)(ĐZTA-194)1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT XCC(ĐZTA-165)2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì tự rơi cột BTLT dọc RNCCĐ-D1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG-10T(ĐZTA-101)1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D; NĐ-D(14) (ĐZTA-139)1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(ĐZTA-148)2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(ĐZTA-149)4Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-N-10T(ĐZTA-94)2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-D-10T(ĐZTA-93)1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT CĐC9-190-1.5(ĐZTA-212)1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-124Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-115(ĐZTA-161)9Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-100(ĐZTA-184)3Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc CDC-100(ĐZTA-186)2Bộ
I 3- VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty115Quả
2Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer88Cái
3Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-70/11 (cách điện toàn phần)VTTB A cấp1,869Km
4Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 sử dụng lại tồn kho PC Gia LaiVTTB A cấp6,581Km
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-707cái
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/1122Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-120/193Cái
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-50/82Cái
9Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-50/8 (loại 2 kẹp cáp)7Cái
10Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-70/11 (loại 2 kẹp cáp)2Cái
11Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/114Cái
12Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 12054Cái
13Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/1116Cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-7010Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-12012Cái
16Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên. đầu dưới)11Cái
17Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 704Cái
18Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép 12013Cái
19Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột26Biển
20Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn7Cái
21Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB1Lít
22Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/11 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu18Cái
23Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3.5mm2 (2.5m/sợi)180Sợi
24Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23.0-28.4mm32Sợi
J II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ
K PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
L A-THU HỒI
1Hạ cột bê tông, chiều cao cột 3Cột
2Tháo sứ đứng 22kV10Quả
3Tháo sứ chuỗi31Cái
4Tháo xà đỡ thẳng dây trần1Bộ
5Tháo xà đỡ góc dây trần2Bộ
6Tháo xà cầu chì1Bộ
7Tháo xà néo góc cột BTLT3Bộ
8Tháo dây AC-50 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m)4,53Km
9Tháo dây AC-70 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m)0,132Km
M B- LẮP ĐẶT LẠI
N C-THAY
1Thay xà đỡ góc cột BTLT1bộ
2Cách điện đứng Line Post 22kV + ty tháo dỡ, lắp đặt lại4Cái
O I-ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
P A- PHẦN XÂY DỰNG
Q 1-LÀM TẠI CHỖ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MTH-1 (dùng cho cột 8,5m)(ĐZHA-16)46Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 10m)(ĐZTA-31)14Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1-12 (dùng cho cột 12m)(ĐZTA-31)1Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 dùng cho cột 10m)(ĐZTA-37)13Móng
5Cung cấp và đào đúc Móng Gia cố cột đỡ thẳng hiện có (để lắp TBA)(ĐZTA-208)11Móng
6Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐH-1 (dùng cho cột 8,5m)(ĐZHA-17)52Móng
7Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(ĐZTA-187)69HT
8Cung cấp và đào đóng Tiếp địa khoan RK-2(TBA-65)22HT
R 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm TN-1.2 (dùng cho cột 8,5m)(ĐZTA-40)38Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm TN-1.8 (dùng cho cột 10m)(ĐZTA-41)4Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm TN-1.8 (dùng cho cột 12m)(ĐZTA-41A)4Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng néo MN9-3(ĐZTA-42)7Móng
S B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
T 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-8.5-160-2.5.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu38Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu150Cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-3.5.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu4Cột
4Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-5.0.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu40Cột
5Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-5.4.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu4Cột
6Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-9.0.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu1Cột
U 2-XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T(ĐZTA-62)5Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cáp vặn xoắn ABC lắp trên cột BTLT đơn1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn ABC lắp trên cột BTLT đôi dọc tuyến1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn ABC lắp trên cột BTLT đơn1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cho cột BTLT 8,4 đơn CĐC6-160-1.5(ĐZHA-69)1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự172Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc: CT-1(ĐZTA-187A)91Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng Xà 1: CT-215Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC202Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ119Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95(ĐZTA-161)52Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-105(ĐZTA-161)13Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-85(ĐZTA-184)5Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-115(ĐZTA-184)2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK35-87Bộ
V 3-VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty15Quả
2Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-9560Cái
3Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng86Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB9Lít
5Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn43Cái
W 4- PHỤ KIỆN
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2VTTB A cấp11,469Km
2Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóng6Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0.6kV ABC 4x95 mm2175Cái
4Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0.6kV ABC 4x(50-95)mm2229Cái
5Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai474Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai401Cái
7Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp309Cái
8Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3.5mm2 (2.5m/sợi)15Sợi
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong384Cái
10Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC-(4x95)92Cái
11Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80150Mét
12Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95240Cái
X II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ
Y III-PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
Z A- THU HỒI
1Hạ cột bê tông, chiều cao cột 7cột
2Tháo sứ hạ thế198Quả
3Tháo dây AV-50mm2 (h0,93Mét
4Tháo dây AV-70mm2 (h6,228Km
5Tháo cáp vặn xoắn ABC 2*700,971Km
6Tháo xà Rack 2 sứ thu hồi55Bộ
7Tháo xà Rack 4 sứ thu hồi27Bộ
AA B- LẮP ĐẶT LẠI
AB TRẠM BIẾN ÁP
AC PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và đào đúc Tiếp địa giếng khoan RK-6*6(TBA-65)1HT
2Cung cấp và đào đúc Móng Gia cố cột đỡ thẳng hiện có (để lắp TBA)(ĐZTA-208)3Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng nền trạm biến áp(TBA-41)7Móng
4Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc trạm biến áp(TBA-43)3Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA 1 pha2Bộ
6Cung cấp và đào đóng Nối đất trạm biến áp (loại cọc tia hỗn hợp)(TBA-39)2HT
AD PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột đến 12m (đơn or đúp)(TBA-60)5Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBA - TBA 2 Pha (trên 1 cột) (TBA-47)2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đơn(TBA-19)4Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đôi(TBA-25)1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đơn tầng trên(TBA-20A)4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đơn tầng dưới(TBA-20B)4Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đơn(TBA-21)4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đơn(TBA-22)4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đơn(TBA-73)6Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đôi(TBA-73)1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng trên(TBA-24A)1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng dưới(TBA-24B)1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đôi(TBA-26)1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi(TBA-27B)1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO+CSV_TBA - 2 Pha-1C (TBA-48)2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 Ti tại TBA(TBA-40)5Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai84Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo TBA7Cái
19Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm7Cái
20Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện cột đơn(TBA-71)3Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện cột đôi(TBA-72)1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composite7Tủ
23Cung cấp và lắp đặt Thùng bảo vệ công tơ loại ngoài trời, composite7Tủ
24Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty30Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-50 (cách điện toàn phần)136Mét
26Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 5A. MCCB7Cái
27Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 2 cực 125A. MCCB4Cái
28Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 100A. MCCB10Cái
29Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 160A. MCCB5Cái
30Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3x5A - 220/380V(Lắp đặt modem đo xa)VTTB A cấp7Cái
31Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 150/5A19Cái
32Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu đấu công tơ112Mét
33Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x6,0)PVC-0.6/1kV14Mét
34Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x25)PVC-0.6/1kV94,5Mét
35Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV15Mét
36Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV114Mét
37Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/1030Sợi
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-2556cái
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía trung thế ĐCTT-M5091Cái
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-5010cái
41Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-95106cái
42Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 3 bu lông21cái
43Cung cấp và lắp đặt Keo silicon7Tuýp
44Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp (0,5m)196Cái
45Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/113Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-50/8 (loại 2 kẹp cáp)5Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-185/24 (loại 2 kẹp cáp)3Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-120/19 (loại 2 kẹp cáp)6Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-5019Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(4-35) - 1 bulong56Cái
51Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn aptomat76Cái
52Cung cấp và lắp đặt Ecu M16 +lodell 40x4049cái
53Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)19Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế19Cái
55Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế28Cái
56Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV19Cái
57Cung cấp và lắp đặt Bulong M8-2021Cái
58Cung cấp và lắp đặt Bulong M16-3521Cái
AE PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
AF THU HỒI
1Tháo cáp CV 5032Mét
2Tháo cáp CV 9532Mét
3Tháo xà cầu chì, chống sét van 1 pha thu hồi4Bộ
4Tháo treo máy biến áp 2 pha trụ BTLT đơn thu hồi4Bộ
AG THIẾT BỊ CẤP MỚI
1Lắp đặt Máy biến áp 2P-12,7/0,23KV-50KVAVTTB A cấp2máy
2Lắp đặt MBA 1 pha 25kVA-22/2x0,23kV sử dụng tồn kho PC Gia LaiVTTB A cấp1máy
3Cung cấp và lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-100KVAVTTB A cấp5máy
4Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)301 cái
5Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 22KV191 cái
6Chống sét hạ thế 0,4KV421 cái
AH VẬT TƯ THIẾT BỊ THU HỒI
1Máy biến áp 2P-23/0.23KV-15KVA (thu hồi)1máy
2Máy biến áp 2P-22/2*0.23KV-25KVA(thu hồi )2máy
3Máy biến áp 2P-22/2*0.23KV-50KVA(thu hồi )2máy
4Cầu chì tự rơi FCO-22kV tháo dỡ thu hồi111 cái
5Chống sét van đường dây 22kV tháo dỡ thu hồi81 cái
6Tủ điện trọn bộ tháo dỡ thu hồi4tủ
AI CHI PHÍ LHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như­ văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 5 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->